Bảng giá đất Phường Kinh Môn, Hải Phòng từ 01/01/2026

192 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kinh Môn40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu Phụ Sơn II đến Đường Mạc Toàn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2733
11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2774
15.000.0005.800.0002.900.0002.300.000
Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc CửaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2775
12.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Các đường trong Khu tái định cư An LưuĐường Nguyễn Đại Năng - Phố Hoàng Ngân
Mục 2773
23.500.00011.000.0005.500.0004.400.000
Các đường trong Điểm dân cư Duẩn KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 2779
5.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2776
15.000.0005.800.0002.900.0002.300.000
Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2777
9.000.0004.200.0002.100.0001.700.000
Các đường trong Điểm dân cư Đầm CầuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2778
10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 2763
4.000.0002.600.0001.300.0001.100.000
Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2761
8.400.0004.200.0002.100.0001.700.000
Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2762
5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2768
6.500.0004.200.0002.100.0001.700.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2767
8.500.0005.500.0002.800.0002.200.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2766
12.000.0005.800.0002.900.0002.300.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2772
12.000.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29mĐường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Toàn
Mục 2769
24.000.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà TrưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2770
15.000.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ TĩnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2771
15.000.000
Phố Anh DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2744
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Bạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2734
11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Phố Bắc SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2751
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Chiến ThắngGiáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) - Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Mục 2760
6.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
Phố Giáp SơnPhố Quang Trung - Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Mục 2737
11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)Phố Quang Trung - Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Mục 2738
8.400.0004.200.0002.100.0001.700.000
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2742
12.000.0007.200.0003.600.0002.900.000
Phố Hải ĐôngĐường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông Tích
Mục 2735
11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Phố Kinh ThầyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2752
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Long TiếnThửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) - Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Mục 2757
10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Phố Lê LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2745
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Mạc Thị BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2747
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Thị KhảĐầu đường - Cuối đường
Mục 2746
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn TrãiĐường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn
Mục 2730
25.000.00012.500.0006.250.0005.000.000
Phố Nguyễn TrãiĐoạn còn lại
Mục 2731
11.000.0007.500.0003.800.0003.000.000
Phố Ngư UyênGiáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) - Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Mục 2754
8.000.0004.200.0002.100.0001.700.000
Phố Ngư UyênTrạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) - Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
Mục 2753
10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Phố Phạm LuậnGiáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) - Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Mục 2756
8.000.0004.200.0002.100.0001.700.000
Phố Phạm LuậnGiáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Mục 2755
10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Phố Quang TrungĐường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn
Mục 2728
25.000.00012.500.0006.300.0005.000.000
Phố Quang TrungĐoạn còn lại
Mục 2729
11.000.0007.500.0003.800.0003.000.000
Phố Quyết TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2740
7.700.0003.900.0001.900.0001.500.000
Phố Thái BìnhĐường ngang từ phố Quang Trung - Phố Nguyễn Trãi
Mục 2732
22.000.00011.000.0005.500.0004.400.000
Phố Thái NguyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2750
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Thượng TrangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2748
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Tây SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2743
12.000.0004.800.0002.400.0001.900.000
Phố Đô LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2749
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Đông KhêGiáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)
Mục 2759
6.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
Phố Độc LậpThửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Mục 2758
6.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn KhêSân vận động phường Long Xuyên cũ - Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)
Mục 2765
8.000.0004.200.0002.100.0001.700.000
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư UyênGiáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 - Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)
Mục 2764
10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2781
5.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2780
6.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
Đường Mạc ToànĐường Trần Hưng Đạo - KDC Thành Công Vườn Đào
Mục 2727
30.000.00012.600.0006.300.0005.000.000
Đường Nguyễn Đại NăngTiếp giáp Khu dân cư phía Nam - Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Mục 2724
22.000.00011.000.0005.500.0004.400.000
Đường Nguyễn Đại NăngNgã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Hết Khu dân cư phía Nam
Mục 2723
35.000.00012.600.0006.300.0005.000.000
Đường Thanh NiênGiáp cây xăng Hiệp An - Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
Mục 2725
34.200.00013.700.0006.800.0005.500.000
Đường Thanh NiênNgã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Mục 2726
29.700.00011.900.0005.900.0004.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Phụ Sơn II - Đường Mạc Toàn
Mục 2718
40.000.00015.100.0007.600.0006.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Phụ Sơn II - Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
Mục 2719
32.000.00013.200.0006.700.0005.300.000
Đường Trần LiễuCầu Tây (KDC Phụ Sơn) - Chân cầu Hiệp Thượng
Mục 2720
32.000.00014.200.0007.000.0005.600.000
Đường Trần LiễuKDC Thành Công Vườn Đào - Giáp KDC Phụ Sơn
Mục 2721
28.000.00013.700.0006.800.0005.500.000
Đường Trần LiễuChân cầu An Thái - Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)
Mục 2722
25.000.00012.600.0006.300.0005.000.000
Đường khu Bến GácGiáp nhà ông Tích - Đò dọc (Bến Gác)
Mục 2741
7.700.0003.900.0001.900.0001.500.000
Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh ThầyHiệu sách và nhà ông Đăng - Sông Kinh Thầy
Mục 2739
8.400.0004.200.0002.100.0001.700.000
Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường
Mục 2736
11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2733
2.750.0001.375.0001.120.000880.000
Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2774
3.750.0001.450.0001.000.000850.000
Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc CửaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2775
3.000.0001.375.0001.000.000850.000
Các đường trong Khu tái định cư An LưuĐường Nguyễn Đại Năng - Phố Hoàng Ngân
Mục 2773
5.875.0002.750.0001.375.0001.100.000
Các đường trong Điểm dân cư Duẩn KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 2779
1.250.0001.050.000950.000850.000
Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2776
3.750.0001.450.0001.000.000850.000
Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2777
2.250.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường trong Điểm dân cư Đầm CầuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2778
2.500.0001.375.0001.000.000850.000
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 2763
1.200.0001.100.000950.000850.000
Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2761
2.520.0001.890.0001.400.000900.000
Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2762
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2768
1.625.0001.500.0001.400.000900.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2767
2.125.0001.375.0001.120.000880.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2766
3.000.0002.320.0001.160.000920.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2772
3.000.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29mĐường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Toàn
Mục 2769
6.000.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà TrưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2770
3.750.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ TĩnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2771
3.750.000
Phố Anh DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2744
2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Bạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2734
2.750.0001.375.0001.120.000880.000
Phố Bắc SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2751
2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Chiến ThắngGiáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) - Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Mục 2760
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Giáp SơnPhố Quang Trung - Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Mục 2737
2.750.0001.375.0001.120.000880.000
Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)Phố Quang Trung - Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Mục 2738
2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2742
3.000.0001.800.0001.440.0001.160.000
Phố Hải ĐôngĐường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông Tích
Mục 2735
2.750.0001.375.0001.120.000880.000
Phố Kinh ThầyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2752
2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Long TiếnThửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) - Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Mục 2757
2.500.0001.375.0001.000.000850.000
Phố Lê LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2745
2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Mạc Thị BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2747
2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Nguyễn Thị KhảĐầu đường - Cuối đường
Mục 2746
2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Nguyễn TrãiĐường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn
Mục 2730
6.250.0003.125.0001.563.0001.250.000
Phố Nguyễn TrãiĐoạn còn lại
Mục 2731
2.750.0001.875.0001.140.000880.000
Phố Ngư UyênGiáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) - Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Mục 2754
2.000.0001.890.0001.400.000900.000
Phố Ngư UyênTrạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) - Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
Mục 2753
2.500.0001.375.0001.000.000850.000
Phố Phạm LuậnGiáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Mục 2755
2.500.0001.375.0001.000.000850.000
Phố Phạm LuậnGiáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) - Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Mục 2756
2.000.0001.890.0001.400.000900.000
Phố Quang TrungĐoạn còn lại
Mục 2729
2.750.0001.875.0001.140.000880.000
Phố Quang TrungĐường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn
Mục 2728
6.250.0003.125.0001.575.0001.250.000
Phố Quyết TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2740
1.925.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Thái BìnhĐường ngang từ phố Quang Trung - Phố Nguyễn Trãi
Mục 2732
5.500.0002.750.0001.375.0001.100.000
Phố Thái NguyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2750
2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Thượng TrangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2748
2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Tây SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2743
3.000.0001.920.0001.200.000850.000
Phố Đô LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2749
2.100.0001.260.0001.000.000850.000
Phố Đông KhêGiáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)
Mục 2759
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Độc LậpThửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Mục 2758
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn KhêSân vận động phường Long Xuyên cũ - Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)
Mục 2765
2.000.0001.890.0001.400.000900.000
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư UyênGiáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 - Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)
Mục 2764
2.500.0001.375.0001.120.000880.000
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2781
1.250.0001.050.000950.000850.000
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2780
1.500.0001.050.000950.000850.000
Đường Mạc ToànĐường Trần Hưng Đạo - KDC Thành Công Vườn Đào
Mục 2727
7.500.0003.150.0001.575.0001.250.000
Đường Nguyễn Đại NăngNgã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Hết Khu dân cư phía Nam
Mục 2723
8.750.0003.150.0001.575.0001.250.000
Đường Nguyễn Đại NăngTiếp giáp Khu dân cư phía Nam - Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Mục 2724
5.500.0002.750.0001.375.0001.100.000
Đường Thanh NiênGiáp cây xăng Hiệp An - Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
Mục 2725
8.550.0003.425.0001.700.0001.375.000
Đường Thanh NiênNgã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Mục 2726
7.425.0002.975.0001.475.0001.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Phụ Sơn II - Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
Mục 2719
8.000.0003.300.0001.675.0001.325.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Phụ Sơn II - Đường Mạc Toàn
Mục 2718
10.000.0003.775.0001.900.0001.500.000
Đường Trần LiễuChân cầu An Thái - Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)
Mục 2722
6.250.0003.150.0001.575.0001.250.000
Đường Trần LiễuCầu Tây (KDC Phụ Sơn) - Chân cầu Hiệp Thượng
Mục 2720
8.000.0003.550.0001.750.0001.400.000
Đường Trần LiễuKDC Thành Công Vườn Đào - Giáp KDC Phụ Sơn
Mục 2721
7.000.0003.425.0001.700.0001.375.000
Đường khu Bến GácGiáp nhà ông Tích - Đò dọc (Bến Gác)
Mục 2741
1.925.0001.200.0001.000.000850.000
Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh ThầyHiệu sách và nhà ông Đăng - Sông Kinh Thầy
Mục 2739
2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường
Mục 2736
2.750.0001.375.0001.120.000880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2733
3.300.0001.650.0001.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2774
5.250.0002.320.0001.160.000920.000
Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc CửaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2775
4.200.0002.200.0001.120.000880.000
Các đường trong Khu tái định cư An LưuĐường Nguyễn Đại Năng - Phố Hoàng Ngân
Mục 2773
8.225.0003.850.0001.925.0001.540.000
Các đường trong Điểm dân cư Duẩn KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 2779
1.750.0001.100.0001.000.000950.000
Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2776
5.250.0002.320.0001.160.000920.000
Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2777
3.150.0001.680.0001.100.000860.000
Các đường trong Điểm dân cư Đầm CầuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2778
3.500.0002.200.0001.120.000880.000
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 2763
1.400.0001.300.0001.100.000865.000
Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2761
2.940.0002.100.0001.500.0001.000.000
Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2762
1.750.0001.250.0001.100.000865.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2768
2.275.0002.100.0001.500.0001.000.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2767
2.975.0001.650.0001.260.000990.000
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2766
4.200.0002.610.0001.305.0001.035.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2772
4.200.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29mĐường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Toàn
Mục 2769
8.400.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà TrưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2770
5.250.000
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ TĩnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2771
5.250.000
Phố Anh DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2744
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Bạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2734
3.300.0001.650.0001.260.000990.000
Phố Bắc SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2751
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Chiến ThắngGiáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) - Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Mục 2760
2.100.0001.300.0001.100.000865.000
Phố Giáp SơnPhố Quang Trung - Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Mục 2737
3.300.0001.650.0001.260.000990.000
Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)Phố Quang Trung - Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Mục 2738
2.520.0001.260.0001.100.000865.000
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2742
4.200.0002.160.0001.620.0001.305.000
Phố Hải ĐôngĐường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông Tích
Mục 2735
3.300.0001.650.0001.260.000990.000
Phố Kinh ThầyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2752
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Long TiếnThửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) - Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Mục 2757
3.500.0002.200.0001.120.000880.000
Phố Lê LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2745
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Mạc Thị BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2747
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Nguyễn Thị KhảĐầu đường - Cuối đường
Mục 2746
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Nguyễn TrãiĐoạn còn lại
Mục 2731
3.300.0002.250.0001.500.000900.000
Phố Nguyễn TrãiĐường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn
Mục 2730
8.750.0004.375.0002.188.0001.750.000
Phố Ngư UyênGiáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) - Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Mục 2754
2.800.0002.100.0001.500.0001.000.000
Phố Ngư UyênTrạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) - Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
Mục 2753
3.500.0002.200.0001.120.000880.000
Phố Phạm LuậnGiáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Mục 2755
3.500.0002.200.0001.120.000880.000
Phố Phạm LuậnGiáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) - Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Mục 2756
2.800.0002.100.0001.500.0001.000.000
Phố Quang TrungĐường Trần Hưng Đạo - Hết chợ Kinh Môn
Mục 2728
8.750.0004.375.0002.205.0001.750.000
Phố Quang TrungĐoạn còn lại
Mục 2729
3.300.0002.250.0001.500.000900.000
Phố Quyết TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2740
2.310.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Thái BìnhĐường ngang từ phố Quang Trung - Phố Nguyễn Trãi
Mục 2732
7.700.0003.850.0001.925.0001.540.000
Phố Thái NguyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2750
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Thượng TrangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2748
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Tây SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2743
3.600.0002.000.0001.300.000860.000
Phố Đô LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2749
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Đông KhêGiáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)
Mục 2759
2.100.0001.300.0001.100.000865.000
Phố Độc LậpThửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) - Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Mục 2758
2.100.0001.300.0001.100.000865.000
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn KhêSân vận động phường Long Xuyên cũ - Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)
Mục 2765
2.800.0002.100.0001.500.0001.000.000
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư UyênGiáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 - Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)
Mục 2764
3.500.0001.650.0001.260.000990.000
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2781
1.750.0001.100.0001.000.000950.000
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2780
2.100.0001.100.0001.000.000950.000
Đường Mạc ToànĐường Trần Hưng Đạo - KDC Thành Công Vườn Đào
Mục 2727
10.500.0004.410.0002.205.0001.750.000
Đường Nguyễn Đại NăngTiếp giáp Khu dân cư phía Nam - Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Mục 2724
7.700.0003.850.0001.925.0001.540.000
Đường Nguyễn Đại NăngNgã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Hết Khu dân cư phía Nam
Mục 2723
12.250.0004.410.0002.205.0001.750.000
Đường Thanh NiênNgã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn - Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Mục 2726
10.395.0004.165.0002.065.0001.680.000
Đường Thanh NiênGiáp cây xăng Hiệp An - Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
Mục 2725
11.970.0004.795.0002.380.0001.925.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Phụ Sơn II - Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
Mục 2719
11.200.0004.620.0002.345.0001.855.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Phụ Sơn II - Đường Mạc Toàn
Mục 2718
14.000.0005.285.0002.660.0002.100.000
Đường Trần LiễuCầu Tây (KDC Phụ Sơn) - Chân cầu Hiệp Thượng
Mục 2720
11.200.0004.970.0002.450.0001.960.000
Đường Trần LiễuChân cầu An Thái - Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)
Mục 2722
8.750.0004.410.0002.205.0001.750.000
Đường Trần LiễuKDC Thành Công Vườn Đào - Giáp KDC Phụ Sơn
Mục 2721
9.800.0004.795.0002.380.0001.925.000
Đường khu Bến GácGiáp nhà ông Tích - Đò dọc (Bến Gác)
Mục 2741
2.310.0001.400.0001.100.000865.000
Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh ThầyHiệu sách và nhà ông Đăng - Sông Kinh Thầy
Mục 2739
2.520.0001.260.0001.100.000865.000
Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường
Mục 2736
3.300.0001.650.0001.260.000990.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.