Bảng giá đất Xã An Phú, Hải Phòng từ 01/01/2026

33 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Phú28.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ), đoạn Quán bà Tùng đến Sông cống 6+100), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)
Khu vực 1
Quán bà Tùng - Sông cống 6+100
Mục 920
28.500.00016.600.0008.000.0004.000.000
Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 927
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường 5B đi Phường Ái Quốc
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 926
6.000.0004.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục 5B đi đường Đông Tây
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 925
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 924
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 930
4.400.0003.500.0002.200.0001.200.000
Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 929
6.000.0004.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)
Khu vực 2
Cầu Lang Khê - Đền Vàng
Mục 921
18.000.00011.600.0005.000.0003.000.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)
Khu vực 2
Đền Vàng - Đê Cổ Pháp
Mục 922
8.500.0005.000.0003.000.0002.000.000
Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)
Khu vực 2
Điểm dân cư thôn Bạch Đa - Đường trục xã Cộng Hòa cũ
Mục 923
15.000.0008.000.0004.500.0003.300.000
Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 928
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)
Khu vực 1
Quán bà Tùng - Sông cống 6+100
Mục 920
7.125.0004.150.0002.000.0001.000.000
Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 927
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường 5B đi Phường Ái Quốc
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 926
1.500.0001.000.000750.000720.000
Đường trục 5B đi đường Đông Tây
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 925
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 924
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 930
1.100.000875.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 929
1.500.0001.000.000750.000720.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)
Khu vực 2
Cầu Lang Khê - Đền Vàng
Mục 921
4.500.0002.900.0001.250.000750.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)
Khu vực 2
Đền Vàng - Đê Cổ Pháp
Mục 922
2.125.0001.250.000750.000720.000
Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)
Khu vực 2
Điểm dân cư thôn Bạch Đa - Đường trục xã Cộng Hòa cũ
Mục 923
3.750.0002.000.0001.125.000825.000
Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 928
2.500.0001.500.0001.000.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)
Khu vực 1
Quán bà Tùng - Sông cống 6+100
Mục 920
8.550.0004.980.0002.400.0001.200.000
Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 927
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường 5B đi Phường Ái Quốc
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 926
1.800.0001.200.000900.000750.000
Đường trục 5B đi đường Đông Tây
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 925
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 924
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 930
1.320.0001.050.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 929
1.800.0001.200.000900.000750.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)
Khu vực 2
Cầu Lang Khê - Đền Vàng
Mục 921
5.400.0003.480.0001.500.000900.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)
Khu vực 2
Đền Vàng - Đê Cổ Pháp
Mục 922
2.550.0001.500.000900.000750.000
Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)
Khu vực 2
Điểm dân cư thôn Bạch Đa - Đường trục xã Cộng Hòa cũ
Mục 923
4.500.0002.400.0001.350.000990.000
Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 928
3.000.0001.800.0001.200.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.