Bảng giá đất Xã Minh Thọ, Hưng Yên từ 01/01/2026
92 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Thọ là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.6 | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải): Các lô đất tiếp giáp đường thôn | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.13 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.14 | 2.100.000 | |||
| Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụ đến ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ đến giáp đê sông Luộc Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp xã Ngọc Lâm đến ngã ba đường ĐH.77 (Đoạn đường ĐT.396B cũ) Đường ĐH.79 | Đường ĐH.79 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.8 | 6.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (Giáp xã A Sào) Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba đường ĐH.77 đến ngã ba đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ) Đường ĐH.79 | Đường ĐH.79 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.8 | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ trường THCS Quỳnh Minh đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.6 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.10 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.11 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ còn lại Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) | Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.17 | 2.900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp | Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.16 | 4.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.15 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.18 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.18 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.18 | 4.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.12 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.9 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.75 Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) | Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.17 | 5.200.000 | |||
| Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụ đến trụ sở Đảng ủy xã Minh Thọ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.4 | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba bưu điện xã Minh Thọ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.5 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.77: Từ đường ĐT.452A (Cầu Dầu) đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.7 | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.79 Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp | Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.16 | 8.200.000 | |||
| Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.1 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến giáp xã Nguyễn Du | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.2 | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.6 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải): Các lô đất tiếp giáp đường thôn | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.13 | 800.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.14 | 800.000 | |||
| Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụ đến ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ đến giáp đê sông Luộc Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Ngọc Lâm đến ngã ba đường ĐH.77 (Đoạn đường ĐT.396B cũ) Đường ĐH.79 | Đường ĐH.79 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.8 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (Giáp xã A Sào) Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường ĐH.77 đến ngã ba đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ) Đường ĐH.79 | Đường ĐH.79 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.8 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trường THCS Quỳnh Minh đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.6 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.10 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.11 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp | Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.16 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) | Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.17 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.15 | 800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.18 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.18 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.18 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.12 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.75 Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) | Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.17 | 1.100.000 | |||
| Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụ đến trụ sở Đảng ủy xã Minh Thọ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.4 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba bưu điện xã Minh Thọ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.5 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.77: Từ đường ĐT.452A (Cầu Dầu) đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.79 Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp | Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.16 | 1.700.000 | |||
| Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.1 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến giáp xã Nguyễn Du | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.2 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.6 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải): Các lô đất tiếp giáp đường thôn | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.13 | 900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.14 | 900.000 | |||
| Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụ đến ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ đến giáp đê sông Luộc Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Ngọc Lâm đến ngã ba đường ĐH.77 (Đoạn đường ĐT.396B cũ) Đường ĐH.79 | Đường ĐH.79 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.8 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (Giáp xã A Sào) Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường ĐH.77 đến ngã ba đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ) Đường ĐH.79 | Đường ĐH.79 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.8 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ Đường ĐH.75 | Đường ĐH.75 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.3 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trường THCS Quỳnh Minh đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.6 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.10 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.11 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp | Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.16 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) | Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.17 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.15 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.18 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.18 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.18 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.12 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.9 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.75 Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) | Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.17 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụ đến trụ sở Đảng ủy xã Minh Thọ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.4 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba bưu điện xã Minh Thọ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.5 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.77: Từ đường ĐT.452A (Cầu Dầu) đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.7 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.79 Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp | Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 63.16 | 2.100.000 | |||
| Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.1 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến giáp xã Nguyễn Du | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 63.2 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.