Bảng giá đất Xã Vĩnh Am, Hải Phòng từ 01/01/2026
48 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Am là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37, đoạn Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Bệnh viện đa khoa Nam Am), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) - Cầu Sông Hoá Mục 688 | 19.000.000 | 11.400.000 | 5.600.000 | 3.800.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Cầu Đòng - Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 685 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bệnh viện đa khoa Nam Am Mục 686 | 26.000.000 | 15.600.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Bệnh viện đa khoa Nam Am - Đầu cầu Chiến Lược Mục 687 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 692 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường 17A Khu vực 1 | Cầu Chiến Lược - Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 691 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường 354 Khu vực 1 | Cầu Hàn - Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 684 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường 354 Khu vực 1 | Cầu Chiến Lược - Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 683 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Đòng - Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 689 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 698 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 697 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 696 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 695 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Quốc lộ 37 (cầu Nam Am) - Nhà bà Vui Mục 693 | 18.000.000 | 10.800.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 694 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường vào cổng chợ Nam Am phía Đông Khu vực 1 | Đường trục xã - Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông) Mục 690 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bệnh viện đa khoa Nam Am Mục 686 | 9.100.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Bệnh viện đa khoa Nam Am - Đầu cầu Chiến Lược Mục 687 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.225.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) - Cầu Sông Hoá Mục 688 | 6.650.000 | 3.990.000 | 1.960.000 | 1.330.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Cầu Đòng - Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 685 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.225.000 |
| Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 692 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 |
| Đường 17A Khu vực 1 | Cầu Chiến Lược - Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 691 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 |
| Đường 354 Khu vực 1 | Cầu Chiến Lược - Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 683 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 |
| Đường 354 Khu vực 1 | Cầu Hàn - Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 684 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Đòng - Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 689 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 697 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 696 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 698 | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 695 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Quốc lộ 37 (cầu Nam Am) - Nhà bà Vui Mục 693 | 6.300.000 | 3.780.000 | 1.925.000 | 1.295.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 694 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường vào cổng chợ Nam Am phía Đông Khu vực 1 | Đường trục xã - Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông) Mục 690 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 980.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) - Cầu Sông Hoá Mục 688 | 8.550.000 | 5.130.000 | 2.520.000 | 1.710.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bệnh viện đa khoa Nam Am Mục 686 | 11.700.000 | 7.020.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Bệnh viện đa khoa Nam Am - Đầu cầu Chiến Lược Mục 687 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Cầu Đòng - Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 685 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.575.000 |
| Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 692 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Đường 17A Khu vực 1 | Cầu Chiến Lược - Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 691 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Đường 354 Khu vực 1 | Cầu Chiến Lược - Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 683 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Đường 354 Khu vực 1 | Cầu Hàn - Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 684 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Đòng - Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 689 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 696 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 698 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 695 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 697 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Quốc lộ 37 (cầu Nam Am) - Nhà bà Vui Mục 693 | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.475.000 | 1.665.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 694 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường vào cổng chợ Nam Am phía Đông Khu vực 1 | Đường trục xã - Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông) Mục 690 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.