Bảng giá đất Phường Kinh Môn, Hải Phòng từ 01/01/2026
192 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kinh Môn là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu Phụ Sơn II đến Đường Mạc Toàn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2733 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2774 | 15.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa | Đầu đường - Cuối đường Mục 2775 | 12.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Các đường trong Khu tái định cư An Lưu | Đường Nguyễn Đại Năng - Phố Hoàng Ngân Mục 2773 | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 2779 | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2776 | 15.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2777 | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu | Đầu đường - Cuối đường Mục 2778 | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2763 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2761 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2762 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2768 | 6.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2767 | 8.500.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2766 | 12.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2772 | 12.000.000 | |||
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Toàn Mục 2769 | 24.000.000 | |||
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2770 | 15.000.000 | |||
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2771 | 15.000.000 | |||
| Phố Anh Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2744 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Bạch Đằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2734 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phố Bắc Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2751 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Chiến Thắng | Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) - Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) Mục 2760 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Giáp Sơn | Phố Quang Trung - Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn Mục 2737 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Phố Quang Trung - Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) Mục 2738 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2742 | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Phố Hải Đông | Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông Tích Mục 2735 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phố Kinh Thầy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2752 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Long Tiến | Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) - Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên) Mục 2757 | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phố Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2745 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2747 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Nguyễn Thị Khả | Đầu đường - Cuối đường Mục 2746 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn Mục 2730 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 2731 | 11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Phố Ngư Uyên | Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) - Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) Mục 2754 | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Ngư Uyên | Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) - Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) Mục 2753 | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phố Phạm Luận | Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) - Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm Mục 2756 | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Phạm Luận | Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) Mục 2755 | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phố Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn Mục 2728 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Phố Quang Trung | Đoạn còn lại Mục 2729 | 11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Phố Quyết Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2740 | 7.700.000 | 3.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phố Thái Bình | Đường ngang từ phố Quang Trung - Phố Nguyễn Trãi Mục 2732 | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Thái Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2750 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Thượng Trang | Đầu đường - Cuối đường Mục 2748 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Tây Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2743 | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phố Đô Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2749 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Đông Khê | Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) Mục 2759 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Độc Lập | Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) Mục 2758 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê | Sân vận động phường Long Xuyên cũ - Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) Mục 2765 | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên | Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 - Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12) Mục 2764 | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2781 | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2780 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Mạc Toàn | Đường Trần Hưng Đạo - KDC Thành Công Vườn Đào Mục 2727 | 30.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Đại Năng | Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam - Giáp phường Nguyễn Đại Năng Mục 2724 | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Đại Năng | Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Hết Khu dân cư phía Nam Mục 2723 | 35.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp cây xăng Hiệp An - Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn Mục 2725 | 34.200.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 |
| Đường Thanh Niên | Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Giáp phường Nguyễn Đại Năng Mục 2726 | 29.700.000 | 11.900.000 | 5.900.000 | 4.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Phụ Sơn II - Đường Mạc Toàn Mục 2718 | 40.000.000 | 15.100.000 | 7.600.000 | 6.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Phụ Sơn II - Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ Mục 2719 | 32.000.000 | 13.200.000 | 6.700.000 | 5.300.000 |
| Đường Trần Liễu | Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) - Chân cầu Hiệp Thượng Mục 2720 | 32.000.000 | 14.200.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Trần Liễu | KDC Thành Công Vườn Đào - Giáp KDC Phụ Sơn Mục 2721 | 28.000.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 |
| Đường Trần Liễu | Chân cầu An Thái - Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) Mục 2722 | 25.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Đường khu Bến Gác | Giáp nhà ông Tích - Đò dọc (Bến Gác) Mục 2741 | 7.700.000 | 3.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy | Hiệu sách và nhà ông Đăng - Sông Kinh Thầy Mục 2739 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường Mục 2736 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2733 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2774 | 3.750.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa | Đầu đường - Cuối đường Mục 2775 | 3.000.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu tái định cư An Lưu | Đường Nguyễn Đại Năng - Phố Hoàng Ngân Mục 2773 | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 2779 | 1.250.000 | 1.050.000 | 950.000 | 850.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2776 | 3.750.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2777 | 2.250.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu | Đầu đường - Cuối đường Mục 2778 | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2763 | 1.200.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2761 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2762 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2768 | 1.625.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2767 | 2.125.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2766 | 3.000.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920.000 |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2772 | 3.000.000 | |||
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Toàn Mục 2769 | 6.000.000 | |||
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2770 | 3.750.000 | |||
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2771 | 3.750.000 | |||
| Phố Anh Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2744 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Bạch Đằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2734 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Phố Bắc Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2751 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Chiến Thắng | Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) - Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) Mục 2760 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Giáp Sơn | Phố Quang Trung - Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn Mục 2737 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Phố Quang Trung - Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) Mục 2738 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2742 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.160.000 |
| Phố Hải Đông | Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông Tích Mục 2735 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Phố Kinh Thầy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2752 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Long Tiến | Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) - Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên) Mục 2757 | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2745 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2747 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Thị Khả | Đầu đường - Cuối đường Mục 2746 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn Mục 2730 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.563.000 | 1.250.000 |
| Phố Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 2731 | 2.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 880.000 |
| Phố Ngư Uyên | Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) - Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) Mục 2754 | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phố Ngư Uyên | Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) - Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) Mục 2753 | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Phạm Luận | Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) Mục 2755 | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Phạm Luận | Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) - Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm Mục 2756 | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phố Quang Trung | Đoạn còn lại Mục 2729 | 2.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 880.000 |
| Phố Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn Mục 2728 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Phố Quyết Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2740 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Thái Bình | Đường ngang từ phố Quang Trung - Phố Nguyễn Trãi Mục 2732 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Phố Thái Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2750 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Thượng Trang | Đầu đường - Cuối đường Mục 2748 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Tây Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2743 | 3.000.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Phố Đô Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2749 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Đông Khê | Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) Mục 2759 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Độc Lập | Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) Mục 2758 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê | Sân vận động phường Long Xuyên cũ - Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) Mục 2765 | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên | Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 - Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12) Mục 2764 | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2781 | 1.250.000 | 1.050.000 | 950.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2780 | 1.500.000 | 1.050.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường Mạc Toàn | Đường Trần Hưng Đạo - KDC Thành Công Vườn Đào Mục 2727 | 7.500.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Đại Năng | Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Hết Khu dân cư phía Nam Mục 2723 | 8.750.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Đại Năng | Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam - Giáp phường Nguyễn Đại Năng Mục 2724 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp cây xăng Hiệp An - Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn Mục 2725 | 8.550.000 | 3.425.000 | 1.700.000 | 1.375.000 |
| Đường Thanh Niên | Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Giáp phường Nguyễn Đại Năng Mục 2726 | 7.425.000 | 2.975.000 | 1.475.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Phụ Sơn II - Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ Mục 2719 | 8.000.000 | 3.300.000 | 1.675.000 | 1.325.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Phụ Sơn II - Đường Mạc Toàn Mục 2718 | 10.000.000 | 3.775.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Liễu | Chân cầu An Thái - Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) Mục 2722 | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Liễu | Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) - Chân cầu Hiệp Thượng Mục 2720 | 8.000.000 | 3.550.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Liễu | KDC Thành Công Vườn Đào - Giáp KDC Phụ Sơn Mục 2721 | 7.000.000 | 3.425.000 | 1.700.000 | 1.375.000 |
| Đường khu Bến Gác | Giáp nhà ông Tích - Đò dọc (Bến Gác) Mục 2741 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy | Hiệu sách và nhà ông Đăng - Sông Kinh Thầy Mục 2739 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường Mục 2736 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2733 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2774 | 5.250.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920.000 |
| Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa | Đầu đường - Cuối đường Mục 2775 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Các đường trong Khu tái định cư An Lưu | Đường Nguyễn Đại Năng - Phố Hoàng Ngân Mục 2773 | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 2779 | 1.750.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2776 | 5.250.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2777 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu | Đầu đường - Cuối đường Mục 2778 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2763 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2761 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2762 | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2768 | 2.275.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2767 | 2.975.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2766 | 4.200.000 | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.035.000 |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2772 | 4.200.000 | |||
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Toàn Mục 2769 | 8.400.000 | |||
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2770 | 5.250.000 | |||
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2771 | 5.250.000 | |||
| Phố Anh Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2744 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Bạch Đằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2734 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Phố Bắc Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2751 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Chiến Thắng | Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) - Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) Mục 2760 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Giáp Sơn | Phố Quang Trung - Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn Mục 2737 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Phố Quang Trung - Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) Mục 2738 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2742 | 4.200.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.305.000 |
| Phố Hải Đông | Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông Tích Mục 2735 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Phố Kinh Thầy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2752 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Long Tiến | Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) - Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên) Mục 2757 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Phố Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2745 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2747 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Nguyễn Thị Khả | Đầu đường - Cuối đường Mục 2746 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 2731 | 3.300.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phố Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn Mục 2730 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.188.000 | 1.750.000 |
| Phố Ngư Uyên | Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) - Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) Mục 2754 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Ngư Uyên | Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) - Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) Mục 2753 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Phố Phạm Luận | Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) Mục 2755 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Phố Phạm Luận | Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) - Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm Mục 2756 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn Mục 2728 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Phố Quang Trung | Đoạn còn lại Mục 2729 | 3.300.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phố Quyết Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2740 | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Thái Bình | Đường ngang từ phố Quang Trung - Phố Nguyễn Trãi Mục 2732 | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phố Thái Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2750 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Thượng Trang | Đầu đường - Cuối đường Mục 2748 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Tây Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2743 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Phố Đô Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2749 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Đông Khê | Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) Mục 2759 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Độc Lập | Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) Mục 2758 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê | Sân vận động phường Long Xuyên cũ - Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) Mục 2765 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên | Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 - Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12) Mục 2764 | 3.500.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2781 | 1.750.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2780 | 2.100.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Đường Mạc Toàn | Đường Trần Hưng Đạo - KDC Thành Công Vườn Đào Mục 2727 | 10.500.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Đại Năng | Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam - Giáp phường Nguyễn Đại Năng Mục 2724 | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường Nguyễn Đại Năng | Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Hết Khu dân cư phía Nam Mục 2723 | 12.250.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Đường Thanh Niên | Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Giáp phường Nguyễn Đại Năng Mục 2726 | 10.395.000 | 4.165.000 | 2.065.000 | 1.680.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp cây xăng Hiệp An - Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn Mục 2725 | 11.970.000 | 4.795.000 | 2.380.000 | 1.925.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Phụ Sơn II - Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ Mục 2719 | 11.200.000 | 4.620.000 | 2.345.000 | 1.855.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Phụ Sơn II - Đường Mạc Toàn Mục 2718 | 14.000.000 | 5.285.000 | 2.660.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Liễu | Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) - Chân cầu Hiệp Thượng Mục 2720 | 11.200.000 | 4.970.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường Trần Liễu | Chân cầu An Thái - Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) Mục 2722 | 8.750.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Đường Trần Liễu | KDC Thành Công Vườn Đào - Giáp KDC Phụ Sơn Mục 2721 | 9.800.000 | 4.795.000 | 2.380.000 | 1.925.000 |
| Đường khu Bến Gác | Giáp nhà ông Tích - Đò dọc (Bến Gác) Mục 2741 | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy | Hiệu sách và nhà ông Đăng - Sông Kinh Thầy Mục 2739 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường Mục 2736 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.