Bảng giá đất Phường Hải Dương, Hải Phòng từ 01/01/2026
399 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Dương là 130.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, đoạn Quảng trường Độc Lập đến Ngã tư Đông Thị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Ninh | Đường Quang Trung - Cống 3 cửa Mục 1486 | 42.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| An Ninh | Cống 3 cửa - Ga Mục 1487 | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| An Định | Đường Quang Trung (Ngã ba giao đường An Định và đường Quang Trung) - Cầu vượt Phú Lương Mục 1439 | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cuối ngõ 212 Chương Dương - Âu Thuyền Mục 1406 | 34.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Bạch Công Liêu | Trần Thánh Tông - Khu tái định cư Ngọc Châu Mục 1413 | 25.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.800.000 |
| Bạch Đằng | Nguyễn Du - Thanh Niên Mục 1524 | 55.800.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Bắc Kinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1521 | 64.800.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | 15.200.000 |
| Bắc Sơn | Phạm Hồng Thái - Đường Nguyễn Văn Tố Mục 1482 | 42.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Bắc Sơn | Trần Hưng Đạo - Phạm Hồng Thái Mục 1481 | 67.500.000 | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 |
| Canh Nông I | Đầu đường - Cuối đường Mục 1488 | 42.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Canh Nông II | Đầu đường - Cuối đường Mục 1511 | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Chu Văn An | Đầu đường - Cuối đường Mục 1503 | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Chợ con | Đầu đường - Cuối đường Mục 1497 | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Cầu Cốn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1530 | 32.400.000 | 14.800.000 | 12.600.000 | 10.000.000 |
| Cựu Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 1514 | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Dân Chủ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1453 | 24.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Dương Đình Nghệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1445 | 18.000.000 | 8.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hai Bà Trưng | Phạm Hồng Thái - Canh Nông I Mục 1492 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hai Bà Trưng | Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Phạm Hồng Thái Mục 1491 | 34.500.000 | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hoàng Ngân | Cầu Phú Lương - Đường Thanh Niên Mục 1455 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1415 | 20.000.000 | 9.800.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hồng Quang | Quảng trường Độc Lập - Ga Mục 1485 | 55.000.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Hữu Nghị | Đầu đường - Cuối đường Mục 1470 | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1436 | 22.500.000 | |||
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn < 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1437 | 20.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1435 | 27.500.000 | |||
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1448 | 27.000.000 | |||
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1449 | 25.000.000 | |||
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt Bn≥20,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1447 | 30.000.000 | |||
| Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1480 | 65.250.000 | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 |
| Lê Viết Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1417 | 22.500.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Lê Viết Quang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1418 | 22.500.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Lý Quốc Bảo | Thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực) - Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu) Mục 1457 | 20.000.000 | 9.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lý Quốc Bảo | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 55 nhà ông Đảm, Lực Mục 1456 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Mai Ngô | Đầu đường - Cuối đường Mục 1464 | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Mai Độ | Đường giáp đê sông Thái Bình - Đường Mai Ngô Mục 1450 | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Mai Độ | Đường Mai Ngô - Đường Nhị Châu Mục 1451 | 29.000.000 | 11.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Minh Khai | Đầu đường - Cuối đường Mục 1522 | 64.800.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | 15.200.000 |
| Mạc Đức Tuấn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1433 | 26.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Nguyên Hồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1462 | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Nguyễn Biểu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1532 | 19.800.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.900.000 |
| Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1422 | 19.800.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.900.000 |
| Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1425 | 33.000.000 | |||
| Nguyễn Công Hoan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1493 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Nguyễn Du | Đầu đường - Cuối đường Mục 1523 | 59.400.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Nguyễn Hữu Cầu | Trần Hưng Đạo - Chợ Phú Lương Mục 1401 | 43.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Nguyễn Hữu Cầu | hết chợ Phú Lương - Tam Giang Mục 1402 | 39.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Nguyễn Quang Tá | Đầu đường - Cuối đường Mục 1463 | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đầu đường - Cuối đường Mục 1527 | 30.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1506 | 23.000.000 | 11.700.000 | 5.900.000 | 4.700.000 |
| Nguyễn Văn Thịnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1414 | 18.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 1489 | 37.400.000 | 23.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Thánh Tông - Nguyễn Hữu Cầu Mục 1405 | 25.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.800.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Tống Duy Tân - Trần Thánh Tông Mục 1404 | 26.400.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Nguyễn Đức Khiêm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1500 | 30.000.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 5.900.000 |
| Ngõ 53 Tam Giang | Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo - Đường Tam Giang Mục 1531 | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Ngọc Tuyền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1419 | 22.500.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Ngọc Uyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1420 | 25.000.000 | 12.600.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Ngọc Uyên (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1424 | 35.000.000 | |||
| Nhà Thờ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1484 | 57.600.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Nhị Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1458 | 22.000.000 | 9.200.000 | 4.900.000 | 3.900.000 |
| Phan Chu Trinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1466 | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phan Chu Trinh kéo dài | Ngã tư Trương Hán Siêu - Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 Mục 1467 | 11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1442 | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1412 | 29.900.000 | 17.900.000 | 10.700.000 | 8.600.000 |
| Phạm Hồng Thái | Quảng trường Độc Lập - Đường Quang Trung Mục 1478 | 71.280.000 | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Phạm Hồng Thái | Quang Trung - Phạm Sư Mệnh Mục 1479 | 50.400.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Phạm Minh Nghĩa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1440 | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phạm Phú Thứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1441 | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phạm Sư Mệnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1495 | 36.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1426 | 31.000.000 | |||
| Quang Trung | Đường Đô Lương - Đường Nguyễn Công Hoan Mục 1475 | 50.600.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Quang Trung | Đường sắt - Đường An Định Mục 1477 | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Quang Trung | Ngã tư Đông Thị - Đường Đô Lương Mục 1474 | 71.280.000 | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Quang Trung | Đường Nguyễn Công Hoan - Đường sắt Mục 1476 | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Quyết Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1461 | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Sơn Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1518 | 63.000.000 | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 |
| Tam Giang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1528 | 54.200.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Thanh Niên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt Mục 1472 | 74.400.000 | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Thanh Niên | Đường sắt - Đường An Định Mục 1473 | 63.000.000 | 31.500.000 | 15.500.000 | 12.400.000 |
| Thi Sách | Đầu đường - Cuối đường Mục 1501 | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Tiền Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 1508 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Trương Hán Siêu | Hoàng Ngân - Đê sông Thái Bình Mục 1444 | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường sắt - Đường An Định Mục 1443 | 21.600.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Trần Huyền Trân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1529 | 32.400.000 | 14.800.000 | 12.600.000 | 10.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư Đông Thị - Đường Thanh Niên Mục 1400 | 105.000.000 | 40.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quảng trường Độc Lập - Ngã tư Đông Thị Mục 1399 | 130.000.000 | 55.000.000 | 32.000.000 | 26.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Hữu Cầu - Chân cầu Phú Lương cũ Mục 1398 | 37.700.000 | 20.700.000 | 12.400.000 | 9.900.000 |
| Trần Hưng Đạo | Thanh Niên - Nguyễn Hữu Cầu Mục 1397 | 63.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | 18.500.000 |
| Trần Quốc Lặc | Đầu đường - Cuối đường Mục 1502 | 29.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Trần Thánh Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1403 | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Trịnh Thị Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1423 | 23.000.000 | 10.500.000 | 5.600.000 | 4.500.000 |
| Tuổi Trẻ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1454 | 24.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Tây Hào | Giáp đường Trần Thánh Tông - hết trường THCS Ngọc Châu Mục 1407 | 33.400.000 | 20.100.000 | 12.000.000 | 9.700.000 |
| Tây Hào | Đoạn còn lại Mục 1408 | 26.400.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Tô Hiệu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1483 | 62.100.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | 15.200.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1438 | 26.400.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Tạ Hiện | Đầu đường - Cuối đường Mục 1507 | 23.000.000 | 11.700.000 | 5.900.000 | 4.700.000 |
| Tống Duy Tân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1421 | 25.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Vũ Duy Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1446 | 18.000.000 | 8.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1496 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Vũ Văn Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1509 | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Vương Chiêu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1510 | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Vương Văn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1516 | 27.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Xuân Đài | Minh Khai - Sơn Hoà Mục 1519 | 63.000.000 | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 |
| Xuân Đài | Sơn Hòa - Nguyễn Du Mục 1520 | 52.700.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đinh Lưu Kim | Đầu đường - Cuối đường Mục 1409 | 21.000.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đinh Văn Tả | Đường An Ninh - Đường sắt Mục 1515 | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1471 | 66.000.000 | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Đoàn Nhữ Hài | Đầu đường - Cuối đường Mục 1504 | 35.000.000 | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.000.000 |
| Đoàn Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1499 | 30.000.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 5.900.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1498 | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đô Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1490 | 34.500.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1431 | 20.000.000 | 9.400.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1429 | 25.000.000 | |||
| Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1427 | 30.000.000 | |||
| Đường Hòa Bình | đường Quang Trung - Ngã ba Trương Hán Siêu Mục 1460 | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường Hòa Bình | Ngã ba Trương Hán Siêu - Cầu Chui Mục 1459 | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1428 | 30.000.000 | |||
| Đường Tản Đà | Giáp QL5 - Giáp phường Bình Hàn Mục 1465 | 15.000.000 | 7.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1468 | 9.800.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại trong KDC Kim Lai | Đầu đường - Cuối đường Mục 1432 | 22.000.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Ngọc Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1430 | 25.000.000 | |||
| Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũ | Lê Viết Hưng - Đường Âu Thuyền Mục 1416 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường nhánh (ven sân vận động Đô Lương) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương) Mục 1434 | 28.600.000 | 11.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1505 | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 | Ngã tư cầu vượt Phú Lương - Chân đê Mục 1469 | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1411 | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.700.000 | 8.600.000 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1513 | 15.000.000 | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1512 | 21.000.000 | 8.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1517 | 130.000.000 | 55.000.000 | 32.000.000 | 26.000.000 |
| Đồng Tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1452 | 24.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Ỷ Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1410 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Ninh | Cống 3 cửa - Ga Mục 1487 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| An Ninh | Đường Quang Trung - Cống 3 cửa Mục 1486 | 10.625.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| An Định | Đường Quang Trung (Ngã ba giao đường An Định và đường Quang Trung) - Cầu vượt Phú Lương Mục 1439 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cuối ngõ 212 Chương Dương - Âu Thuyền Mục 1406 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Bạch Công Liêu | Trần Thánh Tông - Khu tái định cư Ngọc Châu Mục 1413 | 6.250.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.450.000 |
| Bạch Đằng | Nguyễn Du - Thanh Niên Mục 1524 | 13.950.000 | 6.250.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Bắc Kinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1521 | 16.200.000 | 9.625.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| Bắc Sơn | Trần Hưng Đạo - Phạm Hồng Thái Mục 1481 | 16.875.000 | 8.250.000 | 4.125.000 | 3.300.000 |
| Bắc Sơn | Phạm Hồng Thái - Đường Nguyễn Văn Tố Mục 1482 | 10.625.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Canh Nông I | Đầu đường - Cuối đường Mục 1488 | 10.625.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Canh Nông II | Đầu đường - Cuối đường Mục 1511 | 5.175.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Chu Văn An | Đầu đường - Cuối đường Mục 1503 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Chợ con | Đầu đường - Cuối đường Mục 1497 | 7.700.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Cầu Cốn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1530 | 8.100.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | 2.500.000 |
| Cựu Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 1514 | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Dân Chủ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1453 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Dương Đình Nghệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1445 | 4.500.000 | 2.150.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hai Bà Trưng | Phạm Hồng Thái - Canh Nông I Mục 1492 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hai Bà Trưng | Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Phạm Hồng Thái Mục 1491 | 8.625.000 | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.700.000 |
| Hoàng Ngân | Cầu Phú Lương - Đường Thanh Niên Mục 1455 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1415 | 5.000.000 | 2.450.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hồng Quang | Quảng trường Độc Lập - Ga Mục 1485 | 13.750.000 | 6.750.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Hữu Nghị | Đầu đường - Cuối đường Mục 1470 | 7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1436 | 5.625.000 | |||
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn < 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1437 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1435 | 6.875.000 | |||
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1448 | 6.750.000 | |||
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1449 | 6.250.000 | |||
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt Bn≥20,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1447 | 7.500.000 | |||
| Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1480 | 16.313.000 | 8.775.000 | 4.388.000 | 3.510.000 |
| Lê Viết Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1417 | 5.625.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Lê Viết Quang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1418 | 5.625.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Lý Quốc Bảo | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 55 nhà ông Đảm, Lực Mục 1456 | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Lý Quốc Bảo | Thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực) - Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu) Mục 1457 | 5.000.000 | 2.450.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Mai Ngô | Đầu đường - Cuối đường Mục 1464 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Mai Độ | Đường Mai Ngô - Đường Nhị Châu Mục 1451 | 7.150.000 | 2.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Mai Độ | Đường giáp đê sông Thái Bình - Đường Mai Ngô Mục 1450 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Minh Khai | Đầu đường - Cuối đường Mục 1522 | 16.200.000 | 9.625.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| Mạc Đức Tuấn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1433 | 6.500.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Nguyên Hồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1462 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Nguyễn Biểu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1532 | 4.950.000 | 3.050.000 | 1.525.000 | 1.225.000 |
| Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1422 | 4.950.000 | 3.050.000 | 1.525.000 | 1.225.000 |
| Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1425 | 8.250.000 | |||
| Nguyễn Công Hoan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1493 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Du | Đầu đường - Cuối đường Mục 1523 | 14.850.000 | 6.250.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Hữu Cầu | Trần Hưng Đạo - Chợ Phú Lương Mục 1401 | 10.750.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Hữu Cầu | hết chợ Phú Lương - Tam Giang Mục 1402 | 9.750.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Quang Tá | Đầu đường - Cuối đường Mục 1463 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đầu đường - Cuối đường Mục 1527 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1506 | 5.750.000 | 2.925.000 | 1.475.000 | 1.175.000 |
| Nguyễn Văn Thịnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1414 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 925.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 1489 | 9.350.000 | 5.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Thánh Tông - Nguyễn Hữu Cầu Mục 1405 | 6.250.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.450.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Tống Duy Tân - Trần Thánh Tông Mục 1404 | 6.600.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Đức Khiêm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1500 | 7.500.000 | 3.675.000 | 1.850.000 | 1.475.000 |
| Ngõ 53 Tam Giang | Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo - Đường Tam Giang Mục 1531 | 6.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Ngọc Tuyền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1419 | 5.625.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Ngọc Uyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1420 | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Ngọc Uyên (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1424 | 8.750.000 | |||
| Nhà Thờ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1484 | 14.400.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Nhị Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1458 | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.225.000 | 975.000 |
| Phan Chu Trinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1466 | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Phan Chu Trinh kéo dài | Ngã tư Trương Hán Siêu - Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 Mục 1467 | 2.800.000 | 1.500.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1442 | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1412 | 7.475.000 | 4.475.000 | 2.675.000 | 2.150.000 |
| Phạm Hồng Thái | Quang Trung - Phạm Sư Mệnh Mục 1479 | 12.600.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phạm Hồng Thái | Quảng trường Độc Lập - Đường Quang Trung Mục 1478 | 17.820.000 | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phạm Minh Nghĩa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1440 | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phạm Phú Thứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1441 | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phạm Sư Mệnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1495 | 9.000.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1426 | 7.750.000 | |||
| Quang Trung | Đường Đô Lương - Đường Nguyễn Công Hoan Mục 1475 | 12.650.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Quang Trung | Đường Nguyễn Công Hoan - Đường sắt Mục 1476 | 9.000.000 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Quang Trung | Ngã tư Đông Thị - Đường Đô Lương Mục 1474 | 17.820.000 | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Quang Trung | Đường sắt - Đường An Định Mục 1477 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Quyết Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1461 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Sơn Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1518 | 15.750.000 | 8.775.000 | 4.388.000 | 3.510.000 |
| Tam Giang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1528 | 13.550.000 | 6.250.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Thanh Niên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt Mục 1472 | 18.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Thanh Niên | Đường sắt - Đường An Định Mục 1473 | 15.750.000 | 7.875.000 | 3.875.000 | 3.100.000 |
| Thi Sách | Đầu đường - Cuối đường Mục 1501 | 7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Tiền Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 1508 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Trương Hán Siêu | Hoàng Ngân - Đê sông Thái Bình Mục 1444 | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường sắt - Đường An Định Mục 1443 | 5.400.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Trần Huyền Trân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1529 | 8.100.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | 2.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quảng trường Độc Lập - Ngã tư Đông Thị Mục 1399 | 32.500.000 | 13.750.000 | 8.000.000 | 6.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Hữu Cầu - Chân cầu Phú Lương cũ Mục 1398 | 9.425.000 | 5.175.000 | 3.100.000 | 2.475.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư Đông Thị - Đường Thanh Niên Mục 1400 | 26.250.000 | 10.000.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Thanh Niên - Nguyễn Hữu Cầu Mục 1397 | 15.750.000 | 9.625.000 | 5.775.000 | 4.625.000 |
| Trần Quốc Lặc | Đầu đường - Cuối đường Mục 1502 | 7.250.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Trần Thánh Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1403 | 7.700.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Trịnh Thị Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1423 | 5.750.000 | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.125.000 |
| Tuổi Trẻ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1454 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Tây Hào | Đoạn còn lại Mục 1408 | 6.600.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Tây Hào | Giáp đường Trần Thánh Tông - hết trường THCS Ngọc Châu Mục 1407 | 8.350.000 | 5.025.000 | 3.000.000 | 2.425.000 |
| Tô Hiệu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1483 | 15.525.000 | 9.625.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1438 | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Tạ Hiện | Đầu đường - Cuối đường Mục 1507 | 5.750.000 | 2.925.000 | 1.475.000 | 1.175.000 |
| Tống Duy Tân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1421 | 6.250.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Vũ Duy Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1446 | 4.500.000 | 2.150.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1496 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Vũ Văn Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1509 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Vương Chiêu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1510 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Vương Văn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1516 | 6.875.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xuân Đài | Minh Khai - Sơn Hoà Mục 1519 | 15.750.000 | 8.775.000 | 4.388.000 | 3.510.000 |
| Xuân Đài | Sơn Hòa - Nguyễn Du Mục 1520 | 13.175.000 | 6.250.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Đinh Lưu Kim | Đầu đường - Cuối đường Mục 1409 | 5.250.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đinh Văn Tả | Đường An Ninh - Đường sắt Mục 1515 | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1471 | 16.500.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đoàn Nhữ Hài | Đầu đường - Cuối đường Mục 1504 | 8.750.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.750.000 |
| Đoàn Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1499 | 7.500.000 | 3.675.000 | 1.850.000 | 1.475.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1498 | 7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đô Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1490 | 8.625.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1431 | 5.000.000 | 2.350.000 | 1.100.000 | 875.000 |
| Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1429 | 6.250.000 | |||
| Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1427 | 7.500.000 | |||
| Đường Hòa Bình | Ngã ba Trương Hán Siêu - Cầu Chui Mục 1459 | 6.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường Hòa Bình | đường Quang Trung - Ngã ba Trương Hán Siêu Mục 1460 | 7.000.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1428 | 7.500.000 | |||
| Đường Tản Đà | Giáp QL5 - Giáp phường Bình Hàn Mục 1465 | 3.750.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1468 | 2.450.000 | 1.250.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường còn lại trong KDC Kim Lai | Đầu đường - Cuối đường Mục 1432 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Ngọc Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1430 | 6.250.000 | |||
| Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũ | Lê Viết Hưng - Đường Âu Thuyền Mục 1416 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường nhánh (ven sân vận động Đô Lương) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương) Mục 1434 | 7.150.000 | 2.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1505 | 7.000.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 | Ngã tư cầu vượt Phú Lương - Chân đê Mục 1469 | 4.375.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1411 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.675.000 | 2.150.000 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1513 | 3.750.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1512 | 5.250.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1517 | 32.500.000 | 13.750.000 | 8.000.000 | 6.500.000 |
| Đồng Tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1452 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Ỷ Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1410 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Ninh | Đường Quang Trung - Cống 3 cửa Mục 1486 | 14.875.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| An Ninh | Cống 3 cửa - Ga Mục 1487 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| An Định | Đường Quang Trung (Ngã ba giao đường An Định và đường Quang Trung) - Cầu vượt Phú Lương Mục 1439 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cuối ngõ 212 Chương Dương - Âu Thuyền Mục 1406 | 11.900.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Bạch Công Liêu | Trần Thánh Tông - Khu tái định cư Ngọc Châu Mục 1413 | 8.750.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.030.000 |
| Bạch Đằng | Nguyễn Du - Thanh Niên Mục 1524 | 19.530.000 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Bắc Kinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1521 | 22.680.000 | 13.475.000 | 6.650.000 | 5.320.000 |
| Bắc Sơn | Trần Hưng Đạo - Phạm Hồng Thái Mục 1481 | 23.625.000 | 11.550.000 | 5.775.000 | 4.620.000 |
| Bắc Sơn | Phạm Hồng Thái - Đường Nguyễn Văn Tố Mục 1482 | 14.875.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Canh Nông I | Đầu đường - Cuối đường Mục 1488 | 14.875.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Canh Nông II | Đầu đường - Cuối đường Mục 1511 | 7.245.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Chu Văn An | Đầu đường - Cuối đường Mục 1503 | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Chợ con | Đầu đường - Cuối đường Mục 1497 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Cầu Cốn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1530 | 11.340.000 | 5.180.000 | 4.410.000 | 3.500.000 |
| Cựu Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 1514 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Dân Chủ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1453 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Dương Đình Nghệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1445 | 6.300.000 | 3.010.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hai Bà Trưng | Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Phạm Hồng Thái Mục 1491 | 12.075.000 | 5.950.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Hai Bà Trưng | Phạm Hồng Thái - Canh Nông I Mục 1492 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Ngân | Cầu Phú Lương - Đường Thanh Niên Mục 1455 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1415 | 7.000.000 | 3.430.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hồng Quang | Quảng trường Độc Lập - Ga Mục 1485 | 19.250.000 | 9.450.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Hữu Nghị | Đầu đường - Cuối đường Mục 1470 | 10.010.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1436 | 7.875.000 | |||
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn < 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1437 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1435 | 9.625.000 | |||
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1448 | 9.450.000 | |||
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1449 | 8.750.000 | |||
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt Bn≥20,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1447 | 10.500.000 | |||
| Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1480 | 22.838.000 | 12.285.000 | 6.143.000 | 4.914.000 |
| Lê Viết Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1417 | 7.875.000 | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lê Viết Quang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1418 | 7.875.000 | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lý Quốc Bảo | Thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực) - Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu) Mục 1457 | 7.000.000 | 3.430.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lý Quốc Bảo | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 55 nhà ông Đảm, Lực Mục 1456 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Mai Ngô | Đầu đường - Cuối đường Mục 1464 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Mai Độ | Đường giáp đê sông Thái Bình - Đường Mai Ngô Mục 1450 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Mai Độ | Đường Mai Ngô - Đường Nhị Châu Mục 1451 | 10.010.000 | 4.025.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Minh Khai | Đầu đường - Cuối đường Mục 1522 | 22.680.000 | 13.475.000 | 6.650.000 | 5.320.000 |
| Mạc Đức Tuấn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1433 | 9.100.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Nguyên Hồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1462 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Nguyễn Biểu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1532 | 6.930.000 | 4.270.000 | 2.135.000 | 1.715.000 |
| Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1422 | 6.930.000 | 4.270.000 | 2.135.000 | 1.715.000 |
| Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1425 | 11.550.000 | |||
| Nguyễn Công Hoan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1493 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Du | Đầu đường - Cuối đường Mục 1523 | 20.790.000 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Hữu Cầu | hết chợ Phú Lương - Tam Giang Mục 1402 | 13.650.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Nguyễn Hữu Cầu | Trần Hưng Đạo - Chợ Phú Lương Mục 1401 | 15.050.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Nguyễn Quang Tá | Đầu đường - Cuối đường Mục 1463 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đầu đường - Cuối đường Mục 1527 | 10.500.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1506 | 8.050.000 | 4.095.000 | 2.065.000 | 1.645.000 |
| Nguyễn Văn Thịnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1414 | 6.300.000 | 3.220.000 | 1.610.000 | 1.295.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 1489 | 13.090.000 | 8.050.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Thánh Tông - Nguyễn Hữu Cầu Mục 1405 | 8.750.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.030.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Tống Duy Tân - Trần Thánh Tông Mục 1404 | 9.240.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Nguyễn Đức Khiêm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1500 | 10.500.000 | 5.145.000 | 2.590.000 | 2.065.000 |
| Ngõ 53 Tam Giang | Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo - Đường Tam Giang Mục 1531 | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Ngọc Tuyền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1419 | 7.875.000 | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Ngọc Uyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1420 | 8.750.000 | 4.410.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Ngọc Uyên (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1424 | 12.250.000 | |||
| Nhà Thờ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1484 | 20.160.000 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Nhị Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1458 | 7.700.000 | 3.220.000 | 1.715.000 | 1.365.000 |
| Phan Chu Trinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1466 | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phan Chu Trinh kéo dài | Ngã tư Trương Hán Siêu - Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 Mục 1467 | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1442 | 7.000.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1412 | 10.465.000 | 6.265.000 | 3.745.000 | 3.010.000 |
| Phạm Hồng Thái | Quang Trung - Phạm Sư Mệnh Mục 1479 | 17.640.000 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Phạm Hồng Thái | Quảng trường Độc Lập - Đường Quang Trung Mục 1478 | 24.948.000 | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Phạm Minh Nghĩa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1440 | 7.000.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phạm Phú Thứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1441 | 7.000.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phạm Sư Mệnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1495 | 12.600.000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1426 | 10.850.000 | |||
| Quang Trung | Đường Nguyễn Công Hoan - Đường sắt Mục 1476 | 12.600.000 | 5.390.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Quang Trung | Ngã tư Đông Thị - Đường Đô Lương Mục 1474 | 24.948.000 | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Quang Trung | Đường sắt - Đường An Định Mục 1477 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Quang Trung | Đường Đô Lương - Đường Nguyễn Công Hoan Mục 1475 | 17.710.000 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Quyết Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1461 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Sơn Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1518 | 22.050.000 | 12.285.000 | 6.143.000 | 4.914.000 |
| Tam Giang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1528 | 18.970.000 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Thanh Niên | Đường sắt - Đường An Định Mục 1473 | 22.050.000 | 11.025.000 | 5.425.000 | 4.340.000 |
| Thanh Niên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt Mục 1472 | 26.040.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Thi Sách | Đầu đường - Cuối đường Mục 1501 | 10.010.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Tiền Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 1508 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường sắt - Đường An Định Mục 1443 | 7.560.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Trương Hán Siêu | Hoàng Ngân - Đê sông Thái Bình Mục 1444 | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Trần Huyền Trân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1529 | 11.340.000 | 5.180.000 | 4.410.000 | 3.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư Đông Thị - Đường Thanh Niên Mục 1400 | 42.000.000 | 14.000.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quảng trường Độc Lập - Ngã tư Đông Thị Mục 1399 | 52.000.000 | 19.250.000 | 11.200.000 | 9.100.000 |
| Trần Hưng Đạo | Thanh Niên - Nguyễn Hữu Cầu Mục 1397 | 22.050.000 | 13.475.000 | 8.085.000 | 6.475.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Hữu Cầu - Chân cầu Phú Lương cũ Mục 1398 | 13.195.000 | 7.245.000 | 4.340.000 | 3.465.000 |
| Trần Quốc Lặc | Đầu đường - Cuối đường Mục 1502 | 10.150.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Trần Thánh Tông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1403 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Trịnh Thị Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1423 | 8.050.000 | 3.675.000 | 1.960.000 | 1.575.000 |
| Tuổi Trẻ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1454 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Tây Hào | Giáp đường Trần Thánh Tông - hết trường THCS Ngọc Châu Mục 1407 | 11.690.000 | 7.035.000 | 4.200.000 | 3.395.000 |
| Tây Hào | Đoạn còn lại Mục 1408 | 9.240.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Tô Hiệu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1483 | 21.735.000 | 13.475.000 | 6.650.000 | 5.320.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1438 | 9.240.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Tạ Hiện | Đầu đường - Cuối đường Mục 1507 | 8.050.000 | 4.095.000 | 2.065.000 | 1.645.000 |
| Tống Duy Tân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1421 | 8.750.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Vũ Duy Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1446 | 6.300.000 | 3.010.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1496 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Vũ Văn Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1509 | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Vương Chiêu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1510 | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Vương Văn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1516 | 9.625.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Xuân Đài | Sơn Hòa - Nguyễn Du Mục 1520 | 18.445.000 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Xuân Đài | Minh Khai - Sơn Hoà Mục 1519 | 22.050.000 | 12.285.000 | 6.143.000 | 4.914.000 |
| Đinh Lưu Kim | Đầu đường - Cuối đường Mục 1409 | 7.350.000 | 3.465.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đinh Văn Tả | Đường An Ninh - Đường sắt Mục 1515 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1471 | 23.100.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Đoàn Nhữ Hài | Đầu đường - Cuối đường Mục 1504 | 12.250.000 | 6.160.000 | 3.080.000 | 2.450.000 |
| Đoàn Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1499 | 10.500.000 | 5.145.000 | 2.590.000 | 2.065.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1498 | 10.010.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đô Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1490 | 12.075.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1431 | 7.000.000 | 3.290.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1429 | 8.750.000 | |||
| Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1427 | 10.500.000 | |||
| Đường Hòa Bình | Ngã ba Trương Hán Siêu - Cầu Chui Mục 1459 | 8.750.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Hòa Bình | đường Quang Trung - Ngã ba Trương Hán Siêu Mục 1460 | 9.800.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1428 | 10.500.000 | |||
| Đường Tản Đà | Giáp QL5 - Giáp phường Bình Hàn Mục 1465 | 5.250.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1468 | 3.430.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường còn lại trong KDC Kim Lai | Đầu đường - Cuối đường Mục 1432 | 7.700.000 | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Ngọc Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1430 | 8.750.000 | |||
| Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũ | Lê Viết Hưng - Đường Âu Thuyền Mục 1416 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường nhánh (ven sân vận động Đô Lương) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương) Mục 1434 | 10.010.000 | 4.025.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1505 | 9.800.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 | Ngã tư cầu vượt Phú Lương - Chân đê Mục 1469 | 6.125.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1411 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.745.000 | 3.010.000 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1513 | 5.250.000 | 2.730.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1512 | 7.350.000 | 3.080.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1517 | 52.000.000 | 19.250.000 | 11.200.000 | 9.100.000 |
| Đồng Tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1452 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Ỷ Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 1410 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.