Bảng giá đất Xã Lê Lợi, Hưng Yên từ 01/01/2026
92 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lê Lợi là 13.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cây xăng Việt Hà đến trường THPT Bắc Kiến Xương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Lê Lợi (cũ), xã Quyết Tiến (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.8 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thượng Hiền (cũ), Đình Phùng (cũ), Nam Cao (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.8 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Nam Huân Trung | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.13 | 4.000.000 | |||
| Từ Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi đến đình Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.8 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ cây xăng Việt Hà đến trường THPT Bắc Kiến Xương Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cầu Rãng đến chợ Rãng Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.7 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp cây xăng Đình Phùng đến giáp xã Kiến Xương Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 6.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp cầu Thượng Hiền đến ngã ba thôn Tây Phú Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) | Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.4 | 4.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (Đường ĐH.23) đến giáp xã Kiến Xương Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.7 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp trường THPT Bắc Kiến Xương đến trường tiểu học Nam Cao Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Cao đến cây xăng Đình Phùng Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp xã Kiến Xương đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu Thượng Hiền Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) | Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.4 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp xã Trà Giang đến giáp cây xăng Việt Hà Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba thôn Tây Phú đến Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) | Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.4 | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT.457 đến cầu Rãng Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.9 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.10 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường gom đường ĐT.457 Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.12 | 6.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.12 | 3.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Tây Phú | Khu dân cư thôn Tây Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.14 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.15 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.15 | 3.000.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư thôn Tây Phú | Khu dân cư thôn Tây Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.14 | 3.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.11 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ đường ĐT.457 đến cống Ngũ Thôn (đường Ngũ Thôn) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.6 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.15: Từ ngã ba đường ĐT.457 đến ngã ba Thanh Tân cũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.2 | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.20: Từ giáp Gốc Thị đến giáp xã Bình Nguyên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.3 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.27 (Đường ĐT.457 - Quang Lịch): Từ giáp xã Quang Lịch đến đường ĐT.457 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.5 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Lê Lợi (cũ), xã Quyết Tiến (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thượng Hiền (cũ), Đình Phùng (cũ), Nam Cao (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Nam Huân Trung | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.13 | 800.000 | |||
| Từ Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi đến đình Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cây xăng Việt Hà đến trường THPT Bắc Kiến Xương Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Rãng đến chợ Rãng Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.7 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cây xăng Đình Phùng đến giáp xã Kiến Xương Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cầu Thượng Hiền đến ngã ba thôn Tây Phú Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) | Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.4 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (Đường ĐH.23) đến giáp xã Kiến Xương Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trường THPT Bắc Kiến Xương đến trường tiểu học Nam Cao Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Cao đến cây xăng Đình Phùng Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Kiến Xương đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu Thượng Hiền Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) | Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.4 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Trà Giang đến giáp cây xăng Việt Hà Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba thôn Tây Phú đến Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) | Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.4 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.457 đến cầu Rãng Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.9 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.10 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường ĐT.457 Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.12 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.12 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Tây Phú | Khu dân cư thôn Tây Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.14 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.15 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.15 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.15 | 800.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư thôn Tây Phú | Khu dân cư thôn Tây Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.14 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.11 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường từ đường ĐT.457 đến cống Ngũ Thôn (đường Ngũ Thôn) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.15: Từ ngã ba đường ĐT.457 đến ngã ba Thanh Tân cũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.2 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.20: Từ giáp Gốc Thị đến giáp xã Bình Nguyên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.3 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.27 (Đường ĐT.457 - Quang Lịch): Từ giáp xã Quang Lịch đến đường ĐT.457 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.5 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Lê Lợi (cũ), xã Quyết Tiến (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.8 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thượng Hiền (cũ), Đình Phùng (cũ), Nam Cao (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.8 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Nam Huân Trung | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.13 | 1.000.000 | |||
| Từ Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi đến đình Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.8 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cây xăng Việt Hà đến trường THPT Bắc Kiến Xương Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu Rãng đến chợ Rãng Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.7 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cây xăng Đình Phùng đến giáp xã Kiến Xương Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Thượng Hiền đến ngã ba thôn Tây Phú Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) | Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.4 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (Đường ĐH.23) đến giáp xã Kiến Xương Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.7 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường THPT Bắc Kiến Xương đến trường tiểu học Nam Cao Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Cao đến cây xăng Đình Phùng Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Kiến Xương đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu Thượng Hiền Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) | Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.4 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Trà Giang đến giáp cây xăng Việt Hà Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) | Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.1 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba thôn Tây Phú đến Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) | Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.4 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.457 đến cầu Rãng Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.9 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.10 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường ĐT.457 Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.12 | 1.700.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.12 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Tây Phú | Khu dân cư thôn Tây Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.14 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.15 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.15 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.15 | 900.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư thôn Tây Phú | Khu dân cư thôn Tây Phú Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 80.14 | 900.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.11 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường từ đường ĐT.457 đến cống Ngũ Thôn (đường Ngũ Thôn) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.15: Từ ngã ba đường ĐT.457 đến ngã ba Thanh Tân cũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.2 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.20: Từ giáp Gốc Thị đến giáp xã Bình Nguyên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.3 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.27 (Đường ĐT.457 - Quang Lịch): Từ giáp xã Quang Lịch đến đường ĐT.457 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 80.5 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 80 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 80 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.