Bảng giá đất Xã An Quang, Hải Phòng từ 01/01/2026
99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Quang là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, đoạn Giáp địa phận xã An Lão đến Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 70 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 71 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cách ngã tư Kênh sau 100m - Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) Mục 56 | 18.500.000 | 10.200.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 51 | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Lão - Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 49 | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) Mục 54 | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) Mục 55 | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 52 | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 50 | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m Mục 53 | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Lô Cốt - Cầu Cựu Mục 57 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Tỉnh lộ 360 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 64 | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 360 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh sau 200m - Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 65 | 19.000.000 | 10.400.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 - Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) Mục 44 | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Hết địa phận công ty Hiến Thành Mục 48 | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang - Chân cầu Quang Thanh Mục 46 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Chân cầu Quang Thanh - Phà Quang Thanh cũ Mục 47 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Sau ngã tư Quang Thanh 300m - Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang Mục 45 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dài Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Mục 61 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dài Khu vực 1 | Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) - Đò Sòi Mục 62 | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Tỉnh lộ 362 - Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 68 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Kim Ngân Mart - Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) Mục 67 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường 34 Khu vực 1 | Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) - Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui Mục 66 | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ - Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) Mục 60 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Kênh Cống Cẩm Văn Mục 58 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Kênh Cống Cẩm Văn - Hết khu tái định cư Quốc Tuấn Mục 59 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Đường H35 Khu vực 1 | Tỉnh lộ 362 - Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 63 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 76 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 73 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 72 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 75 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 74 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 70 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 71 | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.310.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Lô Cốt - Cầu Cựu Mục 57 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 50 | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) Mục 54 | 6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) Mục 55 | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 52 | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m Mục 53 | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cách ngã tư Kênh sau 100m - Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) Mục 56 | 6.475.000 | 3.570.000 | 2.205.000 | 1.225.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Lão - Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 49 | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 51 | 6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 |
| Tỉnh lộ 360 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh sau 200m - Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 65 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.100.000 | 1.225.000 |
| Tỉnh lộ 360 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 64 | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang - Chân cầu Quang Thanh Mục 46 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Sau ngã tư Quang Thanh 300m - Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang Mục 45 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Chân cầu Quang Thanh - Phà Quang Thanh cũ Mục 47 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Hết địa phận công ty Hiến Thành Mục 48 | 5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 - Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) Mục 44 | 5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dài Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Mục 61 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dài Khu vực 1 | Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) - Đò Sòi Mục 62 | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.540.000 | 1.050.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Tỉnh lộ 362 - Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 68 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Kim Ngân Mart - Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) Mục 67 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 875.000 |
| Đường 34 Khu vực 1 | Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) - Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui Mục 66 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Kênh Cống Cẩm Văn Mục 58 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Kênh Cống Cẩm Văn - Hết khu tái định cư Quốc Tuấn Mục 59 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ - Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) Mục 60 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Đường H35 Khu vực 1 | Tỉnh lộ 362 - Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 63 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 76 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 74 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 75 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 73 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 72 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 70 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 71 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.690.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 52 | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cách ngã tư Kênh sau 100m - Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) Mục 56 | 8.325.000 | 4.590.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Lão - Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 49 | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) Mục 54 | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 50 | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m Mục 53 | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 51 | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) Mục 55 | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Lô Cốt - Cầu Cựu Mục 57 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Tỉnh lộ 360 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh sau 200m - Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 65 | 8.550.000 | 4.680.000 | 2.700.000 | 1.575.000 |
| Tỉnh lộ 360 Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 64 | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang - Chân cầu Quang Thanh Mục 46 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Sau ngã tư Quang Thanh 300m - Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang Mục 45 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Chân cầu Quang Thanh - Phà Quang Thanh cũ Mục 47 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh - Hết địa phận công ty Hiến Thành Mục 48 | 6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 - Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) Mục 44 | 6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dài Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Mục 61 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dài Khu vực 1 | Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) - Đò Sòi Mục 62 | 4.275.000 | 2.565.000 | 1.980.000 | 1.350.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Tỉnh lộ 362 - Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 68 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Kim Ngân Mart - Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) Mục 67 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.125.000 |
| Đường 34 Khu vực 1 | Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) - Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui Mục 66 | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Kênh Cống Cẩm Văn - Hết khu tái định cư Quốc Tuấn Mục 59 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.160.000 | 1.350.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Ngã tư Kênh - Kênh Cống Cẩm Văn Mục 58 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ - Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) Mục 60 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Đường H35 Khu vực 1 | Tỉnh lộ 362 - Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) Mục 63 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 76 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 73 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 74 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 75 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 72 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69 | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.