Bảng giá đất Phường Hải An, Hải Phòng từ 01/01/2026
381 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải An là 100.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Hồng Phong, đoạn Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Ngã tư Ngô Gia Tự), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 684 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| An Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 709 | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Bùi Viện | Giáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong Mục 679 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Bùi Viện | Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 680 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Bảo Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 717 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Bến Láng | Số 01 đường Trung Lực - Số nhà 205 phố Bến Láng Mục 706 | 25.000.000 | 16.100.000 | 13.900.000 | 9.000.000 |
| Chợ Lũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 710 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m | Đầu đường - Cuối đường Mục 752 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An | Đầu đường - Cuối đường Mục 785 | 25.000.000 | |||
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 788 | 20.000.000 | |||
| Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 697 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 724 | 25.000.000 | |||
| Cát Bi | Đầu đường - Cuối đường Mục 681 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Cát Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 751 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Cát Linh | Đường Tràng Cát - Ngã ba Chùa Đình Vũ Mục 748 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Cát Linh | Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) - Đường Tràng Cát Mục 747 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Cát Vũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 749 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 678 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 677 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m Mục 725 | 25.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m Mục 726 | 30.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Mục 727 | 40.000.000 | |||
| Hàng Tổng | Đầu đường - Cuối đường Mục 744 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hào Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 686 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hạ Lũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 715 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 693 | 30.000.000 | |||
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 694 | 35.000.000 | |||
| Khu TĐC Nam Hải 2 | Đường còn lại Mục 760 | 15.000.000 | |||
| Khu TĐC Nam Hải 2 | Đường có mặt cắt 30m Mục 759 | 20.000.000 | |||
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi | Đường có mặt cắt 40m Mục 754 | 20.000.000 | |||
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi | Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m Mục 755 | 15.000.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 674 | 20.000.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 673 | 15.000.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 676 | 25.000.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 675 | 22.000.000 | |||
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải | Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m Mục 757 | 15.000.000 | |||
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải | Đường có mặt cắt 40m Mục 756 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 735 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 734 | 30.000.000 | |||
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 737 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 736 | 30.000.000 | |||
| Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 723 | 35.000.000 | |||
| Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 722 | 30.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 739 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 738 | 30.000.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 | Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Mục 728 | 30.000.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 | Đường có mặt cắt dưới 22m Mục 729 | 25.000.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 | Đường có mặt cắt dưới 20m Mục 731 | 25.000.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 | Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m Mục 730 | 30.000.000 | |||
| Kiều Sơn | Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cuối ngõ 193 Văn Cao Mục 702 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Lê Hồng Phong | Ngã tư Ngô Gia Tự - Cổng sân bay Cát Bi Mục 667 | 80.000.000 | 38.500.000 | 28.800.000 | 21.600.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã tư Ngô Gia Tự Mục 666 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Lý Hồng Nhật | Đầu đường - Cuối đường Mục 682 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Lũng Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 711 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Lũng Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 713 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Lương Khê | Đường Cát Vũ - Đường Thành Tô Mục 765 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lực Hành | Đường Trung Hành - Đường Trung Lực Mục 700 | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Lực Hành | Đường Trung Lực - Ngõ 299 Ngô Gia Tự Mục 701 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Mai Trung Thứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 719 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Mạc Thái Tổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 789 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Mạc Đĩnh Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 691 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Nam Trung Hành | Đầu đường - Cuối đường Mục 707 | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) Mục 672 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Nguyễn Khoa Dục | Đầu đường - Cuối đường Mục 689 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Nguyễn Lân | Bùi Viện - Đồng Xá Mục 762 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Nguyễn Thị Thuận | Đầu đường - Cuối đường Mục 688 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Nguyễn Văn Hới | Đầu đường - Cuối đường Mục 683 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Nguyễn Đồn | Nhà số 171 đường Trung Lực - Số nhà 142 đường Trung Hành Mục 705 | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Ngô Gia Tự | Văn Cao - Lê Hồng Phong Mục 669 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Ngô Gia Tự | Lê Hồng Phong - Cát Linh Mục 670 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường Lạch Tray - Văn Cao Mục 668 | 80.000.000 | 38.500.000 | 28.800.000 | 21.600.000 |
| Ngô Gia Tự | Cát Linh - Bãi rác Tràng Cát Mục 671 | 30.000.000 | 20.000.000 | 17.500.000 | 11.300.000 |
| Ngô Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 763 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Thành Tô | Đầu đường - Cuối đường Mục 745 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Tiền Phong | Tiếp giáp phố Hạ Lũng - Cầu Ông Nom Mục 714 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Trung Hành | Đầu đường - Cuối đường Mục 699 | 25.000.000 | 17.700.000 | 15.300.000 | 9.900.000 |
| Trung Lực | Đầu đường - Cuối đường Mục 698 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Tràng Cát | Đầu đường - Cuối đường Mục 746 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Trần Hoàn | Đường Lê Hồng Phong - Đường Đằng Hải Mục 718 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Trần Văn Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 687 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Trần Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 766 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 743 | 25.000.000 | |||
| Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 704 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Tân Vũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 750 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Tây Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 764 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Tây Trung Hành | Đầu đường - Cuối đường Mục 708 | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) | Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m - Nối với đường trục chính Mục 696 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Văn Cao | Địa phận phường Hải An - Đường Ngô Gia Tự Mục 665 | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Đoàn Kết | Phố Lũng Bắc - Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải) Mục 721 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Đoàn Kết | Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) - Phố Lũng Bắc Mục 720 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Đoạn đường | Tiếp giáp phố Hạ Lũng - Tiếp giáp đường 40m Mục 716 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đông An | Đầu đường - Cuối đường Mục 690 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đông Hải | Ngã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải Mục 791 | 20.000.000 | 13.800.000 | 13.000.000 | 9.300.000 |
| Đông Hải | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2 Mục 790 | 25.000.000 | 17.100.000 | 16.100.000 | 11.600.000 |
| Đông Trung Hành | Quán Nam - Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi Mục 703 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường 7/3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 692 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 767 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường Vườn Hồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 768 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 787 | 25.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 786 | 30.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 773 | 20.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 781 | 20.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 778 | 25.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 770 | 40.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608 | Đầu đường - Cuối đường Mục 772 | 25.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 774 | 25.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 782 | 30.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 779 | 30.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 775 | 30.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 771 | 50.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 783 | 35.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An | Đầu đường - Cuối đường Mục 784 | 30.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 780 | 35.000.000 | |||
| Đường nhà Mạc | Đầu đường - Cuối đường Mục 753 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường phố Lê Đức Thịnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 769 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu | Đầu đường - Cuối đường Mục 732 | 25.000.000 | |||
| Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 733 | 25.000.000 | |||
| Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 740 | 25.000.000 | |||
| Đường trong khu TĐC Nam Hải 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 758 | 15.000.000 | |||
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 742 | 40.000.000 | |||
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải) | Đầu đường - Cuối đường Mục 741 | 25.000.000 | |||
| Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 777 | 20.000.000 | |||
| Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 776 | 20.000.000 | |||
| Đường Đặng Kinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 761 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đằng Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 712 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đồng Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 685 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) | Số nhà 193 Văn Cao - Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193) Mục 695 | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 684 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| An Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 709 | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Bùi Viện | Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 680 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Bùi Viện | Giáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong Mục 679 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Bảo Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 717 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Bến Láng | Số 01 đường Trung Lực - Số nhà 205 phố Bến Láng Mục 706 | 8.750.000 | 5.635.000 | 4.865.000 | 3.150.000 |
| Chợ Lũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 710 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m | Đầu đường - Cuối đường Mục 752 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An | Đầu đường - Cuối đường Mục 785 | 8.750.000 | |||
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 788 | 7.000.000 | |||
| Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 697 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 724 | 8.750.000 | |||
| Cát Bi | Đầu đường - Cuối đường Mục 681 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Cát Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 751 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Cát Linh | Đường Tràng Cát - Ngã ba Chùa Đình Vũ Mục 748 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Cát Linh | Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) - Đường Tràng Cát Mục 747 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Cát Vũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 749 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 678 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 677 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m Mục 725 | 8.750.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m Mục 726 | 10.500.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Mục 727 | 14.000.000 | |||
| Hàng Tổng | Đầu đường - Cuối đường Mục 744 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hào Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 686 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hạ Lũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 715 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 693 | 10.500.000 | |||
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 694 | 12.250.000 | |||
| Khu TĐC Nam Hải 2 | Đường còn lại Mục 760 | 5.250.000 | |||
| Khu TĐC Nam Hải 2 | Đường có mặt cắt 30m Mục 759 | 7.000.000 | |||
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi | Đường có mặt cắt 40m Mục 754 | 7.000.000 | |||
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi | Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m Mục 755 | 5.250.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 674 | 7.000.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 673 | 5.250.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 676 | 8.750.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 675 | 7.700.000 | |||
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải | Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m Mục 757 | 5.250.000 | |||
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải | Đường có mặt cắt 40m Mục 756 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 735 | 8.750.000 | |||
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 734 | 10.500.000 | |||
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 737 | 8.750.000 | |||
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 736 | 10.500.000 | |||
| Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 723 | 12.250.000 | |||
| Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 722 | 10.500.000 | |||
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 739 | 8.750.000 | |||
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 738 | 10.500.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 | Đường có mặt cắt dưới 22m Mục 729 | 8.750.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 | Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Mục 728 | 10.500.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 | Đường có mặt cắt dưới 20m Mục 731 | 8.750.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 | Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m Mục 730 | 10.500.000 | |||
| Kiều Sơn | Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cuối ngõ 193 Văn Cao Mục 702 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã tư Ngô Gia Tự Mục 666 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Lê Hồng Phong | Ngã tư Ngô Gia Tự - Cổng sân bay Cát Bi Mục 667 | 28.000.000 | 13.475.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Lý Hồng Nhật | Đầu đường - Cuối đường Mục 682 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Lũng Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 711 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Lũng Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 713 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Lương Khê | Đường Cát Vũ - Đường Thành Tô Mục 765 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lực Hành | Đường Trung Hành - Đường Trung Lực Mục 700 | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Lực Hành | Đường Trung Lực - Ngõ 299 Ngô Gia Tự Mục 701 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Mai Trung Thứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 719 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Mạc Thái Tổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 789 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Mạc Đĩnh Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 691 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Nam Trung Hành | Đầu đường - Cuối đường Mục 707 | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) Mục 672 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Nguyễn Khoa Dục | Đầu đường - Cuối đường Mục 689 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Lân | Bùi Viện - Đồng Xá Mục 762 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Nguyễn Thị Thuận | Đầu đường - Cuối đường Mục 688 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Văn Hới | Đầu đường - Cuối đường Mục 683 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Nguyễn Đồn | Nhà số 171 đường Trung Lực - Số nhà 142 đường Trung Hành Mục 705 | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường Lạch Tray - Văn Cao Mục 668 | 28.000.000 | 13.475.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Ngô Gia Tự | Lê Hồng Phong - Cát Linh Mục 670 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Ngô Gia Tự | Văn Cao - Lê Hồng Phong Mục 669 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Ngô Gia Tự | Cát Linh - Bãi rác Tràng Cát Mục 671 | 10.500.000 | 7.000.000 | 6.125.000 | 3.955.000 |
| Ngô Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 763 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Thành Tô | Đầu đường - Cuối đường Mục 745 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Tiền Phong | Tiếp giáp phố Hạ Lũng - Cầu Ông Nom Mục 714 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Trung Hành | Đầu đường - Cuối đường Mục 699 | 8.750.000 | 6.195.000 | 5.355.000 | 3.465.000 |
| Trung Lực | Đầu đường - Cuối đường Mục 698 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Tràng Cát | Đầu đường - Cuối đường Mục 746 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Trần Hoàn | Đường Lê Hồng Phong - Đường Đằng Hải Mục 718 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Trần Văn Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 687 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Trần Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 766 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 743 | 8.750.000 | |||
| Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 704 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Tân Vũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 750 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Tây Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 764 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Tây Trung Hành | Đầu đường - Cuối đường Mục 708 | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) | Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m - Nối với đường trục chính Mục 696 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Văn Cao | Địa phận phường Hải An - Đường Ngô Gia Tự Mục 665 | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Đoàn Kết | Phố Lũng Bắc - Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải) Mục 721 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Đoàn Kết | Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) - Phố Lũng Bắc Mục 720 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Đoạn đường | Tiếp giáp phố Hạ Lũng - Tiếp giáp đường 40m Mục 716 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đông An | Đầu đường - Cuối đường Mục 690 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đông Hải | Ngã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải Mục 791 | 7.000.000 | 4.830.000 | 4.550.000 | 3.255.000 |
| Đông Hải | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2 Mục 790 | 8.750.000 | 5.985.000 | 5.635.000 | 4.060.000 |
| Đông Trung Hành | Quán Nam - Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi Mục 703 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường 7/3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 692 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 767 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Vườn Hồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 768 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 787 | 8.750.000 | |||
| Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 786 | 10.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 773 | 7.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 781 | 7.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 778 | 8.750.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 770 | 14.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608 | Đầu đường - Cuối đường Mục 772 | 8.750.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 774 | 8.750.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 782 | 10.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 779 | 10.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 775 | 10.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 771 | 17.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 783 | 12.250.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An | Đầu đường - Cuối đường Mục 784 | 10.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 780 | 12.250.000 | |||
| Đường nhà Mạc | Đầu đường - Cuối đường Mục 753 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường phố Lê Đức Thịnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 769 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu | Đầu đường - Cuối đường Mục 732 | 8.750.000 | |||
| Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 733 | 8.750.000 | |||
| Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 740 | 8.750.000 | |||
| Đường trong khu TĐC Nam Hải 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 758 | 5.250.000 | |||
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 742 | 14.000.000 | |||
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải) | Đầu đường - Cuối đường Mục 741 | 8.750.000 | |||
| Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 777 | 7.000.000 | |||
| Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 776 | 7.000.000 | |||
| Đường Đặng Kinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 761 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đằng Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 712 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đồng Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 685 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) | Số nhà 193 Văn Cao - Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193) Mục 695 | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 684 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| An Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 709 | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Bùi Viện | Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 680 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Bùi Viện | Giáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong Mục 679 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Bảo Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 717 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Bến Láng | Số 01 đường Trung Lực - Số nhà 205 phố Bến Láng Mục 706 | 11.250.000 | 7.245.000 | 6.255.000 | 4.050.000 |
| Chợ Lũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 710 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m | Đầu đường - Cuối đường Mục 752 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An | Đầu đường - Cuối đường Mục 785 | 11.250.000 | |||
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 788 | 9.000.000 | |||
| Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 697 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 724 | 11.250.000 | |||
| Cát Bi | Đầu đường - Cuối đường Mục 681 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Cát Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 751 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Cát Linh | Đường Tràng Cát - Ngã ba Chùa Đình Vũ Mục 748 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Cát Linh | Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) - Đường Tràng Cát Mục 747 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Cát Vũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 749 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 678 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 677 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m Mục 725 | 11.250.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Mục 727 | 18.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m Mục 726 | 13.500.000 | |||
| Hàng Tổng | Đầu đường - Cuối đường Mục 744 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hào Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 686 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hạ Lũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 715 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 693 | 13.500.000 | |||
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 694 | 15.750.000 | |||
| Khu TĐC Nam Hải 2 | Đường có mặt cắt 30m Mục 759 | 9.000.000 | |||
| Khu TĐC Nam Hải 2 | Đường còn lại Mục 760 | 6.750.000 | |||
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi | Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m Mục 755 | 6.750.000 | |||
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi | Đường có mặt cắt 40m Mục 754 | 9.000.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 674 | 9.000.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 673 | 6.750.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 676 | 11.250.000 | |||
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 675 | 9.900.000 | |||
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải | Đường có mặt cắt 40m Mục 756 | 9.000.000 | |||
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải | Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m Mục 757 | 6.750.000 | |||
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 735 | 11.250.000 | |||
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 734 | 13.500.000 | |||
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 737 | 11.250.000 | |||
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 736 | 13.500.000 | |||
| Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 723 | 15.750.000 | |||
| Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 722 | 13.500.000 | |||
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 739 | 11.250.000 | |||
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 738 | 13.500.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 | Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Mục 728 | 13.500.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 | Đường có mặt cắt dưới 22m Mục 729 | 11.250.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 | Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m Mục 730 | 13.500.000 | |||
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 | Đường có mặt cắt dưới 20m Mục 731 | 11.250.000 | |||
| Kiều Sơn | Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cuối ngõ 193 Văn Cao Mục 702 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Lê Hồng Phong | Ngã tư Ngô Gia Tự - Cổng sân bay Cát Bi Mục 667 | 36.000.000 | 17.325.000 | 12.960.000 | 9.720.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã tư Ngô Gia Tự Mục 666 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Lý Hồng Nhật | Đầu đường - Cuối đường Mục 682 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Lũng Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 711 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Lũng Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 713 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Lương Khê | Đường Cát Vũ - Đường Thành Tô Mục 765 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Lực Hành | Đường Trung Hành - Đường Trung Lực Mục 700 | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Lực Hành | Đường Trung Lực - Ngõ 299 Ngô Gia Tự Mục 701 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Mai Trung Thứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 719 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Mạc Thái Tổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 789 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Mạc Đĩnh Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 691 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Nam Trung Hành | Đầu đường - Cuối đường Mục 707 | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) Mục 672 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Nguyễn Khoa Dục | Đầu đường - Cuối đường Mục 689 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Nguyễn Lân | Bùi Viện - Đồng Xá Mục 762 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Nguyễn Thị Thuận | Đầu đường - Cuối đường Mục 688 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Nguyễn Văn Hới | Đầu đường - Cuối đường Mục 683 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Nguyễn Đồn | Nhà số 171 đường Trung Lực - Số nhà 142 đường Trung Hành Mục 705 | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Ngô Gia Tự | Lê Hồng Phong - Cát Linh Mục 670 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Ngô Gia Tự | Cát Linh - Bãi rác Tràng Cát Mục 671 | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.875.000 | 5.085.000 |
| Ngô Gia Tự | Văn Cao - Lê Hồng Phong Mục 669 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường Lạch Tray - Văn Cao Mục 668 | 36.000.000 | 17.325.000 | 12.960.000 | 9.720.000 |
| Ngô Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 763 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Thành Tô | Đầu đường - Cuối đường Mục 745 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Tiền Phong | Tiếp giáp phố Hạ Lũng - Cầu Ông Nom Mục 714 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Trung Hành | Đầu đường - Cuối đường Mục 699 | 11.250.000 | 7.965.000 | 6.885.000 | 4.455.000 |
| Trung Lực | Đầu đường - Cuối đường Mục 698 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Tràng Cát | Đầu đường - Cuối đường Mục 746 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Trần Hoàn | Đường Lê Hồng Phong - Đường Đằng Hải Mục 718 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Trần Văn Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 687 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Trần Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 766 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 743 | 11.250.000 | |||
| Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 704 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Tân Vũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 750 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Tây Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 764 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Tây Trung Hành | Đầu đường - Cuối đường Mục 708 | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) | Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m - Nối với đường trục chính Mục 696 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Văn Cao | Địa phận phường Hải An - Đường Ngô Gia Tự Mục 665 | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Đoàn Kết | Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) - Phố Lũng Bắc Mục 720 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đoàn Kết | Phố Lũng Bắc - Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải) Mục 721 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đoạn đường | Tiếp giáp phố Hạ Lũng - Tiếp giáp đường 40m Mục 716 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đông An | Đầu đường - Cuối đường Mục 690 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đông Hải | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2 Mục 790 | 11.250.000 | 7.695.000 | 7.245.000 | 5.220.000 |
| Đông Hải | Ngã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải Mục 791 | 9.000.000 | 6.210.000 | 5.850.000 | 4.185.000 |
| Đông Trung Hành | Quán Nam - Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi Mục 703 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 7/3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 692 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 767 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường Vườn Hồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 768 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 787 | 11.250.000 | |||
| Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 786 | 13.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 773 | 9.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 781 | 9.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 778 | 11.250.000 | |||
| Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 770 | 18.000.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608 | Đầu đường - Cuối đường Mục 772 | 11.250.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 774 | 11.250.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 782 | 13.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 779 | 13.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 775 | 13.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 771 | 22.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 783 | 15.750.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An | Đầu đường - Cuối đường Mục 784 | 13.500.000 | |||
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường - Cuối đường Mục 780 | 15.750.000 | |||
| Đường nhà Mạc | Đầu đường - Cuối đường Mục 753 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường phố Lê Đức Thịnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 769 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu | Đầu đường - Cuối đường Mục 732 | 11.250.000 | |||
| Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 733 | 11.250.000 | |||
| Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 740 | 11.250.000 | |||
| Đường trong khu TĐC Nam Hải 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 758 | 6.750.000 | |||
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 742 | 18.000.000 | |||
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải) | Đầu đường - Cuối đường Mục 741 | 11.250.000 | |||
| Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 777 | 9.000.000 | |||
| Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 776 | 9.000.000 | |||
| Đường Đặng Kinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 761 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đằng Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 712 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đồng Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 685 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) | Số nhà 193 Văn Cao - Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193) Mục 695 | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.