Bảng giá đất Phường Bạch Đằng, Hải Phòng từ 01/01/2026

63 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bạch Đằng25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 359, đoạn Giáp phường Hòa Bình đến Giáp phường Nam Triệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ LãoTrọn khu
Mục 223
6.000.000
Quốc lộ 10Cầu Đá Bạc - Hết địa phận Gia Minh
Mục 209
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Tuyến giao thông có lộ giới 12m- 14m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường - Cuối đường
Mục 225
4.000.000
Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường - Cuối đường
Mục 226
5.000.000
Đoạn đườngNgã tư Bưu Điện - Giáp địa phận Minh Tân
Mục 218
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đoạn đườngNgã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon - Nhà máy Xi măng Chinfon
Mục 216
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 359 đi Khuông Lư - Lữ đoàn Đặc công 126
Mục 213
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đoạn đườngGiáp Tỉnh lộ 359 - Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng
Mục 224
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đườngNgã tư phòng khám Đa khoa - Dốc Đồng Bàn
Mục 217
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đoạn đườngNgã ba Bưu Điện - Giáp phường Nam Triệu
Mục 212
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ - Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa
Mục 214
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới - Cầu Tràng Kênh
Mục 215
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đoạn đườngNgã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than - Giáp phường Nam Triệu
Mục 221
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đoạn đườngĐập Lò Nồi - Hết địa phận Minh Tân
Mục 219
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường 11/79Ngã ba giáp Quốc lộ 10 - Cầu Tràng Kênh
Mục 210
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường baoCầu Tràng Kênh - Kho 702
Mục 220
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 227
3.000.000
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 228
4.000.000
Đường có lộ giới từ 5m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 229
5.000.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp phường Hòa Bình - Đường tỉnh 359
Mục 222
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường tỉnh 359Giáp phường Hòa Bình - Giáp phường Nam Triệu
Mục 211
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ LãoTrọn khu
Mục 223
2.100.000
Quốc lộ 10Cầu Đá Bạc - Hết địa phận Gia Minh
Mục 209
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Tuyến giao thông có lộ giới 12m- 14m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường - Cuối đường
Mục 225
1.400.000
Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường - Cuối đường
Mục 226
1.750.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 359 đi Khuông Lư - Lữ đoàn Đặc công 126
Mục 213
1.750.0001.050.000900.000850.000
Đoạn đườngNgã tư phòng khám Đa khoa - Dốc Đồng Bàn
Mục 217
1.400.0001.000.000900.000850.000
Đoạn đườngĐập Lò Nồi - Hết địa phận Minh Tân
Mục 219
1.750.0001.050.000900.000850.000
Đoạn đườngNgã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon - Nhà máy Xi măng Chinfon
Mục 216
1.750.0001.050.000900.000850.000
Đoạn đườngNgã tư Bưu Điện - Giáp địa phận Minh Tân
Mục 218
1.400.0001.000.000900.000850.000
Đoạn đườngNgã ba Bưu Điện - Giáp phường Nam Triệu
Mục 212
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đoạn đườngGiáp Tỉnh lộ 359 - Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng
Mục 224
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đườngNgã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than - Giáp phường Nam Triệu
Mục 221
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới - Cầu Tràng Kênh
Mục 215
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ - Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa
Mục 214
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường 11/79Ngã ba giáp Quốc lộ 10 - Cầu Tràng Kênh
Mục 210
2.100.0001.260.0001.050.000860.000
Đường baoCầu Tràng Kênh - Kho 702
Mục 220
1.400.0001.000.000900.000850.000
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 227
1.050.000
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 228
1.400.000
Đường có lộ giới từ 5m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 229
1.750.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp phường Hòa Bình - Đường tỉnh 359
Mục 222
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường tỉnh 359Giáp phường Hòa Bình - Giáp phường Nam Triệu
Mục 211
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ LãoTrọn khu
Mục 223
2.700.000
Quốc lộ 10Cầu Đá Bạc - Hết địa phận Gia Minh
Mục 209
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Tuyến giao thông có lộ giới 12m- 14m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường - Cuối đường
Mục 225
1.800.000
Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường - Cuối đường
Mục 226
2.250.000
Đoạn đườngĐập Lò Nồi - Hết địa phận Minh Tân
Mục 219
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ - Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa
Mục 214
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đoạn đườngGiáp Tỉnh lộ 359 - Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng
Mục 224
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đoạn đườngNgã ba Bưu Điện - Giáp phường Nam Triệu
Mục 212
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới - Cầu Tràng Kênh
Mục 215
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đoạn đườngNgã tư Bưu Điện - Giáp địa phận Minh Tân
Mục 218
1.800.0001.100.0001.000.000865.000
Đoạn đườngNgã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than - Giáp phường Nam Triệu
Mục 221
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đoạn đườngNgã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon - Nhà máy Xi măng Chinfon
Mục 216
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đoạn đườngNgã tư phòng khám Đa khoa - Dốc Đồng Bàn
Mục 217
1.800.0001.100.0001.000.000865.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 359 đi Khuông Lư - Lữ đoàn Đặc công 126
Mục 213
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường 11/79Ngã ba giáp Quốc lộ 10 - Cầu Tràng Kênh
Mục 210
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường baoCầu Tràng Kênh - Kho 702
Mục 220
1.800.0001.100.0001.000.000865.000
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 227
1.350.000
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 228
1.800.000
Đường có lộ giới từ 5m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 229
2.250.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp phường Hòa Bình - Đường tỉnh 359
Mục 222
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường tỉnh 359Giáp phường Hòa Bình - Giáp phường Nam Triệu
Mục 211
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.