Bảng giá đất Xã Hải Hưng, Hải Phòng từ 01/01/2026
57 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Hưng là 27.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Châu Quan Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1637 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1636 | 27.600.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An Xá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1638 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường 195 Khu vực 2 | Thôn Vũ Xá - Xã Bắc Thanh Miện Mục 1640 | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường 392C Khu vực 1 | Giáp xã Bắc Thanh Miện - Cầu đấu lối đường 393 Mục 1635 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường 393 Khu vực 1 | Giáp xã Bắc Thanh Miện - Cầu Từ Ô Mục 1634 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng Hóa Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1652 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Đường tỉnh 392C - Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ) Mục 1643 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Cổng chợ Đầng - cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ) Mục 1644 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | UBND xã Đoàn Kết cũ - Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ) Mục 1642 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Thôn Từ Ô - Thôn Thủ Pháp Mục 1645 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Ngã ba thôn Thủ Pháp - Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ) Mục 1641 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Tường Khu vực 3 | Nhà bà Lượn - Nhà ông Phạm Văn Thướng Mục 1648 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Tường Khu vực 3 | Nhà ông Phạm Văn Ngoại - Nhà ông Vũ Văn Hoa Mục 1646 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Tường Khu vực 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Bé - Nhà ông Phạm Văn Tố Mục 1647 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Ngọc Lập Khu vực 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn Mục 1651 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Từ Ô Khu vực 3 | Nhà ông Phạm Văn Duyên - Nhà bà Trần Thị Đào Mục 1649 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Từ Ô Khu vực 3 | Nhà bà Vũ Thị Thạnh - Nhà ông Trần Văn Việt Mục 1650 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ) Khu vực 2 | Xã Thượng Hồng - Thôn Hoàng Tường Mục 1639 | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Châu Quan Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1637 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1636 | 6.900.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An Xá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1638 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 195 Khu vực 2 | Thôn Vũ Xá - Xã Bắc Thanh Miện Mục 1640 | 2.500.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 392C Khu vực 1 | Giáp xã Bắc Thanh Miện - Cầu đấu lối đường 393 Mục 1635 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Đường 393 Khu vực 1 | Giáp xã Bắc Thanh Miện - Cầu Từ Ô Mục 1634 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng Hóa Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1652 | 1.350.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Ngã ba thôn Thủ Pháp - Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ) Mục 1641 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Cổng chợ Đầng - cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ) Mục 1644 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Thôn Từ Ô - Thôn Thủ Pháp Mục 1645 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | UBND xã Đoàn Kết cũ - Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ) Mục 1642 | 1.350.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Đường tỉnh 392C - Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ) Mục 1643 | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Tường Khu vực 3 | Nhà ông Phạm Văn Ngoại - Nhà ông Vũ Văn Hoa Mục 1646 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Tường Khu vực 3 | Nhà bà Lượn - Nhà ông Phạm Văn Thướng Mục 1648 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Tường Khu vực 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Bé - Nhà ông Phạm Văn Tố Mục 1647 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Ngọc Lập Khu vực 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn Mục 1651 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Từ Ô Khu vực 3 | Nhà ông Phạm Văn Duyên - Nhà bà Trần Thị Đào Mục 1649 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Từ Ô Khu vực 3 | Nhà bà Vũ Thị Thạnh - Nhà ông Trần Văn Việt Mục 1650 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ) Khu vực 2 | Xã Thượng Hồng - Thôn Hoàng Tường Mục 1639 | 2.500.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Châu Quan Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1637 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1636 | 8.280.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An Xá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1638 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 195 Khu vực 2 | Thôn Vũ Xá - Xã Bắc Thanh Miện Mục 1640 | 3.000.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 392C Khu vực 1 | Giáp xã Bắc Thanh Miện - Cầu đấu lối đường 393 Mục 1635 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Đường 393 Khu vực 1 | Giáp xã Bắc Thanh Miện - Cầu Từ Ô Mục 1634 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng Hóa Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1652 | 1.620.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Cổng chợ Đầng - cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ) Mục 1644 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | UBND xã Đoàn Kết cũ - Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ) Mục 1642 | 1.620.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Đường tỉnh 392C - Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ) Mục 1643 | 1.200.000 | 870.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Thôn Từ Ô - Thôn Thủ Pháp Mục 1645 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Ngã ba thôn Thủ Pháp - Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ) Mục 1641 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Tường Khu vực 3 | Nhà bà Lượn - Nhà ông Phạm Văn Thướng Mục 1648 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Tường Khu vực 3 | Nhà ông Phạm Văn Ngoại - Nhà ông Vũ Văn Hoa Mục 1646 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Tường Khu vực 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Bé - Nhà ông Phạm Văn Tố Mục 1647 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Ngọc Lập Khu vực 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn Mục 1651 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Từ Ô Khu vực 3 | Nhà bà Vũ Thị Thạnh - Nhà ông Trần Văn Việt Mục 1650 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Từ Ô Khu vực 3 | Nhà ông Phạm Văn Duyên - Nhà bà Trần Thị Đào Mục 1649 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ) Khu vực 2 | Xã Thượng Hồng - Thôn Hoàng Tường Mục 1639 | 3.000.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.