Bảng giá đất Xã Nguyễn Trãi, Hưng Yên từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyễn Trãi23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 38), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.400.000
Quốc lộ 38
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
23.000.000
Quốc lộ 38: Đoạn đi qua đi phận phố Đìa
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.1
22.300.0007.500.0005.300.0003.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.11
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.12
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.27
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.18
20.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.24
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
22.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.25
21.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.20
21.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.32
19.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.29
20.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.14
21.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.17
20.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.15
20.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.28
21.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.30
20.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.26
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.23
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.22
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.31
20.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.21
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.16
20.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.29
10.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.14
16.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.17
11.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.26
12.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.15
11.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.18
10.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.23
16.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.31
10.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.24
16.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.28
12.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.16
11.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.22
16.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.20
11.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.30
10.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
13.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.25
12.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.27
12.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.32
10.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.21
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
19.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.20
18.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.17
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.15
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.22
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.21
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.32
13.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.28
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.18
17.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.27
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.23
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.26
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.14
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.31
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.24
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.16
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.29
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.30
13.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.25
17.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.13
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường ĐH.60: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.5
20.400.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường ĐH.61: Từ giáp xã Ân Thi đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.6
13.500.0005.000.0003.500.0002.500.000
Đường ĐH.63: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.7
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Đường ĐH.65: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.8
9.300.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường ĐH.66: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.9
5.300.0002.300.0001.700.0001.400.000
Đường ĐH.67: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.2
15.500.0005.500.0003.900.0002.800.000
Đường ĐH.81: Đoạn đi qua thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.10
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường ĐT.376B: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.3
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Đường ĐT.386: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.4
11.600.0004.500.0003.200.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Quốc lộ 38
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
4.600.000
Quốc lộ 38: Đoạn đi qua đi phận phố Đìa
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.1
4.500.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.11
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.12
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.29
4.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.18
4.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.20
4.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.32
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.15
4.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.28
4.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.30
4.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.27
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.22
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.31
4.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.25
4.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.24
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.16
4.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.26
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.14
4.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.21
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.23
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.17
4.100.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.23
3.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.22
3.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.27
2.400.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.30
2.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.31
2.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.25
2.400.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.17
2.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.26
2.400.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.32
2.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.21
3.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.28
2.400.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.15
2.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.18
2.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.14
3.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.20
2.400.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.16
2.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.24
3.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.29
2.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
2.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.29
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.32
2.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.22
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.21
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.28
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.17
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.18
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.27
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.23
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.26
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.20
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.14
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.25
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.31
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.30
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.24
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.15
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.16
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
3.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.13
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.60: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.5
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.61: Từ giáp xã Ân Thi đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.6
2.700.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.63: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.7
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.65: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.8
1.900.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.66: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.9
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.67: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.2
3.100.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.81: Đoạn đi qua thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.10
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.376B: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.3
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.386: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.4
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Quốc lộ 38
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
5.800.000
Quốc lộ 38: Đoạn đi qua đi phận phố Đìa
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.1
5.600.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.11
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.12
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.25
5.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.17
5.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.23
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.21
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.22
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.27
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.14
5.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.31
5.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.18
5.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.20
5.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.32
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.29
5.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.26
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.16
5.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.24
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
5.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.15
5.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.28
5.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.30
5.100.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.16
2.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.29
2.700.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.17
2.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.28
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.26
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
3.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.30
2.700.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.27
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.23
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.32
2.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.25
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.31
2.700.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.24
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.14
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.18
2.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.15
2.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.21
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.22
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.20
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.16
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.27
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.23
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu dân cư mới thôn Đới Khê
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.18
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.22
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.28
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.26
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.21
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.25
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu dân cư mới thôn Nam Trì
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.20
4.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.15
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.14
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.32
3.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu dân cư mới thôn Bình Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.30
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu dân cư mới thôn Lã Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.31
3.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.17
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.24
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.19
4.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu dân cư mới thôn La Chàng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 16.29
3.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.13
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.60: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.5
5.100.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.61: Từ giáp xã Ân Thi đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.6
3.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.63: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.7
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường ĐH.65: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.8
2.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.66: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.9
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.67: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.2
3.900.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.81: Đoạn đi qua thôn Bình Nguyên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.10
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.376B: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.3
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.386: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 16.4
2.900.0001.300.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.