Bảng giá đất Xã Thư Trì, Hưng Yên từ 01/01/2026

80 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thư Trì23.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
2.600.0002.200.0002.000.0001.700.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.700.000
Khu dân cư mới thôn An Để
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.8
10.000.000
Từ cây xăng Hiệp Hòa đến hội trường thôn An Để
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
19.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
23.500.0007.900.0005.600.0004.000.000
Từ cầu Giai đến giáp đê Trà Lý thôn Suý Hãng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
4.000.0002.600.0002.000.0001.700.000
Từ cầu Phớn đến cầu Giai
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
7.000.0003.100.0002.200.0001.700.000
Từ giáp cầu Gòi đến ngã ba Tân Mỹ
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
17.600.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ giáp hội trường thôn An Để đến giáp xã Vạn Xuân
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
14.500.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp phường Thái Bình đến giáp cầu Giai
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp trường THPT Lý Bôn đến giáp đê sông Trà Lý (Bến Giống)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.2
4.500.0002.200.0002.000.0001.700.000
Từ giáp xã Vạn Xuân đến giáp trường tiểu học Hiệp Hòa
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.2
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ ngã ba Tân Mỹ đến cây xăng Hiệp Hoà
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
15.500.0005.500.0003.900.0002.800.000
Từ ngã ba Tân Mỹ đến nhà thờ Tân Mỹ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
5.000.0002.300.0002.000.0001.700.000
Từ trường tiểu học Hiệp Hòa đến trường THPT Lý Bôn
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.2
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.5
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.6
7.000.0003.100.0002.200.0001.700.000
Đường nội bộ khu dân cư mới ngõ đảo thôn Lại Xá: Đường rộng dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.11
7.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Phương Cáp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.12
5.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Nội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.10
12.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.9
15.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.13
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.13
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.13
7.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.7
2.200.0002.000.0001.700.000
Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Vũ Thư
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.3
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn An Để
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.8
2.000.000
Từ cây xăng Hiệp Hòa đến hội trường thôn An Để
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
3.800.0001.300.0001.000.000700.000
Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ cầu Giai đến giáp đê Trà Lý thôn Suý Hãng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
800.000700.000600.000500.000
Từ cầu Phớn đến cầu Giai
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp cầu Gòi đến ngã ba Tân Mỹ
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
3.600.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp hội trường thôn An Để đến giáp xã Vạn Xuân
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp phường Thái Bình đến giáp cầu Giai
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp trường THPT Lý Bôn đến giáp đê sông Trà Lý (Bến Giống)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.2
900.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Vạn Xuân đến giáp trường tiểu học Hiệp Hòa
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.2
1.600.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba Tân Mỹ đến cây xăng Hiệp Hoà
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
3.100.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã ba Tân Mỹ đến nhà thờ Tân Mỹ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
1.000.000700.000600.000500.000
Từ trường tiểu học Hiệp Hòa đến trường THPT Lý Bôn
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.2
2.200.000900.000700.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.5
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.6
1.400.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới ngõ đảo thôn Lại Xá: Đường rộng dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.11
1.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Phương Cáp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.12
1.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Nội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.10
2.400.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.9
3.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.13
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.13
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.13
1.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.7
700.000600.000500.000
Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Vũ Thư
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.3
2.000.000800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
900.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn An Để
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.8
2.500.000
Từ cây xăng Hiệp Hòa đến hội trường thôn An Để
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
4.800.0001.700.0001.200.000900.000
Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
5.900.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ cầu Giai đến giáp đê Trà Lý thôn Suý Hãng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
1.000.000800.000700.000600.000
Từ cầu Phớn đến cầu Giai
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp cầu Gòi đến ngã ba Tân Mỹ
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp hội trường thôn An Để đến giáp xã Vạn Xuân
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp phường Thái Bình đến giáp cầu Giai
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp trường THPT Lý Bôn đến giáp đê sông Trà Lý (Bến Giống)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.2
1.200.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Vạn Xuân đến giáp trường tiểu học Hiệp Hòa
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.2
2.000.000900.000700.000600.000
Từ ngã ba Tân Mỹ đến cây xăng Hiệp Hoà
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.1
3.900.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba Tân Mỹ đến nhà thờ Tân Mỹ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.4
1.300.000800.000700.000600.000
Từ trường tiểu học Hiệp Hòa đến trường THPT Lý Bôn
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.2
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.5
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.6
1.800.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới ngõ đảo thôn Lại Xá: Đường rộng dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.11
1.900.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Phương Cáp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.12
1.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Nội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.10
3.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.9
3.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.13
1.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.13
2.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 89.13
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.7
800.000700.000600.000
Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Vũ Thư
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 89.3
2.500.0001.000.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 89
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 89
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.