Bảng giá đất Xã Tây Thụy Anh, Hưng Yên từ 01/01/2026

83 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Thụy Anh12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Thụy Chính (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.6
2.300.0001.800.0001.300.0001.100.000
Các đoạn thuộc xã Thụy Dân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.6
3.000.0001.800.0001.300.0001.100.000
Các đoạn thuộc xã Thụy Ninh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.6
3.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu dân cư mới thôn Đông Mai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.12
10.700.000
Từ cầu An Dân đến đường ĐH.90
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ cầu Đồng Hoà đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ cống 4B đến đất nhà ông Tầm, thôn Vân
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.3
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cổng chào thôn Vân đến giáp thôn An Dân
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
3.100.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ cổng chào thôn Vân đến giáp xã Thuỵ Anh
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.3
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến đê sông Hoá
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.2
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh đến cầu An Dân
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến cống 4B
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.3
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ đường ĐT.455 đến nhà ông Tuỵ, thôn Đoài
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.2
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.2
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Vọng Lỗ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.11
3.000.000
Đường còn lại
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.10
5.300.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.7
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.8
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.13
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.13
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.13
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.9
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường xã
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.10
6.500.000
Đường ĐH.95
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.10
11.000.000
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Thuỵ Anh đến giáp xã Nam Thuỵ Anh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.5
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐT.455 (Đường 216): Từ giáp cầu Đồng Tiến đến giáp xã Nam Thuỵ Anh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.1
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Thụy Chính (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.6
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn thuộc xã Thụy Dân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.6
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn thuộc xã Thụy Ninh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.6
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Đông Mai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.12
2.200.000
Từ cầu An Dân đến đường ĐH.90
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
1.600.000700.000600.000500.000
Từ cầu Đồng Hoà đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
2.000.000800.000600.000500.000
Từ cống 4B đến đất nhà ông Tầm, thôn Vân
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.3
1.400.000700.000600.000500.000
Từ cổng chào thôn Vân đến giáp thôn An Dân
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
800.000700.000600.000500.000
Từ cổng chào thôn Vân đến giáp xã Thuỵ Anh
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.3
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến đê sông Hoá
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.2
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh đến cầu An Dân
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
1.800.000800.000600.000500.000
Từ trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến cống 4B
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.3
2.000.000800.000600.000500.000
Từ đường ĐT.455 đến nhà ông Tuỵ, thôn Đoài
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.2
1.200.000700.000600.000500.000
Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.2
2.400.0001.000.000700.000500.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Vọng Lỗ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.11
800.000
Đường còn lại
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.10
1.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.7
1.600.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.8
1.200.000700.000600.000500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.13
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.13
1.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.13
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.9
700.000600.000500.000
Đường xã
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.10
1.300.000
Đường ĐH.95
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.10
2.200.000
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Thuỵ Anh đến giáp xã Nam Thuỵ Anh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.5
1.400.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.455 (Đường 216): Từ giáp cầu Đồng Tiến đến giáp xã Nam Thuỵ Anh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.1
1.000.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn thuộc xã Thụy Chính (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.6
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn thuộc xã Thụy Dân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.6
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn thuộc xã Thụy Ninh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.6
900.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Đông Mai
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.12
2.700.000
Từ cầu An Dân đến đường ĐH.90
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
2.000.000900.000700.000600.000
Từ cầu Đồng Hoà đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ cống 4B đến đất nhà ông Tầm, thôn Vân
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.3
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cổng chào thôn Vân đến giáp thôn An Dân
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
900.000800.000700.000600.000
Từ cổng chào thôn Vân đến giáp xã Thuỵ Anh
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.3
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến đê sông Hoá
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.2
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh đến cầu An Dân
Đường ĐH.95
Đường ĐH.95
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.4
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến cống 4B
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Đường ĐH.90 (Đường 65C)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.3
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ đường ĐT.455 đến nhà ông Tuỵ, thôn Đoài
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.2
1.500.000800.000700.000600.000
Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Đường ĐH.86 (Đường 02)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.2
3.000.0001.200.000900.000600.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Vọng Lỗ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.11
900.000
Đường còn lại
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.10
1.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.7
2.000.000900.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.8
1.500.000800.000700.000600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.13
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.13
1.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.13
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.9
800.000700.000600.000
Đường xã
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.10
1.700.000
Đường ĐH.95
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 44.10
2.800.000
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Thuỵ Anh đến giáp xã Nam Thuỵ Anh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.5
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐT.455 (Đường 216): Từ giáp cầu Đồng Tiến đến giáp xã Nam Thuỵ Anh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 44.1
1.300.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.