Bảng giá đất Phường Đồ Sơn, Hải Phòng từ 01/01/2026

273 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đồ Sơn40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Lý Thánh Tông, đoạn Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) đến Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1123
5.100.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1125
3.000.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1124
4.250.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 1115
30.000.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 36m
Mục 1116
25.000.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 25m
Mục 1117
20.000.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 15m
Mục 1118
16.000.000
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 26m
Mục 1119
26.000.000
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 18m
Mục 1121
20.000.000
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 25m
Mục 1120
25.000.000
Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1122
16.000.000
Ngõ 128 phố Lý Thánh TôngPhố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) - Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc)
Mục 1053
15.000.0006.700.0006.000.0004.800.000
Phố Hoàng Kim GiaoNgã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) - Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông)
Mục 1052
11.000.0005.300.0004.400.0003.800.000
Phố Hoàng Thị NghịNgã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) - Cổng Trung Đoàn 50
Mục 1056
16.500.0007.900.0006.600.0005.300.000
Phố Lý Thánh TôngNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)
Mục 1043
35.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
Phố Lý Thánh TôngNgã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)
Mục 1044
40.000.00019.200.00016.000.00012.800.000
Phố Suối ChẽNgã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) - Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ
Mục 1051
11.000.0005.300.0004.400.0003.800.000
Phố Suối ChẽNgã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) - Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp)
Mục 1050
12.000.0005.900.0005.000.0004.200.000
Phố Sơn HảiNgã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) - Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải)
Mục 1046
20.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Phố Vũ Đình CanSố 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) - Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu)
Mục 1049
12.000.0005.900.0005.000.0004.200.000
Phố Vạn SơnNgã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp - Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B)
Mục 1057
25.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Phố Độc LậpNgã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) - Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài)
Mục 1059
11.900.0005.700.0004.800.0004.000.000
ĐườngNgã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) - Ngã tư Vạn Bún
Mục 1096
11.900.0005.700.0004.800.0004.000.000
ĐườngNgã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) - Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A)
Mục 1055
19.500.0009.400.0007.800.0006.200.000
ĐườngNgã ba Vạn Hoa (Khu II) - Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II)
Mục 1108
17.500.0008.400.0007.000.0005.600.000
ĐườngTượng Ba Cô - Ngã ba bãi xe khu II
Mục 1106
22.500.00010.800.0009.000.0007.200.000
ĐườngNgã ba khách sạn Hải Âu - Khách sạn Vạn Thông
Mục 1107
22.500.00010.800.0009.000.0007.200.000
ĐườngNgã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công - Trụ sở Ngân hàng Agribank
Mục 1054
19.500.0009.400.0007.800.0006.200.000
ĐườngNgã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV - Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu)
Mục 1077
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
ĐườngNgã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) - Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II
Mục 1110
17.500.0008.400.0007.000.0005.600.000
ĐườngNgã tư Vạn Bún - Hạt Kiểm Lâm
Mục 1100
12.500.0006.000.0005.100.0004.300.000
Đường 361Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) - Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây)
Mục 1114
16.500.0007.900.0006.600.0005.300.000
Đường Bà ĐếNgã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) - Đền Bà Đế
Mục 1058
9.900.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường Hiếu TừNgã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) - Đỉnh đồi Casino
Mục 1104
15.000.0007.200.0006.000.0004.900.000
Đường Lý Thái TổNgã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng - Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B)
Mục 1045
23.500.00011.300.0009.400.0007.500.000
Đường NghèNgã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) - Khu C6 (cuối đường Nghè)
Mục 1112
10.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) - Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông)
Mục 1041
26.000.00012.500.00010.400.0008.300.000
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt)
Mục 1040
20.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) - Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)
Mục 1039
30.000.00014.400.00012.000.0009.600.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Số nhà 321 - Ngõ 267
Mục 1038
16.000.0007.700.0006.400.0005.100.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) - Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
Mục 1035
26.000.00012.500.00010.400.0008.300.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) - Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)
Mục 1034
28.000.00013.400.00011.200.0009.000.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) - Ngõ 321
Mục 1037
17.200.0008.300.0006.900.0005.500.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)
Mục 1036
19.000.0009.100.0007.600.0006.100.000
Đường Ngã tư Bốt Bà ThauNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf)
Mục 1042
20.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường Phía TâyTiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) - Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi)
Mục 1113
20.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường Phạm NgọcNgã ba Quán Ngọc - Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè)
Mục 1078
11.500.0005.500.0004.600.0003.900.000
Đường Phạm Văn ĐồngGiáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh - Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc)
Mục 1033
30.000.00014.400.00012.000.0009.600.000
Đường Suối RồngNgã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 - Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119
Mục 1076
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường Suối RồngNhà số 1 đường Suối Rồng - Khu nhà Khối đoàn thể
Mục 1074
13.600.0006.500.0005.400.0004.500.000
Đường Suối RồngKhu nhà Khối đoàn thể - Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu
Mục 1075
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường Thanh NiênĐầu đường Lô 2 - Cuối đường Lô 2
Mục 1085
12.800.0006.100.0005.100.0004.400.000
Đường Thanh NiênNgã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) - Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng)
Mục 1084
15.300.0007.300.0006.200.0005.000.000
Đường Thung Lũng XanhNgã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) - Cuối đường
Mục 1111
17.500.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường Vạn BúnNgã tư Vạn Bún - Nhà nghỉ Hóa Chất
Mục 1099
11.300.0005.600.0004.500.0003.800.000
Đường Vạn BúnNgã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) - Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún)
Mục 1098
11.300.0005.600.0004.500.0003.800.000
Đường Vạn HoaNgã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong - Đỉnh đồi CASINO
Mục 1097
18.750.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Vạn HươngQuán Gió qua Biệt thự 21 - Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện)
Mục 1105
18.750.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Vạn LêNgã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) - Cống Họng
Mục 1109
20.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường Yết KiêuNgã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió - Dốc đồi 79
Mục 1102
18.750.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Yết KiêuDốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe khu II
Mục 1103
18.750.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Yết KiêuNgã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B - Ngã ba bãi xe khu II
Mục 1101
18.750.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc XuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1081
13.500.000
Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm CốngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1083
15.000.000
Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc XuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1080
15.000.000
Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm CốngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1082
14.000.000
Đường công vụ đê biển INgã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) - Đê biển I
Mục 1095
11.000.0005.300.0004.400.0003.800.000
Đường dọc Trung Dũng 2Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1086
15.000.0007.200.0006.000.0004.900.000
Đường dọc Trung Dũng 3Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1087
15.000.0007.200.0006.000.0004.900.000
Đường dọc Trung Dũng 4Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1088
15.000.0007.200.0006.000.0004.900.000
Đường dọc Trung Dũng 8Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1089
11.000.0005.300.0004.400.0003.800.000
Đường dọc Trung Dũng 9Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1090
11.000.0005.300.0004.400.0003.800.000
Đường dọc Đoàn Kết 1Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11)
Mục 1060
18.000.0008.600.0007.200.0005.800.000
Đường dọc Đoàn Kết 2Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12)
Mục 1061
17.000.0008.200.0006.800.0005.400.000
Đường dọc Đoàn Kết 3Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba
Mục 1062
14.000.0006.700.0005.600.0004.500.000
Đường ngang Trung Dũng 1Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) - Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm)
Mục 1091
17.000.0008.200.0006.800.0005.400.000
Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3)Số nhà 03 (Nhà ông Giới) - Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn)
Mục 1092
13.000.0006.200.0005.200.0004.500.000
Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5)Nhà số 19 (Nhà ông Tính) - Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới)
Mục 1093
11.000.0005.300.0004.400.0003.800.000
Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)Số nhà 37 (Nhà bà Xim) - Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ)
Mục 1094
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)Lô 12
Mục 1068
7.500.0004.500.0003.600.0002.900.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 8+Lô 9
Mục 1072
6.000.0003.600.0002.900.0002.300.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 10+Lô 11
Mục 1073
5.000.0003.000.0002.400.0001.900.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 2+Lô 3
Mục 1069
12.000.0005.900.0005.000.0004.200.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 6+Lô 7
Mục 1071
7.000.0004.200.0003.400.0002.700.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 4+Lô 5
Mục 1070
9.000.0005.400.0004.500.0003.400.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 4+Lô 5
Mục 1064
11.300.0005.600.0004.300.0003.800.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 6+Lô 7
Mục 1065
9.700.0005.000.0004.000.0003.200.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 2+Lô 3
Mục 1063
15.000.0007.200.0006.000.0004.900.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 10+Lô 11
Mục 1067
8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 8+Lô 9
Mục 1066
8.400.0005.040.0004.000.0003.200.000
Đường Đình ĐoàiNgã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài)
Mục 1047
20.000.0009.600.0008.000.0006.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1123
1.785.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1125
1.050.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1124
1.488.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 1115
10.500.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 36m
Mục 1116
8.750.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 25m
Mục 1117
7.000.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 15m
Mục 1118
5.600.000
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 18m
Mục 1121
7.000.000
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 25m
Mục 1120
8.750.000
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 26m
Mục 1119
9.100.000
Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1122
5.600.000
Ngõ 128 phố Lý Thánh TôngPhố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) - Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc)
Mục 1053
5.250.0002.345.0002.100.0001.680.000
Phố Hoàng Kim GiaoNgã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) - Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông)
Mục 1052
3.850.0001.855.0001.540.0001.330.000
Phố Hoàng Thị NghịNgã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) - Cổng Trung Đoàn 50
Mục 1056
5.775.0002.765.0002.310.0001.855.000
Phố Lý Thánh TôngNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)
Mục 1043
12.250.0005.880.0004.900.0003.920.000
Phố Lý Thánh TôngNgã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)
Mục 1044
14.000.0006.720.0005.600.0004.480.000
Phố Suối ChẽNgã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) - Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ
Mục 1051
3.850.0001.855.0001.540.0001.330.000
Phố Suối ChẽNgã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) - Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp)
Mục 1050
4.200.0002.065.0001.750.0001.470.000
Phố Sơn HảiNgã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) - Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải)
Mục 1046
7.000.0003.360.0002.800.0002.240.000
Phố Vũ Đình CanSố 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) - Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu)
Mục 1049
4.200.0002.065.0001.750.0001.470.000
Phố Vạn SơnNgã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp - Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B)
Mục 1057
8.750.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Độc LậpNgã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) - Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài)
Mục 1059
4.165.0001.995.0001.680.0001.400.000
ĐườngNgã tư Vạn Bún - Hạt Kiểm Lâm
Mục 1100
4.375.0002.100.0001.785.0001.505.000
ĐườngNgã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV - Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu)
Mục 1077
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
ĐườngNgã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) - Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II
Mục 1110
6.125.0002.940.0002.450.0001.960.000
ĐườngNgã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) - Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A)
Mục 1055
6.825.0003.290.0002.730.0002.170.000
ĐườngNgã ba khách sạn Hải Âu - Khách sạn Vạn Thông
Mục 1107
7.875.0003.780.0003.150.0002.520.000
ĐườngTượng Ba Cô - Ngã ba bãi xe khu II
Mục 1106
7.875.0003.780.0003.150.0002.520.000
ĐườngNgã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công - Trụ sở Ngân hàng Agribank
Mục 1054
6.825.0003.290.0002.730.0002.170.000
ĐườngNgã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) - Ngã tư Vạn Bún
Mục 1096
4.165.0001.995.0001.680.0001.400.000
ĐườngNgã ba Vạn Hoa (Khu II) - Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II)
Mục 1108
6.125.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường 361Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) - Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây)
Mục 1114
5.775.0002.765.0002.310.0001.855.000
Đường Bà ĐếNgã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) - Đền Bà Đế
Mục 1058
3.465.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường Hiếu TừNgã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) - Đỉnh đồi Casino
Mục 1104
5.250.0002.520.0002.100.0001.715.000
Đường Lý Thái TổNgã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng - Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B)
Mục 1045
8.225.0003.955.0003.290.0002.625.000
Đường NghèNgã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) - Khu C6 (cuối đường Nghè)
Mục 1112
3.500.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt)
Mục 1040
7.000.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) - Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)
Mục 1039
10.500.0005.040.0004.200.0003.360.000
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) - Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông)
Mục 1041
9.100.0004.375.0003.640.0002.905.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) - Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)
Mục 1034
9.800.0004.690.0003.920.0003.150.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Số nhà 321 - Ngõ 267
Mục 1038
5.600.0002.695.0002.240.0001.785.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)
Mục 1036
6.650.0003.185.0002.660.0002.135.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) - Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
Mục 1035
9.100.0004.375.0003.640.0002.905.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) - Ngõ 321
Mục 1037
6.020.0002.905.0002.415.0001.925.000
Đường Ngã tư Bốt Bà ThauNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf)
Mục 1042
7.000.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Phía TâyTiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) - Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi)
Mục 1113
7.000.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Phạm NgọcNgã ba Quán Ngọc - Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè)
Mục 1078
4.025.0001.925.0001.610.0001.365.000
Đường Phạm Văn ĐồngGiáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh - Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc)
Mục 1033
10.500.0005.040.0004.200.0003.360.000
Đường Suối RồngKhu nhà Khối đoàn thể - Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu
Mục 1075
2.835.0001.701.0001.418.0001.134.000
Đường Suối RồngNgã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 - Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119
Mục 1076
2.835.0001.701.0001.418.0001.134.000
Đường Suối RồngNhà số 1 đường Suối Rồng - Khu nhà Khối đoàn thể
Mục 1074
4.760.0002.275.0001.890.0001.575.000
Đường Thanh NiênNgã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) - Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng)
Mục 1084
5.355.0002.555.0002.170.0001.750.000
Đường Thanh NiênĐầu đường Lô 2 - Cuối đường Lô 2
Mục 1085
4.480.0002.135.0001.785.0001.540.000
Đường Thung Lũng XanhNgã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) - Cuối đường
Mục 1111
6.125.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường Vạn BúnNgã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) - Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún)
Mục 1098
3.955.0001.960.0001.575.0001.330.000
Đường Vạn BúnNgã tư Vạn Bún - Nhà nghỉ Hóa Chất
Mục 1099
3.955.0001.960.0001.575.0001.330.000
Đường Vạn HoaNgã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong - Đỉnh đồi CASINO
Mục 1097
6.563.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Vạn HươngQuán Gió qua Biệt thự 21 - Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện)
Mục 1105
6.563.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Vạn LêNgã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) - Cống Họng
Mục 1109
7.000.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Yết KiêuNgã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B - Ngã ba bãi xe khu II
Mục 1101
6.563.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Yết KiêuNgã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió - Dốc đồi 79
Mục 1102
6.563.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Yết KiêuDốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe khu II
Mục 1103
6.563.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc XuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1081
4.725.000
Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm CốngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1083
5.250.000
Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc XuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1080
5.250.000
Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm CốngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1082
4.900.000
Đường công vụ đê biển INgã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) - Đê biển I
Mục 1095
3.850.0001.855.0001.540.0001.330.000
Đường dọc Trung Dũng 2Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1086
5.250.0002.520.0002.100.0001.715.000
Đường dọc Trung Dũng 3Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1087
5.250.0002.520.0002.100.0001.715.000
Đường dọc Trung Dũng 4Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1088
5.250.0002.520.0002.100.0001.715.000
Đường dọc Trung Dũng 8Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1089
3.850.0001.855.0001.540.0001.330.000
Đường dọc Trung Dũng 9Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1090
3.850.0001.855.0001.540.0001.330.000
Đường dọc Đoàn Kết 1Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11)
Mục 1060
6.300.0003.010.0002.520.0002.030.000
Đường dọc Đoàn Kết 2Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12)
Mục 1061
5.950.0002.870.0002.380.0001.890.000
Đường dọc Đoàn Kết 3Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba
Mục 1062
4.900.0002.345.0001.960.0001.575.000
Đường ngang Trung Dũng 1Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) - Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm)
Mục 1091
5.950.0002.870.0002.380.0001.890.000
Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3)Số nhà 03 (Nhà ông Giới) - Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn)
Mục 1092
4.550.0002.170.0001.820.0001.575.000
Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5)Nhà số 19 (Nhà ông Tính) - Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới)
Mục 1093
3.850.0001.855.0001.540.0001.330.000
Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)Số nhà 37 (Nhà bà Xim) - Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ)
Mục 1094
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)Lô 12
Mục 1068
2.625.0001.575.000729.000587.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 6+Lô 7
Mục 1071
2.450.0001.470.000689.000547.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 10+Lô 11
Mục 1073
1.750.0001.050.000486.000385.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 2+Lô 3
Mục 1069
4.200.0002.065.0001.013.000851.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 4+Lô 5
Mục 1070
3.150.0001.890.000911.000689.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 8+Lô 9
Mục 1072
2.100.0001.260.000587.000466.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 10+Lô 11
Mục 1067
2.800.0001.680.000770.000608.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 2+Lô 3
Mục 1063
5.250.0002.520.0001.215.000992.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 8+Lô 9
Mục 1066
2.940.0001.764.000810.000648.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 4+Lô 5
Mục 1064
3.955.0001.960.000871.000770.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 6+Lô 7
Mục 1065
3.395.0001.750.000810.000648.000
Đường Đình ĐoàiNgã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài)
Mục 1047
7.000.0003.360.0002.800.0002.240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1123
2.295.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1125
1.350.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1124
1.913.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 36m
Mục 1116
11.250.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 25m
Mục 1117
9.000.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 15m
Mục 1118
7.200.000
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 1115
13.500.000
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 25m
Mục 1120
11.250.000
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 26m
Mục 1119
11.700.000
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 18m
Mục 1121
9.000.000
Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1122
7.200.000
Ngõ 128 phố Lý Thánh TôngPhố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) - Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc)
Mục 1053
6.750.0003.015.0002.700.0002.160.000
Phố Hoàng Kim GiaoNgã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) - Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông)
Mục 1052
4.950.0002.385.0001.980.0001.710.000
Phố Hoàng Thị NghịNgã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) - Cổng Trung Đoàn 50
Mục 1056
7.425.0003.555.0002.970.0002.385.000
Phố Lý Thánh TôngNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)
Mục 1043
15.750.0007.560.0006.300.0005.040.000
Phố Lý Thánh TôngNgã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)
Mục 1044
18.000.0008.640.0007.200.0005.760.000
Phố Suối ChẽNgã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) - Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ
Mục 1051
4.950.0002.385.0001.980.0001.710.000
Phố Suối ChẽNgã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) - Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp)
Mục 1050
5.400.0002.655.0002.250.0001.890.000
Phố Sơn HảiNgã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) - Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải)
Mục 1046
9.000.0004.320.0003.600.0002.880.000
Phố Vũ Đình CanSố 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) - Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu)
Mục 1049
5.400.0002.655.0002.250.0001.890.000
Phố Vạn SơnNgã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp - Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B)
Mục 1057
11.250.0005.400.0004.500.0003.600.000
Phố Độc LậpNgã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) - Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài)
Mục 1059
5.355.0002.565.0002.160.0001.800.000
ĐườngNgã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) - Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II
Mục 1110
7.875.0003.780.0003.150.0002.520.000
ĐườngNgã ba khách sạn Hải Âu - Khách sạn Vạn Thông
Mục 1107
10.125.0004.860.0004.050.0003.240.000
ĐườngNgã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV - Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu)
Mục 1077
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
ĐườngNgã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) - Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A)
Mục 1055
8.775.0004.230.0003.510.0002.790.000
ĐườngNgã ba Vạn Hoa (Khu II) - Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II)
Mục 1108
7.875.0003.780.0003.150.0002.520.000
ĐườngTượng Ba Cô - Ngã ba bãi xe khu II
Mục 1106
10.125.0004.860.0004.050.0003.240.000
ĐườngNgã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) - Ngã tư Vạn Bún
Mục 1096
5.355.0002.565.0002.160.0001.800.000
ĐườngNgã tư Vạn Bún - Hạt Kiểm Lâm
Mục 1100
5.625.0002.700.0002.295.0001.935.000
ĐườngNgã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công - Trụ sở Ngân hàng Agribank
Mục 1054
8.775.0004.230.0003.510.0002.790.000
Đường 361Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) - Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây)
Mục 1114
7.425.0003.555.0002.970.0002.385.000
Đường Bà ĐếNgã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) - Đền Bà Đế
Mục 1058
4.455.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường Hiếu TừNgã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) - Đỉnh đồi Casino
Mục 1104
6.750.0003.240.0002.700.0002.205.000
Đường Lý Thái TổNgã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng - Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B)
Mục 1045
10.575.0005.085.0004.230.0003.375.000
Đường NghèNgã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) - Khu C6 (cuối đường Nghè)
Mục 1112
4.500.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) - Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)
Mục 1039
13.500.0006.480.0005.400.0004.320.000
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) - Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông)
Mục 1041
11.700.0005.625.0004.680.0003.735.000
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt)
Mục 1040
9.000.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) - Ngõ 321
Mục 1037
7.740.0003.735.0003.105.0002.475.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)
Mục 1036
8.550.0004.095.0003.420.0002.745.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) - Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)
Mục 1034
12.600.0006.030.0005.040.0004.050.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Số nhà 321 - Ngõ 267
Mục 1038
7.200.0003.465.0002.880.0002.295.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) - Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
Mục 1035
11.700.0005.625.0004.680.0003.735.000
Đường Ngã tư Bốt Bà ThauNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf)
Mục 1042
9.000.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường Phía TâyTiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) - Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi)
Mục 1113
9.000.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường Phạm NgọcNgã ba Quán Ngọc - Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè)
Mục 1078
5.175.0002.475.0002.070.0001.755.000
Đường Phạm Văn ĐồngGiáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh - Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc)
Mục 1033
13.500.0006.480.0005.400.0004.320.000
Đường Suối RồngKhu nhà Khối đoàn thể - Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu
Mục 1075
3.645.0002.187.0001.823.0001.458.000
Đường Suối RồngNhà số 1 đường Suối Rồng - Khu nhà Khối đoàn thể
Mục 1074
6.120.0002.925.0002.430.0002.025.000
Đường Suối RồngNgã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 - Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119
Mục 1076
3.645.0002.187.0001.823.0001.458.000
Đường Thanh NiênĐầu đường Lô 2 - Cuối đường Lô 2
Mục 1085
5.760.0002.745.0002.295.0001.980.000
Đường Thanh NiênNgã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) - Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng)
Mục 1084
6.885.0003.285.0002.790.0002.250.000
Đường Thung Lũng XanhNgã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) - Cuối đường
Mục 1111
7.875.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Vạn BúnNgã tư Vạn Bún - Nhà nghỉ Hóa Chất
Mục 1099
5.085.0002.520.0002.025.0001.710.000
Đường Vạn BúnNgã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) - Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún)
Mục 1098
5.085.0002.520.0002.025.0001.710.000
Đường Vạn HoaNgã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong - Đỉnh đồi CASINO
Mục 1097
8.438.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Vạn HươngQuán Gió qua Biệt thự 21 - Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện)
Mục 1105
8.438.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Vạn LêNgã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) - Cống Họng
Mục 1109
9.000.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường Yết KiêuNgã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B - Ngã ba bãi xe khu II
Mục 1101
8.438.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Yết KiêuDốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe khu II
Mục 1103
8.438.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Yết KiêuNgã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió - Dốc đồi 79
Mục 1102
8.438.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc XuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1081
6.075.000
Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm CốngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1083
6.750.000
Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc XuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1080
6.750.000
Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm CốngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1082
6.300.000
Đường công vụ đê biển INgã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) - Đê biển I
Mục 1095
4.950.0002.385.0001.980.0001.710.000
Đường dọc Trung Dũng 2Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1086
6.750.0003.240.0002.700.0002.205.000
Đường dọc Trung Dũng 3Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1087
6.750.0003.240.0002.700.0002.205.000
Đường dọc Trung Dũng 4Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1088
6.750.0003.240.0002.700.0002.205.000
Đường dọc Trung Dũng 8Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1089
4.950.0002.385.0001.980.0001.710.000
Đường dọc Trung Dũng 9Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7
Mục 1090
4.950.0002.385.0001.980.0001.710.000
Đường dọc Đoàn Kết 1Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11)
Mục 1060
8.100.0003.870.0003.240.0002.610.000
Đường dọc Đoàn Kết 2Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12)
Mục 1061
7.650.0003.690.0003.060.0002.430.000
Đường dọc Đoàn Kết 3Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba
Mục 1062
6.300.0003.015.0002.520.0002.025.000
Đường ngang Trung Dũng 1Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) - Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm)
Mục 1091
7.650.0003.690.0003.060.0002.430.000
Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3)Số nhà 03 (Nhà ông Giới) - Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn)
Mục 1092
5.850.0002.790.0002.340.0002.025.000
Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5)Nhà số 19 (Nhà ông Tính) - Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới)
Mục 1093
4.950.0002.385.0001.980.0001.710.000
Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)Số nhà 37 (Nhà bà Xim) - Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ)
Mục 1094
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)Lô 12
Mục 1068
3.375.0002.025.0001.620.0001.305.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 8+Lô 9
Mục 1072
2.700.0001.620.0001.305.0001.035.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 4+Lô 5
Mục 1070
4.050.0002.430.0002.025.0001.530.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 6+Lô 7
Mục 1071
3.150.0001.890.0001.530.0001.215.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 10+Lô 11
Mục 1073
2.250.0001.350.0001.080.000855.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 2+Lô 3
Mục 1069
5.400.0002.655.0002.250.0001.890.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 2+Lô 3
Mục 1063
6.750.0003.240.0002.700.0002.205.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 6+Lô 7
Mục 1065
4.365.0002.250.0001.800.0001.440.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 4+Lô 5
Mục 1064
5.085.0002.520.0001.935.0001.710.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 8+Lô 9
Mục 1066
3.780.0002.268.0001.800.0001.440.000
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 10+Lô 11
Mục 1067
3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
Đường Đình ĐoàiNgã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài)
Mục 1047
9.000.0004.320.0003.600.0002.880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.