Bảng giá đất Xã Vũ Quý, Hưng Yên từ 01/01/2026
149 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vũ Quý là 27.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.458), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Trung (cũ), xã Vũ Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các đường chính Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng | Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.13 | 10.500.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng | Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.12 | 7.500.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng | Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.13 | 7.500.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 4 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.16 | 5.600.000 | |||
| Từ cầu Rê đến ngã tư đi vào trường Chu Văn An Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung cũ đến cầu thôn 9 Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ | Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.5 | 9.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đến giáp xã Thư Vũ Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.4 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Hồng Vũ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ cổng chợ Sóc (Phía nam) đến đường xã (Từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp cầu Niềm đến cầu Rê Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ giáp phường Trần Lãm đến cầu Niềm Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Từ ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý đến đường 219 cũ đi xã Quang Lịch Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 4.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2), đến giáp trường tiểu học Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba đền Vua Rộc đến đường ĐH.16 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ sau ngã tư đi vào trường Chu Văn An đến ngã tư đi vào kho lương thực đến nhà bà Vịnh Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Từ sau nhà bà Vịnh đến giáp xã Kiến Xương Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ trường tiểu học đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 6.700.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ trạm bơm đi cầu Cụ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ trụ sở Công an xã Vũ Quý đến thôn 9 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ đường 458 qua trạm khí tượng thuỷ văn đến đền Vua Rộc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ đường 458 đi xã Thư Vũ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường 458 đến nhà ông Mạnh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý đến khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 6.600.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) đến chợ Sóc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐT.458 (Ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (Khu lương thực cũ) Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.4 | 16.100.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ | Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.5 | 20.900.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.4 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung (cũ): Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.6 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.8 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.9 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường giáp cụm công nghiệp Vũ Quý Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 9.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh | Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.11 | 3.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 6.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.14 | 11.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.15 | 5.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 02 và số 05 Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng | Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.12 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.18 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.18 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.18 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh | Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.11 | 6.000.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 11.400.000 | |||
| Đường ĐH.19: Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đi xã Kiến Xương | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.2 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.28: Từ ngã tư đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.3 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.458 Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 27.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Trung (cũ), xã Vũ Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đường chính Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng | Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.13 | 2.100.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng | Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.12 | 1.500.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng | Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.13 | 1.500.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 4 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.16 | 1.200.000 | |||
| Từ cầu Rê đến ngã tư đi vào trường Chu Văn An Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung cũ đến cầu thôn 9 Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ | Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.5 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đến giáp xã Thư Vũ Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.4 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Hồng Vũ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cổng chợ Sóc (Phía nam) đến đường xã (Từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cầu Niềm đến cầu Rê Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp phường Trần Lãm đến cầu Niềm Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý đến đường 219 cũ đi xã Quang Lịch Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2), đến giáp trường tiểu học Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba đền Vua Rộc đến đường ĐH.16 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ sau ngã tư đi vào trường Chu Văn An đến ngã tư đi vào kho lương thực đến nhà bà Vịnh Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ sau nhà bà Vịnh đến giáp xã Kiến Xương Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ trường tiểu học đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trạm bơm đi cầu Cụ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở Công an xã Vũ Quý đến thôn 9 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường 458 qua trạm khí tượng thuỷ văn đến đền Vua Rộc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường 458 đi xã Thư Vũ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường 458 đến nhà ông Mạnh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý đến khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) đến chợ Sóc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.458 (Ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (Khu lương thực cũ) Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.4 | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ | Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.5 | 4.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.4 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung (cũ): Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.8 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.9 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường giáp cụm công nghiệp Vũ Quý Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh | Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.11 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.14 | 2.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.15 | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 02 và số 05 Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng | Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.12 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.18 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.18 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.18 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh | Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.11 | 1.200.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 2.300.000 | |||
| Đường ĐH.19: Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đi xã Kiến Xương | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.2 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.28: Từ ngã tư đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.3 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.458 Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 5.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Trung (cũ), xã Vũ Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường chính Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng | Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.13 | 2.700.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng | Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.13 | 1.900.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng | Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.12 | 1.900.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 4 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.16 | 1.400.000 | |||
| Từ cầu Rê đến ngã tư đi vào trường Chu Văn An Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung cũ đến cầu thôn 9 Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ | Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.5 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đến giáp xã Thư Vũ Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.4 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Hồng Vũ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cổng chợ Sóc (Phía nam) đến đường xã (Từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Niềm đến cầu Rê Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp phường Trần Lãm đến cầu Niềm Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý đến đường 219 cũ đi xã Quang Lịch Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2), đến giáp trường tiểu học Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đền Vua Rộc đến đường ĐH.16 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ sau ngã tư đi vào trường Chu Văn An đến ngã tư đi vào kho lương thực đến nhà bà Vịnh Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ sau nhà bà Vịnh đến giáp xã Kiến Xương Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) | Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.1 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ trường tiểu học đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trạm bơm đi cầu Cụ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở Công an xã Vũ Quý đến thôn 9 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường 458 qua trạm khí tượng thuỷ văn đến đền Vua Rộc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường 458 đi xã Thư Vũ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường 458 đến nhà ông Mạnh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý đến khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) đến chợ Sóc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.458 (Ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.7 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (Khu lương thực cũ) Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.4 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ | Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.5 | 5.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch Đường ĐH.460 | Đường ĐH.460 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.4 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung (cũ): Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.8 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.9 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường giáp cụm công nghiệp Vũ Quý Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh | Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.11 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 1.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.14 | 2.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.15 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 02 và số 05 Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng | Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.12 | 1.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.18 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.18 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.18 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh | Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.11 | 1.500.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 2.900.000 | |||
| Đường ĐH.19: Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đi xã Kiến Xương | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.2 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.28: Từ ngã tư đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 82.3 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.458 Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 82.17 | 6.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 82 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 82 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.