Bảng giá đất Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên từ 01/01/2026
119 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyễn Văn Linh là 35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ): Từ giáp phường Mỹ Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Hùng): Đường ĐT.381 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.20 | 26.500.000 | |||
| Quốc lộ 39A: Từ giáp phường Đường Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.2 | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐH.42 kéo dài Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.3 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ đường ĐH.42 kéo dài đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.3 | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ đường ĐH.42 kéo dài đến đường ĐT.376 Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.8 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.8 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ đường ĐT.380 đến đường ĐH.34 kéo dài Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.8 | 25.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.10 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 22.500.000 | |||
| Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ): Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.1 | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.12 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.13 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.376 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.11 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.24 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.16 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá thôn Yên Thổ | Khu đấu giá thôn Yên Thổ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.23 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.24 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Yên Thổ | Khu đấu giá thôn Yên Thổ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.23 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Đông Phòng | Khu dân cư thôn Đông Phòng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.16 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.18 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.24 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Chi Long | Khu dân cư mới thôn Chi Long Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.19 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) | Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.21 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Liêu Thượng | Khu dân cư thôn Liêu Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.17 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Thanh Xá, thôn Yên Lão | Khu dân cư thôn Thanh Xá, thôn Yên Lão Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.15 | 25.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.14 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | |
| Đường ĐH.34 kéo dài: Từ đường ĐH.34 đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.7 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐH.34: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường ĐT.380 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.6 | 25.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đường ĐH.42 Khu dân cư thôn Đông Phòng | Khu dân cư thôn Đông Phòng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.16 | 26.000.000 | |||
| Đường ĐH.42 kéo dài: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường ĐT.376 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.9 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐT.376 Khu dân cư mới thôn Chi Long | Khu dân cư mới thôn Chi Long Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.19 | 26.500.000 | |||
| Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ): Từ giáp phường Mỹ Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.4 | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Đường ĐT.381 Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 20.500.000 | |||
| Đường ĐT.381 Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) | Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.21 | 26.500.000 | |||
| Đường ĐT.381 Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.18 | 26.500.000 | |||
| Đường ĐT.381: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.5 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đưởng rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 7.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Hùng): Đường ĐT.381 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.20 | 5.300.000 | |||
| Quốc lộ 39A: Từ giáp phường Đường Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.2 | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐH.42 kéo dài Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.3 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.42 kéo dài đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.3 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.42 kéo dài đến đường ĐT.376 Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.8 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.8 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.380 đến đường ĐH.34 kéo dài Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.8 | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 4.500.000 | |||
| Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.10 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ): Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.1 | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.12 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.13 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.376 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.11 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.24 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.16 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá thôn Yên Thổ | Khu đấu giá thôn Yên Thổ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.23 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.24 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Chi Long | Khu dân cư mới thôn Chi Long Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.19 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Đông Phòng | Khu dân cư thôn Đông Phòng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.16 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.18 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.24 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Yên Thổ | Khu đấu giá thôn Yên Thổ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.23 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Thanh Xá, thôn Yên Lão | Khu dân cư thôn Thanh Xá, thôn Yên Lão Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) | Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.21 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Liêu Thượng | Khu dân cư thôn Liêu Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.17 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.14 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường ĐH.34 kéo dài: Từ đường ĐH.34 đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.7 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.34: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường ĐT.380 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.6 | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.42 Khu dân cư thôn Đông Phòng | Khu dân cư thôn Đông Phòng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.16 | 5.200.000 | |||
| Đường ĐH.42 kéo dài: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường ĐT.376 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.9 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.376 Khu dân cư mới thôn Chi Long | Khu dân cư mới thôn Chi Long Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.19 | 5.300.000 | |||
| Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ): Từ giáp phường Mỹ Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.4 | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.381 Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.18 | 5.300.000 | |||
| Đường ĐT.381 Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 4.100.000 | |||
| Đường ĐT.381 Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) | Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.21 | 5.300.000 | |||
| Đường ĐT.381: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.5 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đưởng rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Hùng): Đường ĐT.381 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.20 | 6.700.000 | |||
| Quốc lộ 39A: Từ giáp phường Đường Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.2 | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐH.42 kéo dài Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.3 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.42 kéo dài đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh Đường ĐT.376 | Đường ĐT.376 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.3 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.42 kéo dài đến đường ĐT.376 Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.8 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.8 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.380 đến đường ĐH.34 kéo dài Đường ĐH.42 | Đường ĐH.42 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.8 | 6.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 5.700.000 | |||
| Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.10 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ): Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.1 | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.12 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.13 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.376 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.11 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.24 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.24 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.16 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá thôn Yên Thổ | Khu đấu giá thôn Yên Thổ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.23 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Đông Phòng | Khu dân cư thôn Đông Phòng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.16 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Yên Thổ | Khu đấu giá thôn Yên Thổ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.23 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Thanh Xá, thôn Yên Lão | Khu dân cư thôn Thanh Xá, thôn Yên Lão Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.15 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.24 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Liêu Thượng | Khu dân cư thôn Liêu Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.17 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Chi Long | Khu dân cư mới thôn Chi Long Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.19 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.18 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) | Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.21 | 6.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.14 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH.34 kéo dài: Từ đường ĐH.34 đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.7 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.34: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường ĐT.380 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.6 | 6.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.42 Khu dân cư thôn Đông Phòng | Khu dân cư thôn Đông Phòng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.16 | 6.500.000 | |||
| Đường ĐH.42 kéo dài: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường ĐT.376 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.9 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.376 Khu dân cư mới thôn Chi Long | Khu dân cư mới thôn Chi Long Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.19 | 6.700.000 | |||
| Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ): Từ giáp phường Mỹ Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.4 | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐT.381 Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 5.200.000 | |||
| Đường ĐT.381 Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) | Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.21 | 6.700.000 | |||
| Đường ĐT.381 Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.18 | 6.700.000 | |||
| Đường ĐT.381: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 26.5 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đưởng rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) | Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 26.22 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.