Bảng giá đất Phường Thiên Hương, Hải Phòng từ 01/01/2026

105 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thiên Hương30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 352, đoạn Nghĩa trang liệt sỹ đến Trạm Điện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Hoàng ĐộngĐường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m
Mục 146
10.000.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m
Mục 133
10.000.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m
Mục 132
12.000.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên
Mục 131
18.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
Mục 150
20.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
Mục 153
8.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
Mục 151
15.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m
Mục 152
10.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại
Mục 154
6.000.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 12m
Mục 135
12.000.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 9m
Mục 134
10.000.000
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 2
Mục 147
10.000.000
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Trạm Biến thế
Mục 149
12.000.000
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 1
Mục 148
10.000.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô giáp đường gom đi ra TL 352
Mục 139
25.000.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô còn lại
Mục 140
15.000.000
Quốc lộ 10Cầu Kiền - Hết địa phận phường Thiên Hương
Mục 120
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Quốc lộ 10Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương - Cầu Kiền
Mục 136
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Tỉnh lộ 351Sân vận động - Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)
Mục 122
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tỉnh lộ 351Nhà bán hoa Tính Thảo - Sân vận động
Mục 121
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Tỉnh lộ 352Nghĩa trang liệt sỹ - Trạm Điện
Mục 123
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Tỉnh lộ 352Trạm Điện - Địa giới phường Lê Ích Mộc.
Mục 124
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường 203Chùa Lâm - Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
Mục 142
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường 203Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 - TL 352
Mục 137
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 203Giáp phường Thuỷ Nguyên - Chùa Lâm
Mục 141
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 125
3.500.000
Đường có lộ giới trên 5m đến 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 127
7.000.000
Đường có lộ giới từ 3m đến 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 126
5.000.000
Đường có lộ giới từ trên 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 130
16.000.000
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 128
8.000.000
Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 129
12.000.000
Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351Đầu đường - Cuối đường
Mục 138
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường trục chínhĐường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha - Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền
Mục 145
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường trục chínhĐường 203 - Đình Hoàng Động
Mục 143
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường trục chínhCổng chùa Lâm - Bến đò Lâm
Mục 144
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Hoàng ĐộngĐường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m
Mục 146
3.500.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m
Mục 132
4.200.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m
Mục 133
3.500.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên
Mục 131
6.300.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
Mục 150
7.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
Mục 151
5.250.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
Mục 153
2.800.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m
Mục 152
3.500.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại
Mục 154
2.100.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 12m
Mục 135
4.200.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 9m
Mục 134
3.500.000
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 2
Mục 147
3.500.000
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Trạm Biến thế
Mục 149
4.200.000
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 1
Mục 148
3.500.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô còn lại
Mục 140
5.250.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô giáp đường gom đi ra TL 352
Mục 139
8.750.000
Quốc lộ 10Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương - Cầu Kiền
Mục 136
8.750.0005.250.0004.380.0003.500.000
Quốc lộ 10Cầu Kiền - Hết địa phận phường Thiên Hương
Mục 120
8.750.0005.250.0004.380.0003.500.000
Tỉnh lộ 351Sân vận động - Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)
Mục 122
5.250.0003.150.0002.630.0002.100.000
Tỉnh lộ 351Nhà bán hoa Tính Thảo - Sân vận động
Mục 121
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Tỉnh lộ 352Trạm Điện - Địa giới phường Lê Ích Mộc.
Mục 124
8.750.0005.250.0004.380.0003.500.000
Tỉnh lộ 352Nghĩa trang liệt sỹ - Trạm Điện
Mục 123
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường 203Chùa Lâm - Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
Mục 142
8.750.0005.250.0004.380.0003.500.000
Đường 203Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 - TL 352
Mục 137
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 203Giáp phường Thuỷ Nguyên - Chùa Lâm
Mục 141
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 125
1.230.000
Đường có lộ giới trên 5m đến 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 127
2.450.000
Đường có lộ giới từ 3m đến 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 126
1.750.000
Đường có lộ giới từ trên 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 130
5.600.000
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 128
2.800.000
Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 129
4.200.000
Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351Đầu đường - Cuối đường
Mục 138
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục chínhĐường 203 - Đình Hoàng Động
Mục 143
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường trục chínhCổng chùa Lâm - Bến đò Lâm
Mục 144
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường trục chínhĐường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha - Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền
Mục 145
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Hoàng ĐộngĐường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m
Mục 146
4.500.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m
Mục 133
4.500.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m
Mục 132
5.400.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên
Mục 131
8.100.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
Mục 151
6.750.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
Mục 150
9.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
Mục 153
3.600.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m
Mục 152
4.500.000
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại
Mục 154
2.700.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 9m
Mục 134
4.500.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 12m
Mục 135
5.400.000
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 2
Mục 147
4.500.000
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 1
Mục 148
4.500.000
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Trạm Biến thế
Mục 149
5.400.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô còn lại
Mục 140
6.750.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô giáp đường gom đi ra TL 352
Mục 139
11.250.000
Quốc lộ 10Cầu Kiền - Hết địa phận phường Thiên Hương
Mục 120
11.250.0006.750.0005.630.0004.500.000
Quốc lộ 10Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương - Cầu Kiền
Mục 136
11.250.0006.750.0005.630.0004.500.000
Tỉnh lộ 351Sân vận động - Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)
Mục 122
6.750.0004.050.0003.380.0002.700.000
Tỉnh lộ 351Nhà bán hoa Tính Thảo - Sân vận động
Mục 121
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Tỉnh lộ 352Nghĩa trang liệt sỹ - Trạm Điện
Mục 123
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Tỉnh lộ 352Trạm Điện - Địa giới phường Lê Ích Mộc.
Mục 124
11.250.0006.750.0005.630.0004.500.000
Đường 203Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 - TL 352
Mục 137
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 203Chùa Lâm - Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
Mục 142
11.250.0006.750.0005.630.0004.500.000
Đường 203Giáp phường Thuỷ Nguyên - Chùa Lâm
Mục 141
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 125
1.580.000
Đường có lộ giới trên 5m đến 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 127
3.150.000
Đường có lộ giới từ 3m đến 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 126
2.250.000
Đường có lộ giới từ trên 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 130
7.200.000
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 128
3.600.000
Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 129
5.400.000
Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351Đầu đường - Cuối đường
Mục 138
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường trục chínhĐường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha - Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền
Mục 145
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trục chínhĐường 203 - Đình Hoàng Động
Mục 143
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trục chínhCổng chùa Lâm - Bến đò Lâm
Mục 144
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.