Bảng giá đất Phường Mỹ Hào, Hưng Yên từ 01/01/2026

308 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Hào45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị Lạc Hồng Phúc, Đường Nguyễn Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.53
18.000.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.53
22.000.000
Các thửa đất còn lạiPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.800.000
Các thửa đất còn lạiPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
3.000.000
Các thửa đất còn lạiPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
2.300.000
Các thửa đất còn lạiXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.600.000
Khu bến xeĐường Lê Quý Quỳnh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
30.000.000
Khu bến xeĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
26.000.000
Khu bến xeĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
28.000.000
Khu bến xeĐường Nguyễn Bình
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
35.000.000
Khu nhà ở liền kề Mỹ VănĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.49
25.000.000
Khu nhà ở liền kề Mỹ VănĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.49
30.000.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường Nguyễn Lân
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
30.000.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường Phạm Công Trứ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
35.000.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
25.000.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
20.000.000
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.39
20.000.000
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.39
25.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
25.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Trịnh Văn Bô
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
25.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
30.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Trương Văn Bền
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
30.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Nguyễn Bình
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
45.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Bạch Thái Bưởi
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
25.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 1Đường Đỗ Thế Diên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.50
25.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 1Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.50
18.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 1Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.50
22.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
45.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường Nguyễn Bình
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
45.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
40.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
35.000.000
Khu đô thị Phố NốiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.47
30.000.000
Khu đô thị Phố NốiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.47
24.000.000
Khu đô thị T&TĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.44
30.000.000
Khu đô thị T&TĐường Nguyễn Văn Linh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.44
40.000.000
Khu đô thị T&TĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.44
35.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)Đường Vũ Văn Cẩn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.40
36.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.40
20.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.40
30.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.46
20.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ)Đường Lê Quý Quỳnh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.46
26.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.41
15.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.41
7.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.42
12.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.42
8.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)Đường Dương Phúc Tư
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.42
16.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.43
20.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)Đường Tô Hiệu
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.43
25.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.43
15.000.000
Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ)Đầu đường - Cuối đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.27
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Phố Chợ DầmHồ tổ dân phố Lỗ Xá - Ngã ba Cẩm Quan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.33
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Phố Cộng HòaĐường Vũ Văn Cẩn - Phố Bần
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.28
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Phố Lê Hữu TrácĐường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.30
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ)Ngã tư Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.26
40.000.00012.000.0008.400.0006.000.000
Phố Tô ChấnĐường Tô Ngọc Vân - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.31
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Phố Văn PhúĐường Vũ Văn Cẩn - Phố Cộng Hòa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.29
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Phố Đinh Gia QuếĐường Nguyễn Thiện Thuật - Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.32
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.8
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Bùi Thị CúcĐường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.9
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Dương Phúc TưGiáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.6
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ)Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.2
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường Hà Sách DựĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.12
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)Đường Vương Đình Cung - Chân cầu vượt Phố Nối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.13
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.13
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường Nguyễn BìnhĐường Lê Quý Quỳnh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.14
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường Nguyễn BìnhĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Lê Quý Quỳnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.14
40.000.00012.000.0008.400.0006.000.000
Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ)Đường Đỗ Chính - Đường Văn Nhuế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.15
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ)Đường Phạm Công Trứ - Đường Đỗ Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.16
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.1
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.1
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.1
40.000.00012.000.0008.400.0006.000.000
Đường Nguyễn Trung NgạnNgã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.7
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A)Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.17
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ)Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.3
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ)Đường Đỗ Chính - Đường Tô Ngọc Vân
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.20
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường Phạm Công TrứĐường đô thị Hòa Phát - Phố Bần
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.18
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường Phạm Sỹ ÁiĐường Văn Nhuế - Đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.19
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Tô HiệuGiáp xã Đại Đồng - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.25
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường Tô Ngọc VânĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.21
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Văn NhuếĐường Vũ Văn Cẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.22
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ)Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.23
35.000.00010.900.0007.700.0005.500.000
Đường Vương Đình CungĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.24
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
24.000.0008.200.0005.800.0004.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
4.200.0003.000.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
2.600.0001.800.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
3.300.0002.300.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
2.300.0001.600.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
5.000.0003.500.0002.500.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
3.600.0002.600.0001.800.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
6.000.0004.400.0003.200.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
19.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường ĐH.30Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.4
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường ĐH.33Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.5
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.10
35.000.00010.900.0007.700.0005.500.000
Đường Đỗ Thế DiênĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.11
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.53
3.600.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.53
4.400.000
Các thửa đất còn lạiPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.000.000
Các thửa đất còn lạiPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.000.000
Các thửa đất còn lạiPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.000.000
Các thửa đất còn lạiXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.000.000
Khu bến xeĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
5.200.000
Khu bến xeĐường Nguyễn Bình
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
7.000.000
Khu bến xeĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
5.600.000
Khu bến xeĐường Lê Quý Quỳnh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
6.000.000
Khu nhà ở liền kề Mỹ VănĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.49
5.000.000
Khu nhà ở liền kề Mỹ VănĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.49
6.000.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường Phạm Công Trứ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
7.000.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
5.000.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
4.000.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường Nguyễn Lân
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
6.000.000
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.39
5.000.000
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.39
4.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
6.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Nguyễn Bình
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
9.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Bạch Thái Bưởi
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
5.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Trương Văn Bền
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
6.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
5.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Trịnh Văn Bô
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
5.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 1Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.50
3.600.000
Khu đô thị Phúc Thành 1Đường Đỗ Thế Diên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.50
5.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 1Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.50
4.400.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường Nguyễn Bình
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
9.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
7.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
8.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
9.000.000
Khu đô thị Phố NốiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.47
6.000.000
Khu đô thị Phố NốiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.47
4.800.000
Khu đô thị T&TĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.44
7.000.000
Khu đô thị T&TĐường Nguyễn Văn Linh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.44
8.000.000
Khu đô thị T&TĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.44
6.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.40
4.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.40
6.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)Đường Vũ Văn Cẩn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.40
7.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ)Đường Lê Quý Quỳnh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.46
5.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.46
4.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.41
1.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.41
3.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.42
1.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.42
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)Đường Dương Phúc Tư
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.42
3.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)Đường Tô Hiệu
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.43
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.43
4.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.43
3.000.000
Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ)Đầu đường - Cuối đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.27
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Phố Chợ DầmHồ tổ dân phố Lỗ Xá - Ngã ba Cẩm Quan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.33
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Cộng HòaĐường Vũ Văn Cẩn - Phố Bần
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.28
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Phố Lê Hữu TrácĐường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.30
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ)Ngã tư Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.26
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Tô ChấnĐường Tô Ngọc Vân - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.31
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phố Văn PhúĐường Vũ Văn Cẩn - Phố Cộng Hòa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.29
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Phố Đinh Gia QuếĐường Nguyễn Thiện Thuật - Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.32
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.8
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Bùi Thị CúcĐường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.9
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Dương Phúc TưGiáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.6
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ)Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.2
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Hà Sách DựĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.12
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)Đường Vương Đình Cung - Chân cầu vượt Phố Nối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.13
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.13
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường Nguyễn BìnhĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Lê Quý Quỳnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.14
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn BìnhĐường Lê Quý Quỳnh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.14
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ)Đường Đỗ Chính - Đường Văn Nhuế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.15
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ)Đường Phạm Công Trứ - Đường Đỗ Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.16
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.1
8.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.1
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.1
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Nguyễn Trung NgạnNgã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.7
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A)Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.17
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ)Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.3
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ)Đường Đỗ Chính - Đường Tô Ngọc Vân
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.20
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Phạm Công TrứĐường đô thị Hòa Phát - Phố Bần
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.18
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Phạm Sỹ ÁiĐường Văn Nhuế - Đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.19
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Tô HiệuGiáp xã Đại Đồng - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.25
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường Tô Ngọc VânĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.21
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Văn NhuếĐường Vũ Văn Cẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.22
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ)Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.23
7.000.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường Vương Đình CungĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.24
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
4.800.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
1.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
1.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
1.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
1.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
3.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
1.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.30Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.4
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.33Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.5
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.10
7.000.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường Đỗ Thế DiênĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.11
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.53
4.500.000
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.53
5.500.000
Các thửa đất còn lạiPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.100.000
Các thửa đất còn lạiPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.100.000
Các thửa đất còn lạiXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.100.000
Các thửa đất còn lạiPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.38
1.100.000
Khu bến xeĐường Lê Quý Quỳnh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
7.500.000
Khu bến xeĐường Nguyễn Bình
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
8.800.000
Khu bến xeĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
7.000.000
Khu bến xeĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.52
6.500.000
Khu nhà ở liền kề Mỹ VănĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.49
7.500.000
Khu nhà ở liền kề Mỹ VănĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.49
6.300.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
5.000.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường Phạm Công Trứ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
8.800.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường Nguyễn Lân
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
7.500.000
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.45
6.300.000
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.39
6.300.000
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.39
5.000.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Bạch Thái Bưởi
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
6.300.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Trịnh Văn Bô
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
6.300.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
7.500.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Trương Văn Bền
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
7.500.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
6.300.000
Khu đô thị Lạc Hồng PhúcĐường Nguyễn Bình
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.48
11.300.000
Khu đô thị Phúc Thành 1Đường Đỗ Thế Diên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.50
6.300.000
Khu đô thị Phúc Thành 1Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.50
5.500.000
Khu đô thị Phúc Thành 1Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.50
4.500.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
11.300.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường Nguyễn Bình
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
11.300.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
10.000.000
Khu đô thị Phúc Thành 2Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.51
8.800.000
Khu đô thị Phố NốiĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.47
6.000.000
Khu đô thị Phố NốiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.47
7.500.000
Khu đô thị T&TĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.44
8.800.000
Khu đô thị T&TĐường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.44
7.500.000
Khu đô thị T&TĐường Nguyễn Văn Linh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.44
10.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.40
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.40
7.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)Đường Vũ Văn Cẩn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.40
9.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.46
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ)Đường Lê Quý Quỳnh
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.46
6.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.41
1.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.41
3.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.42
2.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.42
3.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)Đường Dương Phúc Tư
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.42
4.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)Đường Tô Hiệu
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.43
6.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)Đường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.43
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 97.43
3.800.000
Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ)Đầu đường - Cuối đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.27
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Phố Chợ DầmHồ tổ dân phố Lỗ Xá - Ngã ba Cẩm Quan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.33
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Cộng HòaĐường Vũ Văn Cẩn - Phố Bần
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.28
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Phố Lê Hữu TrácĐường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.30
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ)Ngã tư Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.26
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Phố Tô ChấnĐường Tô Ngọc Vân - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.31
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Phố Văn PhúĐường Vũ Văn Cẩn - Phố Cộng Hòa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.29
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Phố Đinh Gia QuếĐường Nguyễn Thiện Thuật - Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.32
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.8
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Bùi Thị CúcĐường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.9
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Dương Phúc TưGiáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.6
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ)Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.2
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Hà Sách DựĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.12
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)Đường Vương Đình Cung - Chân cầu vượt Phố Nối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.13
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.13
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường Nguyễn BìnhĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Lê Quý Quỳnh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.14
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Nguyễn BìnhĐường Lê Quý Quỳnh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.14
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ)Đường Đỗ Chính - Đường Văn Nhuế
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.15
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ)Đường Phạm Công Trứ - Đường Đỗ Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.16
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.1
10.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.1
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.1
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Trung NgạnNgã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.7
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A)Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.17
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ)Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.3
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ)Đường Đỗ Chính - Đường Tô Ngọc Vân
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.20
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Phạm Công TrứĐường đô thị Hòa Phát - Phố Bần
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.18
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Phạm Sỹ ÁiĐường Văn Nhuế - Đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.19
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Tô HiệuGiáp xã Đại Đồng - Giáp phường Đường Hào
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.25
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường Tô Ngọc VânĐường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.21
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Văn NhuếĐường Vũ Văn Cẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.22
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ)Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Thiện Thuật
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.23
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường Vương Đình CungĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.24
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lênXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.34
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
1.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
1.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
1.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5mPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.37
1.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
1.500.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7mPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.36
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mPhường Nhân Hòa (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mXã Cẩm Xá (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
2.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mPhường Phan Đình Phùng (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15mPhường Bần Yên Nhân (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.35
4.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.30Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.4
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.33Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.5
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.10
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường Đỗ Thế DiênĐường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 97.11
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 97
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 97
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.