Bảng giá đất Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Hải Dương trước đây.

Bảng giá đất Hải Phòng do Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành tại Nghị quyết 85/NQ-HĐND, thông qua ngày 11/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng giá đã được sửa đổi, bổ sung bởi 34/NQ-HĐND (mốc 28/07/2026) - một số tuyến, khu vực áp giá theo bản sửa.

Tình trạng: đã sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 85/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng
Ngày thông qua11/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngđã sửa đổi
NQ 34/NQ-HĐND thông qua 28/7/2026, hiệu lực 30/7/2026: sửa đổi, bổ sung 118 dòng Phụ lục II-III và bãi bỏ 7 tuyến tại Phụ lục III của NQ 85/NQ-HĐND. Các tuyến bị bãi bỏ đã ngừng hiển thị từ 30/7/2026; phần giá MỚI của nghị quyết sửa đổi đang được bổ sung thành lô riêng.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
HĐND mới quyết khung tối đa - tối thiểu của hệ số biến động thị trường (Nghị quyết 11/2026/NQ-HĐND); quyết định hệ số của UBND đang ở bước dự thảo
Văn bản gốcHĐND TP Hải Phòng

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Hải Phòng

114 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Biên618 dòng giá - đất ở tối đa 160.000.000 đ/m²Phường An Dương990 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Phường An Hải291 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Phường An Phong366 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Bạch Đằng198 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Phường Bắc An Phụ411 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Phường Chu Văn An1278 dòng giá - đất ở tối đa 80.000.000 đ/m²Phường Chí Linh501 dòng giá - đất ở tối đa 14.400.000 đ/m²Phường Dương Kinh480 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Gia Viên675 dòng giá - đất ở tối đa 160.000.000 đ/m²Phường Hòa Bình147 dòng giá - đất ở tối đa 50.000.000 đ/m²Phường Hưng Đạo675 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Hải An1038 dòng giá - đất ở tối đa 100.000.000 đ/m²Phường Hải Dương1479 dòng giá - đất ở tối đa 130.000.000 đ/m²Phường Hồng An483 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Hồng Bàng1221 dòng giá - đất ở tối đa 160.000.000 đ/m²Phường Kinh Môn732 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Kiến An684 dòng giá - đất ở tối đa 55.000.000 đ/m²Phường Lê Chân663 dòng giá - đất ở tối đa 160.000.000 đ/m²Phường Lê Thanh Nghị2262 dòng giá - đất ở tối đa 130.000.000 đ/m²Phường Lê Ích Mộc192 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Phường Lê Đại Hành447 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Phường Lưu Kiếm234 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Nam Triệu210 dòng giá - đất ở tối đa 35.000.000 đ/m²Phường Nam Đồ Sơn657 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Nam Đồng252 dòng giá - đất ở tối đa 32.900.000 đ/m²Phường Nguyễn Trãi336 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Nguyễn Đại Năng381 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Phường Ngô Quyền342 dòng giá - đất ở tối đa 130.000.000 đ/m²Phường Nhị Chiểu1020 dòng giá - đất ở tối đa 15.800.000 đ/m²Phường Phù Liễn621 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Phạm Sư Mạnh516 dòng giá - đất ở tối đa 31.500.000 đ/m²Phường Thiên Hương222 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Thành Đông1416 dòng giá - đất ở tối đa 130.000.000 đ/m²Phường Thạch Khôi963 dòng giá - đất ở tối đa 45.500.000 đ/m²Phường Thủy Nguyên1149 dòng giá - đất ở tối đa 80.000.000 đ/m²Phường Trần Hưng Đạo531 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Phường Trần Liễu708 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Phường Trần Nhân Tông540 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Tân Hưng1728 dòng giá - đất ở tối đa 74.000.000 đ/m²Phường Tứ Minh1089 dòng giá - đất ở tối đa 57.000.000 đ/m²Phường Việt Hòa954 dòng giá - đất ở tối đa 37.800.000 đ/m²Phường Ái Quốc846 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Phường Đông Hải561 dòng giá - đất ở tối đa 120.000.000 đ/m²Phường Đồ Sơn957 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Xã An Hưng216 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã An Khánh300 dòng giá - đất ở tối đa 21.000.000 đ/m²Xã An Lão840 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã An Phú132 dòng giá - đất ở tối đa 28.500.000 đ/m²Xã An Quang396 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Xã An Thành132 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã An Trường204 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Bình Giang345 dòng giá - đất ở tối đa 32.000.000 đ/m²Xã Bắc Thanh Miện147 dòng giá - đất ở tối đa 25.400.000 đ/m²Xã Chí Minh102 dòng giá - đất ở tối đa 25.200.000 đ/m²Xã Chấn Hưng240 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Cẩm Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Cẩm Giàng240 dòng giá - đất ở tối đa 36.000.000 đ/m²Xã Gia Lộc477 dòng giá - đất ở tối đa 39.600.000 đ/m²Xã Gia Phúc90 dòng giá - đất ở tối đa 19.800.000 đ/m²Xã Hà Bắc183 dòng giá - đất ở tối đa 34.000.000 đ/m²Xã Hà Nam60 dòng giá - đất ở tối đa 12.500.000 đ/m²Xã Hà Tây141 dòng giá - đất ở tối đa 31.500.000 đ/m²Xã Hà Đông81 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Hùng Thắng156 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Hải Hưng228 dòng giá - đất ở tối đa 27.600.000 đ/m²Xã Hồng Châu213 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã Hợp Tiến183 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Xã Khúc Thừa Dụ84 dòng giá - đất ở tối đa 31.100.000 đ/m²Xã Kim Thành111 dòng giá - đất ở tối đa 36.100.000 đ/m²Xã Kiến Hưng216 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Kiến Hải396 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Kiến Minh312 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Kiến Thụy1650 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Kẻ Sặt660 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Xã Lai Khê174 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Lạc Phượng117 dòng giá - đất ở tối đa 28.000.000 đ/m²Xã Mao Điền333 dòng giá - đất ở tối đa 36.000.000 đ/m²Xã Nam An Phụ204 dòng giá - đất ở tối đa 29.500.000 đ/m²Xã Nam Sách498 dòng giá - đất ở tối đa 38.000.000 đ/m²Xã Nam Thanh Miện93 dòng giá - đất ở tối đa 18.100.000 đ/m²Xã Nghi Dương255 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Nguyên Giáp108 dòng giá - đất ở tối đa 28.800.000 đ/m²Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm183 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Nguyễn Lương Bằng198 dòng giá - đất ở tối đa 40.700.000 đ/m²Xã Ninh Giang516 dòng giá - đất ở tối đa 35.000.000 đ/m²Xã Phú Thái393 dòng giá - đất ở tối đa 36.000.000 đ/m²Xã Quyết Thắng180 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Thanh Hà318 dòng giá - đất ở tối đa 36.000.000 đ/m²Xã Thanh Miện468 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Xã Thái Tân159 dòng giá - đất ở tối đa 32.000.000 đ/m²Xã Thượng Hồng180 dòng giá - đất ở tối đa 11.500.000 đ/m²Xã Tiên Lãng858 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Xã Tiên Minh252 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Trường Tân156 dòng giá - đất ở tối đa 32.400.000 đ/m²Xã Trần Phú96 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Xã Tuệ Tĩnh168 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Tân An120 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Tân Kỳ138 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Xã Tân Minh156 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Tứ Kỳ318 dòng giá - đất ở tối đa 37.000.000 đ/m²Xã Việt Khê291 dòng giá - đất ở tối đa 13.750.000 đ/m²Xã Vĩnh Am192 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Bảo972 dòng giá - đất ở tối đa 37.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Hòa240 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Hải276 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Lại180 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Thuận219 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Thịnh168 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Yết Kiêu120 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Xã Đường An342 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Đại Sơn78 dòng giá - đất ở tối đa 25.200.000 đ/m²Đặc khu Bạch Long Vĩ60 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Đặc khu Cát Hải468 dòng giá - đất ở tối đa 80.000.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1
Ven khu vực đường Phạm Văn Đồng (khu vực Đông Hải Phòng)
Mục 8
2.400.000
Đất ven Quốc lộ 5, phường An Phong, phường Hồng An
Mục 4
3.500.000
Ven QL10 (Khu vực huyện Tiên Lãng, Vĩnh Bảo cũ)
Mục 7
2.400.000
Các khu vực ven các đường quốc lộ, tỉnh lộ còn lại thuộc địa bàn Tây Hải Phòng cũ
Mục 12
2.000.000
Các khu vực còn lại thuộc địa bàn Đông Hải Phòng
Mục 10
2.000.000
Ven đường tỉnh 359 (thuộc địa bàn phường Thủy Nguyên, phường Hòa Bình)
Mục 1
5.100.000
Ven QL10, phường Thủy Nguyên
Mục 5
3.500.000
Các khu vực ven các đường quốc lộ, tỉnh lộ còn lại thuộc địa bàn Đông Hải Phòng
Mục 9
2.200.000
Ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc địa bàn các phường: Thành Đông, Hải Dương, Ái Quốc, Nam Đồng, Tứ Minh, Việt Hòa); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc địa bàn phường: Nam Đồng; Thành Đông; Lê Thanh Nghị; Tân Hưng; Thạch Khôi); Ven đường Ngô Quyền (thuộc địa bàn các phường: Thành Đông; Lê Thanh Nghị)
Mục 11
2.250.000
Đất ven đường Đình Vũ, Mạc Thái Tổ, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đông Hải
Mục 2
3.600.000
Đất ven đường Tân Vũ - Lạch Huyện, đặc khu Cát Hải
Mục 3
3.500.000
Các khu vực còn lại thuộc địa bàn Tây Hải Phòng
Mục 13
1.800.000
Ven QL10, phường An Phong
Mục 6
2.600.000
Giá đất làm muốiVị trí 1
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
Mục 1
70.000
Giá đất nuôi trồng thủy sảnVị trí 1
Địa bàn các xã, đặc khu
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục 2
100.000
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục 2
130.000
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục 2
110.000
Giá đất rừng đặc dụngVị trí 1
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Mục 4
60.000
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Mục 4
40.000
Giá đất rừng phòng hộVị trí 1
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Mục 3
40.000
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Mục 3
60.000
Giá đất rừng sản xuấtVị trí 1
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Mục 2
40.000
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Mục 2
60.000
Giá đất trồng cây hằng nămVị trí 1
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục 1
110.000
Địa bàn các xã, đặc khu
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục 1
100.000
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục 1
130.000
Giá đất trồng cây lâu nămVị trí 1
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Mục 1
140.000
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Mục 1
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.