Bảng giá đất Xã Vũ Quý, Hưng Yên từ 01/01/2026

149 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vũ Quý27.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.458), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Trung (cũ), xã Vũ Ninh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.400.0002.000.0001.400.0001.200.000
Các đường chính
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.13
10.500.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.12
7.500.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.13
7.500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.200.000
Khu dân cư mới thôn 4
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.16
5.600.000
Từ cầu Rê đến ngã tư đi vào trường Chu Văn An
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung cũ đến cầu thôn 9
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.5
9.300.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đến giáp xã Thư Vũ
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.4
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Hồng Vũ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
3.100.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ cổng chợ Sóc (Phía nam) đến đường xã (Từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
9.600.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ giáp cầu Niềm đến cầu Rê
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ giáp phường Trần Lãm đến cầu Niềm
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
21.000.0007.200.0005.100.0003.600.000
Từ ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý đến đường 219 cũ đi xã Quang Lịch
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
4.900.0002.100.0001.800.0001.500.000
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2), đến giáp trường tiểu học Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ ngã ba đền Vua Rộc đến đường ĐH.16
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ sau ngã tư đi vào trường Chu Văn An đến ngã tư đi vào kho lương thực đến nhà bà Vịnh
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
26.000.0008.600.0006.100.0004.300.000
Từ sau nhà bà Vịnh đến giáp xã Kiến Xương
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
23.000.0007.900.0005.600.0004.000.000
Từ trường tiểu học đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
6.700.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ trạm bơm đi cầu Cụ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ trụ sở Công an xã Vũ Quý đến thôn 9
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.900.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ đường 458 qua trạm khí tượng thuỷ văn đến đền Vua Rộc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ đường 458 đi xã Thư Vũ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đường 458 đến nhà ông Mạnh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý đến khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
6.600.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) đến chợ Sóc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ đường ĐT.458 (Ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ đường ĐT.458 đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (Khu lương thực cũ)
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.4
16.100.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ đường ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.5
20.900.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.4
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung (cũ): Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.6
3.300.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.8
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.9
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường giáp cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
9.800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.11
3.200.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
6.500.000
Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.14
11.200.000
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.15
5.600.000
Đường quy hoạch số 02 và số 05
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.12
7.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.18
9.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.18
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.18
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.10
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.11
6.000.000
Đường xã
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
11.400.000
Đường ĐH.19: Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đi xã Kiến Xương
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.2
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.28: Từ ngã tư đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.3
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường ĐT.458
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
27.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Trung (cũ), xã Vũ Ninh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
800.000700.000600.000500.000
Các đường chính
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.13
2.100.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.12
1.500.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.13
1.500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn 4
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.16
1.200.000
Từ cầu Rê đến ngã tư đi vào trường Chu Văn An
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung cũ đến cầu thôn 9
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.5
1.900.000800.000600.000500.000
Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đến giáp xã Thư Vũ
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.4
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Hồng Vũ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
800.000700.000600.000500.000
Từ cổng chợ Sóc (Phía nam) đến đường xã (Từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp cầu Niềm đến cầu Rê
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
3.400.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp phường Trần Lãm đến cầu Niềm
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý đến đường 219 cũ đi xã Quang Lịch
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.000.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2), đến giáp trường tiểu học Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.100.000900.000600.000500.000
Từ ngã ba đền Vua Rộc đến đường ĐH.16
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.800.000800.000600.000500.000
Từ sau ngã tư đi vào trường Chu Văn An đến ngã tư đi vào kho lương thực đến nhà bà Vịnh
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
5.200.0001.800.0001.300.000900.000
Từ sau nhà bà Vịnh đến giáp xã Kiến Xương
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
4.600.0001.600.0001.200.000800.000
Từ trường tiểu học đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.400.000700.000600.000500.000
Từ trạm bơm đi cầu Cụ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.000.000700.000600.000500.000
Từ trụ sở Công an xã Vũ Quý đến thôn 9
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
800.000700.000600.000500.000
Từ đường 458 qua trạm khí tượng thuỷ văn đến đền Vua Rộc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.400.000700.000600.000500.000
Từ đường 458 đi xã Thư Vũ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.600.000700.000600.000500.000
Từ đường 458 đến nhà ông Mạnh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.000.000800.000600.000500.000
Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý đến khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.400.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) đến chợ Sóc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ đường ĐT.458 (Ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.800.000800.000600.000500.000
Từ đường ĐT.458 đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (Khu lương thực cũ)
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.4
3.300.0001.200.000800.000600.000
Từ đường ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.5
4.200.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.4
2.400.0001.000.000700.000500.000
Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung (cũ): Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.6
800.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.8
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.9
1.600.000700.000600.000500.000
Đường giáp cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
2.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.11
800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
1.300.000
Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.14
2.300.000
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.15
1.200.000
Đường quy hoạch số 02 và số 05
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.12
1.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.18
1.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.18
800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.18
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.10
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.11
1.200.000
Đường xã
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
2.300.000
Đường ĐH.19: Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đi xã Kiến Xương
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.2
1.500.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.28: Từ ngã tư đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.3
1.600.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.458
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
5.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Trung (cũ), xã Vũ Ninh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
900.000800.000700.000600.000
Các đường chính
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.13
2.700.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.13
1.900.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.12
1.900.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn 4
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.16
1.400.000
Từ cầu Rê đến ngã tư đi vào trường Chu Văn An
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
5.500.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung cũ đến cầu thôn 9
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.5
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đến giáp xã Thư Vũ
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.4
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Hồng Vũ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
900.000800.000700.000600.000
Từ cổng chợ Sóc (Phía nam) đến đường xã (Từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp cầu Niềm đến cầu Rê
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp phường Trần Lãm đến cầu Niềm
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
5.300.0001.800.0001.300.000900.000
Từ ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý đến đường 219 cũ đi xã Quang Lịch
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.300.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2), đến giáp trường tiểu học Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã ba đền Vua Rộc đến đường ĐH.16
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ sau ngã tư đi vào trường Chu Văn An đến ngã tư đi vào kho lương thực đến nhà bà Vịnh
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ sau nhà bà Vịnh đến giáp xã Kiến Xương
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.1
5.800.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ trường tiểu học đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.700.000800.000700.000600.000
Từ trạm bơm đi cầu Cụ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.300.000800.000700.000600.000
Từ trụ sở Công an xã Vũ Quý đến thôn 9
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
900.000800.000700.000600.000
Từ đường 458 qua trạm khí tượng thuỷ văn đến đền Vua Rộc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.800.000800.000700.000600.000
Từ đường 458 đi xã Thư Vũ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.000.000900.000700.000600.000
Từ đường 458 đến nhà ông Mạnh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý đến khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
1.700.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) đến chợ Sóc
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ đường ĐT.458 (Ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.7
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ đường ĐT.458 đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (Khu lương thực cũ)
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.4
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.5
5.300.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch
Đường ĐH.460
Đường ĐH.460
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.4
3.000.0001.200.000900.000600.000
Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung (cũ): Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.6
900.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.8
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.9
2.000.000900.000700.000600.000
Đường giáp cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
2.500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.11
900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
1.700.000
Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.14
2.800.000
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.15
1.400.000
Đường quy hoạch số 02 và số 05
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.12
1.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.18
2.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.18
900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.18
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.10
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.11
1.500.000
Đường xã
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
2.900.000
Đường ĐH.19: Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đi xã Kiến Xương
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.2
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.28: Từ ngã tư đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 82.3
2.000.000900.000700.000600.000
Đường ĐT.458
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 82.17
6.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 82
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 82
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.