Bảng giá đất Phường Tân Hưng, Hải Phòng từ 01/01/2026
432 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Hưng là 74.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Thanh Niên, đoạn Cầu Tam Giang đến Ngã tư Hải Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuân Quỳnh | đầu đường - Cuối đường Mục 2079 | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Yết Kiêu | Ngã tư Hải Tân - Lối rẽ vào UBND phường Hải Tân Mục 1977 | 17.955.000 | 8.050.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Yết Kiêu | Lối vào UBND phường Hải Tân - Vũ Khâm Lân Mục 1978 | 11.375.000 | 5.950.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Yết Kiêu | Vũ Khâm Lân - Cống Câu Mục 1979 | 7.700.000 | 3.570.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Đinh Liệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2035 | 7.000.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1960 | 17.955.000 | 8.050.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đoàn Trần Nghiệp | đầu đường - Cuối đường Mục 2088 | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đào Duy Anh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1997 | 8.820.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đào Duy Từ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1985 | 10.010.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đông Quan | Đầu đường - Cuối đường Mục 2056 | 3.675.000 | 1.925.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường 391 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2066 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Đường 395 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2068 | 5.600.000 | 2.366.000 | 1.120.000 | 865.000 |
| Đường còn lại trong khu Đông Quan (đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2059 | 3.675.000 | 1.925.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2026 | 5.600.000 | 3.115.000 | 2.240.000 | 1.365.000 |
| Đường khu dân cư trong phố | Đầu đường - Cuối đường Mục 2013 | 7.350.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1982 | 10.500.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2027 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2065 | 8.575.000 | 3.675.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2055 | 5.145.000 | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2050 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2040 | 7.350.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường trục chính của Thôn Phạm Xã (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường 391 - Ngã ba Đình Phạm Xá Mục 2071 | 3.220.000 | 1.925.000 | 1.050.000 | 870.000 |
| Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2051 | 4.725.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ) | Cổng chào - Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá Mục 2072 | 2.275.000 | 1.505.000 | 920.000 | 865.000 |
| Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ) | Cống mới đường 391 - Miếu Ngọc Lặc Mục 2070 | 3.220.000 | 1.925.000 | 1.050.000 | 870.000 |
| Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường 391 - Ngã ba Đình Ngọc Lặc Mục 2069 | 3.220.000 | 1.925.000 | 1.050.000 | 870.000 |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2060 | 9.450.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.450.000 |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã Ngọc Sơn cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2067 | 9.450.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.450.000 |
| Đặng Huyền Thông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1996 | 8.820.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đặng Thùy Trâm | đầu đường - Cuối đường Mục 2087 | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đỗ Nhuận | Đầu đường - Cuối đường Mục 1998 | 8.820.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đỗ Vinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2043 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.