Bảng giá đất Xã Như Quỳnh, Hưng Yên từ 01/01/2026
175 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Quỳnh là 53.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.21 | 40.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.22 | 32.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.23 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | |
| Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.22 | 20.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.21 | 25.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.23 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.24 | 28.000.000 | |||
| Phía đường tàu (Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh) Đường ĐT.385 | Đường ĐT.385 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.2 | 40.300.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh Đường ĐT.385 | Đường ĐT.385 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.2 | 51.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Từ Quốc lộ 5A đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan Đường ĐH.19 | Đường ĐH.19 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.11 | 44.800.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Từ cầu vượt Như Quỳnh đến giáp xã Lạc Đạo Đường ĐT.385 | Đường ĐT.385 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.2 | 39.100.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Từ cầu vượt Như Quỳnh đến hết địa phận xã Như Quỳnh Quốc lộ 5A | Quốc lộ 5A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.1 | 35.200.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Từ giáp thành phố Hà Nội đến cầu vượt Như Quỳnh Quốc lộ 5A | Quốc lộ 5A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.1 | 45.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Từ kênh C1 đến cầu vượt Trưng Trắc Đường ĐH.10 | Đường ĐH.10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.4 | 20.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Từ đường ĐT.385 đến kênh C1 Đường ĐH.10 | Đường ĐH.10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.4 | 35.800.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.19 | Đường ĐH.19 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.11 | 32.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.10 | Đường ĐH.10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.4 | 15.500.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đường gom đường ĐH.10 Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.27 | 23.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.27 | 15.500.000 | |||
| Đường rộng 15m trở lên Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.29 | 32.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 13.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.28 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.30 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.42 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh | Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.26 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.29 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 10m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 18.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.31 | 53.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.42 | 32.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m đến dưới 17m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 20.400.000 | |||
| Đường rộng từ 17m đến dưới 20m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 22.200.000 | |||
| Đường rộng từ 20m trở lên Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 25.900.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 14.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 10m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 17.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.31 | 46.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.30 | 27.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.28 | 27.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh | Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.26 | 27.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.29 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.42 | 25.000.000 | |||
| Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.18 | 39.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.20 | 39.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.16 | 35.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.19 | 42.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.15 | 32.000.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5A đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.14 | 20.600.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10 đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.13 | 35.800.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Đường ĐH.11: Từ Quốc lộ 5A đến giáp cầu Minh Khai | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.5 | 35.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường ĐH.11B: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.13 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.6 | 31.500.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đường ĐH.12: Từ thôn Minh Khai đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.7 | 35.200.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Đường ĐH.12B: Từ Quốc lộ 5A đến đường ĐH.13 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.8 | 31.500.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền): Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) đến giáp xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.9 | 25.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.10 | 46.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến hết địa phận xã Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.12 | 23.000.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đường ĐT.381: Từ Quốc lộ 5A đến hết địa phận xã Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.3 | 20.300.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385 đến Quốc lộ 5A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.17 | 41.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.22 | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.21 | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.23 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.21 | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.22 | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.23 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.24 | 5.600.000 | |||
| Phía đường tàu (Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh) Đường ĐT.385 | Đường ĐT.385 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.2 | 8.100.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh Đường ĐT.385 | Đường ĐT.385 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.2 | 10.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ Quốc lộ 5A đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan Đường ĐH.19 | Đường ĐH.19 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.11 | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu vượt Như Quỳnh đến giáp xã Lạc Đạo Đường ĐT.385 | Đường ĐT.385 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.2 | 7.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu vượt Như Quỳnh đến hết địa phận xã Như Quỳnh Quốc lộ 5A | Quốc lộ 5A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.1 | 7.100.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp thành phố Hà Nội đến cầu vượt Như Quỳnh Quốc lộ 5A | Quốc lộ 5A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.1 | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ kênh C1 đến cầu vượt Trưng Trắc Đường ĐH.10 | Đường ĐH.10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.4 | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.385 đến kênh C1 Đường ĐH.10 | Đường ĐH.10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.4 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.19 | Đường ĐH.19 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.11 | 6.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.10 | Đường ĐH.10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.4 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường gom đường ĐH.10 Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.27 | 4.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.27 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng 15m trở lên Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.29 | 6.400.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh | Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.26 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.28 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.30 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.29 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.42 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 10m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.42 | 6.400.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.31 | 10.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m đến dưới 17m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 4.100.000 | |||
| Đường rộng từ 17m đến dưới 20m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 20m trở lên Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 10m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh | Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.26 | 5.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.30 | 5.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.29 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.42 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.28 | 5.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.31 | 9.200.000 | |||
| Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.18 | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.20 | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.16 | 7.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.19 | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.15 | 6.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5A đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.14 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10 đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.13 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.11: Từ Quốc lộ 5A đến giáp cầu Minh Khai | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.5 | 7.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.11B: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.13 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.6 | 6.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.12: Từ thôn Minh Khai đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.7 | 7.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.12B: Từ Quốc lộ 5A đến đường ĐH.13 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.8 | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền): Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) đến giáp xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.9 | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.10 | 9.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến hết địa phận xã Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.12 | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.381: Từ Quốc lộ 5A đến hết địa phận xã Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.3 | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385 đến Quốc lộ 5A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.17 | 8.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.21 | 10.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.22 | 8.100.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.23 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | |
| Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.22 | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.21 | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.23 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.24 | 7.000.000 | |||
| Phía đường tàu (Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh) Đường ĐT.385 | Đường ĐT.385 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.2 | 10.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh Đường ĐT.385 | Đường ĐT.385 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.2 | 12.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ Quốc lộ 5A đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan Đường ĐH.19 | Đường ĐH.19 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.11 | 11.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ cầu vượt Như Quỳnh đến giáp xã Lạc Đạo Đường ĐT.385 | Đường ĐT.385 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.2 | 9.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ cầu vượt Như Quỳnh đến hết địa phận xã Như Quỳnh Quốc lộ 5A | Quốc lộ 5A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.1 | 8.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp thành phố Hà Nội đến cầu vượt Như Quỳnh Quốc lộ 5A | Quốc lộ 5A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.1 | 11.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ kênh C1 đến cầu vượt Trưng Trắc Đường ĐH.10 | Đường ĐH.10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.4 | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT.385 đến kênh C1 Đường ĐH.10 | Đường ĐH.10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.4 | 9.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.10 | Đường ĐH.10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.4 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.19 | Đường ĐH.19 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.11 | 8.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường gom đường ĐH.10 Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.27 | 5.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.27 | 3.900.000 | |||
| Đường rộng 15m trở lên Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.29 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.28 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh | Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.26 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.30 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.29 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.42 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 10m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 4.700.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.31 | 13.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.42 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m đến dưới 17m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 5.100.000 | |||
| Đường rộng từ 17m đến dưới 20m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 20m trở lên Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 10m Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh | Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.25 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đô thị Đại An | Khu đô thị Đại An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.31 | 11.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.29 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh | Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.26 | 6.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.42 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.30 | 6.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh | Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 27.28 | 6.800.000 | |||
| Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.18 | 9.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.20 | 9.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.16 | 8.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.19 | 10.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.15 | 8.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5A đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.14 | 5.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10 đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.13 | 9.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.11: Từ Quốc lộ 5A đến giáp cầu Minh Khai | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.5 | 8.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐH.11B: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.13 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.6 | 7.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.12: Từ thôn Minh Khai đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.7 | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.12B: Từ Quốc lộ 5A đến đường ĐH.13 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.8 | 7.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền): Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) đến giáp xã Nghĩa Trụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.9 | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.10 | 11.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến hết địa phận xã Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.12 | 5.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐT.381: Từ Quốc lộ 5A đến hết địa phận xã Như Quỳnh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.3 | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385 đến Quốc lộ 5A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 27.17 | 10.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ Mục 27 | 125.000 |
| Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ Mục 27 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ Mục 27 | 120.000 |
| Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ Mục 27 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.