Bảng giá đất Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên từ 01/01/2026

83 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghĩa Dân30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.8
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.9
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.10
4.000.0002.800.0002.000.000
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.9
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.8
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.10
3.500.0002.500.0001.800.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.600.000
Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.2
24.000.0008.200.0005.800.0004.100.000
Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.1
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.5
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.6
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.5
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.3
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.3
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.6
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.6
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.3
23.000.0007.900.0005.600.0004.000.000
Đoạn còn lại
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.4
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.4
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.13
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.12
15.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.13
15.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.11
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.13
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.11
22.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.12
18.000.000
Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.7
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.9
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.8
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.10
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.8
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.9
2.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.10
1.200.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.2
4.800.0001.700.0001.200.0001.000.000
Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.1
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.5
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.6
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.5
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.3
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.3
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.6
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.6
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.3
4.600.0001.600.0001.200.0001.000.000
Đoạn còn lại
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.4
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.4
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.13
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.11
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.13
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.12
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.13
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.11
4.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.12
3.600.000
Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.7
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.9
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.8
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.10
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.8
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.9
2.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.10
1.300.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.2
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.1
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.5
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.6
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.5
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.3
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.3
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.6
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73
Đường ĐH.74
Đường ĐH.74
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.6
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.3
5.800.0002.000.0001.400.0001.100.000
Đoạn còn lại
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.4
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.4
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.13
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.13
3.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.12
3.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.11
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu dân cư mới Vĩnh Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.12
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.13
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu dân cư mới Đồng Thanh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 10.11
5.500.000
Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 10.7
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 10
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 10
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.