Bảng giá đất Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng từ 01/01/2026

141 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Đại Hành24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37, đoạn Ngã Tư Giang đến KDC Kỹ Sơn Trên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2717
3.000.0001.700.0001.300.0001.100.000
Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn TrênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2716
4.000.0002.100.0001.600.0001.300.000
Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2689
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Các lô mặt đường phố Bờ Đa
Mục 2707
12.000.000
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 mCác lô còn lại trong dự án
Mục 2706
6.000.000
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 mCác lô mặt đường phố Bờ Đa
Mục 2705
12.000.000
Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2685
9.000.000
Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)Các lô mặt đường phố Lạc Đạo
Mục 2708
7.000.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng GiỏĐầu đường - Cuối đường
Mục 2678
10.000.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2677
15.000.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2676
17.000.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2675
22.000.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2679
22.000.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2680
10.000.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2682
10.000.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2681
22.000.000
Phố Bến BìnhNgã ba xưởng gỗ - Nhà văn hóa Trụ Thượng
Mục 2673
17.000.0008.700.0004.700.0003.800.000
Phố Bến BìnhNhà văn hóa Trụ Thượng - Hết chợ Bình
Mục 2674
13.500.0006.900.0003.900.0003.100.000
Phố Bờ ĐaGiáp phường Chu Văn An - Cầu Bờ Đập
Mục 2690
12.000.0006.300.0003.600.0002.900.000
Phố Chiến ThắngCầu xã - Chùa Sơn Đụn
Mục 2702
4.000.0002.100.0001.600.0001.300.000
Phố Chiến ThắngChùa Sơn Đụn - Đường 184
Mục 2703
3.000.0001.700.0001.300.0001.100.000
Phố Chiến ThắngPhố Bờ Đa - Cầu xã
Mục 2701
5.000.0002.600.0001.900.0001.500.000
Phố Cầu QuanNhà văn hóa Cầu Quan - KDC An Bài
Mục 2715
3.000.0001.700.0001.300.0001.100.000
Phố Dân ChủPhố Bờ Đa - Phố Thái Bình
Mục 2700
4.000.0002.100.0001.600.0001.300.000
Phố Lạc ĐạoNgã tư Nền Nghè - Giáp phố Đền Cả
Mục 2696
5.000.0002.600.0001.900.0001.500.000
Phố Lạc ĐạoGiáp phố Bờ Đa - Ngã tư Nền Nghè
Mục 2695
7.000.0003.600.0002.500.0002.000.000
Phố Nguyễn UyênÔng Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 - Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37
Mục 2710
9.000.0004.600.0003.000.0002.400.000
Phố Nguyễn UyênÔng Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 - Đê Vạn Thắng
Mục 2711
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Phố Nguyễn UyênNgã Tư Giang - Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
Mục 2709
15.000.0007.700.0004.300.0003.400.000
Phố Thành VạnNhà văn hóa Cầu Quan - Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ
Mục 2714
4.000.0002.100.0001.600.0001.300.000
Phố Thái BìnhPhố Dân Chủ - Phố Kênh Mai
Mục 2704
3.000.0001.700.0001.300.0001.100.000
Phố Tân PhongBà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 - Ngã ba Triều Nội
Mục 2684
9.000.0004.600.0003.000.0002.400.000
Phố Tân PhongNgã Tư Giang - Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31
Mục 2683
13.500.0006.900.0003.900.0003.100.000
Phố Tôn Thất TùngNhà ông Trung Nhã - Cuối KDC Trụ Hạ
Mục 2686
9.000.0004.600.0003.000.0002.400.000
Phố Tôn Thất TùngĐầu KDC Thủ Chính - Cuối KDC Mạc Ngạn
Mục 2688
6.300.0003.200.0002.300.0001.800.000
Phố Tôn Thất TùngTrụ sở BCH Quân sự phường - Cuối KDC Tế Sơn
Mục 2687
6.300.0003.200.0002.300.0001.800.000
Phố Đền CaoNgã ba cây Đa - Phố Đền Cả
Mục 2699
5.000.0002.600.0001.900.0001.500.000
Phố Đền CaoPhố Bờ Đa - Ngã ba cây Đa
Mục 2698
7.000.0003.600.0002.500.0002.000.000
Phố Đền CảGiáp cầu Nguyệt Giang - Ngã tư đồng Nội
Mục 2692
9.000.0004.600.0003.000.0002.400.000
Phố Đền CảQuốc lộ 37 - Cầu Nguyệt Giang
Mục 2691
13.500.0006.900.0003.900.0003.100.000
Phố Đền CảNgã tư Đồng Nội - Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98)
Mục 2693
5.000.0002.600.0001.900.0001.500.000
Phố Đền CảNgã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - Phố Thành Vạn
Mục 2694
3.000.0001.700.0001.300.0001.000.000
Phố Đồng DinhPhố Đền Cao - Phố Lạc Đạo
Mục 2697
7.000.0003.600.0002.500.0002.000.000
Quốc lộ 37Ngã Tư Giang - KDC Kỹ Sơn Trên
Mục 2671
24.000.00012.500.0006.400.0005.100.000
Quốc lộ 37Ngã Tư Giang - Chân cầu Bình
Mục 2672
22.000.00012.000.0006.200.0005.000.000
Đường KDC NộiNhà văn hóa Nội - Ngã ba triều Nội
Mục 2713
5.600.0002.900.0002.200.0001.700.000
Đường KDC NộiQuốc lộ 37 - Nhà văn hóa Nội
Mục 2712
9.000.0004.600.0003.000.0002.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2717
1.200.0001.100.000900.000850.000
Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn TrênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2716
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2689
1.350.0001.000.000950.000850.000
Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Các lô mặt đường phố Bờ Đa
Mục 2707
3.000.000
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 mCác lô còn lại trong dự án
Mục 2706
1.500.000
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 mCác lô mặt đường phố Bờ Đa
Mục 2705
3.000.000
Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2685
2.250.000
Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)Các lô mặt đường phố Lạc Đạo
Mục 2708
1.750.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng GiỏĐầu đường - Cuối đường
Mục 2678
2.500.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2677
3.750.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2676
4.250.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2675
5.500.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2679
5.500.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2680
2.500.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2682
2.500.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2681
5.500.000
Phố Bến BìnhNhà văn hóa Trụ Thượng - Hết chợ Bình
Mục 2674
4.050.0002.070.0001.170.000930.000
Phố Bến BìnhNgã ba xưởng gỗ - Nhà văn hóa Trụ Thượng
Mục 2673
4.250.0002.175.0001.175.000950.000
Phố Bờ ĐaGiáp phường Chu Văn An - Cầu Bờ Đập
Mục 2690
3.600.0001.890.0001.080.000870.000
Phố Chiến ThắngCầu xã - Chùa Sơn Đụn
Mục 2702
1.200.0001.000.000900.000850.000
Phố Chiến ThắngPhố Bờ Đa - Cầu xã
Mục 2701
1.500.0001.200.000900.000850.000
Phố Chiến ThắngChùa Sơn Đụn - Đường 184
Mục 2703
1.200.0001.000.000900.000850.000
Phố Cầu QuanNhà văn hóa Cầu Quan - KDC An Bài
Mục 2715
1.200.0001.100.000900.000850.000
Phố Dân ChủPhố Bờ Đa - Phố Thái Bình
Mục 2700
1.200.0001.000.000900.000850.000
Phố Lạc ĐạoGiáp phố Bờ Đa - Ngã tư Nền Nghè
Mục 2695
2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Lạc ĐạoNgã tư Nền Nghè - Giáp phố Đền Cả
Mục 2696
1.500.0001.200.000900.000850.000
Phố Nguyễn UyênNgã Tư Giang - Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
Mục 2709
3.750.0001.925.0001.075.000850.000
Phố Nguyễn UyênÔng Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 - Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37
Mục 2710
2.700.0001.380.000900.000850.000
Phố Nguyễn UyênÔng Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 - Đê Vạn Thắng
Mục 2711
1.800.0001.000.000900.000850.000
Phố Thành VạnNhà văn hóa Cầu Quan - Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ
Mục 2714
1.200.0001.100.000900.000850.000
Phố Thái BìnhPhố Dân Chủ - Phố Kênh Mai
Mục 2704
1.200.0001.000.000900.000850.000
Phố Tân PhongBà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 - Ngã ba Triều Nội
Mục 2684
2.700.0001.380.0001.200.000870.000
Phố Tân PhongNgã Tư Giang - Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31
Mục 2683
4.050.0002.070.0001.170.000930.000
Phố Tôn Thất TùngĐầu KDC Thủ Chính - Cuối KDC Mạc Ngạn
Mục 2688
1.890.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Tôn Thất TùngNhà ông Trung Nhã - Cuối KDC Trụ Hạ
Mục 2686
2.700.0001.380.0001.200.000870.000
Phố Tôn Thất TùngTrụ sở BCH Quân sự phường - Cuối KDC Tế Sơn
Mục 2687
1.890.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Đền CaoNgã ba cây Đa - Phố Đền Cả
Mục 2699
1.500.0001.200.000900.000850.000
Phố Đền CaoPhố Bờ Đa - Ngã ba cây Đa
Mục 2698
2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Đền CảNgã tư Đồng Nội - Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98)
Mục 2693
1.500.0001.000.000950.000850.000
Phố Đền CảQuốc lộ 37 - Cầu Nguyệt Giang
Mục 2691
4.050.0002.070.0001.170.000930.000
Phố Đền CảNgã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - Phố Thành Vạn
Mục 2694
1.300.0001.000.000950.000850.000
Phố Đền CảGiáp cầu Nguyệt Giang - Ngã tư đồng Nội
Mục 2692
2.700.0001.380.0001.200.000870.000
Phố Đồng DinhPhố Đền Cao - Phố Lạc Đạo
Mục 2697
2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Quốc lộ 37Ngã Tư Giang - KDC Kỹ Sơn Trên
Mục 2671
6.000.0003.125.0001.600.0001.275.000
Quốc lộ 37Ngã Tư Giang - Chân cầu Bình
Mục 2672
5.500.0003.000.0001.550.0001.250.000
Đường KDC NộiNhà văn hóa Nội - Ngã ba triều Nội
Mục 2713
1.680.0001.300.000900.000850.000
Đường KDC NộiQuốc lộ 37 - Nhà văn hóa Nội
Mục 2712
2.700.0001.380.000900.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2717
1.400.0001.200.0001.000.000865.000
Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn TrênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2716
1.600.0001.300.0001.100.000865.000
Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2689
1.575.0001.200.0001.000.000865.000
Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Các lô mặt đường phố Bờ Đa
Mục 2707
4.200.000
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 mCác lô còn lại trong dự án
Mục 2706
2.100.000
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 mCác lô mặt đường phố Bờ Đa
Mục 2705
4.200.000
Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2685
3.150.000
Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)Các lô mặt đường phố Lạc Đạo
Mục 2708
2.450.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng GiỏĐầu đường - Cuối đường
Mục 2678
3.500.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2677
5.250.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2676
5.950.000
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2675
7.700.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2679
7.700.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2680
3.500.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2682
3.500.000
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2681
7.700.000
Phố Bến BìnhNhà văn hóa Trụ Thượng - Hết chợ Bình
Mục 2674
4.725.0003.105.0001.755.0001.240.000
Phố Bến BìnhNgã ba xưởng gỗ - Nhà văn hóa Trụ Thượng
Mục 2673
5.950.0003.045.0001.645.0001.330.000
Phố Bờ ĐaGiáp phường Chu Văn An - Cầu Bờ Đập
Mục 2690
4.200.0002.835.0001.620.0001.160.000
Phố Chiến ThắngPhố Bờ Đa - Cầu xã
Mục 2701
1.750.0001.300.0001.000.000865.000
Phố Chiến ThắngCầu xã - Chùa Sơn Đụn
Mục 2702
1.400.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Chiến ThắngChùa Sơn Đụn - Đường 184
Mục 2703
1.500.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Cầu QuanNhà văn hóa Cầu Quan - KDC An Bài
Mục 2715
1.500.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Dân ChủPhố Bờ Đa - Phố Thái Bình
Mục 2700
1.400.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Lạc ĐạoGiáp phố Bờ Đa - Ngã tư Nền Nghè
Mục 2695
2.450.0001.620.0001.125.000900.000
Phố Lạc ĐạoNgã tư Nền Nghè - Giáp phố Đền Cả
Mục 2696
1.750.0001.300.0001.000.000865.000
Phố Nguyễn UyênNgã Tư Giang - Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
Mục 2709
5.250.0002.695.0001.505.0001.190.000
Phố Nguyễn UyênÔng Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 - Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37
Mục 2710
3.150.0002.070.0001.350.000960.000
Phố Nguyễn UyênÔng Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 - Đê Vạn Thắng
Mục 2711
2.100.0001.395.000990.000865.000
Phố Thành VạnNhà văn hóa Cầu Quan - Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ
Mục 2714
1.500.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Thái BìnhPhố Dân Chủ - Phố Kênh Mai
Mục 2704
1.500.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Tân PhongBà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 - Ngã ba Triều Nội
Mục 2684
3.150.0002.070.0001.350.000960.000
Phố Tân PhongNgã Tư Giang - Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31
Mục 2683
4.725.0003.105.0001.755.0001.240.000
Phố Tôn Thất TùngTrụ sở BCH Quân sự phường - Cuối KDC Tế Sơn
Mục 2687
2.205.0001.440.0001.035.000865.000
Phố Tôn Thất TùngĐầu KDC Thủ Chính - Cuối KDC Mạc Ngạn
Mục 2688
2.205.0001.440.0001.035.000865.000
Phố Tôn Thất TùngNhà ông Trung Nhã - Cuối KDC Trụ Hạ
Mục 2686
3.150.0002.070.0001.350.000960.000
Phố Đền CaoPhố Bờ Đa - Ngã ba cây Đa
Mục 2698
2.450.0001.300.0001.100.000865.000
Phố Đền CaoNgã ba cây Đa - Phố Đền Cả
Mục 2699
1.750.0001.300.0001.000.000865.000
Phố Đền CảQuốc lộ 37 - Cầu Nguyệt Giang
Mục 2691
4.725.0003.105.0001.755.0001.240.000
Phố Đền CảNgã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - Phố Thành Vạn
Mục 2694
1.500.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Đền CảNgã tư Đồng Nội - Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98)
Mục 2693
1.750.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Đền CảGiáp cầu Nguyệt Giang - Ngã tư đồng Nội
Mục 2692
3.150.0002.070.0001.350.000960.000
Phố Đồng DinhPhố Đền Cao - Phố Lạc Đạo
Mục 2697
2.450.0001.300.0001.100.000865.000
Quốc lộ 37Ngã Tư Giang - Chân cầu Bình
Mục 2672
7.700.0004.200.0002.170.0001.750.000
Quốc lộ 37Ngã Tư Giang - KDC Kỹ Sơn Trên
Mục 2671
8.400.0004.375.0002.240.0001.785.000
Đường KDC NộiQuốc lộ 37 - Nhà văn hóa Nội
Mục 2712
3.150.0002.070.0001.350.000960.000
Đường KDC NộiNhà văn hóa Nội - Ngã ba triều Nội
Mục 2713
1.960.0001.400.0001.100.000865.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.