Bảng giá đất Xã Kiến Hải, Hải Phòng từ 01/01/2026
108 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiến Hải là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 403, đoạn Bưu điện đến Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án di dân tại xã Đoàn Xá Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 375 | 7.000.000 | |||
| Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 376 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 374 | 9.000.000 | |||
| Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 372 | 8.000.000 | |||
| Tuyến đường ven biển Khu vực 2 | Cầu mới sông Sàng - Giáp địa giới Đoàn Xá cũ Mục 373 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trường Mầm non Tú Sơn - Chợ Cống Đồng Mục 365 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Chợ Cống Đồng - Đường ven biển Mục 366 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba Việt Tiến 2 - Đê biển II (Đông Tác) Mục 368 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Đường 403 (nhà ông Nhận) - Đê biển II (Quần Mục) Mục 367 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba trụ sở UBND xã - Vườn Đồn (Việt Tiến 1) Mục 369 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Bưu điện - Trường Mầm non Tú Sơn Mục 364 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cổng Chợ Tân Phong - Về hai phía 200m Mục 351 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Giáp xã Kiến Minh - Cách cổng chợ 200 mét Mục 349 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cách cổng chợ sau 200 mét - Giáp khu vực Tú Sơn Mục 350 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m - Giáp phường Nam Đồ Sơn Mục 354 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cách ngã tư 361 và đường 403 - Về hai phía 200m Mục 353 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Giáp địa giới Tân Phong - Cách ngã tư 361 và đường 403 200m Mục 352 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Đường 402 Khu vực 1 | Giáp Kiến Hưng - Nút giao đường 403 Mục 355 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) - Trường tiểu học Đoàn Xá Mục 359 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn - Dốc Lê Xá Mục 356 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Trường tiểu học Đoàn Xá - Chân đê Nam Hải Mục 360 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Bưu điện - Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) Mục 358 | 18.000.000 | 10.800.000 | 5.500.000 | 4.800.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Dốc Lê Xá - Bưu điện Mục 357 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường 404 Khu vực 1 | Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 - Cách 100m về hai phía Mục 361 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường 404 Khu vực 1 | Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m - Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) Mục 363 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Đường 404 Khu vực 1 | Ngã ba giao với đường 404 - Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m Mục 362 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 384 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 381 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 382 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 383 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 378 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 379 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 377 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 380 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 371 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 370 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án di dân tại xã Đoàn Xá Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 375 | 2.450.000 | |||
| Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 376 | 2.450.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 374 | 3.150.000 | |||
| Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 372 | 2.800.000 | |||
| Tuyến đường ven biển Khu vực 2 | Cầu mới sông Sàng - Giáp địa giới Đoàn Xá cũ Mục 373 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Đường 403 (nhà ông Nhận) - Đê biển II (Quần Mục) Mục 367 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Bưu điện - Trường Mầm non Tú Sơn Mục 364 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba Việt Tiến 2 - Đê biển II (Đông Tác) Mục 368 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba trụ sở UBND xã - Vườn Đồn (Việt Tiến 1) Mục 369 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Chợ Cống Đồng - Đường ven biển Mục 366 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trường Mầm non Tú Sơn - Chợ Cống Đồng Mục 365 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Giáp xã Kiến Minh - Cách cổng chợ 200 mét Mục 349 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Giáp địa giới Tân Phong - Cách ngã tư 361 và đường 403 200m Mục 352 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cách ngã tư 361 và đường 403 - Về hai phía 200m Mục 353 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m - Giáp phường Nam Đồ Sơn Mục 354 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cách cổng chợ sau 200 mét - Giáp khu vực Tú Sơn Mục 350 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cổng Chợ Tân Phong - Về hai phía 200m Mục 351 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Đường 402 Khu vực 1 | Giáp Kiến Hưng - Nút giao đường 403 Mục 355 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Trường tiểu học Đoàn Xá - Chân đê Nam Hải Mục 360 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn - Dốc Lê Xá Mục 356 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Bưu điện - Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) Mục 358 | 6.300.000 | 3.780.000 | 1.925.000 | 1.680.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Dốc Lê Xá - Bưu điện Mục 357 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) - Trường tiểu học Đoàn Xá Mục 359 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Đường 404 Khu vực 1 | Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m - Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) Mục 363 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Đường 404 Khu vực 1 | Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 - Cách 100m về hai phía Mục 361 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Đường 404 Khu vực 1 | Ngã ba giao với đường 404 - Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m Mục 362 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 384 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 381 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 875.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 383 | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 382 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 875.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 378 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 875.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 377 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 379 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 380 | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 371 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 370 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án di dân tại xã Đoàn Xá Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 375 | 3.150.000 | |||
| Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 376 | 3.150.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 374 | 4.050.000 | |||
| Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 372 | 3.600.000 | |||
| Tuyến đường ven biển Khu vực 2 | Cầu mới sông Sàng - Giáp địa giới Đoàn Xá cũ Mục 373 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trường Mầm non Tú Sơn - Chợ Cống Đồng Mục 365 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Đường 403 (nhà ông Nhận) - Đê biển II (Quần Mục) Mục 367 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba trụ sở UBND xã - Vườn Đồn (Việt Tiến 1) Mục 369 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba Việt Tiến 2 - Đê biển II (Đông Tác) Mục 368 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Bưu điện - Trường Mầm non Tú Sơn Mục 364 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Chợ Cống Đồng - Đường ven biển Mục 366 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cách cổng chợ sau 200 mét - Giáp khu vực Tú Sơn Mục 350 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Giáp xã Kiến Minh - Cách cổng chợ 200 mét Mục 349 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cách ngã tư 361 và đường 403 - Về hai phía 200m Mục 353 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m - Giáp phường Nam Đồ Sơn Mục 354 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Giáp địa giới Tân Phong - Cách ngã tư 361 và đường 403 200m Mục 352 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Đường 361 Khu vực 1 | Cổng Chợ Tân Phong - Về hai phía 200m Mục 351 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường 402 Khu vực 1 | Giáp Kiến Hưng - Nút giao đường 403 Mục 355 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) - Trường tiểu học Đoàn Xá Mục 359 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Bưu điện - Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) Mục 358 | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.475.000 | 2.160.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn - Dốc Lê Xá Mục 356 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Trường tiểu học Đoàn Xá - Chân đê Nam Hải Mục 360 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường 403 Khu vực 1 | Dốc Lê Xá - Bưu điện Mục 357 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường 404 Khu vực 1 | Ngã ba giao với đường 404 - Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m Mục 362 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường 404 Khu vực 1 | Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 - Cách 100m về hai phía Mục 361 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường 404 Khu vực 1 | Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m - Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) Mục 363 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 384 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 383 | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.010.000 | 810.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 381 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 382 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.125.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 377 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 380 | 1.350.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 379 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 378 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 |
| Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 371 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 370 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.