Bảng giá đất Xã Xuân Trúc, Hưng Yên từ 01/01/2026
83 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Trúc là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.600.000 | |||
| Quốc lộ 38: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.1 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.6 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.7 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.13 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Trúc Đình | Khu dân cư mới thôn Trúc Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.10 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Cù Tú | Khu dân cư mới thôn Cù Tú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.9 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên | Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.11 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.14 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Kênh Bối | Khu dân cư mới thôn Kênh Bối Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.12 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Cù Tú | Khu dân cư mới thôn Cù Tú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.9 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.14 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Kênh Bối | Khu dân cư mới thôn Kênh Bối Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.12 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.13 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên | Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.11 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Trúc Đình | Khu dân cư mới thôn Trúc Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.10 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.13 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Trúc Đình | Khu dân cư mới thôn Trúc Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.10 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.14 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Cù Tú | Khu dân cư mới thôn Cù Tú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.9 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên | Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.11 | 17.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Kênh Bối | Khu dân cư mới thôn Kênh Bối Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.12 | 17.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.8 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Đường ĐH.62: Từ đường ĐT.384 đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.5 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐT.376: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.2 | 15.700.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.3 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐT.384: Từ giáp xã Việt Tiến đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.4 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Quốc lộ 38: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.6 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.7 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.14 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Trúc Đình | Khu dân cư mới thôn Trúc Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.10 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Kênh Bối | Khu dân cư mới thôn Kênh Bối Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.12 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Cù Tú | Khu dân cư mới thôn Cù Tú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.9 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.13 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên | Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.11 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên | Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.11 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Cù Tú | Khu dân cư mới thôn Cù Tú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.9 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Trúc Đình | Khu dân cư mới thôn Trúc Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.10 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.13 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Kênh Bối | Khu dân cư mới thôn Kênh Bối Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.12 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.14 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Cù Tú | Khu dân cư mới thôn Cù Tú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.9 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.13 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Trúc Đình | Khu dân cư mới thôn Trúc Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.10 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.14 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Kênh Bối | Khu dân cư mới thôn Kênh Bối Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.12 | 3.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên | Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.11 | 3.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.8 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường ĐH.62: Từ đường ĐT.384 đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.5 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.376: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.2 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.3 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.384: Từ giáp xã Việt Tiến đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.4 | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Quốc lộ 38: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.1 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.6 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.7 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Trúc Đình | Khu dân cư mới thôn Trúc Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.10 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.13 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên | Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.11 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.14 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Cù Tú | Khu dân cư mới thôn Cù Tú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.9 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Kênh Bối | Khu dân cư mới thôn Kênh Bối Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.12 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Kênh Bối | Khu dân cư mới thôn Kênh Bối Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.12 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Trúc Đình | Khu dân cư mới thôn Trúc Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.10 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên | Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.11 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.13 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.14 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Cù Tú | Khu dân cư mới thôn Cù Tú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.9 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Cù Tú | Khu dân cư mới thôn Cù Tú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.9 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Trúc Đình | Khu dân cư mới thôn Trúc Đình Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.10 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Kênh Bối | Khu dân cư mới thôn Kênh Bối Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.12 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.14 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên | Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.11 | 4.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Lưu Xá | Khu dân cư mới thôn Lưu Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 14.13 | 4.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.8 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH.62: Từ đường ĐT.384 đến Quốc lộ 38 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.5 | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.376: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.2 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.3 | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.384: Từ giáp xã Việt Tiến đến hết địa phận xã Xuân Trúc | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 14.4 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 14 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 14 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.