Bảng giá đất Xã Như Quỳnh, Hưng Yên từ 01/01/2026

175 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Quỳnh53.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.21
40.000.00015.000.00010.500.0007.500.000
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.22
32.200.00015.000.00010.500.0007.500.000
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.23
15.000.00010.500.0007.500.000
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.22
20.100.00010.800.0007.600.0005.400.000
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.21
25.100.00010.800.0007.600.0005.400.000
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.23
10.800.0007.600.0005.400.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
5.400.000
Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.24
28.000.000
Phía đường tàu (Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh)
Đường ĐT.385
Đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.2
40.300.00012.000.0008.400.0006.000.000
Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh
Đường ĐT.385
Đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.2
51.000.00015.000.00010.500.0007.500.000
Từ Quốc lộ 5A đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan
Đường ĐH.19
Đường ĐH.19
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.11
44.800.00015.000.00010.500.0007.500.000
Từ cầu vượt Như Quỳnh đến giáp xã Lạc Đạo
Đường ĐT.385
Đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.2
39.100.00015.000.00010.500.0007.500.000
Từ cầu vượt Như Quỳnh đến hết địa phận xã Như Quỳnh
Quốc lộ 5A
Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.1
35.200.00012.000.0008.400.0006.000.000
Từ giáp thành phố Hà Nội đến cầu vượt Như Quỳnh
Quốc lộ 5A
Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.1
45.000.00015.000.00010.500.0007.500.000
Từ kênh C1 đến cầu vượt Trưng Trắc
Đường ĐH.10
Đường ĐH.10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.4
20.100.00010.800.0007.600.0005.400.000
Từ đường ĐT.385 đến kênh C1
Đường ĐH.10
Đường ĐH.10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.4
35.800.00010.900.0007.700.0005.500.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.19
Đường ĐH.19
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.11
32.000.00015.000.00010.500.0007.500.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.10
Đường ĐH.10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.4
15.500.00010.800.0007.600.0005.400.000
Đường gom đường ĐH.10
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.27
23.000.000
Đường nội bộ
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.27
15.500.000
Đường rộng 15m trở lên
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.29
32.000.000
Đường rộng dưới 5m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
13.200.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.28
19.000.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.30
19.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.42
18.000.000
Đường rộng dưới 7m
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.26
19.000.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.29
23.000.000
Đường rộng từ 10m đến dưới 15m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
18.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị Đại An
Khu đô thị Đại An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.31
53.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.42
32.000.000
Đường rộng từ 15m đến dưới 17m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
20.400.000
Đường rộng từ 17m đến dưới 20m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
22.200.000
Đường rộng từ 20m trở lên
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
25.900.000
Đường rộng từ 5m đến dưới 7m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
14.900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 10m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
17.100.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị Đại An
Khu đô thị Đại An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.31
46.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.30
27.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.28
27.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.26
27.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.29
30.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.42
25.000.000
Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.18
39.000.00015.000.00010.500.0007.500.000
Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.20
39.000.00015.000.00010.500.0007.500.000
Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.16
35.200.00015.000.00010.500.0007.500.000
Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.19
42.200.00015.000.00010.500.0007.500.000
Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.15
32.000.00010.800.0007.600.0005.400.000
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5A đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.14
20.600.00010.800.0007.600.0005.400.000
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10 đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.13
35.800.00010.900.0007.700.0005.500.000
Đường ĐH.11: Từ Quốc lộ 5A đến giáp cầu Minh Khai
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.5
35.200.00015.000.00010.500.0007.500.000
Đường ĐH.11B: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.13
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.6
31.500.00012.000.0008.400.0006.000.000
Đường ĐH.12: Từ thôn Minh Khai đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.7
35.200.00010.900.0007.700.0005.500.000
Đường ĐH.12B: Từ Quốc lộ 5A đến đường ĐH.13
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.8
31.500.00010.800.0007.600.0005.400.000
Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền): Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) đến giáp xã Nghĩa Trụ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.9
25.100.00010.800.0007.600.0005.400.000
Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.10
46.000.00015.000.00010.500.0007.500.000
Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến hết địa phận xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.12
23.000.00010.800.0007.600.0005.400.000
Đường ĐT.381: Từ Quốc lộ 5A đến hết địa phận xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.3
20.300.00010.800.0007.600.0005.400.000
Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385 đến Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.17
41.000.00015.000.00010.500.0007.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.22
6.500.0003.000.0002.100.0001.500.000
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.21
8.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.23
3.000.0002.100.0001.500.000
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.21
5.100.0002.200.0001.600.0001.100.000
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.22
4.100.0002.200.0001.600.0001.100.000
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.23
2.200.0001.600.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.24
5.600.000
Phía đường tàu (Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh)
Đường ĐT.385
Đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.2
8.100.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh
Đường ĐT.385
Đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.2
10.200.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ Quốc lộ 5A đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan
Đường ĐH.19
Đường ĐH.19
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.11
9.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ cầu vượt Như Quỳnh đến giáp xã Lạc Đạo
Đường ĐT.385
Đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.2
7.900.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ cầu vượt Như Quỳnh đến hết địa phận xã Như Quỳnh
Quốc lộ 5A
Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.1
7.100.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ giáp thành phố Hà Nội đến cầu vượt Như Quỳnh
Quốc lộ 5A
Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.1
9.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ kênh C1 đến cầu vượt Trưng Trắc
Đường ĐH.10
Đường ĐH.10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.4
4.100.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ đường ĐT.385 đến kênh C1
Đường ĐH.10
Đường ĐH.10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.4
7.200.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.19
Đường ĐH.19
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.11
6.400.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.10
Đường ĐH.10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.4
3.100.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường gom đường ĐH.10
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.27
4.600.000
Đường nội bộ
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.27
3.100.000
Đường rộng 15m trở lên
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.29
6.400.000
Đường rộng dưới 5m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
2.700.000
Đường rộng dưới 7m
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.26
3.800.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.28
3.800.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.30
3.800.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.29
4.600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.42
3.600.000
Đường rộng từ 10m đến dưới 15m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.42
6.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị Đại An
Khu đô thị Đại An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.31
10.600.000
Đường rộng từ 15m đến dưới 17m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
4.100.000
Đường rộng từ 17m đến dưới 20m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
4.500.000
Đường rộng từ 20m trở lên
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
5.200.000
Đường rộng từ 5m đến dưới 7m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 10m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
3.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.26
5.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.30
5.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.29
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.42
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.28
5.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị Đại An
Khu đô thị Đại An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.31
9.200.000
Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.18
7.800.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.20
7.800.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.16
7.100.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.19
8.500.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.15
6.400.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5A đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.14
4.200.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10 đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.13
7.200.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường ĐH.11: Từ Quốc lộ 5A đến giáp cầu Minh Khai
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.5
7.100.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường ĐH.11B: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.13
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.6
6.300.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH.12: Từ thôn Minh Khai đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.7
7.100.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường ĐH.12B: Từ Quốc lộ 5A đến đường ĐH.13
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.8
6.300.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền): Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) đến giáp xã Nghĩa Trụ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.9
5.100.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.10
9.200.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến hết địa phận xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.12
4.600.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường ĐT.381: Từ Quốc lộ 5A đến hết địa phận xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.3
4.100.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385 đến Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.17
8.200.0003.000.0002.100.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.21
10.000.0003.800.0002.700.0001.900.000
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.22
8.100.0003.800.0002.700.0001.900.000
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.23
3.800.0002.700.0001.900.000
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.22
5.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.21
6.300.0002.700.0001.900.0001.400.000
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.23
2.700.0001.900.0001.400.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.400.000
Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.24
7.000.000
Phía đường tàu (Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh)
Đường ĐT.385
Đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.2
10.100.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh
Đường ĐT.385
Đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.2
12.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Từ Quốc lộ 5A đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan
Đường ĐH.19
Đường ĐH.19
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.11
11.200.0003.800.0002.700.0001.900.000
Từ cầu vượt Như Quỳnh đến giáp xã Lạc Đạo
Đường ĐT.385
Đường ĐT.385
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.2
9.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Từ cầu vượt Như Quỳnh đến hết địa phận xã Như Quỳnh
Quốc lộ 5A
Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.1
8.800.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ giáp thành phố Hà Nội đến cầu vượt Như Quỳnh
Quốc lộ 5A
Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.1
11.300.0003.800.0002.700.0001.900.000
Từ kênh C1 đến cầu vượt Trưng Trắc
Đường ĐH.10
Đường ĐH.10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.4
5.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐT.385 đến kênh C1
Đường ĐH.10
Đường ĐH.10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.4
9.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.10
Đường ĐH.10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.4
3.900.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.19
Đường ĐH.19
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.11
8.000.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường gom đường ĐH.10
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.27
5.800.000
Đường nội bộ
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.27
3.900.000
Đường rộng 15m trở lên
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.29
8.000.000
Đường rộng dưới 5m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
3.300.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.28
4.800.000
Đường rộng dưới 7m
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.26
4.800.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.30
4.800.000
Đường rộng dưới 7m
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.29
5.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.42
4.500.000
Đường rộng từ 10m đến dưới 15m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
4.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đô thị Đại An
Khu đô thị Đại An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.31
13.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.42
8.000.000
Đường rộng từ 15m đến dưới 17m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
5.100.000
Đường rộng từ 17m đến dưới 20m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
5.600.000
Đường rộng từ 20m trở lên
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
6.500.000
Đường rộng từ 5m đến dưới 7m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 10m
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.25
4.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đô thị Đại An
Khu đô thị Đại An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.31
11.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.29
7.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.26
6.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.42
6.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.30
6.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 27.28
6.800.000
Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.18
9.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.20
9.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.16
8.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.19
10.600.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.15
8.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5A đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.14
5.200.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10 đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.13
9.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường ĐH.11: Từ Quốc lộ 5A đến giáp cầu Minh Khai
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.5
8.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường ĐH.11B: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.13
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.6
7.900.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường ĐH.12: Từ thôn Minh Khai đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.7
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường ĐH.12B: Từ Quốc lộ 5A đến đường ĐH.13
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.8
7.900.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền): Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) đến giáp xã Nghĩa Trụ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.9
6.300.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.10
11.500.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến hết địa phận xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.12
5.800.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐT.381: Từ Quốc lộ 5A đến hết địa phận xã Như Quỳnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.3
5.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385 đến Quốc lộ 5A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 27.17
10.300.0003.800.0002.700.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ
Mục 27
125.000
Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ
Mục 27
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ
Mục 27
120.000
Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ
Mục 27
135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.