Bảng giá đất Phường Mỹ Hào, Hưng Yên từ 01/01/2026
308 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Hào là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị Lạc Hồng Phúc, Đường Nguyễn Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.53 | 18.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.53 | 22.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.800.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 3.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 2.300.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.600.000 | |||
| Khu bến xe | Đường Lê Quý Quỳnh CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 30.000.000 | |||
| Khu bến xe | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 26.000.000 | |||
| Khu bến xe | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 28.000.000 | |||
| Khu bến xe | Đường Nguyễn Bình CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 35.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.49 | 25.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.49 | 30.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường Nguyễn Lân CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 30.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường Phạm Công Trứ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 35.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 25.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.39 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.39 | 25.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 25.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Trịnh Văn Bô CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 25.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 30.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Trương Văn Bền CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 30.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Nguyễn Bình CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 45.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Bạch Thái Bưởi CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 25.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 1 | Đường Đỗ Thế Diên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.50 | 25.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 1 | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.50 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 1 | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.50 | 22.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 45.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường Nguyễn Bình CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 45.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 40.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 35.000.000 | |||
| Khu đô thị Phố Nối | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.47 | 30.000.000 | |||
| Khu đô thị Phố Nối | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.47 | 24.000.000 | |||
| Khu đô thị T&T | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.44 | 30.000.000 | |||
| Khu đô thị T&T | Đường Nguyễn Văn Linh CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.44 | 40.000.000 | |||
| Khu đô thị T&T | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.44 | 35.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) | Đường Vũ Văn Cẩn CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.40 | 36.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.40 | 20.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.40 | 30.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.46 | 20.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) | Đường Lê Quý Quỳnh CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.46 | 26.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.41 | 15.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.41 | 7.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.42 | 12.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.42 | 8.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) | Đường Dương Phúc Tư CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.42 | 16.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.43 | 20.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) | Đường Tô Hiệu CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.43 | 25.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.43 | 15.000.000 | |||
| Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ) | Đầu đường - Cuối đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.27 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Phố Chợ Dầm | Hồ tổ dân phố Lỗ Xá - Ngã ba Cẩm Quan CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.33 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Cộng Hòa | Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Bần CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.28 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Phố Lê Hữu Trác | Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.30 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ) | Ngã tư Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.26 | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Phố Tô Chấn | Đường Tô Ngọc Vân - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.31 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Văn Phú | Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Cộng Hòa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.29 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Phố Đinh Gia Quế | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.32 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.8 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Bùi Thị Cúc | Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.9 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Dương Phúc Tư | Giáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.6 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) | Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.2 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Hà Sách Dự | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.12 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) | Đường Vương Đình Cung - Chân cầu vượt Phố Nối CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.13 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) | Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.13 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Quý Quỳnh - Giáp phường Đường Hào CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.14 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Lê Quý Quỳnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.14 | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ) | Đường Đỗ Chính - Đường Văn Nhuế CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.15 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ) | Đường Phạm Công Trứ - Đường Đỗ Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.16 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) | Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.1 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) | Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.1 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) | Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.1 | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Ngã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.7 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A) | Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.17 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ) | Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.3 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ) | Đường Đỗ Chính - Đường Tô Ngọc Vân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.20 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Phạm Công Trứ | Đường đô thị Hòa Phát - Phố Bần CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.18 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Phạm Sỹ Ái | Đường Văn Nhuế - Đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.19 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp xã Đại Đồng - Giáp phường Đường Hào CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.25 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.21 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Văn Nhuế | Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.22 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ) | Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.23 | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Đường Vương Đình Cung | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.24 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 4.200.000 | 3.000.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 2.600.000 | 1.800.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 3.300.000 | 2.300.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 2.300.000 | 1.600.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 6.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 19.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường ĐH.30 | Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.4 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐH.33 | Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.5 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.10 | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Đường Đỗ Thế Diên | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.11 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.53 | 3.600.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.53 | 4.400.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.000.000 | |||
| Khu bến xe | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 5.200.000 | |||
| Khu bến xe | Đường Nguyễn Bình CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 7.000.000 | |||
| Khu bến xe | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 5.600.000 | |||
| Khu bến xe | Đường Lê Quý Quỳnh CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.49 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.49 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường Phạm Công Trứ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường Nguyễn Lân CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 6.000.000 | |||
| Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.39 | 5.000.000 | |||
| Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.39 | 4.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 6.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Nguyễn Bình CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 9.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Bạch Thái Bưởi CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 5.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Trương Văn Bền CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 6.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 5.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Trịnh Văn Bô CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 5.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 1 | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.50 | 3.600.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 1 | Đường Đỗ Thế Diên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.50 | 5.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 1 | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.50 | 4.400.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường Nguyễn Bình CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 9.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 7.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 8.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 9.000.000 | |||
| Khu đô thị Phố Nối | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.47 | 6.000.000 | |||
| Khu đô thị Phố Nối | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.47 | 4.800.000 | |||
| Khu đô thị T&T | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.44 | 7.000.000 | |||
| Khu đô thị T&T | Đường Nguyễn Văn Linh CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.44 | 8.000.000 | |||
| Khu đô thị T&T | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.44 | 6.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.40 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.40 | 6.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) | Đường Vũ Văn Cẩn CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.40 | 7.200.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) | Đường Lê Quý Quỳnh CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.46 | 5.200.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.46 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.41 | 1.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.41 | 3.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.42 | 1.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.42 | 2.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) | Đường Dương Phúc Tư CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.42 | 3.200.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) | Đường Tô Hiệu CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.43 | 5.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.43 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.43 | 3.000.000 | |||
| Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ) | Đầu đường - Cuối đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.27 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Chợ Dầm | Hồ tổ dân phố Lỗ Xá - Ngã ba Cẩm Quan CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.33 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Cộng Hòa | Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Bần CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.28 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Lê Hữu Trác | Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.30 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ) | Ngã tư Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.26 | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Tô Chấn | Đường Tô Ngọc Vân - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.31 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Văn Phú | Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Cộng Hòa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.29 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Đinh Gia Quế | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.32 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.8 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Bùi Thị Cúc | Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.9 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Dương Phúc Tư | Giáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.6 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) | Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.2 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Hà Sách Dự | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.12 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) | Đường Vương Đình Cung - Chân cầu vượt Phố Nối CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.13 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) | Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.13 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Lê Quý Quỳnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.14 | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Quý Quỳnh - Giáp phường Đường Hào CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.14 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ) | Đường Đỗ Chính - Đường Văn Nhuế CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.15 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ) | Đường Phạm Công Trứ - Đường Đỗ Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.16 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) | Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.1 | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) | Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) | Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Ngã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.7 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A) | Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.17 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ) | Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.3 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ) | Đường Đỗ Chính - Đường Tô Ngọc Vân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.20 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Phạm Công Trứ | Đường đô thị Hòa Phát - Phố Bần CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.18 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Phạm Sỹ Ái | Đường Văn Nhuế - Đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.19 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp xã Đại Đồng - Giáp phường Đường Hào CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.25 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.21 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Văn Nhuế | Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.22 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ) | Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.23 | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Vương Đình Cung | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.24 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 1.100.000 | 1.000.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 1.100.000 | 1.000.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 1.100.000 | 1.000.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 1.100.000 | 1.000.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.30 | Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.4 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.33 | Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.5 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.10 | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Đỗ Thế Diên | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.11 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.53 | 4.500.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.53 | 5.500.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.100.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.100.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.100.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.38 | 1.100.000 | |||
| Khu bến xe | Đường Lê Quý Quỳnh CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 7.500.000 | |||
| Khu bến xe | Đường Nguyễn Bình CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 8.800.000 | |||
| Khu bến xe | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 7.000.000 | |||
| Khu bến xe | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.52 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.49 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.49 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường Phạm Công Trứ CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường Nguyễn Lân CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.45 | 6.300.000 | |||
| Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.39 | 6.300.000 | |||
| Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.39 | 5.000.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Bạch Thái Bưởi CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 6.300.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Trịnh Văn Bô CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 6.300.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 7.500.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Trương Văn Bền CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 7.500.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 6.300.000 | |||
| Khu đô thị Lạc Hồng Phúc | Đường Nguyễn Bình CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.48 | 11.300.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 1 | Đường Đỗ Thế Diên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.50 | 6.300.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 1 | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.50 | 5.500.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 1 | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.50 | 4.500.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 11.300.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường Nguyễn Bình CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 11.300.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 10.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Thành 2 | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.51 | 8.800.000 | |||
| Khu đô thị Phố Nối | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.47 | 6.000.000 | |||
| Khu đô thị Phố Nối | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.47 | 7.500.000 | |||
| Khu đô thị T&T | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.44 | 8.800.000 | |||
| Khu đô thị T&T | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.44 | 7.500.000 | |||
| Khu đô thị T&T | Đường Nguyễn Văn Linh CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.44 | 10.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.40 | 5.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.40 | 7.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) | Đường Vũ Văn Cẩn CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.40 | 9.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.46 | 5.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) | Đường Lê Quý Quỳnh CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.46 | 6.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.41 | 1.800.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.41 | 3.800.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.42 | 2.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.42 | 3.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) | Đường Dương Phúc Tư CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.42 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) | Đường Tô Hiệu CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.43 | 6.300.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.43 | 5.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 97.43 | 3.800.000 | |||
| Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ) | Đầu đường - Cuối đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.27 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Chợ Dầm | Hồ tổ dân phố Lỗ Xá - Ngã ba Cẩm Quan CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.33 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Cộng Hòa | Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Bần CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.28 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Lê Hữu Trác | Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.30 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ) | Ngã tư Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.26 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Tô Chấn | Đường Tô Ngọc Vân - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.31 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Văn Phú | Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Cộng Hòa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.29 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Đinh Gia Quế | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.32 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.8 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Bùi Thị Cúc | Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.9 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Dương Phúc Tư | Giáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.6 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) | Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.2 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Hà Sách Dự | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.12 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) | Đường Vương Đình Cung - Chân cầu vượt Phố Nối CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.13 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) | Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.13 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Lê Quý Quỳnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.14 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Quý Quỳnh - Giáp phường Đường Hào CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.14 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ) | Đường Đỗ Chính - Đường Văn Nhuế CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.15 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ) | Đường Phạm Công Trứ - Đường Đỗ Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.16 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) | Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.1 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) | Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.1 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) | Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.1 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn | Ngã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.7 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A) | Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.17 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ) | Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.3 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ) | Đường Đỗ Chính - Đường Tô Ngọc Vân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.20 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Công Trứ | Đường đô thị Hòa Phát - Phố Bần CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.18 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Sỹ Ái | Đường Văn Nhuế - Đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.19 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp xã Đại Đồng - Giáp phường Đường Hào CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.25 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.21 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Văn Nhuế | Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.22 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ) | Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Thiện Thuật CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.23 | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Vương Đình Cung | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.24 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.34 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 1.200.000 | 1.100.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 1.200.000 | 1.100.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 1.200.000 | 1.100.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.37 | 1.200.000 | 1.100.000 | ||
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.36 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Phường Nhân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Xã Cẩm Xá (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Phường Phan Đình Phùng (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Phường Bần Yên Nhân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.35 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.30 | Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.4 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.33 | Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.5 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.10 | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Đỗ Thế Diên | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 97.11 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 97 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 97 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.