Bảng giá đất Xã Tây Thụy Anh, Hưng Yên từ 01/01/2026
83 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Thụy Anh là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn thuộc xã Thụy Chính (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.6 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thụy Dân (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thụy Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.6 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đông Mai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.12 | 10.700.000 | |||
| Từ cầu An Dân đến đường ĐH.90 Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Đồng Hoà đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ cống 4B đến đất nhà ông Tầm, thôn Vân Đường ĐH.90 (Đường 65C) | Đường ĐH.90 (Đường 65C) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.3 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ cổng chào thôn Vân đến giáp thôn An Dân Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ cổng chào thôn Vân đến giáp xã Thuỵ Anh Đường ĐH.90 (Đường 65C) | Đường ĐH.90 (Đường 65C) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.3 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến đê sông Hoá Đường ĐH.86 (Đường 02) | Đường ĐH.86 (Đường 02) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.2 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh đến cầu An Dân Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến cống 4B Đường ĐH.90 (Đường 65C) | Đường ĐH.90 (Đường 65C) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.3 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến nhà ông Tuỵ, thôn Đoài Đường ĐH.86 (Đường 02) | Đường ĐH.86 (Đường 02) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.2 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh Đường ĐH.86 (Đường 02) | Đường ĐH.86 (Đường 02) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.2 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Vọng Lỗ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.11 | 3.000.000 | |||
| Đường còn lại Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.10 | 5.300.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.7 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.8 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.13 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.13 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.13 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.9 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường xã Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.10 | 6.500.000 | |||
| Đường ĐH.95 Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.10 | 11.000.000 | |||
| Đường ĐH.96: Từ giáp xã Thuỵ Anh đến giáp xã Nam Thuỵ Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.5 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐT.455 (Đường 216): Từ giáp cầu Đồng Tiến đến giáp xã Nam Thuỵ Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.1 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn thuộc xã Thụy Chính (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thụy Dân (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thụy Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đông Mai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.12 | 2.200.000 | |||
| Từ cầu An Dân đến đường ĐH.90 Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Đồng Hoà đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống 4B đến đất nhà ông Tầm, thôn Vân Đường ĐH.90 (Đường 65C) | Đường ĐH.90 (Đường 65C) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.3 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cổng chào thôn Vân đến giáp thôn An Dân Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cổng chào thôn Vân đến giáp xã Thuỵ Anh Đường ĐH.90 (Đường 65C) | Đường ĐH.90 (Đường 65C) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.3 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến đê sông Hoá Đường ĐH.86 (Đường 02) | Đường ĐH.86 (Đường 02) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.2 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh đến cầu An Dân Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến cống 4B Đường ĐH.90 (Đường 65C) | Đường ĐH.90 (Đường 65C) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.3 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến nhà ông Tuỵ, thôn Đoài Đường ĐH.86 (Đường 02) | Đường ĐH.86 (Đường 02) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.2 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh Đường ĐH.86 (Đường 02) | Đường ĐH.86 (Đường 02) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.2 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Vọng Lỗ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.11 | 800.000 | |||
| Đường còn lại Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.10 | 1.100.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.7 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.8 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.13 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.13 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.13 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.9 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.10 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH.95 Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.10 | 2.200.000 | |||
| Đường ĐH.96: Từ giáp xã Thuỵ Anh đến giáp xã Nam Thuỵ Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.5 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.455 (Đường 216): Từ giáp cầu Đồng Tiến đến giáp xã Nam Thuỵ Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.1 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn thuộc xã Thụy Chính (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thụy Dân (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn thuộc xã Thụy Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đông Mai | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.12 | 2.700.000 | |||
| Từ cầu An Dân đến đường ĐH.90 Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Đồng Hoà đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống 4B đến đất nhà ông Tầm, thôn Vân Đường ĐH.90 (Đường 65C) | Đường ĐH.90 (Đường 65C) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.3 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cổng chào thôn Vân đến giáp thôn An Dân Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cổng chào thôn Vân đến giáp xã Thuỵ Anh Đường ĐH.90 (Đường 65C) | Đường ĐH.90 (Đường 65C) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.3 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến đê sông Hoá Đường ĐH.86 (Đường 02) | Đường ĐH.86 (Đường 02) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.2 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh đến cầu An Dân Đường ĐH.95 | Đường ĐH.95 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.4 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến cống 4B Đường ĐH.90 (Đường 65C) | Đường ĐH.90 (Đường 65C) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.3 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến nhà ông Tuỵ, thôn Đoài Đường ĐH.86 (Đường 02) | Đường ĐH.86 (Đường 02) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.2 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh Đường ĐH.86 (Đường 02) | Đường ĐH.86 (Đường 02) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.2 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Vọng Lỗ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.11 | 900.000 | |||
| Đường còn lại Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.10 | 1.400.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.7 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.8 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.13 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.13 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.13 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.10 | 1.700.000 | |||
| Đường ĐH.95 Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 44.10 | 2.800.000 | |||
| Đường ĐH.96: Từ giáp xã Thuỵ Anh đến giáp xã Nam Thuỵ Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.5 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.455 (Đường 216): Từ giáp cầu Đồng Tiến đến giáp xã Nam Thuỵ Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 44.1 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.