Bảng giá đất Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên từ 01/01/2026
83 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghĩa Dân là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.8 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.9 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.10 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.9 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.8 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.10 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.600.000 | |||
| Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.2 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.1 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) | Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.5 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.6 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) | Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.5 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73 Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.3 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.3 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.6 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.6 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.3 | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.4 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.4 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.13 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới Vĩnh Xá | Khu dân cư mới Vĩnh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.12 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.13 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới Đồng Thanh | Khu dân cư mới Đồng Thanh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.11 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.13 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Đồng Thanh | Khu dân cư mới Đồng Thanh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.11 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Vĩnh Xá | Khu dân cư mới Vĩnh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.12 | 18.000.000 | |||
| Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.7 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.9 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.8 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.10 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.8 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.9 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.10 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.2 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) | Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.5 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.6 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) | Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73 Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.3 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.3 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.6 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.6 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.3 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.4 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.4 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.13 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới Đồng Thanh | Khu dân cư mới Đồng Thanh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.11 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.13 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới Vĩnh Xá | Khu dân cư mới Vĩnh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.12 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.13 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Đồng Thanh | Khu dân cư mới Đồng Thanh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.11 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Vĩnh Xá | Khu dân cư mới Vĩnh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.12 | 3.600.000 | |||
| Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.7 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.9 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.8 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.10 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.8 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.9 | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.10 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.2 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.1 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) | Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.5 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.6 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) | Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.5 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73 Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.3 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.3 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.6 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.6 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.3 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.4 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.13 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.13 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới Vĩnh Xá | Khu dân cư mới Vĩnh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.12 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới Đồng Thanh | Khu dân cư mới Đồng Thanh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.11 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Vĩnh Xá | Khu dân cư mới Vĩnh Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.12 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.13 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Đồng Thanh | Khu dân cư mới Đồng Thanh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 10.11 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 10.7 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.