Bảng giá đất Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Đại Hành là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37, đoạn Ngã Tư Giang đến KDC Kỹ Sơn Trên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2717 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2716 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2689 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) | Các lô mặt đường phố Bờ Đa Mục 2707 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m | Các lô còn lại trong dự án Mục 2706 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m | Các lô mặt đường phố Bờ Đa Mục 2705 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2685 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) | Các lô mặt đường phố Lạc Đạo Mục 2708 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2678 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2677 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2676 | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2675 | 22.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2679 | 22.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2680 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2682 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2681 | 22.000.000 | |||
| Phố Bến Bình | Ngã ba xưởng gỗ - Nhà văn hóa Trụ Thượng Mục 2673 | 17.000.000 | 8.700.000 | 4.700.000 | 3.800.000 |
| Phố Bến Bình | Nhà văn hóa Trụ Thượng - Hết chợ Bình Mục 2674 | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phố Bờ Đa | Giáp phường Chu Văn An - Cầu Bờ Đập Mục 2690 | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Phố Chiến Thắng | Cầu xã - Chùa Sơn Đụn Mục 2702 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Chiến Thắng | Chùa Sơn Đụn - Đường 184 Mục 2703 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phố Chiến Thắng | Phố Bờ Đa - Cầu xã Mục 2701 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phố Cầu Quan | Nhà văn hóa Cầu Quan - KDC An Bài Mục 2715 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phố Dân Chủ | Phố Bờ Đa - Phố Thái Bình Mục 2700 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Lạc Đạo | Ngã tư Nền Nghè - Giáp phố Đền Cả Mục 2696 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phố Lạc Đạo | Giáp phố Bờ Đa - Ngã tư Nền Nghè Mục 2695 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 - Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 Mục 2710 | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 - Đê Vạn Thắng Mục 2711 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ngã Tư Giang - Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 Mục 2709 | 15.000.000 | 7.700.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Phố Thành Vạn | Nhà văn hóa Cầu Quan - Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ Mục 2714 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Thái Bình | Phố Dân Chủ - Phố Kênh Mai Mục 2704 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phố Tân Phong | Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 - Ngã ba Triều Nội Mục 2684 | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Tân Phong | Ngã Tư Giang - Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 Mục 2683 | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Nhà ông Trung Nhã - Cuối KDC Trụ Hạ Mục 2686 | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Đầu KDC Thủ Chính - Cuối KDC Mạc Ngạn Mục 2688 | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Trụ sở BCH Quân sự phường - Cuối KDC Tế Sơn Mục 2687 | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Phố Đền Cao | Ngã ba cây Đa - Phố Đền Cả Mục 2699 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phố Đền Cao | Phố Bờ Đa - Ngã ba cây Đa Mục 2698 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Đền Cả | Giáp cầu Nguyệt Giang - Ngã tư đồng Nội Mục 2692 | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Đền Cả | Quốc lộ 37 - Cầu Nguyệt Giang Mục 2691 | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phố Đền Cả | Ngã tư Đồng Nội - Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) Mục 2693 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phố Đền Cả | Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - Phố Thành Vạn Mục 2694 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phố Đồng Dinh | Phố Đền Cao - Phố Lạc Đạo Mục 2697 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã Tư Giang - KDC Kỹ Sơn Trên Mục 2671 | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã Tư Giang - Chân cầu Bình Mục 2672 | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | 5.000.000 |
| Đường KDC Nội | Nhà văn hóa Nội - Ngã ba triều Nội Mục 2713 | 5.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Đường KDC Nội | Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Nội Mục 2712 | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2717 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2716 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2689 | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) | Các lô mặt đường phố Bờ Đa Mục 2707 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m | Các lô còn lại trong dự án Mục 2706 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m | Các lô mặt đường phố Bờ Đa Mục 2705 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2685 | 2.250.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) | Các lô mặt đường phố Lạc Đạo Mục 2708 | 1.750.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2678 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2677 | 3.750.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2676 | 4.250.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2675 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2679 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2680 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2682 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2681 | 5.500.000 | |||
| Phố Bến Bình | Nhà văn hóa Trụ Thượng - Hết chợ Bình Mục 2674 | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phố Bến Bình | Ngã ba xưởng gỗ - Nhà văn hóa Trụ Thượng Mục 2673 | 4.250.000 | 2.175.000 | 1.175.000 | 950.000 |
| Phố Bờ Đa | Giáp phường Chu Văn An - Cầu Bờ Đập Mục 2690 | 3.600.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Phố Chiến Thắng | Cầu xã - Chùa Sơn Đụn Mục 2702 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Chiến Thắng | Phố Bờ Đa - Cầu xã Mục 2701 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Chiến Thắng | Chùa Sơn Đụn - Đường 184 Mục 2703 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Cầu Quan | Nhà văn hóa Cầu Quan - KDC An Bài Mục 2715 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Dân Chủ | Phố Bờ Đa - Phố Thái Bình Mục 2700 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Lạc Đạo | Giáp phố Bờ Đa - Ngã tư Nền Nghè Mục 2695 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Lạc Đạo | Ngã tư Nền Nghè - Giáp phố Đền Cả Mục 2696 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ngã Tư Giang - Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 Mục 2709 | 3.750.000 | 1.925.000 | 1.075.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 - Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 Mục 2710 | 2.700.000 | 1.380.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 - Đê Vạn Thắng Mục 2711 | 1.800.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Thành Vạn | Nhà văn hóa Cầu Quan - Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ Mục 2714 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Thái Bình | Phố Dân Chủ - Phố Kênh Mai Mục 2704 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Tân Phong | Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 - Ngã ba Triều Nội Mục 2684 | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Tân Phong | Ngã Tư Giang - Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 Mục 2683 | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Đầu KDC Thủ Chính - Cuối KDC Mạc Ngạn Mục 2688 | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Nhà ông Trung Nhã - Cuối KDC Trụ Hạ Mục 2686 | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Trụ sở BCH Quân sự phường - Cuối KDC Tế Sơn Mục 2687 | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Đền Cao | Ngã ba cây Đa - Phố Đền Cả Mục 2699 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đền Cao | Phố Bờ Đa - Ngã ba cây Đa Mục 2698 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Đền Cả | Ngã tư Đồng Nội - Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) Mục 2693 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đền Cả | Quốc lộ 37 - Cầu Nguyệt Giang Mục 2691 | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Phố Đền Cả | Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - Phố Thành Vạn Mục 2694 | 1.300.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đền Cả | Giáp cầu Nguyệt Giang - Ngã tư đồng Nội Mục 2692 | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Đồng Dinh | Phố Đền Cao - Phố Lạc Đạo Mục 2697 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã Tư Giang - KDC Kỹ Sơn Trên Mục 2671 | 6.000.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã Tư Giang - Chân cầu Bình Mục 2672 | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.550.000 | 1.250.000 |
| Đường KDC Nội | Nhà văn hóa Nội - Ngã ba triều Nội Mục 2713 | 1.680.000 | 1.300.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường KDC Nội | Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Nội Mục 2712 | 2.700.000 | 1.380.000 | 900.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2717 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2716 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2689 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) | Các lô mặt đường phố Bờ Đa Mục 2707 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m | Các lô còn lại trong dự án Mục 2706 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m | Các lô mặt đường phố Bờ Đa Mục 2705 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2685 | 3.150.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) | Các lô mặt đường phố Lạc Đạo Mục 2708 | 2.450.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2678 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2677 | 5.250.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2676 | 5.950.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2675 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2679 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2680 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2682 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2681 | 7.700.000 | |||
| Phố Bến Bình | Nhà văn hóa Trụ Thượng - Hết chợ Bình Mục 2674 | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 |
| Phố Bến Bình | Ngã ba xưởng gỗ - Nhà văn hóa Trụ Thượng Mục 2673 | 5.950.000 | 3.045.000 | 1.645.000 | 1.330.000 |
| Phố Bờ Đa | Giáp phường Chu Văn An - Cầu Bờ Đập Mục 2690 | 4.200.000 | 2.835.000 | 1.620.000 | 1.160.000 |
| Phố Chiến Thắng | Phố Bờ Đa - Cầu xã Mục 2701 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Chiến Thắng | Cầu xã - Chùa Sơn Đụn Mục 2702 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Chiến Thắng | Chùa Sơn Đụn - Đường 184 Mục 2703 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Cầu Quan | Nhà văn hóa Cầu Quan - KDC An Bài Mục 2715 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Dân Chủ | Phố Bờ Đa - Phố Thái Bình Mục 2700 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Lạc Đạo | Giáp phố Bờ Đa - Ngã tư Nền Nghè Mục 2695 | 2.450.000 | 1.620.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Lạc Đạo | Ngã tư Nền Nghè - Giáp phố Đền Cả Mục 2696 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ngã Tư Giang - Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 Mục 2709 | 5.250.000 | 2.695.000 | 1.505.000 | 1.190.000 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 - Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 Mục 2710 | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 - Đê Vạn Thắng Mục 2711 | 2.100.000 | 1.395.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Thành Vạn | Nhà văn hóa Cầu Quan - Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ Mục 2714 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Thái Bình | Phố Dân Chủ - Phố Kênh Mai Mục 2704 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Tân Phong | Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 - Ngã ba Triều Nội Mục 2684 | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Phố Tân Phong | Ngã Tư Giang - Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 Mục 2683 | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Trụ sở BCH Quân sự phường - Cuối KDC Tế Sơn Mục 2687 | 2.205.000 | 1.440.000 | 1.035.000 | 865.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Đầu KDC Thủ Chính - Cuối KDC Mạc Ngạn Mục 2688 | 2.205.000 | 1.440.000 | 1.035.000 | 865.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Nhà ông Trung Nhã - Cuối KDC Trụ Hạ Mục 2686 | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Phố Đền Cao | Phố Bờ Đa - Ngã ba cây Đa Mục 2698 | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Đền Cao | Ngã ba cây Đa - Phố Đền Cả Mục 2699 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Đền Cả | Quốc lộ 37 - Cầu Nguyệt Giang Mục 2691 | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 |
| Phố Đền Cả | Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - Phố Thành Vạn Mục 2694 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Đền Cả | Ngã tư Đồng Nội - Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) Mục 2693 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Đền Cả | Giáp cầu Nguyệt Giang - Ngã tư đồng Nội Mục 2692 | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Phố Đồng Dinh | Phố Đền Cao - Phố Lạc Đạo Mục 2697 | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã Tư Giang - Chân cầu Bình Mục 2672 | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.170.000 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã Tư Giang - KDC Kỹ Sơn Trên Mục 2671 | 8.400.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Đường KDC Nội | Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Nội Mục 2712 | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Đường KDC Nội | Nhà văn hóa Nội - Ngã ba triều Nội Mục 2713 | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.