Bảng giá đất Xã Thư Trì, Hưng Yên từ 01/01/2026
80 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thư Trì là 23.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 2.600.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn An Để | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.8 | 10.000.000 | |||
| Từ cây xăng Hiệp Hòa đến hội trường thôn An Để Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 19.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 23.500.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ cầu Giai đến giáp đê Trà Lý thôn Suý Hãng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Phớn đến cầu Giai Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp cầu Gòi đến ngã ba Tân Mỹ Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 17.600.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ giáp hội trường thôn An Để đến giáp xã Vạn Xuân Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp phường Thái Bình đến giáp cầu Giai Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp trường THPT Lý Bôn đến giáp đê sông Trà Lý (Bến Giống) Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.2 | 4.500.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Vạn Xuân đến giáp trường tiểu học Hiệp Hòa Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.2 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba Tân Mỹ đến cây xăng Hiệp Hoà Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ ngã ba Tân Mỹ đến nhà thờ Tân Mỹ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Từ trường tiểu học Hiệp Hòa đến trường THPT Lý Bôn Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.2 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.5 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.6 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư mới ngõ đảo thôn Lại Xá: Đường rộng dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.11 | 7.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Phương Cáp | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.12 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Nội | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.10 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.9 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.13 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.13 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.13 | 7.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.7 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Vũ Thư | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.3 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn An Để | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.8 | 2.000.000 | |||
| Từ cây xăng Hiệp Hòa đến hội trường thôn An Để Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ cầu Giai đến giáp đê Trà Lý thôn Suý Hãng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Phớn đến cầu Giai Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cầu Gòi đến ngã ba Tân Mỹ Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 3.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp hội trường thôn An Để đến giáp xã Vạn Xuân Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp phường Thái Bình đến giáp cầu Giai Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp trường THPT Lý Bôn đến giáp đê sông Trà Lý (Bến Giống) Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.2 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Vạn Xuân đến giáp trường tiểu học Hiệp Hòa Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.2 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba Tân Mỹ đến cây xăng Hiệp Hoà Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba Tân Mỹ đến nhà thờ Tân Mỹ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trường tiểu học Hiệp Hòa đến trường THPT Lý Bôn Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.2 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.5 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.6 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư mới ngõ đảo thôn Lại Xá: Đường rộng dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.11 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Phương Cáp | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.12 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Nội | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.10 | 2.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.9 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.13 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.13 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.13 | 1.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.7 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Vũ Thư | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.3 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn An Để | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.8 | 2.500.000 | |||
| Từ cây xăng Hiệp Hòa đến hội trường thôn An Để Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu Giai đến giáp đê Trà Lý thôn Suý Hãng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Phớn đến cầu Giai Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Gòi đến ngã ba Tân Mỹ Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp hội trường thôn An Để đến giáp xã Vạn Xuân Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp phường Thái Bình đến giáp cầu Giai Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp trường THPT Lý Bôn đến giáp đê sông Trà Lý (Bến Giống) Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.2 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Vạn Xuân đến giáp trường tiểu học Hiệp Hòa Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.2 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba Tân Mỹ đến cây xăng Hiệp Hoà Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.1 | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba Tân Mỹ đến nhà thờ Tân Mỹ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.4 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trường tiểu học Hiệp Hòa đến trường THPT Lý Bôn Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) | Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.2 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.5 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.6 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư mới ngõ đảo thôn Lại Xá: Đường rộng dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.11 | 1.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Phương Cáp | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.12 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Nội | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.10 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.9 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.13 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.13 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 89.13 | 1.800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Vũ Thư | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 89.3 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 89 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 89 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.