Bảng giá đất Xã Tiên La, Hưng Yên từ 01/01/2026

143 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên La20.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà ông Lại đến nhà ông Thà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở Đảng ủy
Đường ĐH.67A
Đường ĐH.67A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.8
7.600.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ cống Bản đến cống Sánh
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cống Sánh đến ngã ba Tiên La
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
9.800.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ dốc bà Nghinh đến giáp đê sông Luộc
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
5.300.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giao Quốc lộ 39 (Ngã ba Phố Nể) đến trung tâm thương mại Hương Sen
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.6
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ giáp ngã ba Tiên La đến đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên La (Cầu mới)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ giáp trạm điện cống Rút đến giáp xã Diên Hà
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.3
14.500.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.452A
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.2
11.700.0004.500.0003.200.0002.300.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Long Hưng
Đường ĐT.468
Đường ĐT.468
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.4
8.900.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp Đồng Ba đi qua Miếu Trúc đến cầu Tiên La
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
6.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ ngã ba đường ĐH.59 đến giáp trụ sở Hành chính xã
Đường ĐH.67A
Đường ĐH.67A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.8
6.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ nhà ông Lại đến nhà ông Thà
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.1
20.900.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ nhà ông Thà đến giáp xã Long Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.1
19.400.0006.500.0004.600.0003.300.000
Từ trung tâm thương mại Hương Sen đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.6
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến nhà ông Lại
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.1
12.700.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến ĐT.452
Đường ĐT.468
Đường ĐT.468
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.4
11.700.0004.500.0003.200.0002.300.000
Từ đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên La đến giáp xã Ngự Thiên
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
6.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ đường ĐH.67A đến giáp xã Ngự Thiên
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ đường ĐT.452 qua trụ sở UBND xã đến dốc bà Nghinh
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
6.300.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐT.452 đến trạm điện cống Rút
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.3
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ đường ĐT.452A đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.2
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ đền Tiên La đến dốc bà Nghinh (Đường ĐH.70)
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường chợ Khánh Mỹ: Từ ngã ba chợ Quốc lộ 39 đến đất nhà ông Ngân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.10
16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.15
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.16
4.700.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường huyện
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.22
13.000.000
Đường nối từ đường ĐH.59 đến đường vào đền Tiên La
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.13
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.21
5.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.22
8.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới giáp trụ sở Công An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.23
6.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Xá (Khu vườn sinh vật cảnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.25
5.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.24
4.700.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.19
6.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.20
7.300.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.18
3.800.000
Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.18
4.300.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.26
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.26
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.26
5.000.000
Đường số 1
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.21
7.200.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.17
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường vào đền Tiên La: Từ giáp cầu Tiên La đến giáp đền Tiên La
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.11
8.600.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.14
4.700.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường xã TX3: Từ đường ĐH.70 đến nhà bà Phách
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.12
4.700.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường ĐH.65B: Từ đường ĐH.59 đến giáp xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.7
4.700.0002.100.0001.500.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở Đảng ủy
Đường ĐH.67A
Đường ĐH.67A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.8
1.600.000700.000600.000500.000
Từ cống Bản đến cống Sánh
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
1.400.000700.000600.000500.000
Từ cống Sánh đến ngã ba Tiên La
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
2.000.000800.000600.000500.000
Từ dốc bà Nghinh đến giáp đê sông Luộc
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.100.000700.000600.000500.000
Từ giao Quốc lộ 39 (Ngã ba Phố Nể) đến trung tâm thương mại Hương Sen
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.6
2.100.000900.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba Tiên La đến đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên La (Cầu mới)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
1.700.000700.000600.000500.000
Từ giáp trạm điện cống Rút đến giáp xã Diên Hà
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.3
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.452A
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.2
2.400.000900.000700.000500.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Long Hưng
Đường ĐT.468
Đường ĐT.468
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.4
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp Đồng Ba đi qua Miếu Trúc đến cầu Tiên La
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba đường ĐH.59 đến giáp trụ sở Hành chính xã
Đường ĐH.67A
Đường ĐH.67A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.8
1.400.000700.000600.000500.000
Từ nhà ông Lại đến nhà ông Thà
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.1
4.200.0001.400.0001.000.000700.000
Từ nhà ông Thà đến giáp xã Long Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.1
3.900.0001.300.0001.000.000700.000
Từ trung tâm thương mại Hương Sen đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.6
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến nhà ông Lại
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.1
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến ĐT.452
Đường ĐT.468
Đường ĐT.468
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.4
2.400.000900.000700.000500.000
Từ đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên La đến giáp xã Ngự Thiên
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
1.400.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.67A đến giáp xã Ngự Thiên
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.300.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.452 qua trụ sở UBND xã đến dốc bà Nghinh
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.300.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.452 đến trạm điện cống Rút
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.3
3.200.0001.200.000800.000600.000
Từ đường ĐT.452A đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.2
3.200.0001.200.000800.000600.000
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.800.000800.000600.000500.000
Từ đền Tiên La đến dốc bà Nghinh (Đường ĐH.70)
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.200.000700.000600.000500.000
Đường chợ Khánh Mỹ: Từ ngã ba chợ Quốc lộ 39 đến đất nhà ông Ngân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.10
3.300.0001.200.000900.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.15
1.800.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.16
1.000.000700.000600.000500.000
Đường huyện
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.22
2.600.000
Đường nối từ đường ĐH.59 đến đường vào đền Tiên La
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.13
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.21
1.100.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.22
1.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới giáp trụ sở Công An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.23
1.300.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Xá (Khu vườn sinh vật cảnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.25
1.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.24
1.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.19
1.200.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.20
1.500.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.18
800.000
Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.18
900.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.26
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.26
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.26
1.000.000
Đường số 1
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.21
1.500.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.17
700.000600.000500.000
Đường vào đền Tiên La: Từ giáp cầu Tiên La đến giáp đền Tiên La
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.11
1.800.000800.000600.000500.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.14
1.000.000700.000600.000500.000
Đường xã TX3: Từ đường ĐH.70 đến nhà bà Phách
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.12
1.000.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.65B: Từ đường ĐH.59 đến giáp xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.7
1.000.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở Đảng ủy
Đường ĐH.67A
Đường ĐH.67A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.8
1.900.000900.000700.000600.000
Từ cống Bản đến cống Sánh
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cống Sánh đến ngã ba Tiên La
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ dốc bà Nghinh đến giáp đê sông Luộc
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.400.000800.000700.000600.000
Từ giao Quốc lộ 39 (Ngã ba Phố Nể) đến trung tâm thương mại Hương Sen
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.6
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp ngã ba Tiên La đến đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên La (Cầu mới)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
2.100.000900.000700.000600.000
Từ giáp trạm điện cống Rút đến giáp xã Diên Hà
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.3
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.452A
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.2
3.000.0001.200.000800.000600.000
Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Long Hưng
Đường ĐT.468
Đường ĐT.468
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.4
2.300.000900.000700.000600.000
Từ giáp Đồng Ba đi qua Miếu Trúc đến cầu Tiên La
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.700.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba đường ĐH.59 đến giáp trụ sở Hành chính xã
Đường ĐH.67A
Đường ĐH.67A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.8
1.700.000800.000700.000600.000
Từ nhà ông Lại đến nhà ông Thà
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.1
5.300.0001.700.0001.200.000900.000
Từ nhà ông Thà đến giáp xã Long Hưng
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.1
4.900.0001.700.0001.200.000900.000
Từ trung tâm thương mại Hương Sen đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.6
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến nhà ông Lại
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.1
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến ĐT.452
Đường ĐT.468
Đường ĐT.468
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.4
3.000.0001.200.000800.000600.000
Từ đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên La đến giáp xã Ngự Thiên
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.5
1.700.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.67A đến giáp xã Ngự Thiên
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.700.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.452 qua trụ sở UBND xã đến dốc bà Nghinh
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.600.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.452 đến trạm điện cống Rút
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.3
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường ĐT.452A đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.2
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Lê Quý Đôn
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
2.200.000900.000700.000600.000
Từ đền Tiên La đến dốc bà Nghinh (Đường ĐH.70)
Đường ĐH.70
Đường ĐH.70
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.9
1.500.000800.000700.000600.000
Đường chợ Khánh Mỹ: Từ ngã ba chợ Quốc lộ 39 đến đất nhà ông Ngân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.10
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.15
2.200.000900.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.16
1.200.000800.000700.000600.000
Đường huyện
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.22
3.300.000
Đường nối từ đường ĐH.59 đến đường vào đền Tiên La
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.13
3.500.0001.300.000900.000700.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.21
1.400.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.22
2.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới giáp trụ sở Công An
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.23
1.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Xá (Khu vườn sinh vật cảnh)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.25
1.400.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.24
1.200.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.19
1.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.20
1.900.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.18
1.000.000
Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.18
1.100.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.26
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.26
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.26
1.300.000
Đường số 1
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 72.21
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.17
800.000700.000600.000
Đường vào đền Tiên La: Từ giáp cầu Tiên La đến giáp đền Tiên La
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.11
2.200.000900.000700.000600.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.14
1.200.000800.000700.000600.000
Đường xã TX3: Từ đường ĐH.70 đến nhà bà Phách
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.12
1.200.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.65B: Từ đường ĐH.59 đến giáp xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 72.7
1.200.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.