Bảng giá đất Xã Nguyễn Lương Bằng, Hải Phòng từ 01/01/2026

90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyễn Lương Bằng40.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng, Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1663
12.000.000
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m
Mục 1660
40.700.000
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô đất còn lại
Mục 1661
26.100.000
Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1662
17.000.000
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m
Mục 1673
15.000.000
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m
Mục 1672
17.000.000
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m
Mục 1668
9.000.000
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m
Mục 1667
12.000.000
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m
Mục 1669
12.000.000
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m
Mục 1670
9.000.000
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm)
Mục 1674
20.000.000
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m)
Mục 1675
17.000.000
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m
Mục 1676
18.000.000
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m
Mục 1677
16.000.000
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1666
11.000.000
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ)
Mục 1664
15.000.000
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m
Mục 1665
12.000.000
Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1671
19.000.000
Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1658
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường 392
Khu vực 1
Cây xăng Nhân Quyền - Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ)
Mục 1653
16.000.0007.200.0004.000.0002.500.000
Đường 392
Khu vực 1
Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng - Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ)
Mục 1655
27.000.00014.400.0007.200.0003.600.000
Đường 392
Khu vực 1
Cây xăng Nhân Quyền - Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ)
Mục 1654
18.000.0009.900.0004.900.0002.400.000
Đường 392
Khu vực 1
Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng - Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ)
Mục 1656
19.800.0009.500.0004.800.0002.400.000
Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1657
24.800.00015.200.0007.600.0003.800.000
Đường 393
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1659
18.000.0009.000.0004.500.0002.200.000
Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha)
Khu vực 2
Ngã ba trạm bơm C - Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ)
Mục 1678
10.000.0004.900.0002.400.0001.200.000
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1680
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1682
9.000.0004.900.0002.400.0001.900.000
Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1681
6.300.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1679
16.000.0008.600.0004.300.0003.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1663
3.000.000
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m
Mục 1660
10.180.000
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô đất còn lại
Mục 1661
6.530.000
Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1662
4.250.000
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m
Mục 1672
4.250.000
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m
Mục 1673
3.750.000
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m
Mục 1667
3.000.000
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m
Mục 1668
2.250.000
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m
Mục 1669
3.000.000
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m
Mục 1670
2.250.000
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm)
Mục 1674
5.000.000
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m)
Mục 1675
4.250.000
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m
Mục 1677
4.000.000
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m
Mục 1676
4.500.000
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ)
Mục 1664
3.750.000
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1666
2.750.000
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m
Mục 1665
3.000.000
Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1671
4.750.000
Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1658
1.800.000950.000750.000720.000
Đường 392
Khu vực 1
Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng - Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ)
Mục 1655
6.750.0003.600.0001.800.000900.000
Đường 392
Khu vực 1
Cây xăng Nhân Quyền - Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ)
Mục 1654
4.500.0002.475.0001.225.000720.000
Đường 392
Khu vực 1
Cây xăng Nhân Quyền - Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ)
Mục 1653
4.000.0001.800.0001.000.000720.000
Đường 392
Khu vực 1
Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng - Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ)
Mục 1656
4.950.0002.375.0001.200.000720.000
Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1657
6.200.0003.800.0001.900.000950.000
Đường 393
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1659
4.500.0002.250.0001.125.000720.000
Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha)
Khu vực 2
Ngã ba trạm bơm C - Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ)
Mục 1678
2.500.0001.225.000750.000720.000
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1680
1.800.000950.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1682
2.250.0001.225.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1681
1.575.000950.000750.000720.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1679
4.000.0002.150.0001.075.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1663
3.600.000
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m
Mục 1660
14.250.000
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô đất còn lại
Mục 1661
9.140.000
Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1662
5.100.000
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m
Mục 1672
5.100.000
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m
Mục 1673
4.500.000
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m
Mục 1668
2.700.000
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m
Mục 1667
3.600.000
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m
Mục 1670
2.700.000
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m
Mục 1669
3.600.000
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m)
Mục 1675
5.100.000
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm)
Mục 1674
6.000.000
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m
Mục 1676
5.400.000
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m
Mục 1677
4.800.000
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m
Mục 1665
3.600.000
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1666
3.300.000
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ)
Mục 1664
4.500.000
Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1671
5.700.000
Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1658
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường 392
Khu vực 1
Cây xăng Nhân Quyền - Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ)
Mục 1653
4.800.0002.160.0001.200.000750.000
Đường 392
Khu vực 1
Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng - Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ)
Mục 1655
8.100.0004.320.0002.160.0001.080.000
Đường 392
Khu vực 1
Cây xăng Nhân Quyền - Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ)
Mục 1654
5.400.0002.970.0001.470.000750.000
Đường 392
Khu vực 1
Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng - Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ)
Mục 1656
5.940.0002.850.0001.440.000750.000
Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1657
7.440.0004.560.0002.280.0001.140.000
Đường 393
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1659
5.400.0002.700.0001.350.000750.000
Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha)
Khu vực 2
Ngã ba trạm bơm C - Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ)
Mục 1678
3.000.0001.470.000780.000750.000
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1680
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1682
2.700.0001.470.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1681
1.890.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1679
4.800.0002.580.0001.290.0001.020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.