Bảng giá đất Phường Nam Đồng, Hải Phòng từ 01/01/2026
63 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Đồng là 32.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 390C, đoạn Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) đến Chùa Đồng Ngọ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phố Cúc Phương | Ngã ba đường 390 - Trường Mầm Non Mục 1941 | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 |
| Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) | Quốc lộ 5 km57 - Đường 390 mới Mục 1942 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Phố Đại Phương | Ngã ba đường 390 - Hộ ông Kếnh Mục 1940 | 17.000.000 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 62 - Thửa số 48, tờ 58 Mục 1949 | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 50 - Thửa số 98, tờ 52 Mục 1947 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 10, tờ 62 - Thửa số 66, tờ 59 Mục 1948 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 01, tờ 41 - Thửa số 14, tờ 47 Mục 1946 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 11, tờ 43 - Thửa số 02, tờ 44 Mục 1945 | 17.000.000 | 9.400.000 | 6.800.000 | 4.100.000 |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 43, tờ 25 - Thửa số 07, tờ 26 Mục 1944 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 106, tờ 25 - Thửa số 04, tờ 21 Mục 1943 | 16.000.000 | 8.900.000 | 6.400.000 | 3.900.000 |
| Đường 390C | Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) - Chùa Đồng Ngọ Mục 1938 | 32.900.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 5.200.000 |
| Đường 390C | Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) - Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) Mục 1937 | 32.000.000 | 13.700.000 | 8.100.000 | 4.500.000 |
| Đường 390C | Chùa Đồng Ngọ - Chùa Tràng (Du Tái) Mục 1939 | 32.400.000 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 |
| Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) - Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) Mục 1934 | 24.300.000 | 13.100.000 | 6.900.000 | 4.100.000 |
| Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) - Trạm bơn Nam Đồng Mục 1936 | 22.500.000 | 11.500.000 | 5.900.000 | 3.500.000 |
| Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Chân cầu 789 - Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) Mục 1935 | 24.800.000 | 12.700.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); | Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) - Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) Mục 1952 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 | Đường 390 (Ngã ba cây đề) - Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc Mục 1950 | 24.300.000 | 13.500.000 | 9.700.000 | 5.400.000 |
| Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) - Cầu Dừa (ông Đạt) Mục 1951 | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) - Cầu Đồng Cẩu Mục 1953 | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1954 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phố Cúc Phương | Ngã ba đường 390 - Trường Mầm Non Mục 1941 | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) | Quốc lộ 5 km57 - Đường 390 mới Mục 1942 | 3.750.000 | 2.075.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phố Đại Phương | Ngã ba đường 390 - Hộ ông Kếnh Mục 1940 | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.275.000 | 860.000 |
| Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 62 - Thửa số 48, tờ 58 Mục 1949 | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 50 - Thửa số 98, tờ 52 Mục 1947 | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 10, tờ 62 - Thửa số 66, tờ 59 Mục 1948 | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 01, tờ 41 - Thửa số 14, tờ 47 Mục 1946 | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 11, tờ 43 - Thửa số 02, tờ 44 Mục 1945 | 4.250.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.025.000 |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 43, tờ 25 - Thửa số 07, tờ 26 Mục 1944 | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 106, tờ 25 - Thửa số 04, tờ 21 Mục 1943 | 4.000.000 | 2.225.000 | 1.600.000 | 975.000 |
| Đường 390C | Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) - Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) Mục 1937 | 8.000.000 | 3.425.000 | 2.025.000 | 1.125.000 |
| Đường 390C | Chùa Đồng Ngọ - Chùa Tràng (Du Tái) Mục 1939 | 8.100.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.250.000 |
| Đường 390C | Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) - Chùa Đồng Ngọ Mục 1938 | 8.225.000 | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.300.000 |
| Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) - Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) Mục 1934 | 6.075.000 | 3.275.000 | 1.725.000 | 1.025.000 |
| Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) - Trạm bơn Nam Đồng Mục 1936 | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.475.000 | 875.000 |
| Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Chân cầu 789 - Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) Mục 1935 | 6.200.000 | 3.175.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); | Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) - Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) Mục 1952 | 3.750.000 | 2.075.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 | Đường 390 (Ngã ba cây đề) - Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc Mục 1950 | 6.075.000 | 3.375.000 | 2.425.000 | 1.350.000 |
| Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) - Cầu Dừa (ông Đạt) Mục 1951 | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) - Cầu Đồng Cẩu Mục 1953 | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1954 | 2.000.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phố Cúc Phương | Ngã ba đường 390 - Trường Mầm Non Mục 1941 | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) | Quốc lộ 5 km57 - Đường 390 mới Mục 1942 | 5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Phố Đại Phương | Ngã ba đường 390 - Hộ ông Kếnh Mục 1940 | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.085.000 |
| Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 62 - Thửa số 48, tờ 58 Mục 1949 | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 50 - Thửa số 98, tờ 52 Mục 1947 | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 10, tờ 62 - Thửa số 66, tờ 59 Mục 1948 | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 01, tờ 41 - Thửa số 14, tờ 47 Mục 1946 | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 11, tờ 43 - Thửa số 02, tờ 44 Mục 1945 | 5.950.000 | 3.290.000 | 2.380.000 | 1.435.000 |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 43, tờ 25 - Thửa số 07, tờ 26 Mục 1944 | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 106, tờ 25 - Thửa số 04, tờ 21 Mục 1943 | 5.600.000 | 3.115.000 | 2.240.000 | 1.365.000 |
| Đường 390C | Chùa Đồng Ngọ - Chùa Tràng (Du Tái) Mục 1939 | 11.340.000 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.750.000 |
| Đường 390C | Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) - Chùa Đồng Ngọ Mục 1938 | 11.515.000 | 5.040.000 | 3.010.000 | 1.820.000 |
| Đường 390C | Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) - Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) Mục 1937 | 11.200.000 | 4.795.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) - Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) Mục 1934 | 8.505.000 | 4.585.000 | 2.415.000 | 1.435.000 |
| Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) - Trạm bơn Nam Đồng Mục 1936 | 7.875.000 | 4.025.000 | 2.065.000 | 1.225.000 |
| Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Chân cầu 789 - Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) Mục 1935 | 8.680.000 | 4.445.000 | 2.275.000 | 1.365.000 |
| Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); | Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) - Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) Mục 1952 | 5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 | Đường 390 (Ngã ba cây đề) - Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc Mục 1950 | 8.505.000 | 4.725.000 | 3.395.000 | 1.890.000 |
| Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) - Cầu Dừa (ông Đạt) Mục 1951 | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) - Cầu Đồng Cẩu Mục 1953 | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1954 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 865.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.