Bảng giá đất Phường Thạch Khôi, Hải Phòng từ 01/01/2026
261 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thạch Khôi là 45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Gia Phúc (Quốc lộ 37), đoạn Cầu Phú Tảo đến Kho A34), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiến Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2121 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Dương Luân | Đầu đường - Cuối đường Mục 2147 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Gia Phúc (Quốc lộ 37) | Cầu Phú Tảo - Kho A34 Mục 2113 | 45.500.000 | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Giải Phóng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2120 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hoàng Thị Loan | Đầu đường - Cuối đường Mục 2107 | 18.000.000 | 8.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Huyền Quang | Đầu đường - Cuối đường Mục 2101 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi | Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m Mục 2127 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi | Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m Mục 2126 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường <15,5m Mục 2105 | 18.900.000 | |||
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m Mục 2104 | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường ≥ 21m Mục 2103 | 21.000.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m Mục 2176 | 22.000.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường ≥ 21m Mục 2175 | 23.000.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m Mục 2178 | 15.000.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m Mục 2177 | 18.000.000 | |||
| Lê Hiến Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2114 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lê Hiển Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2131 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lê Thạch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2140 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lê Văn Khôi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2139 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lê Văn Thịnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2125 | 22.500.000 | 12.000.000 | 11.100.000 | 8.880.000 |
| Lý Kế Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2136 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lý Nhân Nghĩa | Đầu đường - Cuối đường Mục 2135 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lý Nhân Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2117 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lý Thái Tông | Lê Văn Thịnh - Lý Nhân Tông Mục 2118 | 20.250.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lý Thái Tông | Lý Nhân Tông - Ngã ba Phú Tảo Mục 2119 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Lý Triện | Đầu đường - Cuối đường Mục 2154 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Lễ Quán | Đầu đường - Cuối đường Mục 2144 | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 |
| Nguyễn Bính | Đầu đường - Cuối đường Mục 2148 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2124 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Hồng Công | Đầu đường - Cuối đường Mục 2134 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Mậu Tài | Đầu đường - Cuối đường Mục 2132 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Phương Nương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2137 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đại lộ Lê Thanh Nghị - Chùa Đống Cao Mục 2100 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phan Huy Chú | Đầu đường - Cuối đường Mục 2149 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2130 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Bặc | Đường Vành đại I - Nút giao Tâng Thượng Mục 2170 | 23.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Phố Nguyễn Huyên | Chân cầu Lộ Cương - Nút giao Tâng Thượng Mục 2163 | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phố Nguyễn Địa Lô | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Nguyễn Huyên Mục 2165 | 24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Phố Phạm Vĩnh Toán | Đường Vành đại I - Phố Nguyễn Huyên Mục 2164 | 24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Phố Tam Thanh | Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá - Ngã ba Tâng Thượng Mục 2172 | 21.000.000 | 9.630.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Phố Thạch Khôi | Cầu Đông Lạnh - Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ Mục 2111 | 41.500.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 |
| Phố Thạch Khôi | Cầu Đông Lạnh - Phường Tân Hưng Mục 2110 | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Phố Thạch Khôi | Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 2112 | 36.000.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | 7.200.000 |
| Phố Trường Sơn | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp - Hết Đại học Hải Dương Mục 2162 | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phố Tâng Thượng | Vòng xuyến Tâng Thượng - Xã Yết Kiêu Mục 2171 | 21.000.000 | 9.630.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Phố Vũ Huy Tấn | Phố Âu Cơ - Đường Vành đai I Mục 2167 | 24.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Phố Vũ Huy Đĩnh | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn Mục 2174 | 23.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Phố Vũ Huyến | Phố Âu Cơ - Đường Vành đai I Mục 2169 | 23.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Phố Vũ Đăng Khu | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn Mục 2166 | 24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Phố Âu Cơ | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp - Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại Mục 2173 | 22.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Phố Đức Phong | Phố Âu Cơ - Đường Vành đai I Mục 2168 | 24.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Quyết Tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2116 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trương Định | Đầu đường - Cuối đường Mục 2123 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trần Anh Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2153 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Trần Cao Vân | Đầu đường - Cuối đường Mục 2122 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trần Duệ Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2109 | 18.000.000 | 8.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Trần Hiến Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2108 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trần Quang Khải | Đầu đường - Cuối đường Mục 2141 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Vương Bạt Tụy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2150 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Vương Bảo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2152 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Vương Phúc Chính | Đầu đường - Cuối đường Mục 2102 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Vương Tảo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2151 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Âu Lạc | Phố Đông Đô - Đầu khu dân cư Nguyễn Xá Mục 2143 | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Âu Lạc | Đình Lễ Quán - Phố Đông Đô Mục 2142 | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 |
| Đinh Liệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2106 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đinh Lễ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2115 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đàm Quang Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 2138 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đàm Thận Huy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2133 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đông Đô | Đầu đường - Cuối đường Mục 2146 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2160 | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Công ty Giầy cũ - Đến cầu Phú Tảo Mục 2099 | 40.200.000 | 17.400.000 | 12.900.000 | 10.320.000 |
| Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) | Kho A34 - Cây xăng Tân Bình Mục 2157 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên | Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương - Cầu Rều Mục 2159 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2129 | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) | Quốc lộ 37 - Đường Võ Văn Kiệt Mục 2158 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) | Phố Âu cơ - Hết thửa 61, tờ BĐ 116 Mục 2181 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2) | Thửa 43, tờ BĐ 117 - Hết thửa 389, tờ BĐ 116 Mục 2182 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) | Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) - Hết thửa 17, tờ BĐ 120 Mục 2183 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) | Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) - Đường Trường Sơn Mục 2184 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều | Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) - Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) Mục 2185 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) | Phố Âu cơ - Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại Mục 2179 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2) | Thửa 237, tờ BĐ 115 - Hết thửa 130, tờ BĐ 114 Mục 2180 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2155 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2156 | 10.500.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) | Chân cầu Lộ Cương - Giáp đất xã Gia Lộc Mục 2161 | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt | Đoạn đi qua phường Thạch Khôi Mục 2128 | 27.000.000 | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Đồng Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2145 | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiến Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2121 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Dương Luân | Đầu đường - Cuối đường Mục 2147 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Gia Phúc (Quốc lộ 37) | Cầu Phú Tảo - Kho A34 Mục 2113 | 11.375.000 | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Giải Phóng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2120 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hoàng Thị Loan | Đầu đường - Cuối đường Mục 2107 | 4.500.000 | 2.063.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Huyền Quang | Đầu đường - Cuối đường Mục 2101 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi | Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m Mục 2126 | 5.250.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi | Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m Mục 2127 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m Mục 2104 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường ≥ 21m Mục 2103 | 5.250.000 | |||
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường <15,5m Mục 2105 | 4.725.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường ≥ 21m Mục 2175 | 5.750.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m Mục 2176 | 5.500.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m Mục 2178 | 3.750.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m Mục 2177 | 4.500.000 | |||
| Lê Hiến Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2114 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lê Hiển Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2131 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lê Thạch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2140 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lê Văn Khôi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2139 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lê Văn Thịnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2125 | 5.625.000 | 3.000.000 | 2.775.000 | 2.220.000 |
| Lý Kế Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2136 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lý Nhân Nghĩa | Đầu đường - Cuối đường Mục 2135 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lý Nhân Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2117 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lý Thái Tông | Lý Nhân Tông - Ngã ba Phú Tảo Mục 2119 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Lý Thái Tông | Lê Văn Thịnh - Lý Nhân Tông Mục 2118 | 5.063.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lý Triện | Đầu đường - Cuối đường Mục 2154 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Lễ Quán | Đầu đường - Cuối đường Mục 2144 | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
| Nguyễn Bính | Đầu đường - Cuối đường Mục 2148 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2124 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Hồng Công | Đầu đường - Cuối đường Mục 2134 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Mậu Tài | Đầu đường - Cuối đường Mục 2132 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Phương Nương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2137 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đại lộ Lê Thanh Nghị - Chùa Đống Cao Mục 2100 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Phan Huy Chú | Đầu đường - Cuối đường Mục 2149 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2130 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Bặc | Đường Vành đại I - Nút giao Tâng Thượng Mục 2170 | 5.750.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Phố Nguyễn Huyên | Chân cầu Lộ Cương - Nút giao Tâng Thượng Mục 2163 | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Địa Lô | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Nguyễn Huyên Mục 2165 | 6.000.000 | 2.813.000 | 1.408.000 | 1.125.000 |
| Phố Phạm Vĩnh Toán | Đường Vành đại I - Phố Nguyễn Huyên Mục 2164 | 6.000.000 | 2.813.000 | 1.408.000 | 1.125.000 |
| Phố Tam Thanh | Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá - Ngã ba Tâng Thượng Mục 2172 | 5.250.000 | 2.408.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Phố Thạch Khôi | Cầu Đông Lạnh - Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ Mục 2111 | 10.375.000 | 5.750.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Phố Thạch Khôi | Cầu Đông Lạnh - Phường Tân Hưng Mục 2110 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phố Thạch Khôi | Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 2112 | 9.000.000 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Trường Sơn | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp - Hết Đại học Hải Dương Mục 2162 | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Phố Tâng Thượng | Vòng xuyến Tâng Thượng - Xã Yết Kiêu Mục 2171 | 5.250.000 | 2.408.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Phố Vũ Huy Tấn | Phố Âu Cơ - Đường Vành đai I Mục 2167 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Phố Vũ Huy Đĩnh | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn Mục 2174 | 5.750.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Phố Vũ Huyến | Phố Âu Cơ - Đường Vành đai I Mục 2169 | 5.750.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Phố Vũ Đăng Khu | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn Mục 2166 | 6.000.000 | 2.813.000 | 1.408.000 | 1.125.000 |
| Phố Âu Cơ | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp - Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại Mục 2173 | 5.500.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Phố Đức Phong | Phố Âu Cơ - Đường Vành đai I Mục 2168 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Quyết Tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2116 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Trương Định | Đầu đường - Cuối đường Mục 2123 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Trần Anh Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2153 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Trần Cao Vân | Đầu đường - Cuối đường Mục 2122 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Trần Duệ Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2109 | 4.500.000 | 2.063.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Trần Hiến Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2108 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Trần Quang Khải | Đầu đường - Cuối đường Mục 2141 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Vương Bạt Tụy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2150 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Vương Bảo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2152 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Vương Phúc Chính | Đầu đường - Cuối đường Mục 2102 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Vương Tảo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2151 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Âu Lạc | Đình Lễ Quán - Phố Đông Đô Mục 2142 | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
| Âu Lạc | Phố Đông Đô - Đầu khu dân cư Nguyễn Xá Mục 2143 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đinh Liệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2106 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đinh Lễ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2115 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đàm Quang Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 2138 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đàm Thận Huy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2133 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đông Đô | Đầu đường - Cuối đường Mục 2146 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2160 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Công ty Giầy cũ - Đến cầu Phú Tảo Mục 2099 | 10.050.000 | 4.350.000 | 3.225.000 | 2.580.000 |
| Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) | Kho A34 - Cây xăng Tân Bình Mục 2157 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên | Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương - Cầu Rều Mục 2159 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.125.000 | 875.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2129 | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) | Quốc lộ 37 - Đường Võ Văn Kiệt Mục 2158 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.125.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) | Phố Âu cơ - Hết thửa 61, tờ BĐ 116 Mục 2181 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2) | Thửa 43, tờ BĐ 117 - Hết thửa 389, tờ BĐ 116 Mục 2182 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) | Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) - Hết thửa 17, tờ BĐ 120 Mục 2183 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) | Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) - Đường Trường Sơn Mục 2184 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều | Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) - Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) Mục 2185 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) | Phố Âu cơ - Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại Mục 2179 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2) | Thửa 237, tờ BĐ 115 - Hết thửa 130, tờ BĐ 114 Mục 2180 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2155 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2156 | 2.625.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) | Chân cầu Lộ Cương - Giáp đất xã Gia Lộc Mục 2161 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt | Đoạn đi qua phường Thạch Khôi Mục 2128 | 6.750.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Đồng Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2145 | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiến Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2121 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Dương Luân | Đầu đường - Cuối đường Mục 2147 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Gia Phúc (Quốc lộ 37) | Cầu Phú Tảo - Kho A34 Mục 2113 | 15.925.000 | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Giải Phóng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2120 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hoàng Thị Loan | Đầu đường - Cuối đường Mục 2107 | 6.300.000 | 2.888.000 | 1.470.000 | 1.176.000 |
| Huyền Quang | Đầu đường - Cuối đường Mục 2101 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi | Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m Mục 2126 | 7.350.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi | Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m Mục 2127 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường <15,5m Mục 2105 | 6.615.000 | |||
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m Mục 2104 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường ≥ 21m Mục 2103 | 7.350.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường ≥ 21m Mục 2175 | 8.050.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m Mục 2177 | 6.300.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m Mục 2178 | 5.250.000 | |||
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m Mục 2176 | 7.700.000 | |||
| Lê Hiến Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2114 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Hiển Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2131 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Thạch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2140 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Văn Khôi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2139 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Văn Thịnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2125 | 7.875.000 | 4.200.000 | 3.885.000 | 3.108.000 |
| Lý Kế Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2136 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lý Nhân Nghĩa | Đầu đường - Cuối đường Mục 2135 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lý Nhân Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2117 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lý Thái Tông | Lý Nhân Tông - Ngã ba Phú Tảo Mục 2119 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 865.000 |
| Lý Thái Tông | Lê Văn Thịnh - Lý Nhân Tông Mục 2118 | 7.088.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lý Triện | Đầu đường - Cuối đường Mục 2154 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Lễ Quán | Đầu đường - Cuối đường Mục 2144 | 7.350.000 | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.932.000 |
| Nguyễn Bính | Đầu đường - Cuối đường Mục 2148 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2124 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Hồng Công | Đầu đường - Cuối đường Mục 2134 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Mậu Tài | Đầu đường - Cuối đường Mục 2132 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Phương Nương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2137 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đại lộ Lê Thanh Nghị - Chùa Đống Cao Mục 2100 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phan Huy Chú | Đầu đường - Cuối đường Mục 2149 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2130 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Bặc | Đường Vành đại I - Nút giao Tâng Thượng Mục 2170 | 8.050.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Phố Nguyễn Huyên | Chân cầu Lộ Cương - Nút giao Tâng Thượng Mục 2163 | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phố Nguyễn Địa Lô | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Nguyễn Huyên Mục 2165 | 8.400.000 | 3.938.000 | 1.971.000 | 1.575.000 |
| Phố Phạm Vĩnh Toán | Đường Vành đại I - Phố Nguyễn Huyên Mục 2164 | 8.400.000 | 3.938.000 | 1.971.000 | 1.575.000 |
| Phố Tam Thanh | Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá - Ngã ba Tâng Thượng Mục 2172 | 7.350.000 | 3.371.000 | 1.348.000 | 1.085.000 |
| Phố Thạch Khôi | Cầu Đông Lạnh - Phường Tân Hưng Mục 2110 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Phố Thạch Khôi | Cầu Đông Lạnh - Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ Mục 2111 | 14.525.000 | 8.050.000 | 5.950.000 | 4.760.000 |
| Phố Thạch Khôi | Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 2112 | 12.600.000 | 7.350.000 | 3.500.000 | 2.520.000 |
| Phố Trường Sơn | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp - Hết Đại học Hải Dương Mục 2162 | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phố Tâng Thượng | Vòng xuyến Tâng Thượng - Xã Yết Kiêu Mục 2171 | 7.350.000 | 3.371.000 | 1.348.000 | 1.085.000 |
| Phố Vũ Huy Tấn | Phố Âu Cơ - Đường Vành đai I Mục 2167 | 8.400.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Phố Vũ Huy Đĩnh | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn Mục 2174 | 8.050.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Phố Vũ Huyến | Phố Âu Cơ - Đường Vành đai I Mục 2169 | 8.050.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Phố Vũ Đăng Khu | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn Mục 2166 | 8.400.000 | 3.938.000 | 1.971.000 | 1.575.000 |
| Phố Âu Cơ | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp - Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại Mục 2173 | 7.700.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Phố Đức Phong | Phố Âu Cơ - Đường Vành đai I Mục 2168 | 8.400.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Quyết Tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2116 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Trương Định | Đầu đường - Cuối đường Mục 2123 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Trần Anh Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2153 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Trần Cao Vân | Đầu đường - Cuối đường Mục 2122 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Trần Duệ Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2109 | 6.300.000 | 2.888.000 | 1.470.000 | 1.176.000 |
| Trần Hiến Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2108 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Trần Quang Khải | Đầu đường - Cuối đường Mục 2141 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Vương Bạt Tụy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2150 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Vương Bảo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2152 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Vương Phúc Chính | Đầu đường - Cuối đường Mục 2102 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Vương Tảo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2151 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Âu Lạc | Đình Lễ Quán - Phố Đông Đô Mục 2142 | 7.350.000 | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.932.000 |
| Âu Lạc | Phố Đông Đô - Đầu khu dân cư Nguyễn Xá Mục 2143 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 875.000 |
| Đinh Liệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2106 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đinh Lễ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2115 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đàm Quang Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 2138 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đàm Thận Huy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2133 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đông Đô | Đầu đường - Cuối đường Mục 2146 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2160 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Công ty Giầy cũ - Đến cầu Phú Tảo Mục 2099 | 14.070.000 | 6.090.000 | 4.515.000 | 3.612.000 |
| Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) | Kho A34 - Cây xăng Tân Bình Mục 2157 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên | Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương - Cầu Rều Mục 2159 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2129 | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) | Quốc lộ 37 - Đường Võ Văn Kiệt Mục 2158 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) | Phố Âu cơ - Hết thửa 61, tờ BĐ 116 Mục 2181 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2) | Thửa 43, tờ BĐ 117 - Hết thửa 389, tờ BĐ 116 Mục 2182 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) | Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) - Hết thửa 17, tờ BĐ 120 Mục 2183 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) | Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) - Đường Trường Sơn Mục 2184 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều | Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) - Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) Mục 2185 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) | Phố Âu cơ - Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại Mục 2179 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2) | Thửa 237, tờ BĐ 115 - Hết thửa 130, tờ BĐ 114 Mục 2180 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2155 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2156 | 3.675.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) | Chân cầu Lộ Cương - Giáp đất xã Gia Lộc Mục 2161 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt | Đoạn đi qua phường Thạch Khôi Mục 2128 | 9.450.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.450.000 |
| Đồng Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2145 | 7.350.000 | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.932.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.