Bảng giá đất Xã Hà Bắc, Hải Phòng từ 01/01/2026

102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Bắc34.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà, Các thửa tiếp giáp đường 390), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1017
15.000.000
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Mục 1016
26.000.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Mục 998
16.000.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Mục 1000
11.500.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m
Mục 999
13.000.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1001
8.000.000
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Mục 1014
22.500.000
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1015
13.500.000
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B
Mục 1010
17.500.000
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1011
15.400.000
Khu dân cư mới thôn Quan Khê
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1009
17.500.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m
Mục 1002
20.700.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m
Mục 1007
10.200.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
Mục 1005
13.000.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Mục 1003
17.500.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m
Mục 1006
12.000.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1008
8.500.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m
Mục 1004
14.000.000
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1013
17.000.000
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B
Mục 1012
20.000.000
Khu dân cư ngõ Hà
Khu vực 1
Các thửa còn lại
Mục 997
9.000.000
Khu dân cư ngõ Hà
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B
Mục 996
17.000.000
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1019
23.000.000
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường 390
Mục 1018
34.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
UBND xã Hà Bắc - Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ
Mục 1020
6.000.0003.600.0002.000.0001.000.000
Đường 390B
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 991
20.300.00012.200.0006.700.0003.300.000
Đường 390E
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 992
12.500.0007.500.0004.100.0002.100.000
Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 993
8.400.0005.000.0002.800.0001.400.000
Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 995
16.000.000
Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390B
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 994
20.300.00012.200.0006.700.0003.300.000
Đường trục chính các thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1024
4.800.0003.200.0002.300.0001.500.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) - Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác
Mục 1021
9.600.0005.800.0003.200.0001.600.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Chợ Cháy - Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ)
Mục 1022
9.600.0005.800.0003.200.0001.600.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1023
8.100.0004.860.0002.800.0002.240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1017
3.750.000
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Mục 1016
6.500.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Mục 1000
2.875.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Mục 998
4.000.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1001
2.000.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m
Mục 999
3.250.000
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Mục 1014
5.625.000
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1015
3.375.000
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1011
3.850.000
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B
Mục 1010
4.375.000
Khu dân cư mới thôn Quan Khê
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1009
4.375.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
Mục 1005
3.250.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m
Mục 1002
5.175.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m
Mục 1004
3.500.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m
Mục 1007
2.550.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1008
2.125.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m
Mục 1006
3.000.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Mục 1003
4.375.000
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B
Mục 1012
5.000.000
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1013
4.250.000
Khu dân cư ngõ Hà
Khu vực 1
Các thửa còn lại
Mục 997
2.250.000
Khu dân cư ngõ Hà
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B
Mục 996
4.250.000
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1019
5.750.000
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường 390
Mục 1018
8.500.000
Đoạn đường
Khu vực 2
UBND xã Hà Bắc - Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ
Mục 1020
1.500.000900.000750.000720.000
Đường 390B
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 991
5.075.0003.050.0001.675.000825.000
Đường 390E
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 992
3.125.0001.875.0001.025.000720.000
Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 993
2.100.0001.250.000750.000720.000
Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 995
4.000.000
Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390B
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 994
5.075.0003.050.0001.675.000825.000
Đường trục chính các thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1024
1.200.000800.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Chợ Cháy - Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ)
Mục 1022
2.400.0001.450.000800.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) - Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác
Mục 1021
2.400.0001.450.000800.000720.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1023
2.025.0001.215.000750.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Mục 1016
7.800.000
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1017
4.500.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Mục 998
4.800.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m
Mục 999
3.900.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1001
2.400.000
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Mục 1000
3.450.000
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Mục 1014
6.750.000
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1015
4.050.000
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1011
4.620.000
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B
Mục 1010
5.250.000
Khu dân cư mới thôn Quan Khê
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1009
5.250.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Mục 1003
5.250.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
Mục 1005
3.900.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m
Mục 1004
4.200.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m
Mục 1002
6.210.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1008
2.550.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m
Mục 1006
3.600.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m
Mục 1007
3.060.000
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1013
5.100.000
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B
Mục 1012
6.000.000
Khu dân cư ngõ Hà
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B
Mục 996
5.100.000
Khu dân cư ngõ Hà
Khu vực 1
Các thửa còn lại
Mục 997
2.700.000
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường 390
Mục 1018
10.200.000
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Mục 1019
6.900.000
Đoạn đường
Khu vực 2
UBND xã Hà Bắc - Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ
Mục 1020
1.800.0001.080.000780.000750.000
Đường 390B
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 991
6.090.0003.660.0002.010.000990.000
Đường 390E
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 992
3.750.0002.250.0001.230.000750.000
Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 993
2.520.0001.500.000840.000750.000
Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 995
4.800.000
Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390B
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 994
6.090.0003.660.0002.010.000990.000
Đường trục chính các thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1024
1.440.000960.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Chợ Cháy - Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ)
Mục 1022
2.880.0001.740.000960.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) - Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác
Mục 1021
2.880.0001.740.000960.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1023
2.430.0001.458.000840.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.