Bảng giá đất Phường Thạch Khôi, Hải Phòng từ 01/01/2026

261 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thạch Khôi45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Gia Phúc (Quốc lộ 37), đoạn Cầu Phú Tảo đến Kho A34), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chiến ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2121
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Dương LuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2147
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Gia Phúc (Quốc lộ 37)Cầu Phú Tảo - Kho A34
Mục 2113
45.500.00027.000.00013.500.00010.800.000
Giải PhóngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2120
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Hoàng Thị LoanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2107
18.000.0008.250.0004.200.0003.360.000
Huyền QuangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2101
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch KhôiĐường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m
Mục 2127
18.000.000
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch KhôiĐường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
Mục 2126
21.000.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường <15,5m
Mục 2105
18.900.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Mục 2104
20.000.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường ≥ 21m
Mục 2103
21.000.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Mục 2176
22.000.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường ≥ 21m
Mục 2175
23.000.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
Mục 2178
15.000.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m
Mục 2177
18.000.000
Lê Hiến TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2114
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Lê Hiển TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2131
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Lê ThạchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2140
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Lê Văn KhôiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2139
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Lê Văn ThịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2125
22.500.00012.000.00011.100.0008.880.000
Lý Kế NguyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2136
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Lý Nhân NghĩaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2135
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Lý Nhân TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2117
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Lý Thái TôngLê Văn Thịnh - Lý Nhân Tông
Mục 2118
20.250.00010.000.0005.000.0004.000.000
Lý Thái TôngLý Nhân Tông - Ngã ba Phú Tảo
Mục 2119
15.000.0008.000.0004.000.0002.400.000
Lý TriệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2154
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Lễ QuánĐầu đường - Cuối đường
Mục 2144
21.000.00011.500.0006.900.0005.520.000
Nguyễn BínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2148
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Huy TưởngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2124
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Hồng CôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2134
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Mậu TàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2132
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Phương NươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2137
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Sinh SắcĐại lộ Lê Thanh Nghị - Chùa Đống Cao
Mục 2100
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Phan Huy ChúĐầu đường - Cuối đường
Mục 2149
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Phạm Ngọc ThạchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2130
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Phố Nguyễn BặcĐường Vành đại I - Nút giao Tâng Thượng
Mục 2170
23.000.00010.200.0004.800.0003.800.000
Phố Nguyễn HuyênChân cầu Lộ Cương - Nút giao Tâng Thượng
Mục 2163
25.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Phố Nguyễn Địa LôBan quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Nguyễn Huyên
Mục 2165
24.000.00011.250.0005.630.0004.500.000
Phố Phạm Vĩnh ToánĐường Vành đại I - Phố Nguyễn Huyên
Mục 2164
24.000.00011.250.0005.630.0004.500.000
Phố Tam ThanhNgã tư Tổ dân phố Thanh Xá - Ngã ba Tâng Thượng
Mục 2172
21.000.0009.630.0003.850.0003.100.000
Phố Thạch KhôiCầu Đông Lạnh - Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
Mục 2111
41.500.00023.000.00017.000.00013.600.000
Phố Thạch KhôiCầu Đông Lạnh - Phường Tân Hưng
Mục 2110
40.000.00020.000.00016.000.00012.800.000
Phố Thạch KhôiTrụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 2112
36.000.00021.000.00010.000.0007.200.000
Phố Trường SơnĐại lộ Võ Nguyễn Giáp - Hết Đại học Hải Dương
Mục 2162
25.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Phố Tâng ThượngVòng xuyến Tâng Thượng - Xã Yết Kiêu
Mục 2171
21.000.0009.630.0003.850.0003.100.000
Phố Vũ Huy TấnPhố Âu Cơ - Đường Vành đai I
Mục 2167
24.000.00010.800.0005.400.0004.300.000
Phố Vũ Huy ĐĩnhBan quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn
Mục 2174
23.000.00010.200.0004.800.0003.800.000
Phố Vũ HuyếnPhố Âu Cơ - Đường Vành đai I
Mục 2169
23.000.00010.200.0004.800.0003.800.000
Phố Vũ Đăng KhuBan quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn
Mục 2166
24.000.00011.250.0005.630.0004.500.000
Phố Âu CơĐại lộ Võ Nguyễn Giáp - Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại
Mục 2173
22.000.00010.200.0004.800.0003.800.000
Phố Đức PhongPhố Âu Cơ - Đường Vành đai I
Mục 2168
24.000.00010.800.0005.400.0004.300.000
Quyết TâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 2116
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Trương ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2123
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Trần Anh TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2153
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Trần Cao VânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2122
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Trần Duệ TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2109
18.000.0008.250.0004.200.0003.360.000
Trần Hiến TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2108
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Trần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2141
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Vương Bạt TụyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2150
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Vương BảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2152
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Vương Phúc ChínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2102
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Vương TảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2151
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Âu LạcPhố Đông Đô - Đầu khu dân cư Nguyễn Xá
Mục 2143
13.000.0007.000.0004.000.0002.500.000
Âu LạcĐình Lễ Quán - Phố Đông Đô
Mục 2142
21.000.00011.500.0006.900.0005.520.000
Đinh LiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2106
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Đinh LễĐầu đường - Cuối đường
Mục 2115
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Đàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 2138
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Đàm Thận HuyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2133
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Đông ĐôĐầu đường - Cuối đường
Mục 2146
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2160
18.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
Đường Lê Thanh NghịCông ty Giầy cũ - Đến cầu Phú Tảo
Mục 2099
40.200.00017.400.00012.900.00010.320.000
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ)Kho A34 - Cây xăng Tân Bình
Mục 2157
24.000.00012.000.0006.000.0004.500.000
Đường Thạch Khôi - Gia XuyênCông ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương - Cầu Rều
Mục 2159
15.000.0008.000.0004.500.0003.500.000
Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch KhôiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2129
18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)Quốc lộ 37 - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 2158
16.000.0008.000.0004.500.0003.500.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)Phố Âu cơ - Hết thửa 61, tờ BĐ 116
Mục 2181
14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)Thửa 43, tờ BĐ 117 - Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Mục 2182
12.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) - Hết thửa 17, tờ BĐ 120
Mục 2183
14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) - Đường Trường Sơn
Mục 2184
14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú TriềuPhố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) - Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)
Mục 2185
14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)Phố Âu cơ - Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
Mục 2179
14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)Thửa 237, tờ BĐ 115 - Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Mục 2180
12.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2155
13.000.0006.500.0003.000.0002.400.000
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2156
10.500.0006.000.0002.500.0002.000.000
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)Chân cầu Lộ Cương - Giáp đất xã Gia Lộc
Mục 2161
25.000.00013.000.0007.500.0006.000.000
Đại lộ Võ Văn KiệtĐoạn đi qua phường Thạch Khôi
Mục 2128
27.000.00018.000.00010.000.0007.000.000
Đồng BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2145
21.000.00011.500.0006.900.0005.520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chiến ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2121
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Dương LuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2147
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Gia Phúc (Quốc lộ 37)Cầu Phú Tảo - Kho A34
Mục 2113
11.375.0006.750.0003.375.0002.700.000
Giải PhóngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2120
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Hoàng Thị LoanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2107
4.500.0002.063.0001.050.000850.000
Huyền QuangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2101
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch KhôiĐường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
Mục 2126
5.250.000
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch KhôiĐường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m
Mục 2127
4.500.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Mục 2104
5.000.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường ≥ 21m
Mục 2103
5.250.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường <15,5m
Mục 2105
4.725.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường ≥ 21m
Mục 2175
5.750.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Mục 2176
5.500.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
Mục 2178
3.750.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m
Mục 2177
4.500.000
Lê Hiến TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2114
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Lê Hiển TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2131
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Lê ThạchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2140
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Lê Văn KhôiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2139
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Lê Văn ThịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2125
5.625.0003.000.0002.775.0002.220.000
Lý Kế NguyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2136
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Lý Nhân NghĩaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2135
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Lý Nhân TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2117
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Lý Thái TôngLý Nhân Tông - Ngã ba Phú Tảo
Mục 2119
3.750.0002.000.0001.000.000850.000
Lý Thái TôngLê Văn Thịnh - Lý Nhân Tông
Mục 2118
5.063.0002.500.0001.250.0001.000.000
Lý TriệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2154
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Lễ QuánĐầu đường - Cuối đường
Mục 2144
5.250.0002.875.0001.725.0001.380.000
Nguyễn BínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2148
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Nguyễn Huy TưởngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2124
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Nguyễn Hồng CôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2134
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Nguyễn Mậu TàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2132
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Nguyễn Phương NươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2137
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Nguyễn Sinh SắcĐại lộ Lê Thanh Nghị - Chùa Đống Cao
Mục 2100
7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Phan Huy ChúĐầu đường - Cuối đường
Mục 2149
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Phạm Ngọc ThạchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2130
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Phố Nguyễn BặcĐường Vành đại I - Nút giao Tâng Thượng
Mục 2170
5.750.0002.550.0001.200.000950.000
Phố Nguyễn HuyênChân cầu Lộ Cương - Nút giao Tâng Thượng
Mục 2163
6.250.0003.750.0001.875.0001.500.000
Phố Nguyễn Địa LôBan quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Nguyễn Huyên
Mục 2165
6.000.0002.813.0001.408.0001.125.000
Phố Phạm Vĩnh ToánĐường Vành đại I - Phố Nguyễn Huyên
Mục 2164
6.000.0002.813.0001.408.0001.125.000
Phố Tam ThanhNgã tư Tổ dân phố Thanh Xá - Ngã ba Tâng Thượng
Mục 2172
5.250.0002.408.0001.200.000860.000
Phố Thạch KhôiCầu Đông Lạnh - Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
Mục 2111
10.375.0005.750.0004.250.0003.400.000
Phố Thạch KhôiCầu Đông Lạnh - Phường Tân Hưng
Mục 2110
10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
Phố Thạch KhôiTrụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 2112
9.000.0005.250.0002.500.0001.800.000
Phố Trường SơnĐại lộ Võ Nguyễn Giáp - Hết Đại học Hải Dương
Mục 2162
6.250.0003.750.0001.875.0001.500.000
Phố Tâng ThượngVòng xuyến Tâng Thượng - Xã Yết Kiêu
Mục 2171
5.250.0002.408.0001.200.000860.000
Phố Vũ Huy TấnPhố Âu Cơ - Đường Vành đai I
Mục 2167
6.000.0002.700.0001.350.0001.075.000
Phố Vũ Huy ĐĩnhBan quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn
Mục 2174
5.750.0002.550.0001.200.000950.000
Phố Vũ HuyếnPhố Âu Cơ - Đường Vành đai I
Mục 2169
5.750.0002.550.0001.200.000950.000
Phố Vũ Đăng KhuBan quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn
Mục 2166
6.000.0002.813.0001.408.0001.125.000
Phố Âu CơĐại lộ Võ Nguyễn Giáp - Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại
Mục 2173
5.500.0002.550.0001.200.000950.000
Phố Đức PhongPhố Âu Cơ - Đường Vành đai I
Mục 2168
6.000.0002.700.0001.350.0001.075.000
Quyết TâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 2116
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Trương ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2123
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Trần Anh TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2153
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Trần Cao VânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2122
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Trần Duệ TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2109
4.500.0002.063.0001.050.000850.000
Trần Hiến TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2108
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Trần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2141
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Vương Bạt TụyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2150
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Vương BảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2152
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Vương Phúc ChínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2102
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Vương TảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2151
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Âu LạcĐình Lễ Quán - Phố Đông Đô
Mục 2142
5.250.0002.875.0001.725.0001.380.000
Âu LạcPhố Đông Đô - Đầu khu dân cư Nguyễn Xá
Mục 2143
3.250.0001.750.0001.000.000850.000
Đinh LiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2106
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Đinh LễĐầu đường - Cuối đường
Mục 2115
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Đàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 2138
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Đàm Thận HuyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2133
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Đông ĐôĐầu đường - Cuối đường
Mục 2146
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2160
4.500.0002.250.0001.500.0001.125.000
Đường Lê Thanh NghịCông ty Giầy cũ - Đến cầu Phú Tảo
Mục 2099
10.050.0004.350.0003.225.0002.580.000
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ)Kho A34 - Cây xăng Tân Bình
Mục 2157
6.000.0003.000.0001.500.0001.125.000
Đường Thạch Khôi - Gia XuyênCông ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương - Cầu Rều
Mục 2159
3.750.0002.000.0001.125.000875.000
Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch KhôiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2129
4.725.0002.375.0001.250.0001.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)Quốc lộ 37 - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 2158
4.000.0002.000.0001.125.000875.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)Phố Âu cơ - Hết thửa 61, tờ BĐ 116
Mục 2181
3.500.0001.750.0001.225.000875.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)Thửa 43, tờ BĐ 117 - Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Mục 2182
3.000.0001.500.0001.050.000850.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) - Hết thửa 17, tờ BĐ 120
Mục 2183
3.500.0001.750.0001.225.000875.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) - Đường Trường Sơn
Mục 2184
3.500.0001.750.0001.225.000875.000
Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú TriềuPhố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) - Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)
Mục 2185
3.500.0001.750.0001.225.000875.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)Phố Âu cơ - Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
Mục 2179
3.500.0001.750.0001.225.000875.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)Thửa 237, tờ BĐ 115 - Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Mục 2180
3.000.0001.500.0001.050.000850.000
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2155
3.250.0001.625.0001.050.000850.000
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2156
2.625.0001.500.0001.050.000850.000
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)Chân cầu Lộ Cương - Giáp đất xã Gia Lộc
Mục 2161
6.250.0003.250.0001.875.0001.500.000
Đại lộ Võ Văn KiệtĐoạn đi qua phường Thạch Khôi
Mục 2128
6.750.0004.500.0002.500.0001.750.000
Đồng BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2145
5.250.0002.875.0001.725.0001.380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chiến ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2121
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Dương LuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2147
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Gia Phúc (Quốc lộ 37)Cầu Phú Tảo - Kho A34
Mục 2113
15.925.0009.450.0004.725.0003.780.000
Giải PhóngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2120
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Hoàng Thị LoanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2107
6.300.0002.888.0001.470.0001.176.000
Huyền QuangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2101
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch KhôiĐường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
Mục 2126
7.350.000
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch KhôiĐường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m
Mục 2127
6.300.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường <15,5m
Mục 2105
6.615.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Mục 2104
7.000.000
Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường ≥ 21m
Mục 2103
7.350.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường ≥ 21m
Mục 2175
8.050.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m
Mục 2177
6.300.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
Mục 2178
5.250.000
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Mục 2176
7.700.000
Lê Hiến TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2114
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lê Hiển TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2131
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lê ThạchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2140
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lê Văn KhôiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2139
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lê Văn ThịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2125
7.875.0004.200.0003.885.0003.108.000
Lý Kế NguyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2136
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lý Nhân NghĩaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2135
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lý Nhân TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2117
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lý Thái TôngLý Nhân Tông - Ngã ba Phú Tảo
Mục 2119
5.250.0002.800.0001.400.000865.000
Lý Thái TôngLê Văn Thịnh - Lý Nhân Tông
Mục 2118
7.088.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lý TriệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2154
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Lễ QuánĐầu đường - Cuối đường
Mục 2144
7.350.0004.025.0002.415.0001.932.000
Nguyễn BínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2148
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Huy TưởngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2124
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Hồng CôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2134
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Mậu TàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2132
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Phương NươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2137
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Sinh SắcĐại lộ Lê Thanh Nghị - Chùa Đống Cao
Mục 2100
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Phan Huy ChúĐầu đường - Cuối đường
Mục 2149
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Phạm Ngọc ThạchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2130
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Phố Nguyễn BặcĐường Vành đại I - Nút giao Tâng Thượng
Mục 2170
8.050.0003.570.0001.680.0001.330.000
Phố Nguyễn HuyênChân cầu Lộ Cương - Nút giao Tâng Thượng
Mục 2163
8.750.0005.250.0002.625.0002.100.000
Phố Nguyễn Địa LôBan quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Nguyễn Huyên
Mục 2165
8.400.0003.938.0001.971.0001.575.000
Phố Phạm Vĩnh ToánĐường Vành đại I - Phố Nguyễn Huyên
Mục 2164
8.400.0003.938.0001.971.0001.575.000
Phố Tam ThanhNgã tư Tổ dân phố Thanh Xá - Ngã ba Tâng Thượng
Mục 2172
7.350.0003.371.0001.348.0001.085.000
Phố Thạch KhôiCầu Đông Lạnh - Phường Tân Hưng
Mục 2110
14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
Phố Thạch KhôiCầu Đông Lạnh - Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
Mục 2111
14.525.0008.050.0005.950.0004.760.000
Phố Thạch KhôiTrụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 2112
12.600.0007.350.0003.500.0002.520.000
Phố Trường SơnĐại lộ Võ Nguyễn Giáp - Hết Đại học Hải Dương
Mục 2162
8.750.0005.250.0002.625.0002.100.000
Phố Tâng ThượngVòng xuyến Tâng Thượng - Xã Yết Kiêu
Mục 2171
7.350.0003.371.0001.348.0001.085.000
Phố Vũ Huy TấnPhố Âu Cơ - Đường Vành đai I
Mục 2167
8.400.0003.780.0001.890.0001.505.000
Phố Vũ Huy ĐĩnhBan quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn
Mục 2174
8.050.0003.570.0001.680.0001.330.000
Phố Vũ HuyếnPhố Âu Cơ - Đường Vành đai I
Mục 2169
8.050.0003.570.0001.680.0001.330.000
Phố Vũ Đăng KhuBan quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông - Phố Trường Sơn
Mục 2166
8.400.0003.938.0001.971.0001.575.000
Phố Âu CơĐại lộ Võ Nguyễn Giáp - Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại
Mục 2173
7.700.0003.570.0001.680.0001.330.000
Phố Đức PhongPhố Âu Cơ - Đường Vành đai I
Mục 2168
8.400.0003.780.0001.890.0001.505.000
Quyết TâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 2116
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Trương ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2123
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Trần Anh TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2153
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Trần Cao VânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2122
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Trần Duệ TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2109
6.300.0002.888.0001.470.0001.176.000
Trần Hiến TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2108
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Trần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2141
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Vương Bạt TụyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2150
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Vương BảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2152
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Vương Phúc ChínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2102
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Vương TảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2151
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Âu LạcĐình Lễ Quán - Phố Đông Đô
Mục 2142
7.350.0004.025.0002.415.0001.932.000
Âu LạcPhố Đông Đô - Đầu khu dân cư Nguyễn Xá
Mục 2143
4.550.0002.450.0001.400.000875.000
Đinh LiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2106
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đinh LễĐầu đường - Cuối đường
Mục 2115
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 2138
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Đàm Thận HuyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2133
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Đông ĐôĐầu đường - Cuối đường
Mục 2146
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2160
6.300.0003.150.0002.100.0001.575.000
Đường Lê Thanh NghịCông ty Giầy cũ - Đến cầu Phú Tảo
Mục 2099
14.070.0006.090.0004.515.0003.612.000
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ)Kho A34 - Cây xăng Tân Bình
Mục 2157
8.400.0004.200.0002.100.0001.575.000
Đường Thạch Khôi - Gia XuyênCông ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương - Cầu Rều
Mục 2159
5.250.0002.800.0001.575.0001.225.000
Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch KhôiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2129
6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)Quốc lộ 37 - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 2158
5.600.0002.800.0001.575.0001.225.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)Phố Âu cơ - Hết thửa 61, tờ BĐ 116
Mục 2181
4.900.0002.450.0001.715.0001.225.000
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)Thửa 43, tờ BĐ 117 - Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Mục 2182
4.200.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) - Hết thửa 17, tờ BĐ 120
Mục 2183
4.900.0002.450.0001.715.0001.225.000
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) - Đường Trường Sơn
Mục 2184
4.900.0002.450.0001.715.0001.225.000
Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú TriềuPhố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) - Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)
Mục 2185
4.900.0002.450.0001.715.0001.225.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)Phố Âu cơ - Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
Mục 2179
4.900.0002.450.0001.715.0001.225.000
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)Thửa 237, tờ BĐ 115 - Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Mục 2180
4.200.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2155
4.550.0002.275.0001.100.000865.000
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2156
3.675.0002.100.0001.100.000865.000
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)Chân cầu Lộ Cương - Giáp đất xã Gia Lộc
Mục 2161
8.750.0004.550.0002.625.0002.100.000
Đại lộ Võ Văn KiệtĐoạn đi qua phường Thạch Khôi
Mục 2128
9.450.0006.300.0003.500.0002.450.000
Đồng BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2145
7.350.0004.025.0002.415.0001.932.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.