Bảng giá đất Phường Nam Đồ Sơn, Hải Phòng từ 01/01/2026
171 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Đồ Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng, đoạn Số nhà 1246 đến Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1031 | 5.000.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1030 | 6.000.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1032 | 3.300.000 | |||
| Phố Biên Hòa | Số nhà 204 đường Bàng La - Ngã ba đi đập Mộng Giường Mục 1000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Phố Bàng Đông | Đường Bàng La - Phố Đại Bàng Mục 1001 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Phố Nguyễn Văn Thức | Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu - Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng Mục 982 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Trung Hòa | Số nhà 186 Đại Thắng - Số nhà 67 Đại Phong Mục 1002 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Phố Đại Bàng | Cầu Gù - Ngã ba đập Mộng Giường Mục 999 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến 2 đường 353 | Nhà số 01 (đường Hợp Đức) - Nhà ông Hùng Mái Mục 1024 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Tuyến 2 đường 353 | Hết nhà ông Hùng Mái - Nhà ông Viễn Mục 1025 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường 403 | Ngã ba Đồng Nẻo - Cống than (nhà ông Kế) Mục 1006 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường 403 | Cống than (nhà ông Kế) - Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) Mục 1007 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Bàng La | Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) - Giáp xã Kiến Hải Mục 981 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường Bình Minh | Bưu điện phường Hợp Đức - Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) Mục 1021 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Hợp Đức | Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) - Số nhà 57 Mục 1015 | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Đường Hợp Đức | Hết số nhà 57 - Số nhà 401 Mục 1016 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Minh Tiến | Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh - Đường 403 Mục 1012 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Nghĩa Phương | Cổng làng Nghĩa Phương - Cống ông Hùng (Số nhà 111) Mục 1010 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Nghĩa Phương | Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) - Cuối đường (số nhà 332) Mục 1011 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) - Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) Mục 978 | 26.000.000 | 15.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) - Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) Mục 977 | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Số nhà 1246 - Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) Mục 976 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Quý Kim | Nhà ông Hạ - Ngã ba đường Trung Nghĩa Mục 1022 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Thượng Đức | Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức - Hết đường Thượng Đức Mục 1009 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Thượng Đức | Cổng làng Đức Hậu - Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức Mục 1008 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Trung Nghĩa | Hết nhà bà Thạo - Cuối đường Mục 1020 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường Trung Nghĩa | Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) - Nhà bà Thạo Mục 1019 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Trần Minh Thắng | Hết số nhà 75 - Số nhà 172 Mục 1018 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Trần Minh Thắng | Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) - Số nhà 75 Mục 1017 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường công vụ đê biển II | Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) - Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) Mục 1004 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường phía Tây | Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây - Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây Mục 979 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường trục TDP Nghĩa Phương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1029 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường trục TDP Nghĩa Sơn | Đường 403 - Cuối đường Mục 1026 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục TDP Quang Trung | Cống ông Hùng - Tiếp giáp đường ven biển Mục 1027 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục TDP Quang Trung | Nhà ông Chanh - Nhà bà Huận Mục 1028 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục TDP Quyết Tiến | Cống nhà ông Tư - Giáp phường Dương Kinh Mục 1013 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường trục phường | Cống ông Cừ - Cống ông Thành Mục 995 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường trục phường | Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) - Nhà ông Hoàng Đình Lưu Mục 992 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trục phường | Cống ông Tạt - Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) Mục 994 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường trục phường | Số nhà 60 đường Bàng La - Đập Mộng Giường Mục 993 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường trục phường | Trường Tiểu học Bàng La - Cầu Đồng Tiến Mục 989 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trục phường | Ngã tư Bưu điện - Chợ Đại Thắng Mục 984 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục phường | Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) - Nhà ông Thụy Mục 986 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục phường | Cống ông Tạt - Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) Mục 997 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường trục phường | Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ - Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải Mục 998 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trục phường | Hết cống ông Thành - Giáp đường 403 Mục 996 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường trục phường | Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) - Mương số 1 Mục 991 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trục phường | Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) - Mương số 1 Mục 990 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trục phường | Ngã tư Cầu Gù - Nghĩa trang Điện Biên Mục 988 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trục phường | Ngã tư Cầu Gù - Cống Muối Mục 985 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Đường trục phường | Đường Bàng La - Nhà ông Nam (TDP số 6) Mục 987 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Đường ven biển | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển - Giáp xã Kiến Hải Mục 980 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Đại Phong | Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) - Đê biển II Mục 1003 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Đại Thắng | Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) - Đê biển II Mục 983 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Đường Đức Hậu | Từ nhà ông Cược - Mương trung thủy nông Mục 1023 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Đức Thắng | Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) - Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) Mục 1014 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Ấp Bắc | Ngã ba Trường tiểu học Bàng La - Đê biển II Mục 1005 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1031 | 1.750.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1030 | 2.100.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1032 | 1.155.000 | |||
| Phố Biên Hòa | Số nhà 204 đường Bàng La - Ngã ba đi đập Mộng Giường Mục 1000 | 1.925.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Phố Bàng Đông | Đường Bàng La - Phố Đại Bàng Mục 1001 | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 890.000 |
| Phố Nguyễn Văn Thức | Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu - Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng Mục 982 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Phố Trung Hòa | Số nhà 186 Đại Thắng - Số nhà 67 Đại Phong Mục 1002 | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 890.000 |
| Phố Đại Bàng | Cầu Gù - Ngã ba đập Mộng Giường Mục 999 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Tuyến 2 đường 353 | Hết nhà ông Hùng Mái - Nhà ông Viễn Mục 1025 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Tuyến 2 đường 353 | Nhà số 01 (đường Hợp Đức) - Nhà ông Hùng Mái Mục 1024 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường 403 | Ngã ba Đồng Nẻo - Cống than (nhà ông Kế) Mục 1006 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường 403 | Cống than (nhà ông Kế) - Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) Mục 1007 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Bàng La | Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) - Giáp xã Kiến Hải Mục 981 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Bình Minh | Bưu điện phường Hợp Đức - Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) Mục 1021 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Hợp Đức | Hết số nhà 57 - Số nhà 401 Mục 1016 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Hợp Đức | Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) - Số nhà 57 Mục 1015 | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Đường Minh Tiến | Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh - Đường 403 Mục 1012 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Nghĩa Phương | Cổng làng Nghĩa Phương - Cống ông Hùng (Số nhà 111) Mục 1010 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Nghĩa Phương | Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) - Cuối đường (số nhà 332) Mục 1011 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) - Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) Mục 978 | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) - Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) Mục 977 | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Số nhà 1246 - Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) Mục 976 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Quý Kim | Nhà ông Hạ - Ngã ba đường Trung Nghĩa Mục 1022 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Thượng Đức | Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức - Hết đường Thượng Đức Mục 1009 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Thượng Đức | Cổng làng Đức Hậu - Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức Mục 1008 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Trung Nghĩa | Hết nhà bà Thạo - Cuối đường Mục 1020 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Trung Nghĩa | Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) - Nhà bà Thạo Mục 1019 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Trần Minh Thắng | Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) - Số nhà 75 Mục 1017 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Minh Thắng | Hết số nhà 75 - Số nhà 172 Mục 1018 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường công vụ đê biển II | Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) - Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) Mục 1004 | 1.750.000 | 1.150.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường phía Tây | Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây - Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây Mục 979 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường trục TDP Nghĩa Phương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1029 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trục TDP Nghĩa Sơn | Đường 403 - Cuối đường Mục 1026 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trục TDP Quang Trung | Cống ông Hùng - Tiếp giáp đường ven biển Mục 1027 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trục TDP Quang Trung | Nhà ông Chanh - Nhà bà Huận Mục 1028 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trục TDP Quyết Tiến | Cống nhà ông Tư - Giáp phường Dương Kinh Mục 1013 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường trục phường | Số nhà 60 đường Bàng La - Đập Mộng Giường Mục 993 | 2.205.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường trục phường | Đường Bàng La - Nhà ông Nam (TDP số 6) Mục 987 | 1.925.000 | 1.155.000 | 963.000 | 850.000 |
| Đường trục phường | Hết cống ông Thành - Giáp đường 403 Mục 996 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trục phường | Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ - Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải Mục 998 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trục phường | Ngã tư Bưu điện - Chợ Đại Thắng Mục 984 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Đường trục phường | Cống ông Cừ - Cống ông Thành Mục 995 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trục phường | Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) - Nhà ông Hoàng Đình Lưu Mục 992 | 1.575.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường trục phường | Cống ông Tạt - Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) Mục 994 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường trục phường | Trường Tiểu học Bàng La - Cầu Đồng Tiến Mục 989 | 1.575.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường trục phường | Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) - Nhà ông Thụy Mục 986 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Đường trục phường | Cống ông Tạt - Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) Mục 997 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường trục phường | Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) - Mương số 1 Mục 991 | 1.575.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường trục phường | Ngã tư Cầu Gù - Nghĩa trang Điện Biên Mục 988 | 1.225.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường trục phường | Ngã tư Cầu Gù - Cống Muối Mục 985 | 1.925.000 | 1.155.000 | 963.000 | 850.000 |
| Đường trục phường | Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) - Mương số 1 Mục 990 | 1.575.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường ven biển | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển - Giáp xã Kiến Hải Mục 980 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Đại Phong | Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) - Đê biển II Mục 1003 | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 890.000 |
| Đường Đại Thắng | Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) - Đê biển II Mục 983 | 1.925.000 | 1.155.000 | 963.000 | 850.000 |
| Đường Đức Hậu | Từ nhà ông Cược - Mương trung thủy nông Mục 1023 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường Đức Thắng | Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) - Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) Mục 1014 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Ấp Bắc | Ngã ba Trường tiểu học Bàng La - Đê biển II Mục 1005 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.008.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1031 | 2.250.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1030 | 2.700.000 | |||
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1032 | 1.485.000 | |||
| Phố Biên Hòa | Số nhà 204 đường Bàng La - Ngã ba đi đập Mộng Giường Mục 1000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Phố Bàng Đông | Đường Bàng La - Phố Đại Bàng Mục 1001 | 2.430.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 972.000 |
| Phố Nguyễn Văn Thức | Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu - Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng Mục 982 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phố Trung Hòa | Số nhà 186 Đại Thắng - Số nhà 67 Đại Phong Mục 1002 | 2.430.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 972.000 |
| Phố Đại Bàng | Cầu Gù - Ngã ba đập Mộng Giường Mục 999 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Tuyến 2 đường 353 | Hết nhà ông Hùng Mái - Nhà ông Viễn Mục 1025 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Tuyến 2 đường 353 | Nhà số 01 (đường Hợp Đức) - Nhà ông Hùng Mái Mục 1024 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường 403 | Cống than (nhà ông Kế) - Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) Mục 1007 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường 403 | Ngã ba Đồng Nẻo - Cống than (nhà ông Kế) Mục 1006 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Bàng La | Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) - Giáp xã Kiến Hải Mục 981 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Bình Minh | Bưu điện phường Hợp Đức - Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) Mục 1021 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Hợp Đức | Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) - Số nhà 57 Mục 1015 | 12.150.000 | 7.290.000 | 6.075.000 | 4.860.000 |
| Đường Hợp Đức | Hết số nhà 57 - Số nhà 401 Mục 1016 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Minh Tiến | Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh - Đường 403 Mục 1012 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Nghĩa Phương | Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) - Cuối đường (số nhà 332) Mục 1011 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Nghĩa Phương | Cổng làng Nghĩa Phương - Cống ông Hùng (Số nhà 111) Mục 1010 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) - Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) Mục 977 | 12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) - Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) Mục 978 | 11.700.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 4.680.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Số nhà 1246 - Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) Mục 976 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Quý Kim | Nhà ông Hạ - Ngã ba đường Trung Nghĩa Mục 1022 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Thượng Đức | Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức - Hết đường Thượng Đức Mục 1009 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Thượng Đức | Cổng làng Đức Hậu - Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức Mục 1008 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Trung Nghĩa | Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) - Nhà bà Thạo Mục 1019 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Trung Nghĩa | Hết nhà bà Thạo - Cuối đường Mục 1020 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Trần Minh Thắng | Hết số nhà 75 - Số nhà 172 Mục 1018 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường Trần Minh Thắng | Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) - Số nhà 75 Mục 1017 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường công vụ đê biển II | Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) - Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) Mục 1004 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường phía Tây | Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây - Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây Mục 979 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường trục TDP Nghĩa Phương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1029 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường trục TDP Nghĩa Sơn | Đường 403 - Cuối đường Mục 1026 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường trục TDP Quang Trung | Nhà ông Chanh - Nhà bà Huận Mục 1028 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường trục TDP Quang Trung | Cống ông Hùng - Tiếp giáp đường ven biển Mục 1027 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường trục TDP Quyết Tiến | Cống nhà ông Tư - Giáp phường Dương Kinh Mục 1013 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường trục phường | Cống ông Tạt - Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) Mục 994 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường trục phường | Đường Bàng La - Nhà ông Nam (TDP số 6) Mục 987 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Đường trục phường | Trường Tiểu học Bàng La - Cầu Đồng Tiến Mục 989 | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 |
| Đường trục phường | Cống ông Cừ - Cống ông Thành Mục 995 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường trục phường | Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) - Nhà ông Thụy Mục 986 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục phường | Số nhà 60 đường Bàng La - Đập Mộng Giường Mục 993 | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 |
| Đường trục phường | Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) - Mương số 1 Mục 990 | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 |
| Đường trục phường | Ngã tư Cầu Gù - Cống Muối Mục 985 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Đường trục phường | Ngã tư Cầu Gù - Nghĩa trang Điện Biên Mục 988 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Đường trục phường | Ngã tư Bưu điện - Chợ Đại Thắng Mục 984 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục phường | Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ - Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải Mục 998 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trục phường | Hết cống ông Thành - Giáp đường 403 Mục 996 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường trục phường | Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) - Mương số 1 Mục 991 | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 |
| Đường trục phường | Cống ông Tạt - Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) Mục 997 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường trục phường | Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) - Nhà ông Hoàng Đình Lưu Mục 992 | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 |
| Đường ven biển | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển - Giáp xã Kiến Hải Mục 980 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Đại Phong | Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) - Đê biển II Mục 1003 | 2.430.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 972.000 |
| Đường Đại Thắng | Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) - Đê biển II Mục 983 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Đường Đức Hậu | Từ nhà ông Cược - Mương trung thủy nông Mục 1023 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường Đức Thắng | Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) - Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) Mục 1014 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Ấp Bắc | Ngã ba Trường tiểu học Bàng La - Đê biển II Mục 1005 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.