Bảng giá đất Xã Yên Mỹ, Hưng Yên từ 01/01/2026

122 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mỹ50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.16
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.15
35.000.00010.900.0008.000.0005.500.000
Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.16
15.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.15
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
2.600.000
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 1,2 ha (Chân cầu đường số 4): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.25
30.000.000
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.23
30.000.000
Khu dân cư mới thôn Thổ Cốc: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.26
30.000.000
Khu dân cư mới thôn Trai Trang: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.18
40.000.000
Khu tái định cư thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.30
22.000.000
Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.29
22.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 0,89ha (Thôn Trung Đạo): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.22
22.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 1,1ha (Thôn Đạo Khê): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.21
28.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai Trang): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.20
35.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Lãng Cầu: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.28
22.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất vườn quả thôn Thư Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.27
30.000.000
Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diên khu 8,6 ha): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.24
30.000.000
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.2
32.000.00010.200.0007.200.0005.100.000
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.1
45.000.00013.100.0009.200.0006.600.000
Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.1
33.000.00010.400.0007.300.0005.200.000
Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.2
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ nhà văn hóa thôn Trung Đạo đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Đường ĐH.43
Đường ĐH.43
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.6
20.000.00010.000.0007.000.0005.000.000
Từ đường Quốc lộ 39A đến nhà văn hóa thôn Trung Đạo
Đường ĐH.43
Đường ĐH.43
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.6
32.000.00010.200.0007.200.0005.100.000
Từ đường ĐH.44 đến ngã ba đường ĐT.380 (Xã Trung Hưng cũ)
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.5
35.000.00010.900.0007.700.0005.500.000
Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.5
50.000.00014.000.0009.800.0007.000.000
Đường dẫn cầu Lực Điền: Từ ngã ba Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.14
30.000.00010.000.0008.000.0005.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.19
40.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.31
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.31
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.19
35.000.000
Đường số 1 (Đường cấp huyện mới): Từ giáp xã Việt Yên đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.10
30.000.00010.000.0008.000.0005.000.000
Đường số 4 (Đường cấp huyện mới): Từ đường ĐT.380 đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.11
30.000.00010.000.0008.000.0005.000.000
Đường số 7: Từ đường ĐH.40 đến đường số 4 (Xã Việt Yên)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.12
30.000.00010.000.0008.000.0005.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.17
6.800.0004.800.0003.400.000
Đường trục trung tâm: Từ đường số 1 đến đường ĐH.44
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.13
40.000.00012.000.0008.400.0006.000.000
Đường ĐH.44 (Đường công vụ): Từ đường ĐH.40 đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.7
35.000.00010.900.0008.000.0005.500.000
Đường ĐH.45 (Đường ĐH.206B cũ): Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐH.40
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.8
35.000.00010.900.0008.000.0005.500.000
Đường ĐH.62: Toàn tuyến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.9
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường ĐT.380: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.3
35.000.00010.900.0007.700.0005.500.000
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Việt Yên đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.4
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.15
7.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.16
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.16
3.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.15
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 1,2 ha (Chân cầu đường số 4): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.25
6.000.000
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.23
6.000.000
Khu dân cư mới thôn Thổ Cốc: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.26
6.000.000
Khu dân cư mới thôn Trai Trang: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.18
8.000.000
Khu tái định cư thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.30
4.400.000
Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.29
4.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 0,89ha (Thôn Trung Đạo): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.22
4.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 1,1ha (Thôn Đạo Khê): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.21
5.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai Trang): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.20
7.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Lãng Cầu: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.28
4.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất vườn quả thôn Thư Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.27
6.000.000
Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diên khu 8,6 ha): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.24
6.000.000
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.1
9.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.2
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.1
6.600.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.2
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Từ nhà văn hóa thôn Trung Đạo đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Đường ĐH.43
Đường ĐH.43
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.6
4.000.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ đường Quốc lộ 39A đến nhà văn hóa thôn Trung Đạo
Đường ĐH.43
Đường ĐH.43
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.6
6.400.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ đường ĐH.44 đến ngã ba đường ĐT.380 (Xã Trung Hưng cũ)
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.5
7.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.5
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường dẫn cầu Lực Điền: Từ ngã ba Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.14
6.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.31
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.19
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.19
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.31
3.600.000
Đường số 1 (Đường cấp huyện mới): Từ giáp xã Việt Yên đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.10
6.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
Đường số 4 (Đường cấp huyện mới): Từ đường ĐT.380 đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.11
6.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
Đường số 7: Từ đường ĐH.40 đến đường số 4 (Xã Việt Yên)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.12
6.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.17
1.400.0001.100.0001.000.000
Đường trục trung tâm: Từ đường số 1 đến đường ĐH.44
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.13
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH.44 (Đường công vụ): Từ đường ĐH.40 đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.7
7.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đường ĐH.45 (Đường ĐH.206B cũ): Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐH.40
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.8
7.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đường ĐH.62: Toàn tuyến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.9
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.380: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.3
7.000.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Việt Yên đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.4
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.16
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.15
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.15
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.16
3.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 1,2 ha (Chân cầu đường số 4): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.25
7.500.000
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.23
7.500.000
Khu dân cư mới thôn Thổ Cốc: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.26
7.500.000
Khu dân cư mới thôn Trai Trang: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.18
10.000.000
Khu tái định cư thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.30
5.500.000
Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.29
5.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 0,89ha (Thôn Trung Đạo): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.22
5.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 1,1ha (Thôn Đạo Khê): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.21
7.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai Trang): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.20
8.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Lãng Cầu: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.28
5.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất vườn quả thôn Thư Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.27
7.500.000
Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diên khu 8,6 ha): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.24
7.500.000
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.1
11.300.0003.300.0002.300.0001.700.000
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.2
8.000.0002.600.0001.800.0001.300.000
Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.2
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.1
8.300.0002.600.0001.900.0001.300.000
Từ nhà văn hóa thôn Trung Đạo đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Đường ĐH.43
Đường ĐH.43
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.6
5.000.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ đường Quốc lộ 39A đến nhà văn hóa thôn Trung Đạo
Đường ĐH.43
Đường ĐH.43
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.6
8.000.0002.600.0001.800.0001.300.000
Từ đường ĐH.44 đến ngã ba đường ĐT.380 (Xã Trung Hưng cũ)
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.5
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.5
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000
Đường dẫn cầu Lực Điền: Từ ngã ba Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.14
7.500.0002.500.0002.000.0001.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.31
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.19
10.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.31
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 23.19
8.800.000
Đường số 1 (Đường cấp huyện mới): Từ giáp xã Việt Yên đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.10
7.500.0002.500.0002.000.0001.300.000
Đường số 4 (Đường cấp huyện mới): Từ đường ĐT.380 đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.11
7.500.0002.500.0002.000.0001.300.000
Đường số 7: Từ đường ĐH.40 đến đường số 4 (Xã Việt Yên)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.12
7.500.0002.500.0002.000.0001.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.17
1.700.0001.200.0001.100.000
Đường trục trung tâm: Từ đường số 1 đến đường ĐH.44
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.13
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường ĐH.44 (Đường công vụ): Từ đường ĐH.40 đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.7
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường ĐH.45 (Đường ĐH.206B cũ): Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐH.40
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.8
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường ĐH.62: Toàn tuyến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.9
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.380: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.3
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Việt Yên đến hết địa phận xã Yên Mỹ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 23.4
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.