Bảng giá đất Phường Nam Đồ Sơn, Hải Phòng từ 01/01/2026

171 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Đồ Sơn30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng, đoạn Số nhà 1246 đến Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1031
5.000.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1030
6.000.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1032
3.300.000
Phố Biên HòaSố nhà 204 đường Bàng La - Ngã ba đi đập Mộng Giường
Mục 1000
5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
Phố Bàng ĐôngĐường Bàng La - Phố Đại Bàng
Mục 1001
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Phố Nguyễn Văn ThứcNgã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu - Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng
Mục 982
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Phố Trung HòaSố nhà 186 Đại Thắng - Số nhà 67 Đại Phong
Mục 1002
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Phố Đại BàngCầu Gù - Ngã ba đập Mộng Giường
Mục 999
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Tuyến 2 đường 353Nhà số 01 (đường Hợp Đức) - Nhà ông Hùng Mái
Mục 1024
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tuyến 2 đường 353Hết nhà ông Hùng Mái - Nhà ông Viễn
Mục 1025
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường 403Ngã ba Đồng Nẻo - Cống than (nhà ông Kế)
Mục 1006
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 403Cống than (nhà ông Kế) - Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải)
Mục 1007
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Bàng LaNgã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) - Giáp xã Kiến Hải
Mục 981
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường Bình MinhBưu điện phường Hợp Đức - Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)
Mục 1021
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Hợp ĐứcĐường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) - Số nhà 57
Mục 1015
27.000.00016.200.00013.500.00010.800.000
Đường Hợp ĐứcHết số nhà 57 - Số nhà 401
Mục 1016
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Minh TiếnNgã ba đường Minh Tiến - Bình Minh - Đường 403
Mục 1012
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Nghĩa PhươngCổng làng Nghĩa Phương - Cống ông Hùng (Số nhà 111)
Mục 1010
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Nghĩa PhươngCống ông Hùng (Hết số nhà 111) - Cuối đường (số nhà 332)
Mục 1011
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) - Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
Mục 978
26.000.00015.600.00013.000.00010.400.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) - Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)
Mục 977
28.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
Đường Phạm Văn ĐồngSố nhà 1246 - Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)
Mục 976
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Quý KimNhà ông Hạ - Ngã ba đường Trung Nghĩa
Mục 1022
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Thượng ĐứcNgã ba đường Quang Trung - Thượng Đức - Hết đường Thượng Đức
Mục 1009
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Thượng ĐứcCổng làng Đức Hậu - Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức
Mục 1008
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Trung NghĩaHết nhà bà Thạo - Cuối đường
Mục 1020
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường Trung NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) - Nhà bà Thạo
Mục 1019
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Trần Minh ThắngHết số nhà 75 - Số nhà 172
Mục 1018
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường Trần Minh ThắngNgã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) - Số nhà 75
Mục 1017
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường công vụ đê biển IIĐường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) - Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)
Mục 1004
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường phía TâyNgã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây - Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây
Mục 979
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường trục TDP Nghĩa PhươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1029
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường trục TDP Nghĩa SơnĐường 403 - Cuối đường
Mục 1026
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục TDP Quang TrungCống ông Hùng - Tiếp giáp đường ven biển
Mục 1027
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục TDP Quang TrungNhà ông Chanh - Nhà bà Huận
Mục 1028
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục TDP Quyết TiếnCống nhà ông Tư - Giáp phường Dương Kinh
Mục 1013
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường trục phườngCống ông Cừ - Cống ông Thành
Mục 995
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường trục phườngĐường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) - Nhà ông Hoàng Đình Lưu
Mục 992
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục phườngCống ông Tạt - Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ)
Mục 994
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường trục phườngSố nhà 60 đường Bàng La - Đập Mộng Giường
Mục 993
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường trục phườngTrường Tiểu học Bàng La - Cầu Đồng Tiến
Mục 989
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục phườngNgã tư Bưu điện - Chợ Đại Thắng
Mục 984
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục phườngNgã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) - Nhà ông Thụy
Mục 986
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục phườngCống ông Tạt - Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê)
Mục 997
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường trục phườngCống Nghĩa trang Liệt Sỹ - Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải
Mục 998
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường trục phườngHết cống ông Thành - Giáp đường 403
Mục 996
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường trục phườngNhà bà Phẩm (đường Bàng La) - Mương số 1
Mục 991
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục phườngNhà ông Nghiệm (đường Bàng La) - Mương số 1
Mục 990
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù - Nghĩa trang Điện Biên
Mục 988
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù - Cống Muối
Mục 985
5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
Đường trục phườngĐường Bàng La - Nhà ông Nam (TDP số 6)
Mục 987
5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
Đường ven biểnNgã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển - Giáp xã Kiến Hải
Mục 980
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Đại PhongĐường Bàng La (nhà ông Ngọc) - Đê biển II
Mục 1003
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Đại ThắngNgã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) - Đê biển II
Mục 983
5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
Đường Đức HậuTừ nhà ông Cược - Mương trung thủy nông
Mục 1023
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường Đức ThắngCống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) - Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)
Mục 1014
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Ấp BắcNgã ba Trường tiểu học Bàng La - Đê biển II
Mục 1005
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1031
1.750.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1030
2.100.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1032
1.155.000
Phố Biên HòaSố nhà 204 đường Bàng La - Ngã ba đi đập Mộng Giường
Mục 1000
1.925.0001.300.0001.100.000900.000
Phố Bàng ĐôngĐường Bàng La - Phố Đại Bàng
Mục 1001
1.890.0001.200.0001.000.000890.000
Phố Nguyễn Văn ThứcNgã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu - Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng
Mục 982
2.100.0001.260.0001.050.000850.000
Phố Trung HòaSố nhà 186 Đại Thắng - Số nhà 67 Đại Phong
Mục 1002
1.890.0001.200.0001.000.000890.000
Phố Đại BàngCầu Gù - Ngã ba đập Mộng Giường
Mục 999
2.100.0001.300.0001.100.000900.000
Tuyến 2 đường 353Hết nhà ông Hùng Mái - Nhà ông Viễn
Mục 1025
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Tuyến 2 đường 353Nhà số 01 (đường Hợp Đức) - Nhà ông Hùng Mái
Mục 1024
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường 403Ngã ba Đồng Nẻo - Cống than (nhà ông Kế)
Mục 1006
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 403Cống than (nhà ông Kế) - Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải)
Mục 1007
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Bàng LaNgã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) - Giáp xã Kiến Hải
Mục 981
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Bình MinhBưu điện phường Hợp Đức - Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)
Mục 1021
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Hợp ĐứcHết số nhà 57 - Số nhà 401
Mục 1016
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Hợp ĐứcĐường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) - Số nhà 57
Mục 1015
9.450.0005.670.0004.725.0003.780.000
Đường Minh TiếnNgã ba đường Minh Tiến - Bình Minh - Đường 403
Mục 1012
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Nghĩa PhươngCổng làng Nghĩa Phương - Cống ông Hùng (Số nhà 111)
Mục 1010
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Nghĩa PhươngCống ông Hùng (Hết số nhà 111) - Cuối đường (số nhà 332)
Mục 1011
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) - Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
Mục 978
9.100.0005.460.0004.550.0003.640.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) - Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)
Mục 977
9.800.0005.880.0004.900.0003.920.000
Đường Phạm Văn ĐồngSố nhà 1246 - Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)
Mục 976
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Quý KimNhà ông Hạ - Ngã ba đường Trung Nghĩa
Mục 1022
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Thượng ĐứcNgã ba đường Quang Trung - Thượng Đức - Hết đường Thượng Đức
Mục 1009
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Thượng ĐứcCổng làng Đức Hậu - Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức
Mục 1008
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Trung NghĩaHết nhà bà Thạo - Cuối đường
Mục 1020
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Trung NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) - Nhà bà Thạo
Mục 1019
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Trần Minh ThắngNgã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) - Số nhà 75
Mục 1017
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Trần Minh ThắngHết số nhà 75 - Số nhà 172
Mục 1018
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường công vụ đê biển IIĐường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) - Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)
Mục 1004
1.750.0001.150.000950.000850.000
Đường phía TâyNgã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây - Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây
Mục 979
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục TDP Nghĩa PhươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1029
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục TDP Nghĩa SơnĐường 403 - Cuối đường
Mục 1026
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục TDP Quang TrungCống ông Hùng - Tiếp giáp đường ven biển
Mục 1027
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục TDP Quang TrungNhà ông Chanh - Nhà bà Huận
Mục 1028
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục TDP Quyết TiếnCống nhà ông Tư - Giáp phường Dương Kinh
Mục 1013
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường trục phườngSố nhà 60 đường Bàng La - Đập Mộng Giường
Mục 993
2.205.0001.300.0001.100.000900.000
Đường trục phườngĐường Bàng La - Nhà ông Nam (TDP số 6)
Mục 987
1.925.0001.155.000963.000850.000
Đường trục phườngHết cống ông Thành - Giáp đường 403
Mục 996
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục phườngCống Nghĩa trang Liệt Sỹ - Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải
Mục 998
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trục phườngNgã tư Bưu điện - Chợ Đại Thắng
Mục 984
2.100.0001.260.0001.050.000850.000
Đường trục phườngCống ông Cừ - Cống ông Thành
Mục 995
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục phườngĐường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) - Nhà ông Hoàng Đình Lưu
Mục 992
1.575.0001.100.000950.000850.000
Đường trục phườngCống ông Tạt - Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ)
Mục 994
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường trục phườngTrường Tiểu học Bàng La - Cầu Đồng Tiến
Mục 989
1.575.0001.100.000950.000850.000
Đường trục phườngNgã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) - Nhà ông Thụy
Mục 986
2.100.0001.260.0001.050.000850.000
Đường trục phườngCống ông Tạt - Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê)
Mục 997
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường trục phườngNhà bà Phẩm (đường Bàng La) - Mương số 1
Mục 991
1.575.0001.100.000950.000850.000
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù - Nghĩa trang Điện Biên
Mục 988
1.225.0001.100.000950.000850.000
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù - Cống Muối
Mục 985
1.925.0001.155.000963.000850.000
Đường trục phườngNhà ông Nghiệm (đường Bàng La) - Mương số 1
Mục 990
1.575.0001.100.000950.000850.000
Đường ven biểnNgã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển - Giáp xã Kiến Hải
Mục 980
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Đại PhongĐường Bàng La (nhà ông Ngọc) - Đê biển II
Mục 1003
1.890.0001.200.0001.000.000890.000
Đường Đại ThắngNgã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) - Đê biển II
Mục 983
1.925.0001.155.000963.000850.000
Đường Đức HậuTừ nhà ông Cược - Mương trung thủy nông
Mục 1023
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường Đức ThắngCống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) - Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)
Mục 1014
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Ấp BắcNgã ba Trường tiểu học Bàng La - Đê biển II
Mục 1005
2.520.0001.512.0001.260.0001.008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1031
2.250.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1030
2.700.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1032
1.485.000
Phố Biên HòaSố nhà 204 đường Bàng La - Ngã ba đi đập Mộng Giường
Mục 1000
2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Phố Bàng ĐôngĐường Bàng La - Phố Đại Bàng
Mục 1001
2.430.0001.458.0001.215.000972.000
Phố Nguyễn Văn ThứcNgã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu - Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng
Mục 982
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Phố Trung HòaSố nhà 186 Đại Thắng - Số nhà 67 Đại Phong
Mục 1002
2.430.0001.458.0001.215.000972.000
Phố Đại BàngCầu Gù - Ngã ba đập Mộng Giường
Mục 999
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến 2 đường 353Hết nhà ông Hùng Mái - Nhà ông Viễn
Mục 1025
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Tuyến 2 đường 353Nhà số 01 (đường Hợp Đức) - Nhà ông Hùng Mái
Mục 1024
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 403Cống than (nhà ông Kế) - Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải)
Mục 1007
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường 403Ngã ba Đồng Nẻo - Cống than (nhà ông Kế)
Mục 1006
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Bàng LaNgã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) - Giáp xã Kiến Hải
Mục 981
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường Bình MinhBưu điện phường Hợp Đức - Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)
Mục 1021
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Hợp ĐứcĐường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) - Số nhà 57
Mục 1015
12.150.0007.290.0006.075.0004.860.000
Đường Hợp ĐứcHết số nhà 57 - Số nhà 401
Mục 1016
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Minh TiếnNgã ba đường Minh Tiến - Bình Minh - Đường 403
Mục 1012
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Nghĩa PhươngCống ông Hùng (Hết số nhà 111) - Cuối đường (số nhà 332)
Mục 1011
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường Nghĩa PhươngCổng làng Nghĩa Phương - Cống ông Hùng (Số nhà 111)
Mục 1010
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) - Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)
Mục 977
12.600.0007.560.0006.300.0005.040.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) - Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
Mục 978
11.700.0007.020.0005.850.0004.680.000
Đường Phạm Văn ĐồngSố nhà 1246 - Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)
Mục 976
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Quý KimNhà ông Hạ - Ngã ba đường Trung Nghĩa
Mục 1022
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Thượng ĐứcNgã ba đường Quang Trung - Thượng Đức - Hết đường Thượng Đức
Mục 1009
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Thượng ĐứcCổng làng Đức Hậu - Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức
Mục 1008
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Trung NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) - Nhà bà Thạo
Mục 1019
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Trung NghĩaHết nhà bà Thạo - Cuối đường
Mục 1020
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường Trần Minh ThắngHết số nhà 75 - Số nhà 172
Mục 1018
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường Trần Minh ThắngNgã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) - Số nhà 75
Mục 1017
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường công vụ đê biển IIĐường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) - Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)
Mục 1004
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường phía TâyNgã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây - Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây
Mục 979
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường trục TDP Nghĩa PhươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1029
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục TDP Nghĩa SơnĐường 403 - Cuối đường
Mục 1026
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục TDP Quang TrungNhà ông Chanh - Nhà bà Huận
Mục 1028
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục TDP Quang TrungCống ông Hùng - Tiếp giáp đường ven biển
Mục 1027
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục TDP Quyết TiếnCống nhà ông Tư - Giáp phường Dương Kinh
Mục 1013
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường trục phườngCống ông Tạt - Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ)
Mục 994
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường trục phườngĐường Bàng La - Nhà ông Nam (TDP số 6)
Mục 987
2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Đường trục phườngTrường Tiểu học Bàng La - Cầu Đồng Tiến
Mục 989
2.025.0001.215.0001.013.000865.000
Đường trục phườngCống ông Cừ - Cống ông Thành
Mục 995
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục phườngNgã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) - Nhà ông Thụy
Mục 986
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục phườngSố nhà 60 đường Bàng La - Đập Mộng Giường
Mục 993
2.835.0001.701.0001.418.0001.134.000
Đường trục phườngNhà ông Nghiệm (đường Bàng La) - Mương số 1
Mục 990
2.025.0001.215.0001.013.000865.000
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù - Cống Muối
Mục 985
2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù - Nghĩa trang Điện Biên
Mục 988
1.700.0001.400.0001.200.000950.000
Đường trục phườngNgã tư Bưu điện - Chợ Đại Thắng
Mục 984
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục phườngCống Nghĩa trang Liệt Sỹ - Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải
Mục 998
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục phườngHết cống ông Thành - Giáp đường 403
Mục 996
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục phườngNhà bà Phẩm (đường Bàng La) - Mương số 1
Mục 991
2.025.0001.215.0001.013.000865.000
Đường trục phườngCống ông Tạt - Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê)
Mục 997
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trục phườngĐường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) - Nhà ông Hoàng Đình Lưu
Mục 992
2.025.0001.215.0001.013.000865.000
Đường ven biểnNgã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển - Giáp xã Kiến Hải
Mục 980
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Đại PhongĐường Bàng La (nhà ông Ngọc) - Đê biển II
Mục 1003
2.430.0001.458.0001.215.000972.000
Đường Đại ThắngNgã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) - Đê biển II
Mục 983
2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Đường Đức HậuTừ nhà ông Cược - Mương trung thủy nông
Mục 1023
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường Đức ThắngCống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) - Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)
Mục 1014
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Ấp BắcNgã ba Trường tiểu học Bàng La - Đê biển II
Mục 1005
3.240.0001.944.0001.620.0001.296.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.