Bảng giá đất Xã Đông Thụy Anh, Hưng Yên từ 01/01/2026

159 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Thụy Anh45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường vào chợ Bàng đến ngã ba đường đi cầu Hồ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy An (cũ), xã Hồng Quỳnh (cũ) và xã Thụy Dũng (cũ), xã Thụy Hồng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
4.000.0002.000.0001.400.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Tân (cũ), xã Thụy Trường (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.200.000
Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.16
2.900.000
Khu dân cư mới thôn An Cố Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.17
2.900.000
Khu dân cư mới thôn Bình An:
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.12
5.100.000
Khu dân cư mới thôn Bình Xuân:
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.13
5.100.000
Khu dân cư mới thôn Tân Phương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.14
2.600.000
Khu tái định cư thôn Tân Cường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.21
4.800.000
Khu tái định cư thôn Tân Phương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.22
4.000.000
Khu tái định cư xã Thụy Trường (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.23
5.300.000
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và hỗn hợp 3
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.2
6.400.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) đến giáp cầu sông Hoá
Quốc lộ 37 (cũ)
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.1
4.300.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ Quốc lộ 37 đến miếu Đường Lương Vương
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.3
4.300.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ cầu Cao ĐH.93 đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
4.600.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ cầu Đen đến giáp cầu Cao ĐH.93
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
4.100.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnh đến giáp đê 8
Quốc lộ 37 (cũ)
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.1
6.400.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp nhà ông Láng đến giáp trụ sở Đảng uỷ xã Đông Thuỵ Anh
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
21.800.0007.200.0005.100.0003.600.000
Từ giáp trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh đến giáp cầu Đen
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
3.700.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anh đến khu dân cư Hồng Quỳnh
Quốc lộ 37 (cũ)
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.1
5.400.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp xã Thái Thuỵ đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.5
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ miếu Đường Lương Vương đến giáp xã Thái Thuỵ
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.3
4.500.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng đến cầu Cao ĐH.93
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.5
4.900.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ ngã ba cống Tam Đồng đến ngã ba đường đi trạm y tế
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ ngã ba trạm y tế đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ ngã ba đường đi cầu Hồ đến nhà ông Nguyễn Đức Láng
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
37.500.00011.300.0008.000.0005.700.000
Từ đường vào chợ Bàng đến ngã ba đường đi cầu Hồ
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
45.000.00013.100.0009.200.0006.600.000
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh đến đường vào chợ Bàng
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
35.000.00010.900.0007.700.0005.500.000
Từ đường ĐT.461 (Ngã ba Lều Vịt) đến ngã ba cống Tam Đồng
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ đường ĐT.461 đến trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
3.000.0001.800.0001.300.0001.200.000
Điểm dân cư xen kẹt số 2, thôn Tam Tri
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.11
5.500.000
Đường TX1: Từ ngã ba đi cầu Hồ đến trường THCS Thụy Xuân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
22.200.0007.500.0005.300.0003.800.000
Đường TX2: Từ giáp trường THCS Thụy Xuân đến cầu Hồ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường TX3: Từ ngã ba đường vào trạm y tế Bình An đến ngã ba đường thôn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường TX4,đường TX5
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
6.400.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.8
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.9
6.400.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.19
12.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.18
2.900.000
Đường quy hoạch 01
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.19
13.800.000
Đường quy hoạch 05
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.20
10.000.000
Đường quy hoạch 1
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
3.200.000
Đường quy hoạch 4
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
5.500.000
Đường quy hoạch 8
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
5.100.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.20
8.000.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
4.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.24
5.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.24
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.24
5.500.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.10
1.800.0001.300.0001.200.000
Đường xã
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.19
18.000.000
Đường ĐH.94A
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.18
4.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy An (cũ), xã Hồng Quỳnh (cũ) và xã Thụy Dũng (cũ), xã Thụy Hồng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Tân (cũ), xã Thụy Trường (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
1.000.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.16
800.000
Khu dân cư mới thôn An Cố Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.17
800.000
Khu dân cư mới thôn Bình An:
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.12
1.100.000
Khu dân cư mới thôn Bình Xuân:
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.13
1.100.000
Khu dân cư mới thôn Tân Phương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.14
800.000
Khu tái định cư thôn Tân Cường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.21
1.000.000
Khu tái định cư thôn Tân Phương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.22
800.000
Khu tái định cư xã Thụy Trường (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.23
1.100.000
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và hỗn hợp 3
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.2
1.300.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) đến giáp cầu sông Hoá
Quốc lộ 37 (cũ)
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.1
900.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 37 đến miếu Đường Lương Vương
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.3
900.000700.000600.000500.000
Từ cầu Cao ĐH.93 đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
1.000.000700.000600.000500.000
Từ cầu Đen đến giáp cầu Cao ĐH.93
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
900.000700.000600.000500.000
Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnh đến giáp đê 8
Quốc lộ 37 (cũ)
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.1
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp nhà ông Láng đến giáp trụ sở Đảng uỷ xã Đông Thuỵ Anh
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh đến giáp cầu Đen
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
800.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anh đến khu dân cư Hồng Quỳnh
Quốc lộ 37 (cũ)
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.1
1.100.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Thái Thuỵ đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.5
1.400.000700.000600.000500.000
Từ miếu Đường Lương Vương đến giáp xã Thái Thuỵ
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.3
900.000700.000600.000500.000
Từ nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng đến cầu Cao ĐH.93
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.5
1.000.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba cống Tam Đồng đến ngã ba đường đi trạm y tế
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã ba trạm y tế đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ ngã ba đường đi cầu Hồ đến nhà ông Nguyễn Đức Láng
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
7.500.0002.300.0001.600.0001.200.000
Từ đường vào chợ Bàng đến ngã ba đường đi cầu Hồ
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
9.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh đến đường vào chợ Bàng
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
7.000.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ đường ĐT.461 (Ngã ba Lều Vịt) đến ngã ba cống Tam Đồng
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ đường ĐT.461 đến trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
800.000700.000600.000500.000
Điểm dân cư xen kẹt số 2, thôn Tam Tri
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.11
1.100.000
Đường TX1: Từ ngã ba đi cầu Hồ đến trường THCS Thụy Xuân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
4.500.0001.500.0001.100.000800.000
Đường TX2: Từ giáp trường THCS Thụy Xuân đến cầu Hồ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đường TX3: Từ ngã ba đường vào trạm y tế Bình An đến ngã ba đường thôn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
3.600.0001.300.000900.000700.000
Đường TX4,đường TX5
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
1.300.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.8
2.400.0001.000.000700.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.9
1.300.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.19
2.400.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.18
800.000
Đường quy hoạch 01
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.19
2.800.000
Đường quy hoạch 05
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.20
2.000.000
Đường quy hoạch 1
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
800.000
Đường quy hoạch 4
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
1.100.000
Đường quy hoạch 8
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
1.100.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
800.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.20
1.600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.24
1.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.24
1.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.24
1.100.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.10
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.19
3.600.000
Đường ĐH.94A
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.18
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy An (cũ), xã Hồng Quỳnh (cũ) và xã Thụy Dũng (cũ), xã Thụy Hồng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
1.000.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Tân (cũ), xã Thụy Trường (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
1.300.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.16
900.000
Khu dân cư mới thôn An Cố Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.17
900.000
Khu dân cư mới thôn Bình An:
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.12
1.300.000
Khu dân cư mới thôn Bình Xuân:
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.13
1.300.000
Khu dân cư mới thôn Tân Phương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.14
900.000
Khu tái định cư thôn Tân Cường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.21
1.200.000
Khu tái định cư thôn Tân Phương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.22
1.000.000
Khu tái định cư xã Thụy Trường (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.23
1.400.000
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và hỗn hợp 3
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.2
1.600.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) đến giáp cầu sông Hoá
Quốc lộ 37 (cũ)
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.1
1.100.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 37 đến miếu Đường Lương Vương
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.3
1.100.000800.000700.000600.000
Từ cầu Cao ĐH.93 đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
1.200.000800.000700.000600.000
Từ cầu Đen đến giáp cầu Cao ĐH.93
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
1.100.000800.000700.000600.000
Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnh đến giáp đê 8
Quốc lộ 37 (cũ)
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.1
1.600.000800.000700.000600.000
Từ giáp nhà ông Láng đến giáp trụ sở Đảng uỷ xã Đông Thuỵ Anh
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
5.500.0001.800.0001.300.000900.000
Từ giáp trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh đến giáp cầu Đen
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
1.000.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anh đến khu dân cư Hồng Quỳnh
Quốc lộ 37 (cũ)
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.1
1.400.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Thái Thuỵ đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.5
1.800.000800.000700.000600.000
Từ miếu Đường Lương Vương đến giáp xã Thái Thuỵ
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Đường ĐT.461 (Đường đê 8)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.3
1.200.000800.000700.000600.000
Từ nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng đến cầu Cao ĐH.93
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.5
1.300.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba cống Tam Đồng đến ngã ba đường đi trạm y tế
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba trạm y tế đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ ngã ba đường đi cầu Hồ đến nhà ông Nguyễn Đức Láng
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
9.400.0002.900.0002.000.0001.500.000
Từ đường vào chợ Bàng đến ngã ba đường đi cầu Hồ
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
11.300.0003.300.0002.300.0001.700.000
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh đến đường vào chợ Bàng
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Từ đường ĐT.461 (Ngã ba Lều Vịt) đến ngã ba cống Tam Đồng
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.4
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ đường ĐT.461 đến trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.6
900.000800.000700.000600.000
Điểm dân cư xen kẹt số 2, thôn Tam Tri
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.11
1.400.000
Đường TX1: Từ ngã ba đi cầu Hồ đến trường THCS Thụy Xuân
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường TX2: Từ giáp trường THCS Thụy Xuân đến cầu Hồ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Đường TX3: Từ ngã ba đường vào trạm y tế Bình An đến ngã ba đường thôn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
4.500.0001.600.0001.100.000800.000
Đường TX4,đường TX5
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.7
1.600.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.8
3.000.0001.200.000900.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.9
1.600.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.19
3.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.18
900.000
Đường quy hoạch 01
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.19
3.500.000
Đường quy hoạch 05
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.20
2.500.000
Đường quy hoạch 1
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
900.000
Đường quy hoạch 4
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
1.400.000
Đường quy hoạch 8
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
1.300.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.15
1.000.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.20
2.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.24
1.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.24
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.24
1.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 35.10
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.19
4.500.000
Đường ĐH.94A
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu dân cư mới thôn Phương Man
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 35.18
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.