Bảng giá đất Phường Trà Lý, Hưng Yên từ 01/01/2026

236 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trà Lý47.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn Chân dốc cầu Bo đến Nút giao vào ngã tư quảng trường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.37
5.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.37
8.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.37
10.000.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.21
1.100.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
4.500.0002.100.0001.500.0001.100.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
13.800.0005.000.0003.500.0003.100.000
Các đường khácNgã tư rẽ vào nghĩa trang - Tuyến tránh S1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
22.000.00010.400.0009.200.0008.100.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
13.300.00010.300.0007.300.0007.100.000
Các đường khácTuyến tránh S1 - Cống ông Độ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
18.700.00010.400.0009.200.0008.100.000
Các đường khácCác đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
16.600.00010.400.0009.200.0008.100.000
Các đường khácCống ông Độ - Ngã ba đầu xóm 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
22.000.00010.400.0009.200.0008.100.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường số 2 (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
27.300.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường Võ Nguyên Giáp
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
35.400.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
19.500.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹQuốc lộ 10
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
37.000.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường số 5
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
25.400.000
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.34
8.500.000
Khu dân cư mới thôn Thượng ĐạtĐường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.35
3.900.000
Khu dân cư mới thôn Thượng ĐạtĐường xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.35
5.200.000
Khu dân cư mới thôn Trung NghĩaĐường còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.36
13.000.000
Khu dân cư mới thôn Trung NghĩaĐường đôi (Đường số 1)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.36
20.000.000
Khu dân cư mới thôn Trung NghĩaĐường số 22
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.36
15.000.000
Khu dân cư mới thôn Đoàn KếtĐường ĐH.52 - Đê Trà Lý
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.33
8.500.000
Khu dân cư mới thôn Đoàn KếtĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.33
7.000.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
19.500.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Quốc lộ 10
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
37.000.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường Võ Nguyên Giáp
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
35.400.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường số 3 (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
27.300.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường số 1, đường số 11
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
25.400.000
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)Đường quy hoạch số 05
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.24
24.400.000
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.24
18.300.000
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)Đường quy hoạch số 01
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.24
28.400.000
Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)Đường quy hoạch số 2
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.26
19.800.000
Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.26
12.500.000
Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)Đường quy hoạch số 6
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.26
14.400.000
Phố Bế Văn ĐànĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.15
25.200.000
Phố Sa CátNgã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng) - Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.16
25.200.00016.000.00011.200.0008.000.000
Quốc lộ 10Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.1
32.000.00012.300.00011.200.00010.700.000
Quốc lộ 10Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.1
40.000.00012.300.00011.200.00010.700.000
Quốc lộ 10Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.1
37.000.00012.300.00011.200.00010.700.000
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.2
25.000.00010.400.0009.500.0008.100.000
Quốc lộ 39Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.4
27.500.00010.200.0009.400.0008.600.000
Quốc lộ 39Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.4
16.000.00010.200.0009.400.0008.600.000
Quốc lộ 39Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.4
21.800.00010.200.0009.400.0008.600.000
Đường 10C (cũ)Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.3
25.100.00017.500.00012.300.0008.800.000
Đường 10C (cũ)Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.3
22.900.00017.500.00012.300.0008.800.000
Đường Long HưngNgã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.11
32.800.00018.700.00013.100.0009.400.000
Đường Long HưngCầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.11
38.900.00019.900.00014.000.00010.000.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.12
39.500.00017.500.00012.300.0008.800.000
Đường Võ Nguyên GiápKhu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu - Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
37.400.000
Đường Võ Nguyên GiápChân dốc cầu Bo - Nút giao vào ngã tư quảng trường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
47.900.00013.600.00011.000.0007.800.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ - Ngã ba đường cầu Nghìn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
34.400.00010.700.0009.600.0007.400.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã ba đường cầu Nghìn - Ngã tư tuyến tránh S1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
31.200.00010.400.0009.500.0009.100.000
Đường Võ Nguyên GiápNút giao vào ngã tư quảng trường - Đường Long Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
31.200.00016.400.00011.500.0008.200.000
Đường Võ Nguyên GiápNút giao vào ngã tư quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
39.600.00015.200.00011.000.0007.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.18
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.20
2.300.0001.700.0001.200.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.19
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái BìnhNút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.7
34.300.00015.200.00010.700.0007.600.000
Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.30
12.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
22.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư Ao Phe
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
22.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư DC1, DC2, DC3
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
22.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
22.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
22.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
17.700.000
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.32
7.000.000
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.29
10.300.000
Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.28
12.500.000
Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.31
15.000.000
Đường phía dưới cầu BoChân dốc cầu Bo - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.13
20.800.00013.700.0009.600.0006.900.000
Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới)Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (Đi đền Quan)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.23
22.100.00013.000.00010.000.0006.500.000
Đường vào Khu liên hiệp thể thaoPhố Sa Cát - Cuối đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.9
22.900.0007.500.0005.300.0003.800.000
Đường vào Làng trẻ em SOSĐường Long Hưng - Trường cao đẳng nghề
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.10
23.400.0007.900.0005.600.0004.000.000
Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú)Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.5
6.200.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.6
12.500.0008.700.0008.000.0007.600.000
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.6
11.000.0005.000.0003.500.0002.900.000
Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ)Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.8
25.200.00015.200.00010.700.0007.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.37
1.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.37
2.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.37
1.600.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.21
600.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
2.800.0001.000.000700.000700.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
900.000800.000700.000600.000
Các đường khácTuyến tránh S1 - Cống ông Độ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
3.800.0002.100.0001.900.0001.700.000
Các đường khácNgã tư rẽ vào nghĩa trang - Tuyến tránh S1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
4.400.0002.100.0001.900.0001.700.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
2.700.0002.100.0001.500.0001.500.000
Các đường khácCống ông Độ - Ngã ba đầu xóm 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
4.400.0002.100.0001.900.0001.700.000
Các đường khácCác đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
3.400.0002.100.0001.900.0001.700.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹQuốc lộ 10
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
7.400.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường số 2 (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
5.500.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường Võ Nguyên Giáp
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
7.100.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường số 5
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
5.100.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
3.900.000
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.34
1.700.000
Khu dân cư mới thôn Thượng ĐạtĐường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.35
800.000
Khu dân cư mới thôn Thượng ĐạtĐường xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.35
1.100.000
Khu dân cư mới thôn Trung NghĩaĐường đôi (Đường số 1)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.36
4.000.000
Khu dân cư mới thôn Trung NghĩaĐường còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.36
2.600.000
Khu dân cư mới thôn Trung NghĩaĐường số 22
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.36
3.000.000
Khu dân cư mới thôn Đoàn KếtĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.33
1.400.000
Khu dân cư mới thôn Đoàn KếtĐường ĐH.52 - Đê Trà Lý
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.33
1.700.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường số 3 (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
5.500.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường số 1, đường số 11
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
5.100.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Quốc lộ 10
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
7.400.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
3.900.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường Võ Nguyên Giáp
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
7.100.000
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)Đường quy hoạch số 01
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.24
5.700.000
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)Đường quy hoạch số 05
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.24
4.900.000
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.24
3.700.000
Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)Đường quy hoạch số 2
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.26
4.000.000
Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.26
2.500.000
Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)Đường quy hoạch số 6
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.26
2.900.000
Phố Bế Văn ĐànĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.15
5.100.000
Phố Sa CátNgã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng) - Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.16
5.100.0003.200.0002.300.0001.600.000
Quốc lộ 10Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.1
7.400.0002.500.0002.300.0002.200.000
Quốc lộ 10Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.1
8.000.0002.500.0002.300.0002.200.000
Quốc lộ 10Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.1
6.400.0002.500.0002.300.0002.200.000
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.2
5.000.0002.100.0001.900.0001.700.000
Quốc lộ 39Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.4
4.400.0002.100.0001.900.0001.800.000
Quốc lộ 39Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.4
5.500.0002.100.0001.900.0001.800.000
Quốc lộ 39Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.4
3.200.0002.100.0001.900.0001.800.000
Đường 10C (cũ)Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.3
5.100.0003.500.0002.500.0001.800.000
Đường 10C (cũ)Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.3
4.600.0003.500.0002.500.0001.800.000
Đường Long HưngCầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.11
7.800.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường Long HưngNgã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.11
6.600.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.12
7.900.0003.500.0002.500.0001.800.000
Đường Võ Nguyên GiápChân dốc cầu Bo - Nút giao vào ngã tư quảng trường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
9.600.0002.800.0002.200.0001.600.000
Đường Võ Nguyên GiápNút giao vào ngã tư quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
8.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường Võ Nguyên GiápNút giao vào ngã tư quảng trường - Đường Long Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
6.300.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ - Ngã ba đường cầu Nghìn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
6.900.0002.200.0002.000.0001.500.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã ba đường cầu Nghìn - Ngã tư tuyến tránh S1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
6.300.0002.100.0001.900.0001.900.000
Đường Võ Nguyên GiápKhu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu - Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
7.500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.18
3.000.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.20
800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.19
2.400.0001.000.000700.000600.000
Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái BìnhNút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.7
6.900.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.30
2.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
4.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
4.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư DC1, DC2, DC3
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
4.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư Ao Phe
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
4.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
4.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
3.600.000
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.32
1.400.000
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.29
2.100.000
Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.28
2.500.000
Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.31
3.000.000
Đường phía dưới cầu BoChân dốc cầu Bo - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.13
4.200.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới)Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (Đi đền Quan)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.23
4.500.0002.600.0002.000.0001.300.000
Đường vào Khu liên hiệp thể thaoPhố Sa Cát - Cuối đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.9
4.600.0001.500.0001.100.000800.000
Đường vào Làng trẻ em SOSĐường Long Hưng - Trường cao đẳng nghề
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.10
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú)Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.5
1.300.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.6
2.500.0001.800.0001.600.0001.600.000
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.6
2.200.0001.000.000700.000600.000
Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ)Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.8
5.100.0003.100.0002.200.0001.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.37
2.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.37
1.300.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.37
2.500.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.21
700.000
Các đường khácCống ông Độ - Ngã ba đầu xóm 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
5.500.0002.600.0002.300.0002.100.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
3.400.0002.600.0001.900.0001.800.000
Các đường khácNgã tư rẽ vào nghĩa trang - Tuyến tránh S1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
5.500.0002.600.0002.300.0002.100.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
1.200.000900.000800.000700.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
3.500.0001.300.000900.000800.000
Các đường khácTuyến tránh S1 - Cống ông Độ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
4.700.0002.600.0002.300.0002.100.000
Các đường khácCác đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.17
4.200.0002.600.0002.300.0002.100.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
4.900.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường Võ Nguyên Giáp
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
8.900.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường số 2 (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
6.900.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹQuốc lộ 10
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
9.300.000
Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông MỹĐường số 5
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.25
6.400.000
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.34
2.200.000
Khu dân cư mới thôn Thượng ĐạtĐường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.35
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Thượng ĐạtĐường xã
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.35
1.300.000
Khu dân cư mới thôn Trung NghĩaĐường đôi (Đường số 1)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.36
5.000.000
Khu dân cư mới thôn Trung NghĩaĐường số 22
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.36
3.800.000
Khu dân cư mới thôn Trung NghĩaĐường còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.36
3.300.000
Khu dân cư mới thôn Đoàn KếtĐường ĐH.52 - Đê Trà Lý
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.33
2.200.000
Khu dân cư mới thôn Đoàn KếtĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.33
1.800.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường số 3 (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
6.900.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
4.900.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường số 1, đường số 11
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
6.400.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Quốc lộ 10
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
9.300.000
Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)Đường Võ Nguyên Giáp
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.27
8.900.000
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)Đường quy hoạch số 05
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.24
6.100.000
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)Đường quy hoạch số 01
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.24
7.100.000
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.24
4.600.000
Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)Đường quy hoạch số 6
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.26
3.600.000
Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)Đường quy hoạch số 2
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.26
5.000.000
Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.26
3.200.000
Phố Bế Văn ĐànĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.15
6.300.000
Phố Sa CátNgã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng) - Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.16
6.300.0004.000.0002.800.0002.000.000
Quốc lộ 10Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.1
10.000.0003.100.0002.800.0002.700.000
Quốc lộ 10Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.1
9.300.0003.100.0002.800.0002.700.000
Quốc lộ 10Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.1
8.000.0003.100.0002.800.0002.700.000
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.2
6.300.0002.600.0002.400.0002.100.000
Quốc lộ 39Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.4
4.000.0002.600.0002.400.0002.200.000
Quốc lộ 39Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.4
6.900.0002.600.0002.400.0002.200.000
Quốc lộ 39Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.4
5.500.0002.600.0002.400.0002.200.000
Đường 10C (cũ)Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.3
6.300.0004.400.0003.100.0002.200.000
Đường 10C (cũ)Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.3
5.800.0004.400.0003.100.0002.200.000
Đường Long HưngCầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.11
9.800.0005.000.0003.500.0002.500.000
Đường Long HưngNgã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.11
8.200.0004.700.0003.300.0002.400.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.12
9.900.0004.400.0003.100.0002.200.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã ba đường cầu Nghìn - Ngã tư tuyến tránh S1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
7.800.0002.600.0002.400.0002.300.000
Đường Võ Nguyên GiápNút giao vào ngã tư quảng trường - Đường Long Hưng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
7.800.0004.100.0002.900.0002.100.000
Đường Võ Nguyên GiápNút giao vào ngã tư quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
9.900.0003.800.0002.800.0002.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ - Ngã ba đường cầu Nghìn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
8.600.0002.700.0002.400.0001.900.000
Đường Võ Nguyên GiápChân dốc cầu Bo - Nút giao vào ngã tư quảng trường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
12.000.0003.400.0002.800.0002.000.000
Đường Võ Nguyên GiápKhu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu - Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.14
9.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.18
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.20
900.000800.000700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.19
3.000.0001.200.000900.000700.000
Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái BìnhNút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.7
8.600.0003.800.0002.700.0001.900.000
Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.30
3.200.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
5.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư Ao Phe
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
5.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
4.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
5.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư DC1, DC2, DC3
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
5.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.22
5.600.000
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.32
1.800.000
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.29
2.600.000
Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.28
3.200.000
Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.31
3.800.000
Đường phía dưới cầu BoChân dốc cầu Bo - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.13
5.200.0003.500.0002.400.0001.800.000
Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới)Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (Đi đền Quan)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 103.23
5.600.0003.300.0002.500.0001.700.000
Đường vào Khu liên hiệp thể thaoPhố Sa Cát - Cuối đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.9
5.800.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường vào Làng trẻ em SOSĐường Long Hưng - Trường cao đẳng nghề
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.10
5.900.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú)Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.5
1.600.000900.000800.000700.000
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.6
3.200.0002.200.0002.000.0001.900.000
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.6
2.800.0001.300.000900.000800.000
Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ)Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 103.8
6.300.0003.800.0002.700.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 103
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 103
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.