Bảng giá đất Xã Trường Tân, Hải Phòng từ 01/01/2026
66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Tân là 32.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường quốc lộ 38B, đoạn Cống Đôn đến Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m Mục 1340 | 27.000.000 | |||
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt Mục 1342 | 10.400.000 | |||
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ Mục 1341 | 17.000.000 | |||
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m Mục 1343 | 9.100.000 | |||
| KDC mới thôn Cao Duệ Khu vực 1 | Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt Mục 1350 | 10.200.000 | |||
| KDC mới thôn Côi Hạ Khu vực 1 | Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt Mục 1351 | 10.200.000 | |||
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) Khu vực 1 | Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m Mục 1348 | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m Mục 1349 | 10.400.000 | |||
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) Khu vực 1 | Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m Mục 1347 | 27.000.000 | |||
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân Khu vực 1 | Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m Mục 1345 | 13.000.000 | |||
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân Khu vực 1 | Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m Mục 1344 | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m Mục 1346 | 10.400.000 | |||
| Đường 20C Khu vực 2 | Cống Đôn - Đường 392 xã Nhật Tân (cũ) Mục 1352 | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Minh Tân Mục 1337 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương Mục 1338 | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường 393 Khu vực 1 | Cầu Đáy - Thôn Côi Thượng Mục 1339 | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Cầu Tràng Thưa - Cống Đôn Mục 1334 | 20.700.000 | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.100.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) - Giáp xã Thanh Miện Mục 1336 | 10.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Cống Đôn - Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) Mục 1335 | 32.400.000 | 12.200.000 | 6.500.000 | 4.900.000 |
| Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1353 | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1355 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1354 | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ Mục 1341 | 4.250.000 | |||
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m Mục 1343 | 2.275.000 | |||
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt Mục 1342 | 2.600.000 | |||
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m Mục 1340 | 6.750.000 | |||
| KDC mới thôn Cao Duệ Khu vực 1 | Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt Mục 1350 | 2.550.000 | |||
| KDC mới thôn Côi Hạ Khu vực 1 | Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt Mục 1351 | 2.550.000 | |||
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m Mục 1349 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) Khu vực 1 | Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m Mục 1348 | 4.250.000 | |||
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) Khu vực 1 | Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m Mục 1347 | 6.750.000 | |||
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân Khu vực 1 | Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m Mục 1344 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân Khu vực 1 | Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m Mục 1345 | 3.250.000 | |||
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m Mục 1346 | 2.600.000 | |||
| Đường 20C Khu vực 2 | Cống Đôn - Đường 392 xã Nhật Tân (cũ) Mục 1352 | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương Mục 1338 | 2.250.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Minh Tân Mục 1337 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường 393 Khu vực 1 | Cầu Đáy - Thôn Côi Thượng Mục 1339 | 2.250.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Cầu Tràng Thưa - Cống Đôn Mục 1334 | 5.175.000 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.025.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) - Giáp xã Thanh Miện Mục 1336 | 2.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Cống Đôn - Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) Mục 1335 | 8.100.000 | 3.050.000 | 1.625.000 | 1.225.000 |
| Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1353 | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1355 | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1354 | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m Mục 1343 | 2.730.000 | |||
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m Mục 1340 | 8.100.000 | |||
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt Mục 1342 | 3.120.000 | |||
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) Khu vực 1 | Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ Mục 1341 | 5.100.000 | |||
| KDC mới thôn Cao Duệ Khu vực 1 | Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt Mục 1350 | 3.060.000 | |||
| KDC mới thôn Côi Hạ Khu vực 1 | Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt Mục 1351 | 3.060.000 | |||
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m Mục 1349 | 3.120.000 | |||
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) Khu vực 1 | Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m Mục 1347 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) Khu vực 1 | Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m Mục 1348 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m Mục 1346 | 3.120.000 | |||
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân Khu vực 1 | Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m Mục 1344 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân Khu vực 1 | Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m Mục 1345 | 3.900.000 | |||
| Đường 20C Khu vực 2 | Cống Đôn - Đường 392 xã Nhật Tân (cũ) Mục 1352 | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương Mục 1338 | 2.700.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Minh Tân Mục 1337 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường 393 Khu vực 1 | Cầu Đáy - Thôn Côi Thượng Mục 1339 | 2.700.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Cầu Tràng Thưa - Cống Đôn Mục 1334 | 6.210.000 | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.230.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) - Giáp xã Thanh Miện Mục 1336 | 3.120.000 | 1.440.000 | 960.000 | 750.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Cống Đôn - Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) Mục 1335 | 9.720.000 | 3.660.000 | 1.950.000 | 1.470.000 |
| Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1353 | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1355 | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1354 | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.