Bảng giá đất Phường Trà Lý, Hưng Yên từ 01/01/2026
236 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trà Lý là 47.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn Chân dốc cầu Bo đến Nút giao vào ngã tư quảng trường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.37 | 5.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.37 | 8.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.37 | 10.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.21 | 1.100.000 | |||
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 13.800.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.100.000 |
| Các đường khác | Ngã tư rẽ vào nghĩa trang - Tuyến tránh S1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 22.000.000 | 10.400.000 | 9.200.000 | 8.100.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 13.300.000 | 10.300.000 | 7.300.000 | 7.100.000 |
| Các đường khác | Tuyến tránh S1 - Cống ông Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 18.700.000 | 10.400.000 | 9.200.000 | 8.100.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 16.600.000 | 10.400.000 | 9.200.000 | 8.100.000 |
| Các đường khác | Cống ông Độ - Ngã ba đầu xóm 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 22.000.000 | 10.400.000 | 9.200.000 | 8.100.000 |
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường số 2 (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 27.300.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường Võ Nguyên Giáp CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 35.400.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 19.500.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Quốc lộ 10 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 37.000.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường số 5 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 25.400.000 | |||
| Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.34 | 8.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt | Đường nội bộ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.35 | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt | Đường xã CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.35 | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa | Đường còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.36 | 13.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa | Đường đôi (Đường số 1) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.36 | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa | Đường số 22 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.36 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết | Đường ĐH.52 - Đê Trà Lý CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.33 | 8.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.33 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 19.500.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Quốc lộ 10 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 37.000.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường Võ Nguyên Giáp CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 35.400.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường số 3 (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 27.300.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường số 1, đường số 11 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 25.400.000 | |||
| Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam) | Đường quy hoạch số 05 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.24 | 24.400.000 | |||
| Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.24 | 18.300.000 | |||
| Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam) | Đường quy hoạch số 01 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.24 | 28.400.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ) | Đường quy hoạch số 2 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.26 | 19.800.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ) | Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.26 | 12.500.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ) | Đường quy hoạch số 6 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.26 | 14.400.000 | |||
| Phố Bế Văn Đàn | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.15 | 25.200.000 | |||
| Phố Sa Cát | Ngã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng) - Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.16 | 25.200.000 | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.1 | 32.000.000 | 12.300.000 | 11.200.000 | 10.700.000 |
| Quốc lộ 10 | Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.1 | 40.000.000 | 12.300.000 | 11.200.000 | 10.700.000 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.1 | 37.000.000 | 12.300.000 | 11.200.000 | 10.700.000 |
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) | Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.2 | 25.000.000 | 10.400.000 | 9.500.000 | 8.100.000 |
| Quốc lộ 39 | Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.4 | 27.500.000 | 10.200.000 | 9.400.000 | 8.600.000 |
| Quốc lộ 39 | Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.4 | 16.000.000 | 10.200.000 | 9.400.000 | 8.600.000 |
| Quốc lộ 39 | Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.4 | 21.800.000 | 10.200.000 | 9.400.000 | 8.600.000 |
| Đường 10C (cũ) | Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.3 | 25.100.000 | 17.500.000 | 12.300.000 | 8.800.000 |
| Đường 10C (cũ) | Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.3 | 22.900.000 | 17.500.000 | 12.300.000 | 8.800.000 |
| Đường Long Hưng | Ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.11 | 32.800.000 | 18.700.000 | 13.100.000 | 9.400.000 |
| Đường Long Hưng | Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.11 | 38.900.000 | 19.900.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.12 | 39.500.000 | 17.500.000 | 12.300.000 | 8.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu - Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 37.400.000 | |||
| Đường Võ Nguyên Giáp | Chân dốc cầu Bo - Nút giao vào ngã tư quảng trường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 47.900.000 | 13.600.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ - Ngã ba đường cầu Nghìn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 34.400.000 | 10.700.000 | 9.600.000 | 7.400.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã ba đường cầu Nghìn - Ngã tư tuyến tránh S1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 31.200.000 | 10.400.000 | 9.500.000 | 9.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nút giao vào ngã tư quảng trường - Đường Long Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 31.200.000 | 16.400.000 | 11.500.000 | 8.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nút giao vào ngã tư quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 39.600.000 | 15.200.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.18 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.20 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.19 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình | Nút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.7 | 34.300.000 | 15.200.000 | 10.700.000 | 7.600.000 |
| Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.30 | 12.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 22.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư Ao Phe CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 22.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư DC1, DC2, DC3 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 22.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 22.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 22.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 17.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.32 | 7.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.29 | 10.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.28 | 12.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.31 | 15.000.000 | |||
| Đường phía dưới cầu Bo | Chân dốc cầu Bo - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.13 | 20.800.000 | 13.700.000 | 9.600.000 | 6.900.000 |
| Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới) | Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (Đi đền Quan) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.23 | 22.100.000 | 13.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 |
| Đường vào Khu liên hiệp thể thao | Phố Sa Cát - Cuối đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.9 | 22.900.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường vào Làng trẻ em SOS | Đường Long Hưng - Trường cao đẳng nghề CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.10 | 23.400.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) | Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.5 | 6.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ) | Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.6 | 12.500.000 | 8.700.000 | 8.000.000 | 7.600.000 |
| Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ) | Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.6 | 11.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.900.000 |
| Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ) | Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.8 | 25.200.000 | 15.200.000 | 10.700.000 | 7.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.37 | 1.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.37 | 2.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.37 | 1.600.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.21 | 600.000 | |||
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường khác | Tuyến tránh S1 - Cống ông Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Các đường khác | Ngã tư rẽ vào nghĩa trang - Tuyến tránh S1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 4.400.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.500.000 |
| Các đường khác | Cống ông Độ - Ngã ba đầu xóm 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 4.400.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Quốc lộ 10 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 7.400.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường số 2 (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường Võ Nguyên Giáp CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 7.100.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường số 5 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.34 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt | Đường nội bộ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.35 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt | Đường xã CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.35 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa | Đường đôi (Đường số 1) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.36 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa | Đường còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.36 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa | Đường số 22 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.36 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.33 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết | Đường ĐH.52 - Đê Trà Lý CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.33 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường số 3 (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường số 1, đường số 11 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Quốc lộ 10 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 7.400.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường Võ Nguyên Giáp CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 7.100.000 | |||
| Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam) | Đường quy hoạch số 01 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.24 | 5.700.000 | |||
| Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam) | Đường quy hoạch số 05 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.24 | 4.900.000 | |||
| Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.24 | 3.700.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ) | Đường quy hoạch số 2 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.26 | 4.000.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ) | Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.26 | 2.500.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ) | Đường quy hoạch số 6 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.26 | 2.900.000 | |||
| Phố Bế Văn Đàn | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.15 | 5.100.000 | |||
| Phố Sa Cát | Ngã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng) - Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.16 | 5.100.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.1 | 7.400.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 10 | Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.1 | 8.000.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 10 | Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.1 | 6.400.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) | Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.2 | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 39 | Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.4 | 4.400.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 39 | Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.4 | 5.500.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 39 | Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.4 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường 10C (cũ) | Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.3 | 5.100.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường 10C (cũ) | Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.3 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Long Hưng | Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.11 | 7.800.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Long Hưng | Ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.11 | 6.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.12 | 7.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Chân dốc cầu Bo - Nút giao vào ngã tư quảng trường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 9.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nút giao vào ngã tư quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 8.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nút giao vào ngã tư quảng trường - Đường Long Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ - Ngã ba đường cầu Nghìn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 6.900.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã ba đường cầu Nghìn - Ngã tư tuyến tránh S1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu - Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 7.500.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.18 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.20 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.19 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình | Nút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.7 | 6.900.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.30 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư DC1, DC2, DC3 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư Ao Phe CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 3.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.32 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.29 | 2.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.28 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.31 | 3.000.000 | |||
| Đường phía dưới cầu Bo | Chân dốc cầu Bo - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.13 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới) | Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (Đi đền Quan) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.23 | 4.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường vào Khu liên hiệp thể thao | Phố Sa Cát - Cuối đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.9 | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường vào Làng trẻ em SOS | Đường Long Hưng - Trường cao đẳng nghề CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.10 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) | Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.5 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ) | Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.6 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ) | Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.6 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ) | Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.8 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.37 | 2.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.37 | 1.300.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.37 | 2.500.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.21 | 700.000 | |||
| Các đường khác | Cống ông Độ - Ngã ba đầu xóm 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 5.500.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 2.100.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Các đường khác | Ngã tư rẽ vào nghĩa trang - Tuyến tránh S1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 5.500.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 2.100.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 1.200.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Các đường khác | Tuyến tránh S1 - Cống ông Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 4.700.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 2.100.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.17 | 4.200.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường Võ Nguyên Giáp CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 8.900.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường số 2 (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Quốc lộ 10 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 9.300.000 | |||
| Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ | Đường số 5 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.25 | 6.400.000 | |||
| Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.34 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt | Đường nội bộ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.35 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt | Đường xã CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.35 | 1.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa | Đường đôi (Đường số 1) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.36 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa | Đường số 22 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.36 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa | Đường còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.36 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết | Đường ĐH.52 - Đê Trà Lý CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.33 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.33 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường số 3 (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường số 1, đường số 11 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 6.400.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Quốc lộ 10 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 9.300.000 | |||
| Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1) | Đường Võ Nguyên Giáp CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.27 | 8.900.000 | |||
| Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam) | Đường quy hoạch số 05 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.24 | 6.100.000 | |||
| Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam) | Đường quy hoạch số 01 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.24 | 7.100.000 | |||
| Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.24 | 4.600.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ) | Đường quy hoạch số 6 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.26 | 3.600.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ) | Đường quy hoạch số 2 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.26 | 5.000.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ) | Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.26 | 3.200.000 | |||
| Phố Bế Văn Đàn | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.15 | 6.300.000 | |||
| Phố Sa Cát | Ngã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng) - Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.16 | 6.300.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.1 | 10.000.000 | 3.100.000 | 2.800.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.1 | 9.300.000 | 3.100.000 | 2.800.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 10 | Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.1 | 8.000.000 | 3.100.000 | 2.800.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) | Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.2 | 6.300.000 | 2.600.000 | 2.400.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 39 | Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.4 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.400.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 39 | Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.4 | 6.900.000 | 2.600.000 | 2.400.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 39 | Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.4 | 5.500.000 | 2.600.000 | 2.400.000 | 2.200.000 |
| Đường 10C (cũ) | Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.3 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường 10C (cũ) | Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.3 | 5.800.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Long Hưng | Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.11 | 9.800.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Long Hưng | Ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.11 | 8.200.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.12 | 9.900.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã ba đường cầu Nghìn - Ngã tư tuyến tránh S1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 7.800.000 | 2.600.000 | 2.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nút giao vào ngã tư quảng trường - Đường Long Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 7.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nút giao vào ngã tư quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 9.900.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ - Ngã ba đường cầu Nghìn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 8.600.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Chân dốc cầu Bo - Nút giao vào ngã tư quảng trường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 12.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu - Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.14 | 9.400.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.18 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.20 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.19 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình | Nút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.7 | 8.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.30 | 3.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 5.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư Ao Phe CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 5.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 5.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư DC1, DC2, DC3 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 5.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ) | Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.22 | 5.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.32 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.29 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.28 | 3.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.31 | 3.800.000 | |||
| Đường phía dưới cầu Bo | Chân dốc cầu Bo - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.13 | 5.200.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới) | Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (Đi đền Quan) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 103.23 | 5.600.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường vào Khu liên hiệp thể thao | Phố Sa Cát - Cuối đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.9 | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường vào Làng trẻ em SOS | Đường Long Hưng - Trường cao đẳng nghề CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.10 | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) | Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.5 | 1.600.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ) | Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.6 | 3.200.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ) | Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.6 | 2.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ) | Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 103.8 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 103 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 103 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.