Bảng giá đất Xã Quỳnh Phụ, Hưng Yên từ 01/01/2026
371 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quỳnh Phụ là 27.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư cầu Tây đến ngã tư Bạt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 10.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.32 | 12.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.33 | 8.500.000 | |||
| Phố Cầu Tây Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.47 | 21.000.000 | |||
| Phố Cầu Tây: Từ cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.15 | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Nguyễn Công Trứ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam | Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.35 | 24.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Hồng Quân: Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.21 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Phạm Nhữ Dực: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.22 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Đoàn Nguyễn Thục: Từ ngã tư Bạt đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.18 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông): Từ cầu Mỹ Hà đến phố Cầu Tây | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.19 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông): Từ phố Cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.16 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Đào Văn Hiển: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.17 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.38 | 6.500.000 | |||
| Từ Công ty Việt Trí đến cầu Và Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải đến Công ty dược Nguyễn Thiệu Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ cây xăng La Vân đến giáp địa phận xã Minh Thọ Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ cầu Mỹ Hà đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) | Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.4 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cầu Quỳnh Mỹ đến giáp xã Nguyễn Du Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.5 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ cầu trạm điện đến ngã tư Bạt Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ cầu trạm điện đến ngã tư đường ĐT.396B Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cống La Vân đến ngã tư Lang Trì Đường ĐH.75A | Đường ĐH.75A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.8 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ) Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ đến ngã tư Cây Đa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp chùa Trình - La Vân đến giáp xã Minh Thọ Đường ĐH.75A | Đường ĐH.75A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.8 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp chợ Quỳnh Côi đến cây xăng Tân Thái Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.5 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp cây xăng Tân Thái đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.5 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh đến gốc đa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ đến giáp cây xăng La Vân Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú đến đường ĐH.76 Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 11.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Từ giáp nhà ông Nam Cúc đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.7 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) đến đường ĐT.396B Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải đến chợ Đó Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) đến xí nghiệp thuỷ nông Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.11 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) đến đường ĐT.455 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.6 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.11 | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh An Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) | Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.4 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện đến ngã tư cầu Tây Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.11 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.396B đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ ngã tư Bạt đến Ngân hàng Chính sách xã hội Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 20.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ ngã tư Lang Trì đến chùa Trình - La Vân Đường ĐH.75A | Đường ĐH.75A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.8 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT.396B đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công) Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.9 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.20 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐH.76 đến giáp Công ty Việt Trí Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường ĐT.369B đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn) Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.6 | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455) Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.9 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến nhà ông Nam Cúc Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.7 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến trường THCS Quỳnh Hải Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến trụ sở công an PCCC Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A) Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.20 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường D2 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 10.500.000 | |||
| Đường G1 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 17.000.000 | |||
| Đường G2 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 14.000.000 | |||
| Đường N3, N4, N5 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 12.500.000 | |||
| Đường Nguyễn Thái Sơn: Từ ngã tư cầu Tây đến chợ Quỳnh Côi | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 61.13 | 27.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư cầu Tây đến ngã tư Bạt | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.14 | 27.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.25 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.26 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 10.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư mới thôn Quảng Bá | Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.31 | 11.500.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 10.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) | Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.36 | 11.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) | Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.34 | 8.500.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công | Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.43 | 8.500.000 | |||
| Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Quảng Bá | Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.31 | 6.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) | Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.28 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 9.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền | Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.41 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam | Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.35 | 13.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 7.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công | Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.43 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) | Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.36 | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 8.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.47 | 13.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) | Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.34 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 7.000.000 | |||
| Đường phía sau đường 19/5 Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.20 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường quy hoạch 03B Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 11.500.000 | |||
| Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01 Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 18.000.000 | |||
| Đường quy hoạch C Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 17.000.000 | |||
| Đường quy hoạch D2 Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam | Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.35 | 16.500.000 | |||
| Đường quy hoạch D4 Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.47 | 18.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04 Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền | Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.41 | 7.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 05 và số 09 Khu dân cư thôn Hùng Lộc | Khu dân cư thôn Hùng Lộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.37 | 6.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 08 Khu dân cư thôn Hùng Lộc | Khu dân cư thôn Hùng Lộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.37 | 7.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 8.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 13.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 10 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 9.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 12.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi) Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 11.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi) Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 11.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 8.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 10.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 | Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.44 | 8.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.48 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông | Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.45 | 8.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 | Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.44 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.48 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông | Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.45 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 | Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.44 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông | Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.45 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.48 | 7.000.000 | |||
| Đường số 1 Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) | Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.28 | 14.000.000 | |||
| Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.27 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ) Các nhánh đường khác | Các nhánh đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.24 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ Các nhánh đường khác | Các nhánh đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.24 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền | Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.41 | 7.500.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Quảng Bá | Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.31 | 7.500.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư thôn Hùng Lộc | Khu dân cư thôn Hùng Lộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.37 | 7.500.000 | |||
| Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ) Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 14.000.000 | |||
| Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp): Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.2 | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại): Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.10 | 21.500.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.32 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.33 | 1.700.000 | |||
| Phố Cầu Tây Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.47 | 4.200.000 | |||
| Phố Cầu Tây: Từ cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.15 | 2.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Công Trứ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam | Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.35 | 4.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Hồng Quân: Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.21 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Phạm Nhữ Dực: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.22 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Đoàn Nguyễn Thục: Từ ngã tư Bạt đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.18 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông): Từ cầu Mỹ Hà đến phố Cầu Tây | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.19 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông): Từ phố Cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.16 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Đào Văn Hiển: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.17 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.38 | 1.300.000 | |||
| Từ Công ty Việt Trí đến cầu Và Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải đến Công ty dược Nguyễn Thiệu Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cây xăng La Vân đến giáp địa phận xã Minh Thọ Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Mỹ Hà đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) | Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.4 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Quỳnh Mỹ đến giáp xã Nguyễn Du Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.5 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu trạm điện đến ngã tư Bạt Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ cầu trạm điện đến ngã tư đường ĐT.396B Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cống La Vân đến ngã tư Lang Trì Đường ĐH.75A | Đường ĐH.75A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.8 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ) Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ đến ngã tư Cây Đa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp chùa Trình - La Vân đến giáp xã Minh Thọ Đường ĐH.75A | Đường ĐH.75A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.8 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp chợ Quỳnh Côi đến cây xăng Tân Thái Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.5 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp cây xăng Tân Thái đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.5 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh đến gốc đa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ đến giáp cây xăng La Vân Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú đến đường ĐH.76 Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp nhà ông Nam Cúc đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) đến đường ĐT.396B Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải đến chợ Đó Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) đến xí nghiệp thuỷ nông Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.11 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) đến đường ĐT.455 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.6 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.11 | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh An Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) | Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.4 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện đến ngã tư cầu Tây Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.11 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.396B đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư Bạt đến Ngân hàng Chính sách xã hội Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư Lang Trì đến chùa Trình - La Vân Đường ĐH.75A | Đường ĐH.75A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.8 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT.396B đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công) Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.20 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.76 đến giáp Công ty Việt Trí Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.369B đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn) Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.6 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455) Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.9 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến nhà ông Nam Cúc Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.7 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến trường THCS Quỳnh Hải Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến trụ sở công an PCCC Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A) Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.20 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường D2 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 2.100.000 | |||
| Đường G1 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 3.400.000 | |||
| Đường G2 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 2.800.000 | |||
| Đường N3, N4, N5 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 2.500.000 | |||
| Đường Nguyễn Thái Sơn: Từ ngã tư cầu Tây đến chợ Quỳnh Côi | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 61.13 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư cầu Tây đến ngã tư Bạt | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.14 | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.25 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.26 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) | Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.36 | 2.200.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 2.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 2.000.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư mới thôn Quảng Bá | Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.31 | 2.300.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công | Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.43 | 1.700.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) | Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.34 | 1.700.000 | |||
| Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.47 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Quảng Bá | Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.31 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) | Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.34 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) | Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.28 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 1.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền | Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.41 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) | Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.36 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công | Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.43 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam | Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.35 | 2.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 1.900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 1.400.000 | |||
| Đường phía sau đường 19/5 Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.20 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường quy hoạch 03B Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 2.300.000 | |||
| Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01 Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 3.600.000 | |||
| Đường quy hoạch C Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 3.400.000 | |||
| Đường quy hoạch D2 Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam | Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.35 | 3.300.000 | |||
| Đường quy hoạch D4 Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.47 | 3.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04 Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền | Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.41 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 05 và số 09 Khu dân cư thôn Hùng Lộc | Khu dân cư thôn Hùng Lộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.37 | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 08 Khu dân cư thôn Hùng Lộc | Khu dân cư thôn Hùng Lộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.37 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 2.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 10 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 1.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 2.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi) Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 2.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi) Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 2.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.48 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 | Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.44 | 1.700.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông | Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.45 | 1.700.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông | Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.45 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 | Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.44 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.48 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 | Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.44 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.48 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông | Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.45 | 2.000.000 | |||
| Đường số 1 Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) | Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.28 | 2.800.000 | |||
| Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.27 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ) Các nhánh đường khác | Các nhánh đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.24 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ Các nhánh đường khác | Các nhánh đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.24 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Quảng Bá | Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.31 | 1.500.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền | Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.41 | 1.500.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư thôn Hùng Lộc | Khu dân cư thôn Hùng Lộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.37 | 1.500.000 | |||
| Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ) Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 2.800.000 | |||
| Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp): Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.2 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại): Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.10 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.32 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.33 | 2.200.000 | |||
| Phố Cầu Tây Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.47 | 5.300.000 | |||
| Phố Cầu Tây: Từ cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.15 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Công Trứ Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam | Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.35 | 6.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Hồng Quân: Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.21 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Phạm Nhữ Dực: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.22 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Đoàn Nguyễn Thục: Từ ngã tư Bạt đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.18 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông): Từ cầu Mỹ Hà đến phố Cầu Tây | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.19 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông): Từ phố Cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.16 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Đào Văn Hiển: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.17 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.38 | 1.700.000 | |||
| Từ Công ty Việt Trí đến cầu Và Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải đến Công ty dược Nguyễn Thiệu Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cây xăng La Vân đến giáp địa phận xã Minh Thọ Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Mỹ Hà đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) | Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.4 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu Quỳnh Mỹ đến giáp xã Nguyễn Du Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.5 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu trạm điện đến ngã tư Bạt Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ cầu trạm điện đến ngã tư đường ĐT.396B Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cống La Vân đến ngã tư Lang Trì Đường ĐH.75A | Đường ĐH.75A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.8 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ) Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ đến ngã tư Cây Đa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp chùa Trình - La Vân đến giáp xã Minh Thọ Đường ĐH.75A | Đường ĐH.75A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.8 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp chợ Quỳnh Côi đến cây xăng Tân Thái Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.5 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp cây xăng Tân Thái đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.5 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh đến gốc đa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ đến giáp cây xăng La Vân Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú đến đường ĐH.76 Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp nhà ông Nam Cúc đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.7 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) đến đường ĐT.396B Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải đến chợ Đó Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải Đường ĐT.396B | Đường ĐT.396B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.1 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) đến xí nghiệp thuỷ nông Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.11 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) đến đường ĐT.455 Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.6 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.11 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh An Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) | Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.4 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện đến ngã tư cầu Tây Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.11 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT.396B đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Bạt đến Ngân hàng Chính sách xã hội Đường Nguyễn Quang Cáp | Đường Nguyễn Quang Cáp Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.12 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư Lang Trì đến chùa Trình - La Vân Đường ĐH.75A | Đường ĐH.75A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.8 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư đường ĐT.396B đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công) Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.9 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.20 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐH.76 đến giáp Công ty Việt Trí Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.3 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.369B đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn) Đường ĐH.74 | Đường ĐH.74 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.6 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455) Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.9 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến nhà ông Nam Cúc Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.7 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến trường THCS Quỳnh Hải Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.396B đến trụ sở công an PCCC Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.23 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A) Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.20 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường D2 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 2.700.000 | |||
| Đường G1 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 4.300.000 | |||
| Đường G2 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 3.500.000 | |||
| Đường N3, N4, N5 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 3.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Thái Sơn: Từ ngã tư cầu Tây đến chợ Quỳnh Côi | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 61.13 | 6.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư cầu Tây đến ngã tư Bạt | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.14 | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.25 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.26 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 2.500.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 2.500.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) | Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.36 | 2.800.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.396B Khu dân cư mới thôn Quảng Bá | Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.31 | 2.900.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công | Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.43 | 2.200.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) | Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.34 | 2.200.000 | |||
| Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Quảng Bá | Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.31 | 1.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 2.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.47 | 3.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công | Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.43 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam | Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.35 | 3.400.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) | Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.28 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) | Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.34 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải | Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.30 | 2.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) | Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.36 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền | Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.41 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 2.400.000 | |||
| Đường phía sau đường 19/5 Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.20 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường quy hoạch 03B Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 2.900.000 | |||
| Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01 Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 4.500.000 | |||
| Đường quy hoạch C Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.42 | 4.300.000 | |||
| Đường quy hoạch D2 Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam | Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.35 | 4.200.000 | |||
| Đường quy hoạch D4 Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.47 | 4.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04 Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền | Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.41 | 1.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 05 và số 09 Khu dân cư thôn Hùng Lộc | Khu dân cư thôn Hùng Lộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.37 | 1.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 08 Khu dân cư thôn Hùng Lộc | Khu dân cư thôn Hùng Lộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.37 | 1.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 3.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 10 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 2.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 3.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi) Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 2.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi) Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 2.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.39 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11 Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 2.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.40 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông | Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.45 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 | Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.44 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.48 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.48 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông | Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.45 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 | Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.44 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 | Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.44 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.48 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông | Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.45 | 2.500.000 | |||
| Đường số 1 Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) | Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.28 | 3.500.000 | |||
| Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.27 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ) Các nhánh đường khác | Các nhánh đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.24 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ Các nhánh đường khác | Các nhánh đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.24 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Quảng Bá | Khu dân cư mới thôn Quảng Bá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.31 | 1.900.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền | Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.41 | 1.900.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư thôn Hùng Lộc | Khu dân cư thôn Hùng Lộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.37 | 1.900.000 | |||
| Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ) Khu dân cư mới Đồng Quỳnh | Khu dân cư mới Đồng Quỳnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 62.29 | 3.500.000 | |||
| Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp): Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.2 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại): Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 62.10 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.