Bảng giá đất Phường Hồng Bàng, Hải Phòng từ 01/01/2026

312 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng Bàng160.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ChânĐầu đường - Cuối đường
Mục 347
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
An LạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 348
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
An TrìĐầu đường - Cuối đường
Mục 335
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
An TrựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 349
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Bãi SậyĐầu đường - Cuối đường
Mục 329
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Bạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 302
90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Bến BínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 291
80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
Cam LộĐầu đường - Cuối đường
Mục 334
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Cao SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 351
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Cao ThắngĐầu đường - Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)
Mục 324
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Chi LăngĐầu đường - Cuối đường
Mục 331
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
Đầu đường - Cuối đường
Mục 370
50.000.000
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 363
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Chiều rộng đường từ 15m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 362
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
Đầu đường - Cuối đường
Mục 369
55.000.000
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 371
30.000.00018.200.00015.000.00012.000.000
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
Đầu đường - Cuối đường
Mục 368
60.000.000
Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 376
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Chiều rộng đường từ 30m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 375
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 361
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 366
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 379
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 374
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 365
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 360
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 378
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 373
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Chiều rộng đường từ 8m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 359
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 364
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 377
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 372
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Chương DươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 327
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Cù Chính LanĐầu đường - Cuối đường
Mục 292
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Cử BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 340
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Dầu LửaĐầu đường - Cuối đường
Mục 350
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 367
30.000.00021.000.00016.500.00012.000.000
Hoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 296
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Hoàng NgânĐầu đường - Cuối đường
Mục 288
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Hoàng Văn ThụĐầu đường - Cuối đường
Mục 278
145.000.00049.500.00038.300.00029.300.000
Hàm NghiĐầu đường - Cuối đường
Mục 345
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Hùng Duệ VươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 325
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Hạ LýĐầu đường - Cuối đường
Mục 318
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Hồ Xuân HươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 295
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Ký ConĐầu đường - Cuối đường
Mục 301
70.000.00036.000.00031.500.00020.200.000
Kỳ ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 305
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Lãn ÔngĐầu đường - Cuối đường
Mục 277
120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Lê Đại HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 285
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Lý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Ngã ba Phạm Hồng Thái
Mục 299
80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
Lý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 297
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Lệnh Bá - Chính TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 343
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Minh KhaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 286
120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Nguyễn Hồng QuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 323
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Nguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 290
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Nguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 304
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Nguyễn Tri PhươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 298
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Nguyễn Trung ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 336
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Núi VoiĐầu đường - Cuối đường
Mục 344
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Phan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 282
120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Phan Chu TrinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 293
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Phan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 328
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Phạm Bá TrựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 306
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Phạm Hồng TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 294
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Phạm Phú ThứĐầu đường - Cuối đường
Mục 317
45.000.00027.000.00022.000.00017.500.000
Quang TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 276
160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Quang ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Mục 330
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Quý MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 352
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Quỳnh CưĐầu đường - Cuối đường
Mục 342
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Tam BạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 300
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Thanh NiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 346
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Thất KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 307
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Thế LữĐầu đường - Cuối đường
Mục 321
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Tiên DungĐầu đường - Cuối đường
Mục 353
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Tiền ĐứcĐầu đường - Cuối đường
Mục 337
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Trương Văn LựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 333
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Trại SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 338
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Trạng TrìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 287
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Trần Hưng ĐạoNgã tư Điện Biên Phủ - Cuối đường
Mục 281
120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Trần Hưng ĐạoNgã tư Cầu Đất - Ngã tư Điện Biên Phủ
Mục 280
150.000.00050.100.00039.500.00029.500.000
Trần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 283
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Tán ThuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 341
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 289
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Tôn ĐảnĐầu đường - Cuối đường
Mục 303
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Tôn Đức ThắngNgã ba Sở Dầu - Ngã tư Metro
Mục 313
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Tôn Đức ThắngNgã tư Metro - Cống Cái Tắt
Mục 314
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Tản ViênĐầu đường - Cuối đường
Mục 322
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Vũ HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 312
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Vạn KiếpĐầu đường - Cuối đường
Mục 326
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 284
145.000.00049.500.00038.300.00029.300.000
Điện Biên PhủCầu Lạc Long - Ngã tư Trần Hưng Đạo
Mục 279
150.000.00050.100.00039.500.00029.500.000
Đào ĐàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 355
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đào ĐôĐầu đường - Cuối đường
Mục 357
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đình HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 332
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 5 mớiNgã tư Tôn Đức Thắng - Giáp địa phận phường Nam Sơn
Mục 320
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Cầu BínhNgã năm Cầu Bính - Cầu Bính
Mục 316
50.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
Đường Hà NộiNgã ba Sở Dầu - Ngã ba đường Dầu Lửa
Mục 310
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Đường Hà NộiNgã năm Thượng Lý - Ngã ba Sở Dầu
Mục 309
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Đường Hà NộiCầu Xi Măng - Ngã năm Thượng Lý
Mục 308
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Đường Hà NộiNgã ba đường Dầu Lửa - Giáp địa phận phường Hồng An
Mục 311
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường Hùng VươngCầu Quay - Ngã năm Thượng Lý
Mục 315
50.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
Đường Hồng BàngNgã năm Thượng Lý - Ngã tư Tôn Đức Thắng
Mục 319
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường nam Sông CấmĐầu đường - Cuối đường
Mục 356
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường nối QL5 mới và QL5 cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 358
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đốc TítĐầu đường - Cuối đường
Mục 339
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đội VănĐầu đường - Cuối đường
Mục 354
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ChânĐầu đường - Cuối đường
Mục 347
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
An LạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 348
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
An TrìĐầu đường - Cuối đường
Mục 335
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
An TrựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 349
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Bãi SậyĐầu đường - Cuối đường
Mục 329
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Bạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 302
31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
Bến BínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 291
28.000.00013.475.00010.080.0007.560.000
Cam LộĐầu đường - Cuối đường
Mục 334
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Cao SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 351
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Cao ThắngĐầu đường - Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)
Mục 324
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Chi LăngĐầu đường - Cuối đường
Mục 331
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
Đầu đường - Cuối đường
Mục 370
17.500.000
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 363
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Chiều rộng đường từ 15m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 362
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
Đầu đường - Cuối đường
Mục 369
19.250.000
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 371
10.500.0006.370.0005.250.0004.200.000
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
Đầu đường - Cuối đường
Mục 368
21.000.000
Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 376
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Chiều rộng đường từ 30m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 375
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 379
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 366
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 361
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 374
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 365
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 378
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 360
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 373
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Chiều rộng đường từ 8m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 359
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 364
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 372
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 377
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Chương DươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 327
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Cù Chính LanĐầu đường - Cuối đường
Mục 292
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Cử BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 340
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Dầu LửaĐầu đường - Cuối đường
Mục 350
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 367
10.500.0007.350.0005.775.0004.200.000
Hoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 296
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Hoàng NgânĐầu đường - Cuối đường
Mục 288
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Hoàng Văn ThụĐầu đường - Cuối đường
Mục 278
50.750.00017.325.00013.405.00010.255.000
Hàm NghiĐầu đường - Cuối đường
Mục 345
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Hùng Duệ VươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 325
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Hạ LýĐầu đường - Cuối đường
Mục 318
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Hồ Xuân HươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 295
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Ký ConĐầu đường - Cuối đường
Mục 301
24.500.00012.600.00011.025.0007.070.000
Kỳ ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 305
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Lãn ÔngĐầu đường - Cuối đường
Mục 277
42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Lê Đại HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 285
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Lý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Ngã ba Phạm Hồng Thái
Mục 299
28.000.00013.475.00010.080.0007.560.000
Lý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 297
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Lệnh Bá - Chính TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 343
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Minh KhaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 286
42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Nguyễn Hồng QuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 323
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Nguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 290
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Nguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 304
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Nguyễn Tri PhươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 298
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Nguyễn Trung ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 336
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Núi VoiĐầu đường - Cuối đường
Mục 344
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Phan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 282
42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Phan Chu TrinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 293
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Phan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 328
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Phạm Bá TrựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 306
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Phạm Hồng TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 294
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Phạm Phú ThứĐầu đường - Cuối đường
Mục 317
15.750.0009.450.0007.700.0006.125.000
Quang TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 276
56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Quang ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Mục 330
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Quý MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 352
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Quỳnh CưĐầu đường - Cuối đường
Mục 342
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Tam BạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 300
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Thanh NiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 346
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Thất KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 307
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Thế LữĐầu đường - Cuối đường
Mục 321
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Tiên DungĐầu đường - Cuối đường
Mục 353
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Tiền ĐứcĐầu đường - Cuối đường
Mục 337
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Trương Văn LựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 333
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Trại SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 338
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Trạng TrìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 287
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Trần Hưng ĐạoNgã tư Điện Biên Phủ - Cuối đường
Mục 281
42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Trần Hưng ĐạoNgã tư Cầu Đất - Ngã tư Điện Biên Phủ
Mục 280
52.500.00017.535.00013.825.00010.325.000
Trần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 283
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Tán ThuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 341
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Tôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 289
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Tôn ĐảnĐầu đường - Cuối đường
Mục 303
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Tôn Đức ThắngNgã ba Sở Dầu - Ngã tư Metro
Mục 313
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Tôn Đức ThắngNgã tư Metro - Cống Cái Tắt
Mục 314
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Tản ViênĐầu đường - Cuối đường
Mục 322
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Vũ HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 312
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Vạn KiếpĐầu đường - Cuối đường
Mục 326
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 284
50.750.00017.325.00013.405.00010.255.000
Điện Biên PhủCầu Lạc Long - Ngã tư Trần Hưng Đạo
Mục 279
52.500.00017.535.00013.825.00010.325.000
Đào ĐàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 355
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đào ĐôĐầu đường - Cuối đường
Mục 357
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đình HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 332
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 5 mớiNgã tư Tôn Đức Thắng - Giáp địa phận phường Nam Sơn
Mục 320
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Cầu BínhNgã năm Cầu Bính - Cầu Bính
Mục 316
17.500.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đường Hà NộiNgã ba Sở Dầu - Ngã ba đường Dầu Lửa
Mục 310
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Đường Hà NộiNgã năm Thượng Lý - Ngã ba Sở Dầu
Mục 309
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Đường Hà NộiCầu Xi Măng - Ngã năm Thượng Lý
Mục 308
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Đường Hà NộiNgã ba đường Dầu Lửa - Giáp địa phận phường Hồng An
Mục 311
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường Hùng VươngCầu Quay - Ngã năm Thượng Lý
Mục 315
17.500.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đường Hồng BàngNgã năm Thượng Lý - Ngã tư Tôn Đức Thắng
Mục 319
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường nam Sông CấmĐầu đường - Cuối đường
Mục 356
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường nối QL5 mới và QL5 cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 358
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đốc TítĐầu đường - Cuối đường
Mục 339
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đội VănĐầu đường - Cuối đường
Mục 354
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ChânĐầu đường - Cuối đường
Mục 347
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
An LạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 348
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
An TrìĐầu đường - Cuối đường
Mục 335
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
An TrựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 349
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Bãi SậyĐầu đường - Cuối đường
Mục 329
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Bạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 302
40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Bến BínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 291
36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
Cam LộĐầu đường - Cuối đường
Mục 334
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Cao SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 351
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Cao ThắngĐầu đường - Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)
Mục 324
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Chi LăngĐầu đường - Cuối đường
Mục 331
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 363
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
Đầu đường - Cuối đường
Mục 370
22.500.000
Chiều rộng đường từ 15m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 362
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
Đầu đường - Cuối đường
Mục 369
24.750.000
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 371
13.500.0008.190.0006.750.0005.400.000
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
Đầu đường - Cuối đường
Mục 368
27.000.000
Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 376
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Chiều rộng đường từ 30m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 375
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 374
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 379
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 361
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 366
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 365
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 360
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 378
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 373
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Chiều rộng đường từ 8m trở lên
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 359
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 364
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 377
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 372
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Chương DươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 327
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Cù Chính LanĐầu đường - Cuối đường
Mục 292
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Cử BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 340
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Dầu LửaĐầu đường - Cuối đường
Mục 350
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án — Đối với khu vực cận trung tâm
Đầu đường - Cuối đường
Mục 367
13.500.0009.450.0007.425.0005.400.000
Hoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 296
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Hoàng NgânĐầu đường - Cuối đường
Mục 288
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Hoàng Văn ThụĐầu đường - Cuối đường
Mục 278
72.500.00022.275.00017.235.00013.185.000
Hàm NghiĐầu đường - Cuối đường
Mục 345
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Hùng Duệ VươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 325
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Hạ LýĐầu đường - Cuối đường
Mục 318
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Hồ Xuân HươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 295
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Ký ConĐầu đường - Cuối đường
Mục 301
31.500.00016.200.00014.175.0009.090.000
Kỳ ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 305
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Lãn ÔngĐầu đường - Cuối đường
Mục 277
60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Lê Đại HànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 285
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Lý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Ngã ba Phạm Hồng Thái
Mục 299
36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
Lý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 297
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Lệnh Bá - Chính TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 343
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Minh KhaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 286
60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Nguyễn Hồng QuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 323
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Nguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 290
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Nguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 304
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Nguyễn Tri PhươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 298
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Nguyễn Trung ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 336
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Núi VoiĐầu đường - Cuối đường
Mục 344
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Phan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 282
60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Phan Chu TrinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 293
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Phan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 328
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Phạm Bá TrựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 306
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Phạm Hồng TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 294
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Phạm Phú ThứĐầu đường - Cuối đường
Mục 317
20.250.00012.150.0009.900.0007.875.000
Quang TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 276
80.000.00022.680.00018.225.00014.175.000
Quang ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Mục 330
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Quý MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 352
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Quỳnh CưĐầu đường - Cuối đường
Mục 342
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Tam BạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 300
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Thanh NiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 346
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Thất KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 307
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Thế LữĐầu đường - Cuối đường
Mục 321
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Tiên DungĐầu đường - Cuối đường
Mục 353
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Tiền ĐứcĐầu đường - Cuối đường
Mục 337
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Trương Văn LựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 333
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Trại SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 338
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Trạng TrìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 287
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Trần Hưng ĐạoNgã tư Cầu Đất - Ngã tư Điện Biên Phủ
Mục 280
75.000.00022.545.00017.775.00013.275.000
Trần Hưng ĐạoNgã tư Điện Biên Phủ - Cuối đường
Mục 281
60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Trần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 283
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Tán ThuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 341
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Tôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 289
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Tôn ĐảnĐầu đường - Cuối đường
Mục 303
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Tôn Đức ThắngNgã ba Sở Dầu - Ngã tư Metro
Mục 313
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Tôn Đức ThắngNgã tư Metro - Cống Cái Tắt
Mục 314
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Tản ViênĐầu đường - Cuối đường
Mục 322
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Vũ HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 312
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Vạn KiếpĐầu đường - Cuối đường
Mục 326
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 284
72.500.00022.275.00017.235.00013.185.000
Điện Biên PhủCầu Lạc Long - Ngã tư Trần Hưng Đạo
Mục 279
75.000.00022.545.00017.775.00013.275.000
Đào ĐàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 355
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đào ĐôĐầu đường - Cuối đường
Mục 357
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đình HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 332
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 5 mớiNgã tư Tôn Đức Thắng - Giáp địa phận phường Nam Sơn
Mục 320
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Cầu BínhNgã năm Cầu Bính - Cầu Bính
Mục 316
22.500.00012.150.00010.125.0008.100.000
Đường Hà NộiNgã ba Sở Dầu - Ngã ba đường Dầu Lửa
Mục 310
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Đường Hà NộiNgã năm Thượng Lý - Ngã ba Sở Dầu
Mục 309
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Đường Hà NộiNgã ba đường Dầu Lửa - Giáp địa phận phường Hồng An
Mục 311
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Đường Hà NộiCầu Xi Măng - Ngã năm Thượng Lý
Mục 308
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Đường Hùng VươngCầu Quay - Ngã năm Thượng Lý
Mục 315
22.500.00012.150.00010.125.0008.100.000
Đường Hồng BàngNgã năm Thượng Lý - Ngã tư Tôn Đức Thắng
Mục 319
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Đường nam Sông CấmĐầu đường - Cuối đường
Mục 356
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường nối QL5 mới và QL5 cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 358
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đốc TítĐầu đường - Cuối đường
Mục 339
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đội VănĐầu đường - Cuối đường
Mục 354
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.