Bảng giá đất Xã An Quang, Hải Phòng từ 01/01/2026

99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Quang24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, đoạn Giáp địa phận xã An Lão đến Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 70
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 71
7.500.0004.500.0003.750.0003.000.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cách ngã tư Kênh sau 100m - Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)
Mục 56
18.500.00010.200.0006.300.0003.500.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 51
19.500.00010.700.0006.300.0003.500.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận xã An Lão - Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 49
24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Mục 54
19.500.00010.700.0006.300.0003.500.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Mục 55
24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 52
24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 50
24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m
Mục 53
24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Lô Cốt - Cầu Cựu
Mục 57
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Tỉnh lộ 360
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 64
24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Tỉnh lộ 360
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh sau 200m - Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 65
19.000.00010.400.0006.000.0003.500.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Giáp Quốc lộ 10 - Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
Mục 44
15.000.0008.700.0005.600.0003.200.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Hết địa phận công ty Hiến Thành
Mục 48
15.000.0008.700.0005.600.0003.200.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang - Chân cầu Quang Thanh
Mục 46
9.000.0005.400.0004.200.0003.000.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Chân cầu Quang Thanh - Phà Quang Thanh cũ
Mục 47
9.000.0005.400.0004.200.0003.000.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Sau ngã tư Quang Thanh 300m - Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang
Mục 45
12.000.0007.200.0004.800.0003.000.000
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An
Mục 61
13.000.0007.800.0005.000.0003.200.000
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Khu vực 1
Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) - Đò Sòi
Mục 62
9.500.0005.700.0004.400.0003.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Tỉnh lộ 362 - Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 68
8.000.0004.800.0003.500.0003.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Kim Ngân Mart - Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)
Mục 67
6.000.0003.600.0003.000.0002.500.000
Đường 34
Khu vực 1
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) - Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
Mục 66
8.500.0005.100.0004.000.0002.800.000
Đường 362
Khu vực 1
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ - Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Mục 60
13.000.0007.800.0005.000.0003.200.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Kênh Cống Cẩm Văn
Mục 58
13.000.0007.800.0005.000.0003.200.000
Đường 362
Khu vực 1
Kênh Cống Cẩm Văn - Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
Mục 59
11.000.0006.600.0004.800.0003.000.000
Đường H35
Khu vực 1
Tỉnh lộ 362 - Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 63
10.000.0006.000.0004.200.0002.800.000
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 76
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 73
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 72
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 75
2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 74
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 69
8.500.0005.100.0003.600.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 70
1.750.0001.050.000875.000720.000
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 71
2.625.0001.575.0001.310.0001.050.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Lô Cốt - Cầu Cựu
Mục 57
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 50
8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Mục 54
6.825.0003.745.0002.205.0001.225.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Mục 55
8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 52
8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m
Mục 53
8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cách ngã tư Kênh sau 100m - Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)
Mục 56
6.475.0003.570.0002.205.0001.225.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận xã An Lão - Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 49
8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 51
6.825.0003.745.0002.205.0001.225.000
Tỉnh lộ 360
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh sau 200m - Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 65
6.650.0003.640.0002.100.0001.225.000
Tỉnh lộ 360
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 64
8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang - Chân cầu Quang Thanh
Mục 46
3.150.0001.890.0001.470.0001.050.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Sau ngã tư Quang Thanh 300m - Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang
Mục 45
4.200.0002.520.0001.680.0001.050.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Chân cầu Quang Thanh - Phà Quang Thanh cũ
Mục 47
3.150.0001.890.0001.470.0001.050.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Hết địa phận công ty Hiến Thành
Mục 48
5.250.0003.045.0001.960.0001.120.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Giáp Quốc lộ 10 - Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
Mục 44
5.250.0003.045.0001.960.0001.120.000
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An
Mục 61
4.550.0002.730.0001.750.0001.120.000
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Khu vực 1
Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) - Đò Sòi
Mục 62
3.325.0001.995.0001.540.0001.050.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Tỉnh lộ 362 - Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 68
2.800.0001.680.0001.225.0001.050.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Kim Ngân Mart - Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)
Mục 67
2.100.0001.260.0001.050.000875.000
Đường 34
Khu vực 1
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) - Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
Mục 66
2.975.0001.785.0001.400.000980.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Kênh Cống Cẩm Văn
Mục 58
4.550.0002.730.0001.750.0001.120.000
Đường 362
Khu vực 1
Kênh Cống Cẩm Văn - Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
Mục 59
3.850.0002.310.0001.680.0001.050.000
Đường 362
Khu vực 1
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ - Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Mục 60
4.550.0002.730.0001.750.0001.120.000
Đường H35
Khu vực 1
Tỉnh lộ 362 - Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 63
3.500.0002.100.0001.470.000980.000
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 76
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 74
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 75
875.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 73
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 72
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 69
2.975.0001.785.0001.260.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 70
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 71
3.375.0002.025.0001.690.0001.350.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 52
10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cách ngã tư Kênh sau 100m - Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)
Mục 56
8.325.0004.590.0002.835.0001.575.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận xã An Lão - Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 49
10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Mục 54
8.775.0004.815.0002.835.0001.575.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 50
10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Về hai phía 200m
Mục 53
10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m - Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 51
8.775.0004.815.0002.835.0001.575.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Mục 55
10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Lô Cốt - Cầu Cựu
Mục 57
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Tỉnh lộ 360
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh sau 200m - Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 65
8.550.0004.680.0002.700.0001.575.000
Tỉnh lộ 360
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 64
10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang - Chân cầu Quang Thanh
Mục 46
4.050.0002.430.0001.890.0001.350.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Sau ngã tư Quang Thanh 300m - Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang
Mục 45
5.400.0003.240.0002.160.0001.350.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Chân cầu Quang Thanh - Phà Quang Thanh cũ
Mục 47
4.050.0002.430.0001.890.0001.350.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Ngã tư Quang Thanh - Hết địa phận công ty Hiến Thành
Mục 48
6.750.0003.915.0002.520.0001.440.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Khu vực 1
Giáp Quốc lộ 10 - Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
Mục 44
6.750.0003.915.0002.520.0001.440.000
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An
Mục 61
5.850.0003.510.0002.250.0001.440.000
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Khu vực 1
Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) - Đò Sòi
Mục 62
4.275.0002.565.0001.980.0001.350.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Tỉnh lộ 362 - Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 68
3.600.0002.160.0001.575.0001.350.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Kim Ngân Mart - Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)
Mục 67
2.700.0001.620.0001.350.0001.125.000
Đường 34
Khu vực 1
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) - Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
Mục 66
3.825.0002.295.0001.800.0001.260.000
Đường 362
Khu vực 1
Kênh Cống Cẩm Văn - Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
Mục 59
4.950.0002.970.0002.160.0001.350.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư Kênh - Kênh Cống Cẩm Văn
Mục 58
5.850.0003.510.0002.250.0001.440.000
Đường 362
Khu vực 1
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ - Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Mục 60
5.850.0003.510.0002.250.0001.440.000
Đường H35
Khu vực 1
Tỉnh lộ 362 - Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Mục 63
4.500.0002.700.0001.890.0001.260.000
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 76
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 73
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 74
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 75
1.125.000810.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 72
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 69
3.825.0002.295.0001.620.0001.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.