Bảng giá đất Xã Quang Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026
251 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Hưng là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.386), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.34 | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.35 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.36 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.35 | 10.000.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.34 | 11.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.36 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.200.000 | |||
| Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.1 | 18.500.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.30 | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14 tháng 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.31 | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân Tiền | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.32 | 20.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.33 | 20.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến đường Trần Thượng 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.2 | 13.300.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.3 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu Đường La Tiến (Đường ĐT.386) | Đường La Tiến (Đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.5 | 13.200.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.4 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão) Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.7 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng Đường La Tiến (Đường ĐT.386) | Đường La Tiến (Đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.5 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.4 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao Đường La Tiến (Đường ĐT.386) | Đường La Tiến (Đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.5 | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.13 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Cao Từa Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 15.000.000 | |||
| Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.14 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.15 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.20 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.21 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.18 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng Trại 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.19 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.16 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng Đông 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.17 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Doãn Mậu Đàm Khu dân cư số 01 | Khu dân cư số 01 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.37 | 20.000.000 | |||
| Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.12 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần Thượng 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.9 | 6.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.23 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.24 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.25 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.26 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.27 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống Phan (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.28 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.29 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao Quán Bầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.8 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) | Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.47 | 15.000.000 | |||
| Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ | Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.48 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.51 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ | Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.48 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.51 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Quang Hưng | Khu dân cư mới xã Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.46 | 13.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 5 | Khu dân cư số 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.38 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) | Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.41 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng | Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.45 | 13.100.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Trần Thượng | Khu dân cư mới thôn Trần Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.50 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) | Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.47 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.42 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 6 Trần Cao | Khu dân cư số 6 Trần Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.40 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.43 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.49 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Cát Dương | Khu dân cư mới thôn Cát Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.44 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.49 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng | Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.45 | 11.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.51 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 01 | Khu dân cư số 01 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.37 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Trần Thượng | Khu dân cư mới thôn Trần Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.50 | 10.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.42 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 5 | Khu dân cư số 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.38 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Quang Hưng | Khu dân cư mới xã Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.46 | 11.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) | Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.47 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ | Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.48 | 12.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) | Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.41 | 12.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.43 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.49 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Cát Dương | Khu dân cư mới thôn Cát Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.44 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 6 Trần Cao | Khu dân cư số 6 Trần Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.40 | 11.900.000 | |||
| Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.10 | 6.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.11 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐT.386 Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) | Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.41 | 18.000.000 | |||
| Đường ĐT.386 Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 22.000.000 | |||
| Đường ĐT.386 Khu dân cư số 5 | Khu dân cư số 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.38 | 22.000.000 | |||
| Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.6 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.22 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.34 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.35 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.36 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.35 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.34 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.36 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.1 | 3.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.30 | 3.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14 tháng 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.31 | 3.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân Tiền | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.32 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.33 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến đường Trần Thượng 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.2 | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu Đường La Tiến (Đường ĐT.386) | Đường La Tiến (Đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.5 | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.7 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.4 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.7 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão) Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.7 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng Đường La Tiến (Đường ĐT.386) | Đường La Tiến (Đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.5 | 1.900.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.4 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao Đường La Tiến (Đường ĐT.386) | Đường La Tiến (Đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.5 | 3.100.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.13 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Cao Từa Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 3.000.000 | |||
| Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.14 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.15 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.20 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.21 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.18 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng Trại 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.19 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.16 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng Đông 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.17 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Doãn Mậu Đàm Khu dân cư số 01 | Khu dân cư số 01 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.37 | 4.000.000 | |||
| Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.12 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần Thượng 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.9 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.23 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.24 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.25 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.26 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.27 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống Phan (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.28 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.29 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao Quán Bầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.8 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ | Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.48 | 3.000.000 | |||
| Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) | Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.47 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.51 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.49 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.51 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng | Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.45 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.42 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 5 | Khu dân cư số 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.38 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Quang Hưng | Khu dân cư mới xã Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.46 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 6 Trần Cao | Khu dân cư số 6 Trần Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.40 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) | Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.47 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Cát Dương | Khu dân cư mới thôn Cát Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.44 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) | Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.41 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ | Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.48 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Trần Thượng | Khu dân cư mới thôn Trần Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.50 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.43 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.49 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.51 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Trần Thượng | Khu dân cư mới thôn Trần Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.50 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Quang Hưng | Khu dân cư mới xã Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.46 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.49 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) | Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.47 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 01 | Khu dân cư số 01 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.37 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ | Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.48 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 6 Trần Cao | Khu dân cư số 6 Trần Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.40 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) | Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.41 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Cát Dương | Khu dân cư mới thôn Cát Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.44 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.43 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng | Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.45 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 5 | Khu dân cư số 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.38 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.42 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.10 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.11 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.386 Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 4.400.000 | |||
| Đường ĐT.386 Khu dân cư số 5 | Khu dân cư số 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.38 | 4.400.000 | |||
| Đường ĐT.386 Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) | Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.41 | 3.600.000 | |||
| Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.6 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.22 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.35 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.34 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.36 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.34 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.35 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.36 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.1 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.30 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14 tháng 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.31 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân Tiền | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.32 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.33 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến đường Trần Thượng 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.2 | 3.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.3 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu Đường La Tiến (Đường ĐT.386) | Đường La Tiến (Đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.5 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.7 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.7 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão) Đường ĐH.64 | Đường ĐH.64 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.7 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng Đường La Tiến (Đường ĐT.386) | Đường La Tiến (Đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.5 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào Đường ĐT.386 | Đường ĐT.386 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao Đường La Tiến (Đường ĐT.386) | Đường La Tiến (Đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.5 | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.13 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Cao Từa Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 3.800.000 | |||
| Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.14 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.15 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.20 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.21 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.18 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng Trại 2 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.19 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.16 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng Đông 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.17 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Doãn Mậu Đàm Khu dân cư số 01 | Khu dân cư số 01 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.37 | 5.000.000 | |||
| Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.12 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần Thượng 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.9 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.23 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.24 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.25 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.26 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.27 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống Phan (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.28 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.29 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao Quán Bầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.8 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) | Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.47 | 3.800.000 | |||
| Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ | Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.48 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.51 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 6 Trần Cao | Khu dân cư số 6 Trần Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.40 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Cát Dương | Khu dân cư mới thôn Cát Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.44 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.42 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Trần Thượng | Khu dân cư mới thôn Trần Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.50 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.49 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng | Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.45 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Quang Hưng | Khu dân cư mới xã Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.46 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 5 | Khu dân cư số 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.38 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) | Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.41 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.43 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ | Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.48 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) | Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.47 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.51 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.49 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng | Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.45 | 2.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 5 | Khu dân cư số 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.38 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.42 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) | Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.47 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Cát Dương | Khu dân cư mới thôn Cát Dương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.44 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Quang Hưng | Khu dân cư mới xã Quang Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.46 | 2.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.51 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) | Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.43 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 01 | Khu dân cư số 01 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.37 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ | Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.48 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) | Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.41 | 3.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Trần Thượng | Khu dân cư mới thôn Trần Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.50 | 2.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.49 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư số 6 Trần Cao | Khu dân cư số 6 Trần Cao Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.40 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.10 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.11 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.386 Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) | Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.41 | 4.500.000 | |||
| Đường ĐT.386 Khu dân cư số 5 | Khu dân cư số 5 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.38 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐT.386 Khu dân cư thôn Cao Xá | Khu dân cư thôn Cao Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 5.39 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.6 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 5.22 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.