Bảng giá đất Phường Tân Hưng, Hải Phòng từ 01/01/2026

432 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Hưng74.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Thanh Niên, đoạn Cầu Tam Giang đến Ngã tư Hải Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (144 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1971
40.000.00015.400.0007.000.0005.600.000
Bá LiễuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2014
22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
Bùi Thị XuânCầu Hải Tân - Chương Dương
Mục 1991
59.900.00026.700.00017.800.00014.200.000
Bùi Việnđầu đường - Cuối đường
Mục 2082
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Bạch Năng ThiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1958
59.900.00026.700.00017.800.00014.200.000
Bạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2049
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Bảo TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2058
10.500.0005.500.0003.000.0002.400.000
Bảo ThápĐầu đường - Cuối đường
Mục 2022
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Cao Bá QuátĐầu đường - Cuối đường
Mục 1984
30.800.00015.000.00010.000.0008.000.000
Chương DươngĐường Thanh Niên - Hết bãi quay xe
Mục 2061
28.000.00013.000.0007.000.0005.600.000
Chương DươngBãi quay xe - Đường khu dân cư Kim Lai
Mục 2062
22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
Chế Lan Viênđầu đường - Cuối đường
Mục 2075
41.000.00019.000.0009.000.0006.000.000
Cương XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 2057
10.500.0005.500.0003.000.0002.400.000
Cống CâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2011
18.000.0007.500.0004.000.0003.200.000
Dương TốnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2063
28.600.00013.000.0007.000.0005.600.000
Huy Cậnđầu đường - Cuối đường
Mục 2074
41.000.00019.000.0009.000.0006.000.000
Huy Duđầu đường - Cuối đường
Mục 2089
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Huyền QuangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2033
20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Hàm NghiNguyễn Bỉnh Khiêm - Lương Thế Vinh
Mục 1969
35.000.00019.350.00015.600.00012.480.000
Hàm NghiThanh Niên - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1968
47.500.00022.000.00011.000.0008.800.000
Hàn Mạc Tửđầu đường - Cuối đường
Mục 2096
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1963
43.400.00020.000.0009.000.0007.200.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải HưngLê Duẩn - Đê sông Thái Bình
Mục 1965
39.600.00018.500.0008.000.0006.400.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải HưngNguyễn Lương Bằng - Lê Duẩn
Mục 1964
43.400.00020.000.0009.000.0007.200.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê DuẩnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1962
49.500.00022.000.00010.000.0008.000.000
Liễu TràngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2054
13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
Lã Thị LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2021
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Lê Anh TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2038
20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Lê Anh Xuânđầu đường - Cuối đường
Mục 2081
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Lê Cảnh TuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2015
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Lê Hiến TôngPhố Lý Nhân Tông - Phố Lê Văn Thịnh
Mục 2041
20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Lê Quý ĐônĐầu đường - Cuối đường
Mục 2016
22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
Lê Thanh NghịCống Đọ - Công ty CP Giầy Hải Dương
Mục 1957
50.000.00025.000.00016.000.00012.800.000
Lê Thanh NghịThửa số 5 tờ 33 - Cống Đọ
Mục 1956
65.000.00036.000.00018.000.00014.400.000
Lê Văn Lươngđầu đường - Cuối đường
Mục 2085
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Lê Đình VũĐầu đường - Cuối đường
Mục 2028
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Lý Anh TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2017
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Lý Quốc Sưđầu đường - Cuối đường
Mục 2095
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Lý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2009
24.500.00012.000.0005.000.0004.000.000
Lưu Quang Vũđầu đường - Cuối đường
Mục 2077
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Lương Như HộcCống Đọ - Hết trụ sở Đảng ủy phường
Mục 1980
30.000.00016.250.0007.000.0005.600.000
Lương Như HộcTrụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng - Cống Đồng Nghệ
Mục 1981
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Lương Thế VinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1970
45.000.00021.000.00010.000.0008.000.000
Lương Đình CủaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2008
24.300.00011.500.0005.000.0004.000.000
Lạc Long QuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1973
59.900.00026.700.00017.800.00014.200.000
Mạc Hiển TíchĐầu đường - Cuối đường
Mục 1999
25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
Nguyễn BínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2044
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHàm Nghi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 1976
28.600.00013.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHàm Nghi - Phạm Xuân Huân
Mục 1974
45.000.00016.250.0007.000.0005.600.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmPhạm Xuân Huân - Lương Thế Vinh
Mục 1975
28.600.00013.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Khangđầu đường - Cuối đường
Mục 2092
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Khánh Toànđầu đường - Cuối đường
Mục 2084
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Khắc Nhuđầu đường - Cuối đường
Mục 2086
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn MạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2012
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Nguyễn Mậu TàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2042
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Nguyễn Phi KhanhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2018
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Nguyễn Phong Sắcđầu đường - Cuối đường
Mục 2093
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Sinh SắcChùa Đống Cao - Phố Lương Như Hộc
Mục 2031
20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1961
49.400.00022.000.00011.000.0008.800.000
Nguyễn Tuấn TrìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1995
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Nguyễn Văn NgọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2000
25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
Nguyễn Đình Thiđầu đường - Cuối đường
Mục 2073
41.000.00019.000.0009.000.0006.000.000
Nguyễn Đổng ChiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1993
28.000.00014.000.0007.000.0005.600.000
Ngô BệĐầu đường - Cuối đường
Mục 1989
33.000.00015.000.0008.000.0006.400.000
Ngô HoánĐầu đường - Cuối đường
Mục 1990
33.000.00015.000.0008.000.0006.400.000
Nhữ Tiến DụngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2024
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Phúc DuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2019
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Phúc LiễuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2053
13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
Phạm Công BânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1972
35.000.00019.350.00015.600.00012.480.000
Phạm Cự LượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2023
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Phạm Lệnh CôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1986
28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
Phạm Ngọc KhánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1959
59.900.00026.700.00017.800.00014.200.000
Phạm Thọ KhảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2039
24.300.00011.500.0005.000.0004.000.000
Phạm Xuân HuânThanh Niên - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1966
47.500.00021.000.0009.000.0007.200.000
Phạm Xuân HuânNguyễn Bỉnh Khiêm - Lương Thế Vinh
Mục 1967
37.400.00017.000.0007.000.0005.600.000
Thanh LiễuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2052
13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
Thanh NiênCầu Tam Giang - Ngã tư Hải Tân
Mục 1955
74.000.00039.200.00023.500.00018.800.000
Thiện KhánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1987
28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
Thiện NhânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1988
28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
Thắng LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2025
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Triệu Quốc ĐạtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2048
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Triệu Việt Vươngđầu đường - Cuối đường
Mục 2076
28.500.00016.150.0007.000.0006.000.000
Trần Duy Hưngđầu đường - Cuối đường
Mục 2098
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Trần Duệ TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2032
20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Trần Hiến TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2036
20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Trần Hữu Tướcđầu đường - Cuối đường
Mục 2080
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Trần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1983
30.000.00015.000.00010.000.0008.000.000
Trần Quang DiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2005
20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
Trần Quý Cápđầu đường - Cuối đường
Mục 2090
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Trần Quý Kiênđầu đường - Cuối đường
Mục 2091
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Trần Quốc Hoànđầu đường - Cuối đường
Mục 2094
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Trần Sùng DĩnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2010
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Trần Ích PhátĐầu đường - Cuối đường
Mục 2004
20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
Trần Điềnđầu đường - Cuối đường
Mục 2083
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Tô Hiến ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1992
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Tô Ngọc VânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1994
26.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
Tố Hữuđầu đường - Cuối đường
Mục 2097
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Văn Caođầu đường - Cuối đường
Mục 2078
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Vũ Khâm LânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2030
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Vũ Như TôĐầu đường - Cuối đường
Mục 2007
20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
Vũ NạpĐầu đường - Cuối đường
Mục 2006
20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
Vũ QuỳnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2020
20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Vũ ThạnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2029
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Vũ Tông PhanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2064
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Vũ TụĐầu đường - Cuối đường
Mục 2001
23.400.00011.500.0005.000.0004.000.000
Vũ Văn MậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2002
23.400.00011.500.0005.000.0004.000.000
Vũ Văn UyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2003
23.400.00011.500.0005.000.0004.000.000
Vương Bạt TụyPhố Nguyễn Mậu Tài - Phố Vương Hữu Lễ
Mục 2045
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Vương BảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2047
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Vương Hữu LễĐầu đường - Cuối đường
Mục 2037
20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Vương Phúc ChínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2034
20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Vương TảoPhố Nguyễn Mậu Tài - Phố Vương Hữu Lễ
Mục 2046
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Xuân Quỳnhđầu đường - Cuối đường
Mục 2079
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Yết KiêuVũ Khâm Lân - Cống Câu
Mục 1979
22.000.00010.200.0005.400.0004.320.000
Yết KiêuLối vào UBND phường Hải Tân - Vũ Khâm Lân
Mục 1978
32.500.00017.000.00010.800.0008.640.000
Yết KiêuNgã tư Hải Tân - Lối rẽ vào UBND phường Hải Tân
Mục 1977
51.300.00023.000.00010.000.0008.000.000
Đinh LiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2035
20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Đinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1960
51.300.00023.000.00010.000.0008.000.000
Đoàn Trần Nghiệpđầu đường - Cuối đường
Mục 2088
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Đào Duy AnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1997
25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
Đào Duy TừĐầu đường - Cuối đường
Mục 1985
28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
Đông QuanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2056
10.500.0005.500.0003.000.0002.400.000
Đường 391Đầu đường - Cuối đường
Mục 2066
24.000.00012.000.0006.000.0004.500.000
Đường 395Đầu đường - Cuối đường
Mục 2068
16.000.0006.760.0003.200.0002.100.000
Đường còn lại trong khu Đông Quan (đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2059
10.500.0005.500.0003.000.0002.400.000
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 2026
16.000.0008.900.0006.400.0003.900.000
Đường khu dân cư trong phốĐầu đường - Cuối đường
Mục 2013
21.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải TânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1982
30.000.00015.000.00010.000.0008.000.000
Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2065
24.500.00010.500.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2027
24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu TràngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2055
14.700.0007.500.0004.000.0003.200.000
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2050
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2040
21.000.00010.000.0006.000.0004.800.000
Đường trục chính của Thôn Phạm Xã (xã Ngọc Sơn cũ)Đường 391 - Ngã ba Đình Phạm Xá
Mục 2071
9.200.0005.500.0003.000.0002.400.000
Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân HưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2051
13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ)Cổng chào - Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá
Mục 2072
6.500.0004.300.0002.300.0002.000.000
Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)Cống mới đường 391 - Miếu Ngọc Lặc
Mục 2070
9.200.0005.500.0003.000.0002.400.000
Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)Đường 391 - Ngã ba Đình Ngọc Lặc
Mục 2069
9.200.0005.500.0003.000.0002.400.000
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2060
27.000.00018.000.00010.000.0007.000.000
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã Ngọc Sơn cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2067
27.000.00018.000.00010.000.0007.000.000
Đặng Huyền ThôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1996
25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
Đặng Thùy Trâmđầu đường - Cuối đường
Mục 2087
25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Đỗ NhuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1998
25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
Đỗ VinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2043
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (144 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1971
10.000.0003.850.0001.750.0001.400.000
Bá LiễuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2014
5.625.0002.750.0001.500.0001.200.000
Bùi Thị XuânCầu Hải Tân - Chương Dương
Mục 1991
14.975.0006.675.0004.450.0003.550.000
Bùi Việnđầu đường - Cuối đường
Mục 2082
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Bạch Năng ThiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1958
14.975.0006.675.0004.450.0003.550.000
Bạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2049
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Bảo TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2058
2.625.0001.375.000900.000850.000
Bảo ThápĐầu đường - Cuối đường
Mục 2022
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Cao Bá QuátĐầu đường - Cuối đường
Mục 1984
7.700.0003.750.0002.500.0002.000.000
Chương DươngBãi quay xe - Đường khu dân cư Kim Lai
Mục 2062
5.625.0002.750.0001.500.0001.200.000
Chương DươngĐường Thanh Niên - Hết bãi quay xe
Mục 2061
7.150.0003.250.0001.750.0001.400.000
Chế Lan Viênđầu đường - Cuối đường
Mục 2075
10.250.0004.750.0002.250.0001.500.000
Cương XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 2057
2.625.0001.375.000900.000850.000
Cống CâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2011
4.500.0001.875.0001.000.000850.000
Dương TốnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2063
7.150.0003.250.0001.750.0001.400.000
Huy Cậnđầu đường - Cuối đường
Mục 2074
10.250.0004.750.0002.250.0001.500.000
Huy Duđầu đường - Cuối đường
Mục 2089
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Huyền QuangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2033
5.000.0002.375.0001.250.0001.000.000
Hàm NghiThanh Niên - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1968
11.875.0005.500.0002.750.0002.200.000
Hàm NghiNguyễn Bỉnh Khiêm - Lương Thế Vinh
Mục 1969
9.675.0004.838.0003.900.0003.120.000
Hàn Mạc Tửđầu đường - Cuối đường
Mục 2096
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1963
10.850.0005.000.0002.250.0001.800.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải HưngLê Duẩn - Đê sông Thái Bình
Mục 1965
9.900.0004.625.0002.000.0001.600.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải HưngNguyễn Lương Bằng - Lê Duẩn
Mục 1964
10.850.0005.000.0002.250.0001.800.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê DuẩnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1962
12.375.0005.500.0002.500.0002.000.000
Liễu TràngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2054
3.375.0001.625.0001.000.000850.000
Lã Thị LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2021
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Lê Anh TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2038
5.000.0002.375.0001.250.0001.000.000
Lê Anh Xuânđầu đường - Cuối đường
Mục 2081
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Lê Cảnh TuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2015
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Lê Hiến TôngPhố Lý Nhân Tông - Phố Lê Văn Thịnh
Mục 2041
5.000.0002.375.0001.250.0001.000.000
Lê Quý ĐônĐầu đường - Cuối đường
Mục 2016
5.625.0002.750.0001.500.0001.200.000
Lê Thanh NghịCống Đọ - Công ty CP Giầy Hải Dương
Mục 1957
12.500.0006.250.0004.000.0003.200.000
Lê Thanh NghịThửa số 5 tờ 33 - Cống Đọ
Mục 1956
16.250.0009.000.0004.500.0003.600.000
Lê Văn Lươngđầu đường - Cuối đường
Mục 2085
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Lê Đình VũĐầu đường - Cuối đường
Mục 2028
7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Lý Anh TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2017
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Lý Quốc Sưđầu đường - Cuối đường
Mục 2095
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Lý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2009
6.125.0003.000.0001.250.0001.000.000
Lưu Quang Vũđầu đường - Cuối đường
Mục 2077
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Lương Như HộcTrụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng - Cống Đồng Nghệ
Mục 1981
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Lương Như HộcCống Đọ - Hết trụ sở Đảng ủy phường
Mục 1980
7.500.0004.063.0001.750.0001.400.000
Lương Thế VinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1970
13.600.0005.250.0002.500.0002.000.000
Lương Đình CủaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2008
6.075.0002.875.0001.250.0001.000.000
Lạc Long QuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1973
14.975.0006.675.0004.450.0003.550.000
Mạc Hiển TíchĐầu đường - Cuối đường
Mục 1999
6.300.0003.000.0001.375.0001.100.000
Nguyễn BínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2044
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHàm Nghi - Phạm Xuân Huân
Mục 1974
11.250.0004.063.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmPhạm Xuân Huân - Lương Thế Vinh
Mục 1975
7.150.0003.250.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHàm Nghi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 1976
7.150.0003.250.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Khangđầu đường - Cuối đường
Mục 2092
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Khánh Toànđầu đường - Cuối đường
Mục 2084
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Khắc Nhuđầu đường - Cuối đường
Mục 2086
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn MạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2012
7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Nguyễn Mậu TàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2042
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Nguyễn Phi KhanhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2018
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Nguyễn Phong Sắcđầu đường - Cuối đường
Mục 2093
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Sinh SắcChùa Đống Cao - Phố Lương Như Hộc
Mục 2031
5.000.0002.375.0001.250.0001.000.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1961
12.350.0005.500.0002.750.0002.200.000
Nguyễn Tuấn TrìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1995
7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Nguyễn Văn NgọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2000
6.300.0003.000.0001.375.0001.100.000
Nguyễn Đình Thiđầu đường - Cuối đường
Mục 2073
10.250.0004.750.0002.250.0001.500.000
Nguyễn Đổng ChiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1993
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Ngô BệĐầu đường - Cuối đường
Mục 1989
8.250.0003.750.0002.000.0001.600.000
Ngô HoánĐầu đường - Cuối đường
Mục 1990
8.250.0003.750.0002.000.0001.600.000
Nhữ Tiến DụngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2024
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Phúc DuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2019
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Phúc LiễuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2053
3.375.0001.625.0001.000.000850.000
Phạm Công BânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1972
9.675.0004.838.0003.900.0003.120.000
Phạm Cự LượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2023
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Phạm Lệnh CôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1986
7.150.0003.500.0001.750.0001.400.000
Phạm Ngọc KhánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1959
14.975.0006.675.0004.450.0003.550.000
Phạm Thọ KhảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2039
6.075.0002.875.0001.250.0001.000.000
Phạm Xuân HuânThanh Niên - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1966
11.875.0005.250.0002.250.0001.800.000
Phạm Xuân HuânNguyễn Bỉnh Khiêm - Lương Thế Vinh
Mục 1967
9.350.0004.250.0001.750.0001.400.000
Thanh LiễuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2052
3.375.0001.625.0001.000.000850.000
Thanh NiênCầu Tam Giang - Ngã tư Hải Tân
Mục 1955
18.500.0009.800.0005.875.0004.700.000
Thiện KhánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1987
7.150.0003.500.0001.750.0001.400.000
Thiện NhânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1988
7.150.0003.500.0001.750.0001.400.000
Thắng LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2025
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Triệu Quốc ĐạtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2048
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Triệu Việt Vươngđầu đường - Cuối đường
Mục 2076
7.125.0004.038.0001.750.0001.500.000
Trần Duy Hưngđầu đường - Cuối đường
Mục 2098
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trần Duệ TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2032
5.000.0002.375.0001.250.0001.000.000
Trần Hiến TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2036
5.000.0002.375.0001.250.0001.000.000
Trần Hữu Tướcđầu đường - Cuối đường
Mục 2080
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1983
7.500.0003.750.0002.500.0002.000.000
Trần Quang DiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2005
5.000.0002.450.0001.200.000860.000
Trần Quý Cápđầu đường - Cuối đường
Mục 2090
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trần Quý Kiênđầu đường - Cuối đường
Mục 2091
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trần Quốc Hoànđầu đường - Cuối đường
Mục 2094
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trần Sùng DĩnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2010
7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Trần Ích PhátĐầu đường - Cuối đường
Mục 2004
5.000.0002.450.0001.200.000860.000
Trần Điềnđầu đường - Cuối đường
Mục 2083
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Tô Hiến ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1992
7.500.0002.750.0001.500.0001.200.000
Tô Ngọc VânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1994
6.500.0003.250.0001.625.0001.300.000
Tố Hữuđầu đường - Cuối đường
Mục 2097
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Văn Caođầu đường - Cuối đường
Mục 2078
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Vũ Khâm LânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2030
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Vũ Như TôĐầu đường - Cuối đường
Mục 2007
5.000.0002.450.0001.200.000860.000
Vũ NạpĐầu đường - Cuối đường
Mục 2006
5.000.0002.450.0001.200.000860.000
Vũ QuỳnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2020
5.000.0002.450.0001.050.000850.000
Vũ ThạnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2029
7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Vũ Tông PhanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2064
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Vũ TụĐầu đường - Cuối đường
Mục 2001
5.850.0002.875.0001.250.0001.000.000
Vũ Văn MậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2002
5.850.0002.875.0001.250.0001.000.000
Vũ Văn UyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2003
5.850.0002.875.0001.250.0001.000.000
Vương Bạt TụyPhố Nguyễn Mậu Tài - Phố Vương Hữu Lễ
Mục 2045
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Vương BảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2047
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Vương Hữu LễĐầu đường - Cuối đường
Mục 2037
5.000.0002.375.0001.250.0001.000.000
Vương Phúc ChínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2034
5.000.0002.375.0001.250.0001.000.000
Vương TảoPhố Nguyễn Mậu Tài - Phố Vương Hữu Lễ
Mục 2046
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Xuân Quỳnhđầu đường - Cuối đường
Mục 2079
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Yết KiêuLối vào UBND phường Hải Tân - Vũ Khâm Lân
Mục 1978
8.125.0004.250.0002.700.0002.160.000
Yết KiêuNgã tư Hải Tân - Lối rẽ vào UBND phường Hải Tân
Mục 1977
12.825.0005.750.0002.500.0002.000.000
Yết KiêuVũ Khâm Lân - Cống Câu
Mục 1979
5.500.0002.550.0001.350.0001.080.000
Đinh LiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2035
5.000.0002.375.0001.250.0001.000.000
Đinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1960
12.825.0005.750.0002.500.0002.000.000
Đoàn Trần Nghiệpđầu đường - Cuối đường
Mục 2088
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Đào Duy AnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1997
6.300.0003.000.0001.375.0001.100.000
Đào Duy TừĐầu đường - Cuối đường
Mục 1985
7.150.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đông QuanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2056
2.625.0001.375.000900.000850.000
Đường 391Đầu đường - Cuối đường
Mục 2066
6.000.0003.000.0001.500.0001.125.000
Đường 395Đầu đường - Cuối đường
Mục 2068
4.000.0001.690.0001.000.000850.000
Đường còn lại trong khu Đông Quan (đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2059
2.625.0001.375.000900.000850.000
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 2026
4.000.0002.225.0001.600.000975.000
Đường khu dân cư trong phốĐầu đường - Cuối đường
Mục 2013
5.250.0002.250.0001.250.0001.000.000
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải TânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1982
7.500.0003.750.0002.500.0002.000.000
Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2027
6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2065
6.125.0002.625.0001.250.0001.000.000
Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu TràngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2055
3.675.0001.875.0001.000.000850.000
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2050
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2040
5.250.0002.500.0001.500.0001.200.000
Đường trục chính của Thôn Phạm Xã (xã Ngọc Sơn cũ)Đường 391 - Ngã ba Đình Phạm Xá
Mục 2071
2.300.0001.375.000900.000850.000
Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân HưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2051
3.375.0001.625.0001.000.000850.000
Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ)Cổng chào - Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá
Mục 2072
1.625.0001.075.000900.000850.000
Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)Cống mới đường 391 - Miếu Ngọc Lặc
Mục 2070
2.300.0001.375.000900.000850.000
Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)Đường 391 - Ngã ba Đình Ngọc Lặc
Mục 2069
2.300.0001.375.000900.000850.000
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2060
6.750.0004.500.0002.500.0001.750.000
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã Ngọc Sơn cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2067
6.750.0004.500.0002.500.0001.750.000
Đặng Huyền ThôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1996
6.300.0003.000.0001.375.0001.100.000
Đặng Thùy Trâmđầu đường - Cuối đường
Mục 2087
6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Đỗ NhuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1998
6.300.0003.000.0001.375.0001.100.000
Đỗ VinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2043
4.725.0002.250.0001.125.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1971
14.000.0005.390.0002.450.0001.960.000
Bá LiễuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2014
7.875.0003.850.0002.100.0001.680.000
Bùi Thị XuânCầu Hải Tân - Chương Dương
Mục 1991
20.965.0009.345.0006.230.0004.970.000
Bùi Việnđầu đường - Cuối đường
Mục 2082
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Bạch Năng ThiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1958
20.965.0009.345.0006.230.0004.970.000
Bạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2049
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Bảo TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2058
3.675.0001.925.0001.050.000865.000
Bảo ThápĐầu đường - Cuối đường
Mục 2022
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Cao Bá QuátĐầu đường - Cuối đường
Mục 1984
10.780.0005.250.0003.500.0002.800.000
Chương DươngĐường Thanh Niên - Hết bãi quay xe
Mục 2061
10.010.0004.550.0002.450.0001.960.000
Chương DươngBãi quay xe - Đường khu dân cư Kim Lai
Mục 2062
7.875.0003.850.0002.100.0001.680.000
Chế Lan Viênđầu đường - Cuối đường
Mục 2075
14.350.0006.650.0003.150.0002.100.000
Cương XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 2057
3.675.0001.925.0001.050.000865.000
Cống CâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2011
6.300.0002.625.0001.400.0001.120.000
Dương TốnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2063
10.010.0004.550.0002.450.0001.960.000
Huy Cậnđầu đường - Cuối đường
Mục 2074
14.350.0006.650.0003.150.0002.100.000
Huy Duđầu đường - Cuối đường
Mục 2089
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Huyền QuangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2033
7.000.0003.325.0001.750.0001.400.000
Hàm NghiThanh Niên - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1968
16.625.0007.700.0003.850.0003.080.000
Hàm NghiNguyễn Bỉnh Khiêm - Lương Thế Vinh
Mục 1969
13.545.0006.773.0005.460.0004.368.000
Hàn Mạc Tửđầu đường - Cuối đường
Mục 2096
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1963
15.190.0007.000.0003.150.0002.520.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải HưngNguyễn Lương Bằng - Lê Duẩn
Mục 1964
15.190.0007.000.0003.150.0002.520.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải HưngLê Duẩn - Đê sông Thái Bình
Mục 1965
13.860.0006.475.0002.800.0002.240.000
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê DuẩnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1962
17.325.0007.700.0003.500.0002.800.000
Liễu TràngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2054
4.725.0002.275.0001.400.0001.120.000
Lã Thị LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2021
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Lê Anh TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2038
7.000.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lê Anh Xuânđầu đường - Cuối đường
Mục 2081
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lê Cảnh TuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2015
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Lê Hiến TôngPhố Lý Nhân Tông - Phố Lê Văn Thịnh
Mục 2041
7.000.0003.325.0001.750.0001.400.000
Lê Quý ĐônĐầu đường - Cuối đường
Mục 2016
7.875.0003.850.0002.100.0001.680.000
Lê Thanh NghịCống Đọ - Công ty CP Giầy Hải Dương
Mục 1957
17.500.0008.750.0005.600.0004.480.000
Lê Thanh NghịThửa số 5 tờ 33 - Cống Đọ
Mục 1956
22.750.00012.600.0006.300.0005.040.000
Lê Văn Lươngđầu đường - Cuối đường
Mục 2085
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lê Đình VũĐầu đường - Cuối đường
Mục 2028
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Lý Anh TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2017
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Lý Quốc Sưđầu đường - Cuối đường
Mục 2095
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2009
8.575.0004.200.0001.750.0001.400.000
Lưu Quang Vũđầu đường - Cuối đường
Mục 2077
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lương Như HộcCống Đọ - Hết trụ sở Đảng ủy phường
Mục 1980
10.500.0005.688.0002.450.0001.960.000
Lương Như HộcTrụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng - Cống Đồng Nghệ
Mục 1981
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Lương Thế VinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1970
19.040.0007.350.0003.500.0002.800.000
Lương Đình CủaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2008
8.505.0004.025.0001.750.0001.400.000
Lạc Long QuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1973
20.965.0009.345.0006.230.0004.970.000
Mạc Hiển TíchĐầu đường - Cuối đường
Mục 1999
8.820.0004.200.0001.925.0001.540.000
Nguyễn BínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2044
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHàm Nghi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 1976
10.010.0004.550.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmPhạm Xuân Huân - Lương Thế Vinh
Mục 1975
10.010.0004.550.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHàm Nghi - Phạm Xuân Huân
Mục 1974
15.750.0005.688.0002.450.0001.960.000
Nguyễn Khangđầu đường - Cuối đường
Mục 2092
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Khánh Toànđầu đường - Cuối đường
Mục 2084
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Khắc Nhuđầu đường - Cuối đường
Mục 2086
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn MạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2012
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Nguyễn Mậu TàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2042
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Nguyễn Phi KhanhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2018
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Nguyễn Phong Sắcđầu đường - Cuối đường
Mục 2093
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Sinh SắcChùa Đống Cao - Phố Lương Như Hộc
Mục 2031
7.000.0003.325.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1961
17.290.0007.700.0003.850.0003.080.000
Nguyễn Tuấn TrìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1995
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Nguyễn Văn NgọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2000
8.820.0004.200.0001.925.0001.540.000
Nguyễn Đình Thiđầu đường - Cuối đường
Mục 2073
14.350.0006.650.0003.150.0002.100.000
Nguyễn Đổng ChiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1993
9.800.0004.900.0002.450.0001.960.000
Ngô BệĐầu đường - Cuối đường
Mục 1989
11.550.0005.250.0002.800.0002.240.000
Ngô HoánĐầu đường - Cuối đường
Mục 1990
11.550.0005.250.0002.800.0002.240.000
Nhữ Tiến DụngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2024
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Phúc DuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2019
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Phúc LiễuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2053
4.725.0002.275.0001.400.0001.120.000
Phạm Công BânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1972
13.545.0006.773.0005.460.0004.368.000
Phạm Cự LượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2023
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Phạm Lệnh CôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1986
10.010.0004.900.0002.450.0001.960.000
Phạm Ngọc KhánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1959
20.965.0009.345.0006.230.0004.970.000
Phạm Thọ KhảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2039
8.505.0004.025.0001.750.0001.400.000
Phạm Xuân HuânThanh Niên - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1966
16.625.0007.350.0003.150.0002.520.000
Phạm Xuân HuânNguyễn Bỉnh Khiêm - Lương Thế Vinh
Mục 1967
13.090.0005.950.0002.450.0001.960.000
Thanh LiễuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2052
4.725.0002.275.0001.400.0001.120.000
Thanh NiênCầu Tam Giang - Ngã tư Hải Tân
Mục 1955
25.900.00013.720.0008.225.0006.580.000
Thiện KhánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1987
10.010.0004.900.0002.450.0001.960.000
Thiện NhânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1988
10.010.0004.900.0002.450.0001.960.000
Thắng LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2025
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Triệu Quốc ĐạtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2048
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Triệu Việt Vươngđầu đường - Cuối đường
Mục 2076
9.975.0005.653.0002.450.0002.100.000
Trần Duy Hưngđầu đường - Cuối đường
Mục 2098
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Trần Duệ TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2032
7.000.0003.325.0001.750.0001.400.000
Trần Hiến TôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2036
7.000.0003.325.0001.750.0001.400.000
Trần Hữu Tướcđầu đường - Cuối đường
Mục 2080
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Trần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1983
10.500.0005.250.0003.500.0002.800.000
Trần Quang DiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2005
7.000.0003.430.0001.400.0001.120.000
Trần Quý Cápđầu đường - Cuối đường
Mục 2090
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Trần Quý Kiênđầu đường - Cuối đường
Mục 2091
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Trần Quốc Hoànđầu đường - Cuối đường
Mục 2094
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Trần Sùng DĩnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2010
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Trần Ích PhátĐầu đường - Cuối đường
Mục 2004
7.000.0003.430.0001.400.0001.120.000
Trần Điềnđầu đường - Cuối đường
Mục 2083
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Tô Hiến ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1992
10.500.0003.850.0002.100.0001.680.000
Tô Ngọc VânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1994
9.100.0004.550.0002.275.0001.820.000
Tố Hữuđầu đường - Cuối đường
Mục 2097
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Văn Caođầu đường - Cuối đường
Mục 2078
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ Khâm LânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2030
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ Như TôĐầu đường - Cuối đường
Mục 2007
7.000.0003.430.0001.400.0001.120.000
Vũ NạpĐầu đường - Cuối đường
Mục 2006
7.000.0003.430.0001.400.0001.120.000
Vũ QuỳnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2020
7.000.0003.430.0001.470.0001.176.000
Vũ ThạnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2029
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Vũ Tông PhanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2064
8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ TụĐầu đường - Cuối đường
Mục 2001
8.190.0004.025.0001.750.0001.400.000
Vũ Văn MậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2002
8.190.0004.025.0001.750.0001.400.000
Vũ Văn UyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2003
8.190.0004.025.0001.750.0001.400.000
Vương Bạt TụyPhố Nguyễn Mậu Tài - Phố Vương Hữu Lễ
Mục 2045
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Vương BảoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2047
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Vương Hữu LễĐầu đường - Cuối đường
Mục 2037
7.000.0003.325.0001.750.0001.400.000
Vương Phúc ChínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2034
7.000.0003.325.0001.750.0001.400.000
Vương TảoPhố Nguyễn Mậu Tài - Phố Vương Hữu Lễ
Mục 2046
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.