Bảng giá đất Xã Yên Mỹ, Hưng Yên từ 01/01/2026
122 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mỹ là 50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.16 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.15 | 35.000.000 | 10.900.000 | 8.000.000 | 5.500.000 |
| Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.16 | 15.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.15 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 1,2 ha (Chân cầu đường số 4): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.25 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.23 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thổ Cốc: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.26 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trai Trang: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.18 | 40.000.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.30 | 22.000.000 | |||
| Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.29 | 22.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất 0,89ha (Thôn Trung Đạo): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.22 | 22.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất 1,1ha (Thôn Đạo Khê): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.21 | 28.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai Trang): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.20 | 35.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Lãng Cầu: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.28 | 22.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất vườn quả thôn Thư Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.27 | 30.000.000 | |||
| Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diên khu 8,6 ha): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.24 | 30.000.000 | |||
| Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.2 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.1 | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.1 | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 5.200.000 |
| Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.2 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Trung Đạo đến hết địa phận xã Yên Mỹ Đường ĐH.43 | Đường ĐH.43 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.6 | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Từ đường Quốc lộ 39A đến nhà văn hóa thôn Trung Đạo Đường ĐH.43 | Đường ĐH.43 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.6 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Từ đường ĐH.44 đến ngã ba đường ĐT.380 (Xã Trung Hưng cũ) Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) | Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.5 | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44 Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) | Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.5 | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| Đường dẫn cầu Lực Điền: Từ ngã ba Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.14 | 30.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) | Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.19 | 40.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.31 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.31 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) | Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.19 | 35.000.000 | |||
| Đường số 1 (Đường cấp huyện mới): Từ giáp xã Việt Yên đến Quốc lộ 39A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.10 | 30.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Đường số 4 (Đường cấp huyện mới): Từ đường ĐT.380 đến hết địa phận xã Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.11 | 30.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Đường số 7: Từ đường ĐH.40 đến đường số 4 (Xã Việt Yên) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.12 | 30.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.17 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | |
| Đường trục trung tâm: Từ đường số 1 đến đường ĐH.44 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.13 | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đường ĐH.44 (Đường công vụ): Từ đường ĐH.40 đến Quốc lộ 39A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.7 | 35.000.000 | 10.900.000 | 8.000.000 | 5.500.000 |
| Đường ĐH.45 (Đường ĐH.206B cũ): Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐH.40 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.8 | 35.000.000 | 10.900.000 | 8.000.000 | 5.500.000 |
| Đường ĐH.62: Toàn tuyến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.9 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐT.380: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.3 | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Đường ĐT.382: Từ giáp xã Việt Yên đến hết địa phận xã Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.4 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.15 | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.16 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.16 | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.15 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 1,2 ha (Chân cầu đường số 4): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.25 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.23 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thổ Cốc: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.26 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trai Trang: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.18 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.30 | 4.400.000 | |||
| Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.29 | 4.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất 0,89ha (Thôn Trung Đạo): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.22 | 4.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất 1,1ha (Thôn Đạo Khê): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.21 | 5.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai Trang): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.20 | 7.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Lãng Cầu: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.28 | 4.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất vườn quả thôn Thư Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.27 | 6.000.000 | |||
| Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diên khu 8,6 ha): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.24 | 6.000.000 | |||
| Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.1 | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.2 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.1 | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.2 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Trung Đạo đến hết địa phận xã Yên Mỹ Đường ĐH.43 | Đường ĐH.43 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.6 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ đường Quốc lộ 39A đến nhà văn hóa thôn Trung Đạo Đường ĐH.43 | Đường ĐH.43 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.6 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐH.44 đến ngã ba đường ĐT.380 (Xã Trung Hưng cũ) Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) | Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.5 | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44 Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) | Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.5 | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường dẫn cầu Lực Điền: Từ ngã ba Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.14 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.31 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) | Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.19 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) | Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.19 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.31 | 3.600.000 | |||
| Đường số 1 (Đường cấp huyện mới): Từ giáp xã Việt Yên đến Quốc lộ 39A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.10 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường số 4 (Đường cấp huyện mới): Từ đường ĐT.380 đến hết địa phận xã Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.11 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường số 7: Từ đường ĐH.40 đến đường số 4 (Xã Việt Yên) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.12 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.17 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường trục trung tâm: Từ đường số 1 đến đường ĐH.44 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.13 | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.44 (Đường công vụ): Từ đường ĐH.40 đến Quốc lộ 39A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.7 | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.45 (Đường ĐH.206B cũ): Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐH.40 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.8 | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.62: Toàn tuyến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.9 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.380: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.3 | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.382: Từ giáp xã Việt Yên đến hết địa phận xã Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.4 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.16 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.15 | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.15 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.16 | 3.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 1,2 ha (Chân cầu đường số 4): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.25 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.23 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thổ Cốc: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.26 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trai Trang: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.18 | 10.000.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.30 | 5.500.000 | |||
| Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.29 | 5.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất 0,89ha (Thôn Trung Đạo): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.22 | 5.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất 1,1ha (Thôn Đạo Khê): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.21 | 7.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai Trang): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.20 | 8.800.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Lãng Cầu: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.28 | 5.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất vườn quả thôn Thư Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.27 | 7.500.000 | |||
| Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diên khu 8,6 ha): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.24 | 7.500.000 | |||
| Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.1 | 11.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.2 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.2 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ Quốc lộ 39A | Quốc lộ 39A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.1 | 8.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Trung Đạo đến hết địa phận xã Yên Mỹ Đường ĐH.43 | Đường ĐH.43 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.6 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ đường Quốc lộ 39A đến nhà văn hóa thôn Trung Đạo Đường ĐH.43 | Đường ĐH.43 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.6 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ đường ĐH.44 đến ngã ba đường ĐT.380 (Xã Trung Hưng cũ) Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) | Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.5 | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44 Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) | Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.5 | 12.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường dẫn cầu Lực Điền: Từ ngã ba Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.14 | 7.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.31 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) | Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.19 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.31 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) | Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 23.19 | 8.800.000 | |||
| Đường số 1 (Đường cấp huyện mới): Từ giáp xã Việt Yên đến Quốc lộ 39A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.10 | 7.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường số 4 (Đường cấp huyện mới): Từ đường ĐT.380 đến hết địa phận xã Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.11 | 7.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường số 7: Từ đường ĐH.40 đến đường số 4 (Xã Việt Yên) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.12 | 7.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.17 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường trục trung tâm: Từ đường số 1 đến đường ĐH.44 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.13 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.44 (Đường công vụ): Từ đường ĐH.40 đến Quốc lộ 39A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.7 | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.45 (Đường ĐH.206B cũ): Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐH.40 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.8 | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.62: Toàn tuyến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.9 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.380: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.3 | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐT.382: Từ giáp xã Việt Yên đến hết địa phận xã Yên Mỹ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 23.4 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.