Bảng giá đất Xã Quỳnh An, Hưng Yên từ 01/01/2026
143 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quỳnh An là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Đông Hưng (Ngã ba Đọ) đến trụ sở công an xã Quỳnh An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Vinh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Bảo (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Trang (cũ), xã Quỳnh Xá (cũ), xã Đông Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.18 | 5.200.000 | |||
| Từ Quốc lộ 10 (Ngã ba Đợi) đến giáp cầu Chéo (Thôn A Mễ) Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.2 | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ Quốc lộ 10 (Ngã tư Kênh) đến cầu Xìa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến ngã tư Thái Hà Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.2 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu Trung Đoàn đến đình làng Ngọc Chi Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu giáp thôn Khang Ninh đến ngã ba chợ Bóp (Thôn Khang Ninh) Đường ĐH.83 | Đường ĐH.83 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh đến giáp ngã ba đường ĐT.396B cạnh cổng làng thôn Bình Minh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B đến nút Quốc lộ 10 (Đường ĐT.396B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng (Qua cửa trạm y tế xã) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp trường mầm non Quỳnh Bảo đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp trụ sở công an xã Quỳnh An đến ngã tư Kênh Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.1 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng (Ngã ba Đọ) đến trụ sở công an xã Quỳnh An Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.1 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ gần ngã tư Kênh đến giáp trường THCS An Vinh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba ông Kế đến đường ĐT.455 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba ông Ngân thôn An Lạc 2 đến cầu Ổ (Sông Diêm Hộ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư Kênh đến cầu Vật Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.1 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư Thái Hà đến giáp cây xăng Hoàng Trọng Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.2 | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ trường THCS An Vinh đến ngã tư Đồng Giàng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 8.400.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đình Nam Đài đến ngã ba ông Kế Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.369B đến cầu giáp thôn Khang Ninh Đường ĐH.83 | Đường ĐH.83 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.7 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.10 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.11 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường gom đường ĐT.468 Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.16 | 4.600.000 | |||
| Đường hiện có (Từ cầu chui Thái Hà đến trạm y tế Quỳnh Trang) Khu dân cư mới thôn Khang Ninh | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.15 | 4.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Khang Ninh | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.15 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) | Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.14 | 3.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.16 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa | Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.13 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.17 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.19 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.19 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.19 | 4.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.12 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.16 | 4.600.000 | |||
| Đường ĐH.74 Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa | Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.13 | 6.000.000 | |||
| Đường ĐH.74 Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) | Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.14 | 6.100.000 | |||
| Đường ĐH.82: Từ đường ĐT.369B đến ngã ba thôn Sơn La Đông | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.6 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.83 Khu dân cư mới thôn Khang Ninh | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.15 | 5.200.000 | |||
| Đường ĐH.84: Từ Quốc lộ 10 (Cạnh Công ty Cổ phần JAPFA COMPEED) đến ngã tư Đồng Giàng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.8 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐT.455: Từ cầu Táo đến quán ông Thụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.3 | 7.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Tiên Hưng đến hết địa phận xã Quỳnh An | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.4 | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Vinh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Bảo (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Trang (cũ), xã Quỳnh Xá (cũ), xã Đông Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.18 | 1.100.000 | |||
| Từ Quốc lộ 10 (Ngã ba Đợi) đến giáp cầu Chéo (Thôn A Mễ) Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.2 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Quốc lộ 10 (Ngã tư Kênh) đến cầu Xìa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến ngã tư Thái Hà Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.2 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Trung Đoàn đến đình làng Ngọc Chi Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu giáp thôn Khang Ninh đến ngã ba chợ Bóp (Thôn Khang Ninh) Đường ĐH.83 | Đường ĐH.83 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh đến giáp ngã ba đường ĐT.396B cạnh cổng làng thôn Bình Minh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B đến nút Quốc lộ 10 (Đường ĐT.396B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng (Qua cửa trạm y tế xã) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trường mầm non Quỳnh Bảo đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở công an xã Quỳnh An đến ngã tư Kênh Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.1 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng (Ngã ba Đọ) đến trụ sở công an xã Quỳnh An Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.1 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ gần ngã tư Kênh đến giáp trường THCS An Vinh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba ông Kế đến đường ĐT.455 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba ông Ngân thôn An Lạc 2 đến cầu Ổ (Sông Diêm Hộ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư Kênh đến cầu Vật Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.1 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư Thái Hà đến giáp cây xăng Hoàng Trọng Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.2 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trường THCS An Vinh đến ngã tư Đồng Giàng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đình Nam Đài đến ngã ba ông Kế Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.369B đến cầu giáp thôn Khang Ninh Đường ĐH.83 | Đường ĐH.83 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.7 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.10 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.11 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường ĐT.468 Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.16 | 1.000.000 | |||
| Đường hiện có (Từ cầu chui Thái Hà đến trạm y tế Quỳnh Trang) Khu dân cư mới thôn Khang Ninh | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.15 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) | Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.14 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.16 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa | Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.13 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Khang Ninh | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.15 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.17 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.19 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.19 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.19 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.12 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.16 | 1.000.000 | |||
| Đường ĐH.74 Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) | Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.14 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH.74 Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa | Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.13 | 1.200.000 | |||
| Đường ĐH.82: Từ đường ĐT.369B đến ngã ba thôn Sơn La Đông | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.83 Khu dân cư mới thôn Khang Ninh | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.15 | 1.100.000 | |||
| Đường ĐH.84: Từ Quốc lộ 10 (Cạnh Công ty Cổ phần JAPFA COMPEED) đến ngã tư Đồng Giàng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.8 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.455: Từ cầu Táo đến quán ông Thụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.3 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Tiên Hưng đến hết địa phận xã Quỳnh An | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.4 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Vinh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Bảo (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Trang (cũ), xã Quỳnh Xá (cũ), xã Đông Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.18 | 1.300.000 | |||
| Từ Quốc lộ 10 (Ngã ba Đợi) đến giáp cầu Chéo (Thôn A Mễ) Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.2 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 10 (Ngã tư Kênh) đến cầu Xìa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến ngã tư Thái Hà Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.2 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Trung Đoàn đến đình làng Ngọc Chi Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu giáp thôn Khang Ninh đến ngã ba chợ Bóp (Thôn Khang Ninh) Đường ĐH.83 | Đường ĐH.83 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh đến giáp ngã ba đường ĐT.396B cạnh cổng làng thôn Bình Minh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B đến nút Quốc lộ 10 (Đường ĐT.396B cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng (Qua cửa trạm y tế xã) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường mầm non Quỳnh Bảo đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở công an xã Quỳnh An đến ngã tư Kênh Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.1 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng (Ngã ba Đọ) đến trụ sở công an xã Quỳnh An Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.1 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ gần ngã tư Kênh đến giáp trường THCS An Vinh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba ông Kế đến đường ĐT.455 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba ông Ngân thôn An Lạc 2 đến cầu Ổ (Sông Diêm Hộ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Kênh đến cầu Vật Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.1 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Thái Hà đến giáp cây xăng Hoàng Trọng Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.2 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trường THCS An Vinh đến ngã tư Đồng Giàng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đình Nam Đài đến ngã ba ông Kế Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.9 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.369B đến cầu giáp thôn Khang Ninh Đường ĐH.83 | Đường ĐH.83 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.7 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.10 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.11 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường ĐT.468 Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.16 | 1.200.000 | |||
| Đường hiện có (Từ cầu chui Thái Hà đến trạm y tế Quỳnh Trang) Khu dân cư mới thôn Khang Ninh | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.15 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Khang Ninh | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.15 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.16 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa | Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.13 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) | Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.14 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.17 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.19 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.19 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.19 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.12 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.16 | 1.200.000 | |||
| Đường ĐH.74 Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa | Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.13 | 1.500.000 | |||
| Đường ĐH.74 Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) | Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.14 | 1.600.000 | |||
| Đường ĐH.82: Từ đường ĐT.369B đến ngã ba thôn Sơn La Đông | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.83 Khu dân cư mới thôn Khang Ninh | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 65.15 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH.84: Từ Quốc lộ 10 (Cạnh Công ty Cổ phần JAPFA COMPEED) đến ngã tư Đồng Giàng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.8 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.455: Từ cầu Táo đến quán ông Thụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.3 | 1.900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Tiên Hưng đến hết địa phận xã Quỳnh An | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 65.4 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.