Bảng giá đất Phường Hải An, Hải Phòng từ 01/01/2026

381 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải An100.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Hồng Phong, đoạn Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Ngã tư Ngô Gia Tự), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 684
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
An TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 709
22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
Bùi ViệnGiáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong
Mục 679
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Bùi ViệnNgã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 680
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Bảo PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 717
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Bến LángSố 01 đường Trung Lực - Số nhà 205 phố Bến Láng
Mục 706
25.000.00016.100.00013.900.0009.000.000
Chợ LũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 710
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8mĐầu đường - Cuối đường
Mục 752
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 785
25.000.000
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường - Cuối đường
Mục 788
20.000.000
Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 697
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 724
25.000.000
Cát BiĐầu đường - Cuối đường
Mục 681
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Cát KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 751
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Cát LinhĐường Tràng Cát - Ngã ba Chùa Đình Vũ
Mục 748
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Cát LinhCống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) - Đường Tràng Cát
Mục 747
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Cát VũĐầu đường - Cuối đường
Mục 749
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 678
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 677
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m
Mục 725
25.000.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m
Mục 726
30.000.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Mục 727
40.000.000
Hàng TổngĐầu đường - Cuối đường
Mục 744
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Hào KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 686
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Hạ LũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 715
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 693
30.000.000
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 694
35.000.000
Khu TĐC Nam Hải 2Đường còn lại
Mục 760
15.000.000
Khu TĐC Nam Hải 2Đường có mặt cắt 30m
Mục 759
20.000.000
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt 40m
Mục 754
20.000.000
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Mục 755
15.000.000
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 674
20.000.000
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 673
15.000.000
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 676
25.000.000
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 675
22.000.000
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Mục 757
15.000.000
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt 40m
Mục 756
20.000.000
Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 735
25.000.000
Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 734
30.000.000
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 737
25.000.000
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 736
30.000.000
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 723
35.000.000
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 722
30.000.000
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 739
25.000.000
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 738
30.000.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Mục 728
30.000.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt dưới 22m
Mục 729
25.000.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt dưới 20m
Mục 731
25.000.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m
Mục 730
30.000.000
Kiều SơnSố nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cuối ngõ 193 Văn Cao
Mục 702
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Lê Hồng PhongNgã tư Ngô Gia Tự - Cổng sân bay Cát Bi
Mục 667
80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
Lê Hồng PhongNguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã tư Ngô Gia Tự
Mục 666
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Lý Hồng NhậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 682
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Lũng BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 711
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Lũng ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 713
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Lương KhêĐường Cát Vũ - Đường Thành Tô
Mục 765
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Lực HànhĐường Trung Hành - Đường Trung Lực
Mục 700
22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
Lực HànhĐường Trung Lực - Ngõ 299 Ngô Gia Tự
Mục 701
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Mai Trung ThứĐầu đường - Cuối đường
Mục 719
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Mạc Thái TổĐầu đường - Cuối đường
Mục 789
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Mạc Đĩnh PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 691
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Nam Trung HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 707
22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)
Mục 672
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Nguyễn Khoa DụcĐầu đường - Cuối đường
Mục 689
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Nguyễn LânBùi Viện - Đồng Xá
Mục 762
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Nguyễn Thị ThuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 688
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Nguyễn Văn HớiĐầu đường - Cuối đường
Mục 683
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Nguyễn ĐồnNhà số 171 đường Trung Lực - Số nhà 142 đường Trung Hành
Mục 705
22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
Ngô Gia TựVăn Cao - Lê Hồng Phong
Mục 669
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Ngô Gia TựLê Hồng Phong - Cát Linh
Mục 670
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Ngô Gia TựĐường Lạch Tray - Văn Cao
Mục 668
80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
Ngô Gia TựCát Linh - Bãi rác Tràng Cát
Mục 671
30.000.00020.000.00017.500.00011.300.000
Ngô HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 763
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Thành TôĐầu đường - Cuối đường
Mục 745
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tiền PhongTiếp giáp phố Hạ Lũng - Cầu Ông Nom
Mục 714
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Trung HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 699
25.000.00017.700.00015.300.0009.900.000
Trung LựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 698
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Tràng CátĐầu đường - Cuối đường
Mục 746
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Trần HoànĐường Lê Hồng Phong - Đường Đằng Hải
Mục 718
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Trần Văn LanĐầu đường - Cuối đường
Mục 687
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Trần ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 766
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2Đầu đường - Cuối đường
Mục 743
25.000.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 704
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Tân VũĐầu đường - Cuối đường
Mục 750
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Tây KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 764
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Tây Trung HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 708
22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m - Nối với đường trục chính
Mục 696
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Văn CaoĐịa phận phường Hải An - Đường Ngô Gia Tự
Mục 665
90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Đoàn KếtPhố Lũng Bắc - Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải)
Mục 721
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Đoàn KếtKhu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) - Phố Lũng Bắc
Mục 720
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Đoạn đườngTiếp giáp phố Hạ Lũng - Tiếp giáp đường 40m
Mục 716
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đông AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 690
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đông HảiNgã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải
Mục 791
20.000.00013.800.00013.000.0009.300.000
Đông HảiNguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2
Mục 790
25.000.00017.100.00016.100.00011.600.000
Đông Trung HànhQuán Nam - Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi
Mục 703
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 7/3Đầu đường - Cuối đường
Mục 692
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường Bạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 767
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường Vườn HồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 768
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường - Cuối đường
Mục 787
25.000.000
Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường - Cuối đường
Mục 786
30.000.000
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 773
20.000.000
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường - Cuối đường
Mục 781
20.000.000
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường - Cuối đường
Mục 778
25.000.000
Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường - Cuối đường
Mục 770
40.000.000
Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608Đầu đường - Cuối đường
Mục 772
25.000.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 774
25.000.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường - Cuối đường
Mục 782
30.000.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường - Cuối đường
Mục 779
30.000.000
Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 775
30.000.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường - Cuối đường
Mục 771
50.000.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường - Cuối đường
Mục 783
35.000.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 784
30.000.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường - Cuối đường
Mục 780
35.000.000
Đường nhà MạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 753
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường phố Lê Đức ThịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 769
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Đường trong khu Tái định cư Nam CầuĐầu đường - Cuối đường
Mục 732
25.000.000
Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 733
25.000.000
Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2Đầu đường - Cuối đường
Mục 740
25.000.000
Đường trong khu TĐC Nam Hải 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 758
15.000.000
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13)Đầu đường - Cuối đường
Mục 742
40.000.000
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)Đầu đường - Cuối đường
Mục 741
25.000.000
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 777
20.000.000
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)Đầu đường - Cuối đường
Mục 776
20.000.000
Đường Đặng KinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 761
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đằng HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 712
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đồng XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 685
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Số nhà 193 Văn Cao - Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)
Mục 695
55.000.00029.700.00024.800.00017.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 684
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
An TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 709
7.700.0004.725.0003.850.0003.080.000
Bùi ViệnNgã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 680
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Bùi ViệnGiáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong
Mục 679
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Bảo PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 717
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Bến LángSố 01 đường Trung Lực - Số nhà 205 phố Bến Láng
Mục 706
8.750.0005.635.0004.865.0003.150.000
Chợ LũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 710
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8mĐầu đường - Cuối đường
Mục 752
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 785
8.750.000
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường - Cuối đường
Mục 788
7.000.000
Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 697
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 724
8.750.000
Cát BiĐầu đường - Cuối đường
Mục 681
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Cát KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 751
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Cát LinhĐường Tràng Cát - Ngã ba Chùa Đình Vũ
Mục 748
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Cát LinhCống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) - Đường Tràng Cát
Mục 747
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Cát VũĐầu đường - Cuối đường
Mục 749
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 678
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 677
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m
Mục 725
8.750.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m
Mục 726
10.500.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Mục 727
14.000.000
Hàng TổngĐầu đường - Cuối đường
Mục 744
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Hào KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 686
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Hạ LũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 715
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 693
10.500.000
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 694
12.250.000
Khu TĐC Nam Hải 2Đường còn lại
Mục 760
5.250.000
Khu TĐC Nam Hải 2Đường có mặt cắt 30m
Mục 759
7.000.000
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt 40m
Mục 754
7.000.000
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Mục 755
5.250.000
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 674
7.000.000
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 673
5.250.000
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 676
8.750.000
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 675
7.700.000
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Mục 757
5.250.000
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt 40m
Mục 756
7.000.000
Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 735
8.750.000
Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 734
10.500.000
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 737
8.750.000
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 736
10.500.000
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 723
12.250.000
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 722
10.500.000
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 739
8.750.000
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 738
10.500.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt dưới 22m
Mục 729
8.750.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Mục 728
10.500.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt dưới 20m
Mục 731
8.750.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m
Mục 730
10.500.000
Kiều SơnSố nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cuối ngõ 193 Văn Cao
Mục 702
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Lê Hồng PhongNguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã tư Ngô Gia Tự
Mục 666
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Lê Hồng PhongNgã tư Ngô Gia Tự - Cổng sân bay Cát Bi
Mục 667
28.000.00013.475.00010.080.0007.560.000
Lý Hồng NhậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 682
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Lũng BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 711
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Lũng ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 713
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Lương KhêĐường Cát Vũ - Đường Thành Tô
Mục 765
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Lực HànhĐường Trung Hành - Đường Trung Lực
Mục 700
7.700.0004.725.0003.850.0003.080.000
Lực HànhĐường Trung Lực - Ngõ 299 Ngô Gia Tự
Mục 701
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Mai Trung ThứĐầu đường - Cuối đường
Mục 719
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Mạc Thái TổĐầu đường - Cuối đường
Mục 789
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Mạc Đĩnh PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 691
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Nam Trung HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 707
7.700.0004.725.0003.850.0003.080.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)
Mục 672
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Nguyễn Khoa DụcĐầu đường - Cuối đường
Mục 689
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Nguyễn LânBùi Viện - Đồng Xá
Mục 762
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Nguyễn Thị ThuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 688
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Nguyễn Văn HớiĐầu đường - Cuối đường
Mục 683
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Nguyễn ĐồnNhà số 171 đường Trung Lực - Số nhà 142 đường Trung Hành
Mục 705
7.700.0004.725.0003.850.0003.080.000
Ngô Gia TựĐường Lạch Tray - Văn Cao
Mục 668
28.000.00013.475.00010.080.0007.560.000
Ngô Gia TựLê Hồng Phong - Cát Linh
Mục 670
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Ngô Gia TựVăn Cao - Lê Hồng Phong
Mục 669
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Ngô Gia TựCát Linh - Bãi rác Tràng Cát
Mục 671
10.500.0007.000.0006.125.0003.955.000
Ngô HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 763
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Thành TôĐầu đường - Cuối đường
Mục 745
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Tiền PhongTiếp giáp phố Hạ Lũng - Cầu Ông Nom
Mục 714
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Trung HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 699
8.750.0006.195.0005.355.0003.465.000
Trung LựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 698
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Tràng CátĐầu đường - Cuối đường
Mục 746
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Trần HoànĐường Lê Hồng Phong - Đường Đằng Hải
Mục 718
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Trần Văn LanĐầu đường - Cuối đường
Mục 687
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Trần ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 766
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2Đầu đường - Cuối đường
Mục 743
8.750.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 704
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Tân VũĐầu đường - Cuối đường
Mục 750
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Tây KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 764
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Tây Trung HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 708
7.700.0004.725.0003.850.0003.080.000
Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m - Nối với đường trục chính
Mục 696
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Văn CaoĐịa phận phường Hải An - Đường Ngô Gia Tự
Mục 665
31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
Đoàn KếtPhố Lũng Bắc - Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải)
Mục 721
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Đoàn KếtKhu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) - Phố Lũng Bắc
Mục 720
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Đoạn đườngTiếp giáp phố Hạ Lũng - Tiếp giáp đường 40m
Mục 716
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đông AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 690
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đông HảiNgã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải
Mục 791
7.000.0004.830.0004.550.0003.255.000
Đông HảiNguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2
Mục 790
8.750.0005.985.0005.635.0004.060.000
Đông Trung HànhQuán Nam - Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi
Mục 703
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 7/3Đầu đường - Cuối đường
Mục 692
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường Bạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 767
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường Vườn HồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 768
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường - Cuối đường
Mục 787
8.750.000
Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường - Cuối đường
Mục 786
10.500.000
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 773
7.000.000
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường - Cuối đường
Mục 781
7.000.000
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường - Cuối đường
Mục 778
8.750.000
Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường - Cuối đường
Mục 770
14.000.000
Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608Đầu đường - Cuối đường
Mục 772
8.750.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 774
8.750.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường - Cuối đường
Mục 782
10.500.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường - Cuối đường
Mục 779
10.500.000
Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 775
10.500.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường - Cuối đường
Mục 771
17.500.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường - Cuối đường
Mục 783
12.250.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 784
10.500.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường - Cuối đường
Mục 780
12.250.000
Đường nhà MạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 753
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường phố Lê Đức ThịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 769
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Đường trong khu Tái định cư Nam CầuĐầu đường - Cuối đường
Mục 732
8.750.000
Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 733
8.750.000
Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2Đầu đường - Cuối đường
Mục 740
8.750.000
Đường trong khu TĐC Nam Hải 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 758
5.250.000
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13)Đầu đường - Cuối đường
Mục 742
14.000.000
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)Đầu đường - Cuối đường
Mục 741
8.750.000
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 777
7.000.000
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)Đầu đường - Cuối đường
Mục 776
7.000.000
Đường Đặng KinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 761
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đằng HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 712
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đồng XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 685
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Số nhà 193 Văn Cao - Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)
Mục 695
19.250.00010.395.0008.680.0006.055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 684
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
An TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 709
9.900.0006.075.0004.950.0003.960.000
Bùi ViệnNgã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 680
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Bùi ViệnGiáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong
Mục 679
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Bảo PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 717
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Bến LángSố 01 đường Trung Lực - Số nhà 205 phố Bến Láng
Mục 706
11.250.0007.245.0006.255.0004.050.000
Chợ LũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 710
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8mĐầu đường - Cuối đường
Mục 752
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 785
11.250.000
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường - Cuối đường
Mục 788
9.000.000
Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 697
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 724
11.250.000
Cát BiĐầu đường - Cuối đường
Mục 681
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Cát KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 751
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Cát LinhĐường Tràng Cát - Ngã ba Chùa Đình Vũ
Mục 748
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Cát LinhCống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) - Đường Tràng Cát
Mục 747
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Cát VũĐầu đường - Cuối đường
Mục 749
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 678
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 677
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m
Mục 725
11.250.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Mục 727
18.000.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m
Mục 726
13.500.000
Hàng TổngĐầu đường - Cuối đường
Mục 744
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Hào KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 686
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Hạ LũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 715
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 693
13.500.000
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 694
15.750.000
Khu TĐC Nam Hải 2Đường có mặt cắt 30m
Mục 759
9.000.000
Khu TĐC Nam Hải 2Đường còn lại
Mục 760
6.750.000
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Mục 755
6.750.000
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt 40m
Mục 754
9.000.000
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 674
9.000.000
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 673
6.750.000
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 676
11.250.000
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 675
9.900.000
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt 40m
Mục 756
9.000.000
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Mục 757
6.750.000
Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 735
11.250.000
Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 734
13.500.000
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 737
11.250.000
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 736
13.500.000
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 723
15.750.000
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 722
13.500.000
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 739
11.250.000
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 738
13.500.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Mục 728
13.500.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt dưới 22m
Mục 729
11.250.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m
Mục 730
13.500.000
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt dưới 20m
Mục 731
11.250.000
Kiều SơnSố nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cuối ngõ 193 Văn Cao
Mục 702
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Lê Hồng PhongNgã tư Ngô Gia Tự - Cổng sân bay Cát Bi
Mục 667
36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
Lê Hồng PhongNguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã tư Ngô Gia Tự
Mục 666
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Lý Hồng NhậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 682
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Lũng BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 711
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Lũng ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 713
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Lương KhêĐường Cát Vũ - Đường Thành Tô
Mục 765
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Lực HànhĐường Trung Hành - Đường Trung Lực
Mục 700
9.900.0006.075.0004.950.0003.960.000
Lực HànhĐường Trung Lực - Ngõ 299 Ngô Gia Tự
Mục 701
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Mai Trung ThứĐầu đường - Cuối đường
Mục 719
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Mạc Thái TổĐầu đường - Cuối đường
Mục 789
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Mạc Đĩnh PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 691
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Nam Trung HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 707
9.900.0006.075.0004.950.0003.960.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)
Mục 672
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Nguyễn Khoa DụcĐầu đường - Cuối đường
Mục 689
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Nguyễn LânBùi Viện - Đồng Xá
Mục 762
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Nguyễn Thị ThuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 688
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Nguyễn Văn HớiĐầu đường - Cuối đường
Mục 683
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Nguyễn ĐồnNhà số 171 đường Trung Lực - Số nhà 142 đường Trung Hành
Mục 705
9.900.0006.075.0004.950.0003.960.000
Ngô Gia TựLê Hồng Phong - Cát Linh
Mục 670
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Ngô Gia TựCát Linh - Bãi rác Tràng Cát
Mục 671
13.500.0009.000.0007.875.0005.085.000
Ngô Gia TựVăn Cao - Lê Hồng Phong
Mục 669
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Ngô Gia TựĐường Lạch Tray - Văn Cao
Mục 668
36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
Ngô HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 763
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Thành TôĐầu đường - Cuối đường
Mục 745
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Tiền PhongTiếp giáp phố Hạ Lũng - Cầu Ông Nom
Mục 714
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Trung HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 699
11.250.0007.965.0006.885.0004.455.000
Trung LựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 698
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Tràng CátĐầu đường - Cuối đường
Mục 746
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Trần HoànĐường Lê Hồng Phong - Đường Đằng Hải
Mục 718
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Trần Văn LanĐầu đường - Cuối đường
Mục 687
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Trần ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 766
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2Đầu đường - Cuối đường
Mục 743
11.250.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 704
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Tân VũĐầu đường - Cuối đường
Mục 750
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Tây KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 764
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Tây Trung HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 708
9.900.0006.075.0004.950.0003.960.000
Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m - Nối với đường trục chính
Mục 696
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Văn CaoĐịa phận phường Hải An - Đường Ngô Gia Tự
Mục 665
40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Đoàn KếtKhu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) - Phố Lũng Bắc
Mục 720
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đoàn KếtPhố Lũng Bắc - Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải)
Mục 721
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đoạn đườngTiếp giáp phố Hạ Lũng - Tiếp giáp đường 40m
Mục 716
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đông AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 690
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đông HảiNguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2
Mục 790
11.250.0007.695.0007.245.0005.220.000
Đông HảiNgã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải
Mục 791
9.000.0006.210.0005.850.0004.185.000
Đông Trung HànhQuán Nam - Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi
Mục 703
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 7/3Đầu đường - Cuối đường
Mục 692
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường Bạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 767
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường Vườn HồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 768
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường - Cuối đường
Mục 787
11.250.000
Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường - Cuối đường
Mục 786
13.500.000
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 773
9.000.000
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường - Cuối đường
Mục 781
9.000.000
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường - Cuối đường
Mục 778
11.250.000
Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường - Cuối đường
Mục 770
18.000.000
Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608Đầu đường - Cuối đường
Mục 772
11.250.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 774
11.250.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường - Cuối đường
Mục 782
13.500.000
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường - Cuối đường
Mục 779
13.500.000
Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 775
13.500.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường - Cuối đường
Mục 771
22.500.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường - Cuối đường
Mục 783
15.750.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 784
13.500.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường - Cuối đường
Mục 780
15.750.000
Đường nhà MạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 753
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường phố Lê Đức ThịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 769
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Đường trong khu Tái định cư Nam CầuĐầu đường - Cuối đường
Mục 732
11.250.000
Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 733
11.250.000
Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2Đầu đường - Cuối đường
Mục 740
11.250.000
Đường trong khu TĐC Nam Hải 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 758
6.750.000
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13)Đầu đường - Cuối đường
Mục 742
18.000.000
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)Đầu đường - Cuối đường
Mục 741
11.250.000
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 777
9.000.000
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)Đầu đường - Cuối đường
Mục 776
9.000.000
Đường Đặng KinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 761
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đằng HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 712
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đồng XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 685
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Số nhà 193 Văn Cao - Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)
Mục 695
24.750.00013.365.00011.160.0007.785.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.