Bảng giá đất Phường Đồ Sơn, Hải Phòng từ 01/01/2026
273 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đồ Sơn là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Lý Thánh Tông, đoạn Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) đến Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1123 | 5.100.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1125 | 3.000.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1124 | 4.250.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 1115 | 30.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m Mục 1116 | 25.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m Mục 1117 | 20.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m Mục 1118 | 16.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m Mục 1119 | 26.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m Mục 1121 | 20.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m Mục 1120 | 25.000.000 | |||
| Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1122 | 16.000.000 | |||
| Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông | Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) - Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) Mục 1053 | 15.000.000 | 6.700.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phố Hoàng Kim Giao | Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) - Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) Mục 1052 | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Phố Hoàng Thị Nghị | Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) - Cổng Trung Đoàn 50 Mục 1056 | 16.500.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 5.300.000 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) Mục 1043 | 35.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) Mục 1044 | 40.000.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Phố Suối Chẽ | Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) - Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ Mục 1051 | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Phố Suối Chẽ | Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) - Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) Mục 1050 | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Phố Sơn Hải | Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) - Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) Mục 1046 | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Phố Vũ Đình Can | Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) - Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) Mục 1049 | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Phố Vạn Sơn | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp - Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) Mục 1057 | 25.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) - Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) Mục 1059 | 11.900.000 | 5.700.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Đường | Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) - Ngã tư Vạn Bún Mục 1096 | 11.900.000 | 5.700.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Đường | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) - Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) Mục 1055 | 19.500.000 | 9.400.000 | 7.800.000 | 6.200.000 |
| Đường | Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) - Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) Mục 1108 | 17.500.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường | Tượng Ba Cô - Ngã ba bãi xe khu II Mục 1106 | 22.500.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường | Ngã ba khách sạn Hải Âu - Khách sạn Vạn Thông Mục 1107 | 22.500.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường | Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công - Trụ sở Ngân hàng Agribank Mục 1054 | 19.500.000 | 9.400.000 | 7.800.000 | 6.200.000 |
| Đường | Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV - Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu) Mục 1077 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường | Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) - Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II Mục 1110 | 17.500.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường | Ngã tư Vạn Bún - Hạt Kiểm Lâm Mục 1100 | 12.500.000 | 6.000.000 | 5.100.000 | 4.300.000 |
| Đường 361 | Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) - Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) Mục 1114 | 16.500.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 5.300.000 |
| Đường Bà Đế | Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) - Đền Bà Đế Mục 1058 | 9.900.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường Hiếu Từ | Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) - Đỉnh đồi Casino Mục 1104 | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng - Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) Mục 1045 | 23.500.000 | 11.300.000 | 9.400.000 | 7.500.000 |
| Đường Nghè | Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) - Khu C6 (cuối đường Nghè) Mục 1112 | 10.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) - Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) Mục 1041 | 26.000.000 | 12.500.000 | 10.400.000 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) Mục 1040 | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) - Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) Mục 1039 | 30.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Số nhà 321 - Ngõ 267 Mục 1038 | 16.000.000 | 7.700.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) - Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) Mục 1035 | 26.000.000 | 12.500.000 | 10.400.000 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) - Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) Mục 1034 | 28.000.000 | 13.400.000 | 11.200.000 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) - Ngõ 321 Mục 1037 | 17.200.000 | 8.300.000 | 6.900.000 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) Mục 1036 | 19.000.000 | 9.100.000 | 7.600.000 | 6.100.000 |
| Đường Ngã tư Bốt Bà Thau | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) Mục 1042 | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường Phía Tây | Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) - Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) Mục 1113 | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường Phạm Ngọc | Ngã ba Quán Ngọc - Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) Mục 1078 | 11.500.000 | 5.500.000 | 4.600.000 | 3.900.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh - Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) Mục 1033 | 30.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Đường Suối Rồng | Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 - Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 Mục 1076 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Suối Rồng | Nhà số 1 đường Suối Rồng - Khu nhà Khối đoàn thể Mục 1074 | 13.600.000 | 6.500.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Đường Suối Rồng | Khu nhà Khối đoàn thể - Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu Mục 1075 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Thanh Niên | Đầu đường Lô 2 - Cuối đường Lô 2 Mục 1085 | 12.800.000 | 6.100.000 | 5.100.000 | 4.400.000 |
| Đường Thanh Niên | Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) - Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) Mục 1084 | 15.300.000 | 7.300.000 | 6.200.000 | 5.000.000 |
| Đường Thung Lũng Xanh | Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) - Cuối đường Mục 1111 | 17.500.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Vạn Bún | Ngã tư Vạn Bún - Nhà nghỉ Hóa Chất Mục 1099 | 11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Vạn Bún | Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) - Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) Mục 1098 | 11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Vạn Hoa | Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong - Đỉnh đồi CASINO Mục 1097 | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Vạn Hương | Quán Gió qua Biệt thự 21 - Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) Mục 1105 | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Vạn Lê | Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) - Cống Họng Mục 1109 | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió - Dốc đồi 79 Mục 1102 | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Yết Kiêu | Dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe khu II Mục 1103 | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B - Ngã ba bãi xe khu II Mục 1101 | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1081 | 13.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống | Đầu đường - Cuối đường Mục 1083 | 15.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1080 | 15.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống | Đầu đường - Cuối đường Mục 1082 | 14.000.000 | |||
| Đường công vụ đê biển I | Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) - Đê biển I Mục 1095 | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 2 | Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1086 | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 3 | Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1087 | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 4 | Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1088 | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 8 | Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1089 | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 9 | Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1090 | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đường dọc Đoàn Kết 1 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) Mục 1060 | 18.000.000 | 8.600.000 | 7.200.000 | 5.800.000 |
| Đường dọc Đoàn Kết 2 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) Mục 1061 | 17.000.000 | 8.200.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Đường dọc Đoàn Kết 3 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba Mục 1062 | 14.000.000 | 6.700.000 | 5.600.000 | 4.500.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 1 | Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) - Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) Mục 1091 | 17.000.000 | 8.200.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3) | Số nhà 03 (Nhà ông Giới) - Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) Mục 1092 | 13.000.000 | 6.200.000 | 5.200.000 | 4.500.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5) | Nhà số 19 (Nhà ông Tính) - Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) Mục 1093 | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf) | Số nhà 37 (Nhà bà Xim) - Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) Mục 1094 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m) | Lô 12 Mục 1068 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 8+Lô 9 Mục 1072 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 10+Lô 11 Mục 1073 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 2+Lô 3 Mục 1069 | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 6+Lô 7 Mục 1071 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 4+Lô 5 Mục 1070 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.400.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 4+Lô 5 Mục 1064 | 11.300.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | 3.800.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 6+Lô 7 Mục 1065 | 9.700.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 2+Lô 3 Mục 1063 | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 10+Lô 11 Mục 1067 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 8+Lô 9 Mục 1066 | 8.400.000 | 5.040.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường Đình Đoài | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) Mục 1047 | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1123 | 1.785.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1125 | 1.050.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1124 | 1.488.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 1115 | 10.500.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m Mục 1116 | 8.750.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m Mục 1117 | 7.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m Mục 1118 | 5.600.000 | |||
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m Mục 1121 | 7.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m Mục 1120 | 8.750.000 | |||
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m Mục 1119 | 9.100.000 | |||
| Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1122 | 5.600.000 | |||
| Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông | Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) - Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) Mục 1053 | 5.250.000 | 2.345.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phố Hoàng Kim Giao | Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) - Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) Mục 1052 | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Phố Hoàng Thị Nghị | Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) - Cổng Trung Đoàn 50 Mục 1056 | 5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) Mục 1043 | 12.250.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) Mục 1044 | 14.000.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Phố Suối Chẽ | Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) - Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ Mục 1051 | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Phố Suối Chẽ | Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) - Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) Mục 1050 | 4.200.000 | 2.065.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Phố Sơn Hải | Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) - Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) Mục 1046 | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Phố Vũ Đình Can | Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) - Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) Mục 1049 | 4.200.000 | 2.065.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Phố Vạn Sơn | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp - Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) Mục 1057 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) - Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) Mục 1059 | 4.165.000 | 1.995.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Đường | Ngã tư Vạn Bún - Hạt Kiểm Lâm Mục 1100 | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.785.000 | 1.505.000 |
| Đường | Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV - Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu) Mục 1077 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường | Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) - Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II Mục 1110 | 6.125.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) - Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) Mục 1055 | 6.825.000 | 3.290.000 | 2.730.000 | 2.170.000 |
| Đường | Ngã ba khách sạn Hải Âu - Khách sạn Vạn Thông Mục 1107 | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường | Tượng Ba Cô - Ngã ba bãi xe khu II Mục 1106 | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường | Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công - Trụ sở Ngân hàng Agribank Mục 1054 | 6.825.000 | 3.290.000 | 2.730.000 | 2.170.000 |
| Đường | Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) - Ngã tư Vạn Bún Mục 1096 | 4.165.000 | 1.995.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Đường | Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) - Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) Mục 1108 | 6.125.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường 361 | Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) - Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) Mục 1114 | 5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 |
| Đường Bà Đế | Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) - Đền Bà Đế Mục 1058 | 3.465.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường Hiếu Từ | Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) - Đỉnh đồi Casino Mục 1104 | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng - Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) Mục 1045 | 8.225.000 | 3.955.000 | 3.290.000 | 2.625.000 |
| Đường Nghè | Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) - Khu C6 (cuối đường Nghè) Mục 1112 | 3.500.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) Mục 1040 | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) - Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) Mục 1039 | 10.500.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) - Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) Mục 1041 | 9.100.000 | 4.375.000 | 3.640.000 | 2.905.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) - Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) Mục 1034 | 9.800.000 | 4.690.000 | 3.920.000 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Số nhà 321 - Ngõ 267 Mục 1038 | 5.600.000 | 2.695.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) Mục 1036 | 6.650.000 | 3.185.000 | 2.660.000 | 2.135.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) - Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) Mục 1035 | 9.100.000 | 4.375.000 | 3.640.000 | 2.905.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) - Ngõ 321 Mục 1037 | 6.020.000 | 2.905.000 | 2.415.000 | 1.925.000 |
| Đường Ngã tư Bốt Bà Thau | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) Mục 1042 | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Phía Tây | Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) - Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) Mục 1113 | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Phạm Ngọc | Ngã ba Quán Ngọc - Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) Mục 1078 | 4.025.000 | 1.925.000 | 1.610.000 | 1.365.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh - Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) Mục 1033 | 10.500.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Đường Suối Rồng | Khu nhà Khối đoàn thể - Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu Mục 1075 | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 |
| Đường Suối Rồng | Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 - Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 Mục 1076 | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 |
| Đường Suối Rồng | Nhà số 1 đường Suối Rồng - Khu nhà Khối đoàn thể Mục 1074 | 4.760.000 | 2.275.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường Thanh Niên | Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) - Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) Mục 1084 | 5.355.000 | 2.555.000 | 2.170.000 | 1.750.000 |
| Đường Thanh Niên | Đầu đường Lô 2 - Cuối đường Lô 2 Mục 1085 | 4.480.000 | 2.135.000 | 1.785.000 | 1.540.000 |
| Đường Thung Lũng Xanh | Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) - Cuối đường Mục 1111 | 6.125.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường Vạn Bún | Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) - Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) Mục 1098 | 3.955.000 | 1.960.000 | 1.575.000 | 1.330.000 |
| Đường Vạn Bún | Ngã tư Vạn Bún - Nhà nghỉ Hóa Chất Mục 1099 | 3.955.000 | 1.960.000 | 1.575.000 | 1.330.000 |
| Đường Vạn Hoa | Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong - Đỉnh đồi CASINO Mục 1097 | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Vạn Hương | Quán Gió qua Biệt thự 21 - Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) Mục 1105 | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Vạn Lê | Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) - Cống Họng Mục 1109 | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B - Ngã ba bãi xe khu II Mục 1101 | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió - Dốc đồi 79 Mục 1102 | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Yết Kiêu | Dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe khu II Mục 1103 | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1081 | 4.725.000 | |||
| Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống | Đầu đường - Cuối đường Mục 1083 | 5.250.000 | |||
| Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1080 | 5.250.000 | |||
| Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống | Đầu đường - Cuối đường Mục 1082 | 4.900.000 | |||
| Đường công vụ đê biển I | Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) - Đê biển I Mục 1095 | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 2 | Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1086 | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 3 | Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1087 | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 4 | Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1088 | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 8 | Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1089 | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 9 | Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1090 | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Đường dọc Đoàn Kết 1 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) Mục 1060 | 6.300.000 | 3.010.000 | 2.520.000 | 2.030.000 |
| Đường dọc Đoàn Kết 2 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) Mục 1061 | 5.950.000 | 2.870.000 | 2.380.000 | 1.890.000 |
| Đường dọc Đoàn Kết 3 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba Mục 1062 | 4.900.000 | 2.345.000 | 1.960.000 | 1.575.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 1 | Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) - Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) Mục 1091 | 5.950.000 | 2.870.000 | 2.380.000 | 1.890.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3) | Số nhà 03 (Nhà ông Giới) - Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) Mục 1092 | 4.550.000 | 2.170.000 | 1.820.000 | 1.575.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5) | Nhà số 19 (Nhà ông Tính) - Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) Mục 1093 | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf) | Số nhà 37 (Nhà bà Xim) - Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) Mục 1094 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m) | Lô 12 Mục 1068 | 2.625.000 | 1.575.000 | 729.000 | 587.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 6+Lô 7 Mục 1071 | 2.450.000 | 1.470.000 | 689.000 | 547.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 10+Lô 11 Mục 1073 | 1.750.000 | 1.050.000 | 486.000 | 385.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 2+Lô 3 Mục 1069 | 4.200.000 | 2.065.000 | 1.013.000 | 851.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 4+Lô 5 Mục 1070 | 3.150.000 | 1.890.000 | 911.000 | 689.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 8+Lô 9 Mục 1072 | 2.100.000 | 1.260.000 | 587.000 | 466.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 10+Lô 11 Mục 1067 | 2.800.000 | 1.680.000 | 770.000 | 608.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 2+Lô 3 Mục 1063 | 5.250.000 | 2.520.000 | 1.215.000 | 992.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 8+Lô 9 Mục 1066 | 2.940.000 | 1.764.000 | 810.000 | 648.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 4+Lô 5 Mục 1064 | 3.955.000 | 1.960.000 | 871.000 | 770.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 6+Lô 7 Mục 1065 | 3.395.000 | 1.750.000 | 810.000 | 648.000 |
| Đường Đình Đoài | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) Mục 1047 | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1123 | 2.295.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1125 | 1.350.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1124 | 1.913.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m Mục 1116 | 11.250.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m Mục 1117 | 9.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m Mục 1118 | 7.200.000 | |||
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 1115 | 13.500.000 | |||
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m Mục 1120 | 11.250.000 | |||
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m Mục 1119 | 11.700.000 | |||
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m Mục 1121 | 9.000.000 | |||
| Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1122 | 7.200.000 | |||
| Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông | Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) - Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) Mục 1053 | 6.750.000 | 3.015.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Phố Hoàng Kim Giao | Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) - Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) Mục 1052 | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Phố Hoàng Thị Nghị | Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) - Cổng Trung Đoàn 50 Mục 1056 | 7.425.000 | 3.555.000 | 2.970.000 | 2.385.000 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) Mục 1043 | 15.750.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) Mục 1044 | 18.000.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Phố Suối Chẽ | Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) - Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ Mục 1051 | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Phố Suối Chẽ | Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) - Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) Mục 1050 | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Phố Sơn Hải | Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) - Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) Mục 1046 | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Phố Vũ Đình Can | Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) - Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) Mục 1049 | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Phố Vạn Sơn | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp - Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) Mục 1057 | 11.250.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) - Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) Mục 1059 | 5.355.000 | 2.565.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Đường | Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) - Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II Mục 1110 | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường | Ngã ba khách sạn Hải Âu - Khách sạn Vạn Thông Mục 1107 | 10.125.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường | Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV - Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu) Mục 1077 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) - Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) Mục 1055 | 8.775.000 | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.790.000 |
| Đường | Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) - Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) Mục 1108 | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường | Tượng Ba Cô - Ngã ba bãi xe khu II Mục 1106 | 10.125.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường | Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) - Ngã tư Vạn Bún Mục 1096 | 5.355.000 | 2.565.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Đường | Ngã tư Vạn Bún - Hạt Kiểm Lâm Mục 1100 | 5.625.000 | 2.700.000 | 2.295.000 | 1.935.000 |
| Đường | Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công - Trụ sở Ngân hàng Agribank Mục 1054 | 8.775.000 | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.790.000 |
| Đường 361 | Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) - Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) Mục 1114 | 7.425.000 | 3.555.000 | 2.970.000 | 2.385.000 |
| Đường Bà Đế | Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) - Đền Bà Đế Mục 1058 | 4.455.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường Hiếu Từ | Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) - Đỉnh đồi Casino Mục 1104 | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng - Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) Mục 1045 | 10.575.000 | 5.085.000 | 4.230.000 | 3.375.000 |
| Đường Nghè | Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) - Khu C6 (cuối đường Nghè) Mục 1112 | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) - Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) Mục 1039 | 13.500.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) - Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) Mục 1041 | 11.700.000 | 5.625.000 | 4.680.000 | 3.735.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) Mục 1040 | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) - Ngõ 321 Mục 1037 | 7.740.000 | 3.735.000 | 3.105.000 | 2.475.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) Mục 1036 | 8.550.000 | 4.095.000 | 3.420.000 | 2.745.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) - Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) Mục 1034 | 12.600.000 | 6.030.000 | 5.040.000 | 4.050.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Số nhà 321 - Ngõ 267 Mục 1038 | 7.200.000 | 3.465.000 | 2.880.000 | 2.295.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) - Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) Mục 1035 | 11.700.000 | 5.625.000 | 4.680.000 | 3.735.000 |
| Đường Ngã tư Bốt Bà Thau | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) - Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) Mục 1042 | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Phía Tây | Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) - Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) Mục 1113 | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Phạm Ngọc | Ngã ba Quán Ngọc - Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) Mục 1078 | 5.175.000 | 2.475.000 | 2.070.000 | 1.755.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh - Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) Mục 1033 | 13.500.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Đường Suối Rồng | Khu nhà Khối đoàn thể - Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu Mục 1075 | 3.645.000 | 2.187.000 | 1.823.000 | 1.458.000 |
| Đường Suối Rồng | Nhà số 1 đường Suối Rồng - Khu nhà Khối đoàn thể Mục 1074 | 6.120.000 | 2.925.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Đường Suối Rồng | Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 - Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 Mục 1076 | 3.645.000 | 2.187.000 | 1.823.000 | 1.458.000 |
| Đường Thanh Niên | Đầu đường Lô 2 - Cuối đường Lô 2 Mục 1085 | 5.760.000 | 2.745.000 | 2.295.000 | 1.980.000 |
| Đường Thanh Niên | Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) - Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) Mục 1084 | 6.885.000 | 3.285.000 | 2.790.000 | 2.250.000 |
| Đường Thung Lũng Xanh | Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) - Cuối đường Mục 1111 | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Vạn Bún | Ngã tư Vạn Bún - Nhà nghỉ Hóa Chất Mục 1099 | 5.085.000 | 2.520.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Đường Vạn Bún | Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) - Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) Mục 1098 | 5.085.000 | 2.520.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Đường Vạn Hoa | Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong - Đỉnh đồi CASINO Mục 1097 | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Vạn Hương | Quán Gió qua Biệt thự 21 - Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) Mục 1105 | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Vạn Lê | Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) - Cống Họng Mục 1109 | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B - Ngã ba bãi xe khu II Mục 1101 | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Yết Kiêu | Dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe khu II Mục 1103 | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió - Dốc đồi 79 Mục 1102 | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1081 | 6.075.000 | |||
| Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống | Đầu đường - Cuối đường Mục 1083 | 6.750.000 | |||
| Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1080 | 6.750.000 | |||
| Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống | Đầu đường - Cuối đường Mục 1082 | 6.300.000 | |||
| Đường công vụ đê biển I | Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) - Đê biển I Mục 1095 | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 2 | Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1086 | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 3 | Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1087 | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 4 | Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1088 | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 8 | Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1089 | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Đường dọc Trung Dũng 9 | Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) - Đường ngang Trung Dũng 7 Mục 1090 | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Đường dọc Đoàn Kết 1 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) Mục 1060 | 8.100.000 | 3.870.000 | 3.240.000 | 2.610.000 |
| Đường dọc Đoàn Kết 2 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) Mục 1061 | 7.650.000 | 3.690.000 | 3.060.000 | 2.430.000 |
| Đường dọc Đoàn Kết 3 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều - Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba Mục 1062 | 6.300.000 | 3.015.000 | 2.520.000 | 2.025.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 1 | Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) - Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) Mục 1091 | 7.650.000 | 3.690.000 | 3.060.000 | 2.430.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3) | Số nhà 03 (Nhà ông Giới) - Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) Mục 1092 | 5.850.000 | 2.790.000 | 2.340.000 | 2.025.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5) | Nhà số 19 (Nhà ông Tính) - Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) Mục 1093 | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf) | Số nhà 37 (Nhà bà Xim) - Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) Mục 1094 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m) | Lô 12 Mục 1068 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.305.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 8+Lô 9 Mục 1072 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.305.000 | 1.035.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 4+Lô 5 Mục 1070 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.530.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 6+Lô 7 Mục 1071 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.530.000 | 1.215.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 10+Lô 11 Mục 1073 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 855.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 2+Lô 3 Mục 1069 | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 2+Lô 3 Mục 1063 | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 6+Lô 7 Mục 1065 | 4.365.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 4+Lô 5 Mục 1064 | 5.085.000 | 2.520.000 | 1.935.000 | 1.710.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 8+Lô 9 Mục 1066 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 10+Lô 11 Mục 1067 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Đình Đoài | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) - Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) Mục 1047 | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.