Bảng giá đất Xã Mễ Sở, Hưng Yên từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mễ Sở là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường vành đai 4 đến giáp thôn Thiết Trụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.5 | 15.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.4 | 18.000.000 | 8.100.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.6 | 8.100.000 | 5.700.000 | 4.100.000 | |
| Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.4 | 30.000.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.5 | 25.000.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.6 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 | |
| Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.5 | 10.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.4 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.6 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 2.000.000 | |||
| Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Hoàng Trạch: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.11 | 30.000.000 | |||
| Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phú Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.10 | 35.000.000 | |||
| Từ giáp xã Văn Giang đến đường vành đai 4 Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) | Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.3 | 32.000.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Từ thôn Thiết Trụ đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Bình Minh Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) | Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.3 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ đường vành đai 4 đến giáp thôn Thiết Trụ Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) | Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.3 | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) | Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.8 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.9 | 43.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.7 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.14 | 35.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.16 | 35.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.17 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.15 | 35.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.13 | 35.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.13 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.14 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.7 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.9 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.12 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.16 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.17 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.15 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) | Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.8 | 19.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.12 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) | Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.8 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.13 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.17 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.14 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.7 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.9 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.15 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.16 | 25.000.000 | |||
| Đường ĐH.50: Từ đường ĐT.378 thôn Thiết Trụ đến đường ĐT.378 tại dốc ngự thôn Đa Hòa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.2 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐT.382: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã Mễ Sở | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.1 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.5 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.4 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.6 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.5 | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.4 | 6.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.6 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.5 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.4 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.6 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Hoàng Trạch: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.11 | 6.000.000 | |||
| Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phú Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.10 | 7.000.000 | |||
| Từ giáp xã Văn Giang đến đường vành đai 4 Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) | Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.3 | 6.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ thôn Thiết Trụ đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Bình Minh Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) | Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.3 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường vành đai 4 đến giáp thôn Thiết Trụ Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) | Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.3 | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.17 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.16 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.14 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.13 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.15 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.9 | 8.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) | Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.8 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.7 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.14 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.7 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.9 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.13 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.16 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.17 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.12 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.15 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) | Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.8 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.17 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.12 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.14 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.13 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) | Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.8 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.7 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.9 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.16 | 5.000.000 | |||
| Đường ĐH.50: Từ đường ĐT.378 thôn Thiết Trụ đến đường ĐT.378 tại dốc ngự thôn Đa Hòa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.2 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.382: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã Mễ Sở | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.1 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.5 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.4 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.6 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.4 | 7.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.5 | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.6 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.4 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.5 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.6 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Hoàng Trạch: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.11 | 7.500.000 | |||
| Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phú Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.10 | 8.800.000 | |||
| Từ giáp xã Văn Giang đến đường vành đai 4 Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) | Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.3 | 8.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ thôn Thiết Trụ đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Bình Minh Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) | Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.3 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ đường vành đai 4 đến giáp thôn Thiết Trụ Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) | Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.3 | 11.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.13 | 8.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.7 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.9 | 10.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) | Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.8 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.14 | 8.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.17 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.15 | 8.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.16 | 8.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.17 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.14 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.7 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.9 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.13 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.16 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.12 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) | Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.8 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 5m đến dưới 7m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.15 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.12 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) | Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.8 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.15 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.13 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.17 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.14 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.7 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.9 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) | Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 33.16 | 6.300.000 | |||
| Đường ĐH.50: Từ đường ĐT.378 thôn Thiết Trụ đến đường ĐT.378 tại dốc ngự thôn Đa Hòa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.2 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT.382: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã Mễ Sở | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 33.1 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn xã Bình Minh Mục 33 | 90.000 |
| Thuộc địa bàn xã Thắng Lợi cũ, xã Mễ Sở cũ Mục 33 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn xã Bình Minh Mục 33 | 115.000 |
| Thuộc địa bàn xã Thắng Lợi cũ, xã Mễ Sở cũ Mục 33 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.