Bảng giá đất Xã Minh Thọ, Hưng Yên từ 01/01/2026

92 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Thọ11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường ĐH.76
Đường ĐH.76
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.6
4.600.0002.100.0001.500.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải): Các lô đất tiếp giáp đường thôn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.13
2.100.000
Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.14
2.100.000
Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụ đến ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
5.300.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ đến giáp đê sông Luộc
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
4.200.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ giáp xã Ngọc Lâm đến ngã ba đường ĐH.77 (Đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đường ĐH.79
Đường ĐH.79
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.8
6.200.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
5.200.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (Giáp xã A Sào)
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
4.700.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ ngã ba đường ĐH.77 đến ngã ba đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đường ĐH.79
Đường ĐH.79
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.8
5.600.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
5.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ trường THCS Quỳnh Minh đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông
Đường ĐH.76
Đường ĐH.76
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.6
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.10
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.11
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường nội bộ còn lại
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.17
2.900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.16
4.200.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.15
3.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.18
2.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.18
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.18
4.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.12
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.9
4.000.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐH.75
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.17
5.200.000
Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụ đến trụ sở Đảng ủy xã Minh Thọ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.4
5.100.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba bưu điện xã Minh Thọ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.5
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐH.77: Từ đường ĐT.452A (Cầu Dầu) đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.7
4.700.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường ĐH.79
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.16
8.200.000
Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.1
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến giáp xã Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.2
5.100.0002.300.0001.700.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường ĐH.76
Đường ĐH.76
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.6
1.000.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải): Các lô đất tiếp giáp đường thôn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.13
800.000
Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.14
800.000
Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụ đến ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.100.000700.000600.000500.000
Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ đến giáp đê sông Luộc
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
900.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Ngọc Lâm đến ngã ba đường ĐH.77 (Đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đường ĐH.79
Đường ĐH.79
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.8
1.300.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.100.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (Giáp xã A Sào)
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.000.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba đường ĐH.77 đến ngã ba đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đường ĐH.79
Đường ĐH.79
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.8
1.200.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.200.000700.000600.000500.000
Từ trường THCS Quỳnh Minh đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông
Đường ĐH.76
Đường ĐH.76
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.6
1.300.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.10
1.400.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.11
1.000.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.16
900.000
Đường nội bộ còn lại
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.17
800.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.15
800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.18
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.18
1.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.18
800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.12
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.9
800.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.75
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.17
1.100.000
Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụ đến trụ sở Đảng ủy xã Minh Thọ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.4
1.100.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba bưu điện xã Minh Thọ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.5
1.200.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.77: Từ đường ĐT.452A (Cầu Dầu) đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.7
1.000.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.79
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.16
1.700.000
Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.1
2.200.000900.000700.000500.000
Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến giáp xã Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.2
1.100.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường ĐH.76
Đường ĐH.76
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.6
1.200.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải): Các lô đất tiếp giáp đường thôn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.13
900.000
Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.14
900.000
Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụ đến ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.700.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.400.000800.000700.000600.000
Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ đến giáp đê sông Luộc
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.100.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Ngọc Lâm đến ngã ba đường ĐH.77 (Đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đường ĐH.79
Đường ĐH.79
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.8
1.600.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.300.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (Giáp xã A Sào)
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.200.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba đường ĐH.77 đến ngã ba đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ)
Đường ĐH.79
Đường ĐH.79
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.8
1.400.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ
Đường ĐH.75
Đường ĐH.75
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.3
1.500.000800.000700.000600.000
Từ trường THCS Quỳnh Minh đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông
Đường ĐH.76
Đường ĐH.76
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.6
1.700.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.10
1.800.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.11
1.300.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.16
1.100.000
Đường nội bộ còn lại
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.17
900.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.15
1.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.18
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.18
1.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.18
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.12
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.9
1.000.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.75
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.17
1.300.000
Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụ đến trụ sở Đảng ủy xã Minh Thọ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.4
1.300.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba bưu điện xã Minh Thọ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.5
1.500.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.77: Từ đường ĐT.452A (Cầu Dầu) đến ngã ba thôn Bến Hiệp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.7
1.200.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.79
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 63.16
2.100.000
Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.1
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến giáp xã Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 63.2
1.300.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 63
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 63
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.