Bảng giá đất Xã Bắc Tiên Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026

152 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Tiên Hưng12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã An Châu (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
4.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Giang (cũ), xã Phú Lương (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
4.500.0002.100.0001.500.0001.100.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Mê Linh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
6.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đô Lương (cũ), xã Lô Giang (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
3.500.0002.000.0001.400.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu quy hoạch dân cư dân cư thôn Duyên Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.19
4.500.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Duyên Trang Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.18
5.000.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.15
12.000.000
Từ giáp xã Bắc Sơn đến giáp xã Quỳnh An
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.2
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp xã Quỳnh An đến hết địa phận xã Bắc Tiên Hưng
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.2
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ ngã ba ĐT.455 đến cống ông Bạc, thôn Phú Nông
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ trụ sở UBND xã Liên Giang (cũ) đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ trụ sở Đảng uỷ xã Bắc Tiên Hưng đến đất ông Thìn, thôn Duyên Tục
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ đường ĐH.45 đến giáp cầu Kim Ngọc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Liên An Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ đường ĐT.455 đến giáp đất thôn Hữu (Đoạn thuộc địa phận xã Lô Giang cũ)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.3
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ đất thôn Hữu đến cầu Rí
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.3
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.9
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.10
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.12
4.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.21
5.000.000
Đường nội bộ
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.20
5.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.17
5.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.16
4.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.13
2.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn 5
Khu dân cư mới thôn 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.14
3.000.000
Đường quy hoạch số 2
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.20
8.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.23
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.23
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.23
5.000.000
Đường số 1 và đường số 2
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
5.500.000
Đường số 3 và đường còn lại
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
4.500.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.11
2.000.0001.400.0001.100.000
Đường xây dựng mới từ đường Thái Hà đến đường ĐH.45
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.13
4.000.000
Đường xã
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
6.000.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.12
6.000.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn 5
Khu dân cư mới thôn 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.14
5.000.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.12
10.000.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.17
10.000.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.16
10.000.000
Đường ĐH.45A
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.21
10.500.000
Đường ĐH.45A (Đường Phú Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Phú Lương (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.4
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đường ĐH.45B
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.20
10.000.000
Đường ĐH.45B
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.17
8.500.000
Đường ĐH.45B (Đường Đô Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến giáp trụ sở UBND xã Đô Lương (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.5
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường ĐH.45C (Đường An Châu cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã An Châu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.6
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH.45D (Đường Mê Linh cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Mê Linh (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.7
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường ĐT.455
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
12.000.000
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ cầu Đình Thượng đến hết địa phận xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.1
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã An Châu (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Giang (cũ), xã Phú Lương (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
900.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Mê Linh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.400.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đô Lương (cũ), xã Lô Giang (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu quy hoạch dân cư dân cư thôn Duyên Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.19
900.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Duyên Trang Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.18
1.000.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.15
2.400.000
Từ giáp xã Bắc Sơn đến giáp xã Quỳnh An
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.2
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp xã Quỳnh An đến hết địa phận xã Bắc Tiên Hưng
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.2
2.000.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba ĐT.455 đến cống ông Bạc, thôn Phú Nông
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.000.000700.000600.000500.000
Từ trụ sở UBND xã Liên Giang (cũ) đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.500.000700.000600.000500.000
Từ trụ sở Đảng uỷ xã Bắc Tiên Hưng đến đất ông Thìn, thôn Duyên Tục
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.400.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.45 đến giáp cầu Kim Ngọc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.500.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Liên An Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.100.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.455 đến giáp đất thôn Hữu (Đoạn thuộc địa phận xã Lô Giang cũ)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.3
1.500.000700.000600.000500.000
Từ đất thôn Hữu đến cầu Rí
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.3
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.9
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.10
1.600.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.20
1.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.21
1.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.16
800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.17
1.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.12
800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn 5
Khu dân cư mới thôn 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.14
800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.13
800.000
Đường quy hoạch số 2
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.20
1.600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.23
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.23
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.23
1.000.000
Đường số 1 và đường số 2
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
1.100.000
Đường số 3 và đường còn lại
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
900.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.11
700.000600.000500.000
Đường xây dựng mới từ đường Thái Hà đến đường ĐH.45
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.600.000700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.12
1.200.000
Đường xã
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
1.200.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.13
800.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn 5
Khu dân cư mới thôn 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.14
1.000.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.16
2.000.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.12
2.000.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.17
2.000.000
Đường ĐH.45A
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.21
2.100.000
Đường ĐH.45A (Đường Phú Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Phú Lương (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.4
2.100.000900.000600.000500.000
Đường ĐH.45B
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.17
1.700.000
Đường ĐH.45B
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.20
2.000.000
Đường ĐH.45B (Đường Đô Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến giáp trụ sở UBND xã Đô Lương (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.5
1.600.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.45C (Đường An Châu cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã An Châu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.6
1.000.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.45D (Đường Mê Linh cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Mê Linh (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.7
1.600.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.455
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
2.400.000
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ cầu Đình Thượng đến hết địa phận xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.1
1.600.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã An Châu (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.000.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Giang (cũ), xã Phú Lương (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.200.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Mê Linh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.700.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Đô Lương (cũ), xã Lô Giang (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
900.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu quy hoạch dân cư dân cư thôn Duyên Phú
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.19
1.200.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Duyên Trang Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.18
1.300.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.15
3.000.000
Từ giáp xã Bắc Sơn đến giáp xã Quỳnh An
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.2
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp xã Quỳnh An đến hết địa phận xã Bắc Tiên Hưng
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.2
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba ĐT.455 đến cống ông Bạc, thôn Phú Nông
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.300.000800.000700.000600.000
Từ trụ sở UBND xã Liên Giang (cũ) đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.900.000900.000700.000600.000
Từ trụ sở Đảng uỷ xã Bắc Tiên Hưng đến đất ông Thìn, thôn Duyên Tục
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.800.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.45 đến giáp cầu Kim Ngọc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.900.000900.000700.000600.000
Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Liên An Đô (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
1.400.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.455 đến giáp đất thôn Hữu (Đoạn thuộc địa phận xã Lô Giang cũ)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.3
1.900.000900.000700.000600.000
Từ đất thôn Hữu đến cầu Rí
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.3
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.9
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.10
2.000.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.16
1.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.17
1.300.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.21
1.300.000
Đường nội bộ
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.20
1.300.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.12
1.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn 5
Khu dân cư mới thôn 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.14
900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.13
900.000
Đường quy hoạch số 2
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.20
2.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.23
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.23
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.23
1.300.000
Đường số 1 và đường số 2
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
1.400.000
Đường số 3 và đường còn lại
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
1.200.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.11
800.000700.000600.000
Đường xây dựng mới từ đường Thái Hà đến đường ĐH.45
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.8
2.000.000900.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu dân cư mới thôn An Nạp
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.13
1.000.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.12
1.500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn 5
Khu dân cư mới thôn 5
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.14
1.300.000
Đường xã
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
1.500.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.12
2.500.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.16
2.500.000
Đường ĐH.45
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.17
2.500.000
Đường ĐH.45A
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.21
2.700.000
Đường ĐH.45A (Đường Phú Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Phú Lương (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.4
2.700.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐH.45B
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.17
2.200.000
Đường ĐH.45B
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.20
2.500.000
Đường ĐH.45B (Đường Đô Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến giáp trụ sở UBND xã Đô Lương (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.5
2.000.000900.000700.000600.000
Đường ĐH.45C (Đường An Châu cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã An Châu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.6
1.300.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.45D (Đường Mê Linh cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Mê Linh (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.7
2.000.000900.000700.000600.000
Đường ĐT.455
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 54.22
3.000.000
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ cầu Đình Thượng đến hết địa phận xã Bắc Tiên Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 54.1
2.000.000900.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 54
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 54
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.