Bảng giá đất Xã Quang Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026

251 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Hưng22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.386), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.34
5.300.0002.300.0001.700.0001.200.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.35
4.300.0002.000.0001.400.0001.200.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.36
2.000.0001.400.0001.200.000
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.35
10.000.0004.800.0003.400.0002.400.000
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.34
11.800.0004.800.0003.400.0002.400.000
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.36
5.000.0003.500.0002.500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.200.000
Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.1
18.500.0006.300.0004.500.0003.200.000
Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.30
16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14 tháng 8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.31
16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân Tiền
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.32
20.500.0006.800.0004.800.0003.400.000
Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.33
20.500.0006.800.0004.800.0003.400.000
Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến đường Trần Thượng 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.2
13.300.0004.900.0003.500.0002.500.000
Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.3
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.5
13.200.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.4
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.7
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.5
9.500.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.4
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.5
15.500.0005.500.0003.900.0002.800.000
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.13
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Cao Từa
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
15.000.000
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.14
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.15
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La Tiến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.20
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.21
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.18
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng Trại 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.19
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.16
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng Đông 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.17
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Doãn Mậu Đàm
Khu dân cư số 01
Khu dân cư số 01
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.37
20.000.000
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.12
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần Thượng 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.9
6.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.23
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.24
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.25
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.26
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.27
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.28
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.29
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao Quán Bầu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.8
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.47
15.000.000
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.48
15.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.51
6.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.48
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.51
10.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.46
13.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 5
Khu dân cư số 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.38
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.41
16.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.45
13.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.50
12.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.47
10.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.42
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.40
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.43
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.49
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.44
15.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.49
10.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.45
11.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.51
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 01
Khu dân cư số 01
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.37
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.50
10.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.42
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 5
Khu dân cư số 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.38
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.46
11.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.47
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.48
12.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.41
12.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.43
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.49
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.44
12.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.40
11.900.000
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.10
6.200.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.11
5.700.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.41
18.000.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
22.000.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư số 5
Khu dân cư số 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.38
22.000.000
Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.6
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.22
5.400.0003.600.0002.600.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.34
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.35
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.36
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.35
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.34
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.36
1.200.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.1
3.700.0001.300.0001.100.0001.000.000
Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.30
3.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14 tháng 8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.31
3.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân Tiền
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.32
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.33
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến đường Trần Thượng 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.2
2.700.0001.200.0001.100.0001.000.000
Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.3
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.5
2.700.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.7
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.4
1.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.7
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.7
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.5
1.900.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.4
1.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.5
3.100.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.13
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Cao Từa
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
3.000.000
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.14
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.15
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La Tiến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.20
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.21
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.18
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng Trại 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.19
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.16
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng Đông 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.17
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Doãn Mậu Đàm
Khu dân cư số 01
Khu dân cư số 01
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.37
4.000.000
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.12
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần Thượng 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.9
1.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.23
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.24
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.25
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.26
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.27
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.28
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.29
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao Quán Bầu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.8
1.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.48
3.000.000
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.47
3.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.51
1.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.49
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.51
2.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.45
2.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.42
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 5
Khu dân cư số 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.38
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.46
2.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.40
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.47
2.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.44
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.41
3.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.48
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.50
2.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.43
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.49
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.51
1.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.50
2.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.46
2.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.49
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.47
1.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 01
Khu dân cư số 01
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.37
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.48
2.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.40
2.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.41
2.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.44
2.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.43
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.45
2.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 5
Khu dân cư số 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.38
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.42
3.000.000
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.10
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.11
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
4.400.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư số 5
Khu dân cư số 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.38
4.400.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.41
3.600.000
Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.6
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.22
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.35
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.34
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.36
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.34
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.35
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.36
1.300.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.1
4.700.0001.600.0001.200.0001.100.000
Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.30
4.200.0001.500.0001.200.0001.100.000
Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14 tháng 8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.31
4.200.0001.500.0001.200.0001.100.000
Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân Tiền
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.32
5.200.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.33
5.200.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến đường Trần Thượng 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.2
3.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.3
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.5
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.7
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.4
1.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.7
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.7
1.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.5
2.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.4
2.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Đường La Tiến (Đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.5
3.900.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.13
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Cao Từa
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
3.800.000
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.14
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.15
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La Tiến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.20
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.21
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.18
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng Trại 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.19
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.16
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng Đông 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.17
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Doãn Mậu Đàm
Khu dân cư số 01
Khu dân cư số 01
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.37
5.000.000
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.12
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần Thượng 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.9
1.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.23
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.24
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.25
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.26
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.27
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống Phan (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.28
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.29
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao Quán Bầu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.8
1.900.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.47
3.800.000
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.48
3.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.51
1.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.40
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.44
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.42
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.50
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.49
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.45
3.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.46
3.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 5
Khu dân cư số 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.38
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.41
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.43
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.48
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.47
2.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.51
2.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.49
2.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.45
2.900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 5
Khu dân cư số 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.38
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.42
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.47
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu dân cư mới thôn Cát Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.44
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu dân cư mới xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.46
2.900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.51
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.43
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 01
Khu dân cư số 01
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.37
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.48
3.100.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.41
3.100.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.50
2.700.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.49
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu dân cư số 6 Trần Cao
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.40
3.000.000
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.10
1.600.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.11
1.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.41
4.500.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư số 5
Khu dân cư số 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.38
5.500.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu dân cư thôn Cao Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 5.39
5.500.000
Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.6
1.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 5.22
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 5
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 5
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.