Bảng giá đất Xã Ninh Giang, Hải Phòng từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ninh Giang là 35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH 01, đoạn Ngã tư Khúc Thừa Dụ đến Cống Tây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1484 | 7.500.000 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Hồng Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1466 | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.600.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Ninh Thịnh - Đường Nguyễn Thái Học Mục 1463 | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.600.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Thanh Nghị Mục 1464 | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Lương Bằng - Đường Ninh Thịnh Mục 1462 | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.900.000 | 7.400.000 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 1474 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1472 | 12.500.000 | 6.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1483 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Cống Phai - Đường Thanh Niên Mục 1470 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Vườn hoa chéo - Cống Phai Mục 1469 | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường - Cuối đường Mục 1475 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Ninh Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1471 | 12.500.000 | 6.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Ninh Lãng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1476 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Ninh Thái | Đầu đường - Cuối đường Mục 1477 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1478 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1479 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 37 | giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) - Cầu Chanh Mục 1487 | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.000.000 |
| Thanh Niên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1481 | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 1461 | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.900.000 | 7.400.000 |
| Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang Mục 1488 | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1482 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1499 | 13.000.000 | 6.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An Rặc Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1500 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1 Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1496 | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.700.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2 Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1497 | 22.000.000 | 13.500.000 | 9.600.000 | 7.700.000 |
| Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1498 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1480 | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao) | Cạnh UBND huyện cũ - Cống Sao Mục 1468 | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1460 | 32.400.000 | 16.200.000 | 10.700.000 | 8.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang | Đường có mặt cắt đường >13,5m Mục 1467 | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m | Trọn khu Mục 1473 | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1501 | 4.300.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1502 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Khu vực 2 | Tượng Bác - Cống Đồng Bông Mục 1490 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Khu vực 2 | Cống Đồng Bông - Đường 396 Mục 1491 | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Khu vực 2 | Cống bà Hợi - Tượng Bác Mục 1489 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 1495 | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ) Khu vực 2 | Đường ĐH01 - Quốc lộ 37 Mục 1493 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh) Khu vực 2 | Đường Nguyễn Lương Bằng - Hết nhà Văn hoá thể thao Mục 1494 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ) Khu vực 2 | Đường 396 - Địa phận xã Vĩnh Lại Mục 1492 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đường ĐH 01 | Ngã tư Khúc Thừa Dụ - Cống Tây Mục 1485 | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 |
| Đường ĐH 01 | Cống Tây - giáp địa phận xã Vĩnh Lại Mục 1486 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đồng Xuân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1465 | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1484 | 1.875.000 | 925.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hồng Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1466 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.400.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Ninh Thịnh - Đường Nguyễn Thái Học Mục 1463 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.400.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Lương Bằng - Đường Ninh Thịnh Mục 1462 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.475.000 | 1.850.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Thanh Nghị Mục 1464 | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 1474 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1472 | 3.125.000 | 1.550.000 | 800.000 | 720.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1483 | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Vườn hoa chéo - Cống Phai Mục 1469 | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Cống Phai - Đường Thanh Niên Mục 1470 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường - Cuối đường Mục 1475 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Ninh Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1471 | 3.125.000 | 1.550.000 | 800.000 | 720.000 |
| Ninh Lãng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1476 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Ninh Thái | Đầu đường - Cuối đường Mục 1477 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1478 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1479 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 37 | giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) - Cầu Chanh Mục 1487 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.750.000 |
| Thanh Niên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1481 | 2.175.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 1461 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.475.000 | 1.850.000 |
| Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang Mục 1488 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1482 | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1499 | 3.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An Rặc Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1500 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1 Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1496 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2 Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1497 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1498 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1480 | 2.175.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao) | Cạnh UBND huyện cũ - Cống Sao Mục 1468 | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1460 | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.675.000 | 2.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang | Đường có mặt cắt đường >13,5m Mục 1467 | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m | Trọn khu Mục 1473 | 3.100.000 | 1.550.000 | 925.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1501 | 1.075.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1502 | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Khu vực 2 | Cống bà Hợi - Tượng Bác Mục 1489 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Khu vực 2 | Tượng Bác - Cống Đồng Bông Mục 1490 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Khu vực 2 | Cống Đồng Bông - Đường 396 Mục 1491 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 1495 | 1.800.000 | 1.075.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ) Khu vực 2 | Đường ĐH01 - Quốc lộ 37 Mục 1493 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh) Khu vực 2 | Đường Nguyễn Lương Bằng - Hết nhà Văn hoá thể thao Mục 1494 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ) Khu vực 2 | Đường 396 - Địa phận xã Vĩnh Lại Mục 1492 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường ĐH 01 | Ngã tư Khúc Thừa Dụ - Cống Tây Mục 1485 | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.500.000 | 2.630.000 |
| Đường ĐH 01 | Cống Tây - giáp địa phận xã Vĩnh Lại Mục 1486 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đồng Xuân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1465 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1484 | 2.250.000 | 1.110.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hồng Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1466 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.680.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Thanh Nghị Mục 1464 | 5.250.000 | 2.610.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Ninh Thịnh - Đường Nguyễn Thái Học Mục 1463 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.680.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Lương Bằng - Đường Ninh Thịnh Mục 1462 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.970.000 | 2.220.000 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 1474 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1472 | 3.750.000 | 1.860.000 | 960.000 | 750.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1483 | 2.400.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Vườn hoa chéo - Cống Phai Mục 1469 | 5.250.000 | 2.610.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Cống Phai - Đường Thanh Niên Mục 1470 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường - Cuối đường Mục 1475 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Ninh Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1471 | 3.750.000 | 1.860.000 | 960.000 | 750.000 |
| Ninh Lãng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1476 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Ninh Thái | Đầu đường - Cuối đường Mục 1477 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1478 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1479 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 37 | giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) - Cầu Chanh Mục 1487 | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.450.000 |
| Thanh Niên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1481 | 2.610.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 1461 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.970.000 | 2.220.000 |
| Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang Mục 1488 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1482 | 2.400.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1499 | 3.900.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An Rặc Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1500 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1 Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1496 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2 Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1497 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 |
| Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1498 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1480 | 2.610.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao) | Cạnh UBND huyện cũ - Cống Sao Mục 1468 | 5.250.000 | 2.610.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1460 | 9.720.000 | 4.860.000 | 3.210.000 | 2.400.000 |
| Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang | Đường có mặt cắt đường >13,5m Mục 1467 | 5.250.000 | 2.610.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m | Trọn khu Mục 1473 | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1501 | 1.290.000 | 870.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1502 | 960.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Khu vực 2 | Cống bà Hợi - Tượng Bác Mục 1489 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Khu vực 2 | Tượng Bác - Cống Đồng Bông Mục 1490 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ Khu vực 2 | Cống Đồng Bông - Đường 396 Mục 1491 | 5.250.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 1495 | 2.160.000 | 1.290.000 | 840.000 | 750.000 |
| Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ) Khu vực 2 | Đường ĐH01 - Quốc lộ 37 Mục 1493 | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh) Khu vực 2 | Đường Nguyễn Lương Bằng - Hết nhà Văn hoá thể thao Mục 1494 | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ) Khu vực 2 | Đường 396 - Địa phận xã Vĩnh Lại Mục 1492 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐH 01 | Cống Tây - giáp địa phận xã Vĩnh Lại Mục 1486 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường ĐH 01 | Ngã tư Khúc Thừa Dụ - Cống Tây Mục 1485 | 12.250.000 | 6.130.000 | 4.900.000 | 3.680.000 |
| Đồng Xuân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1465 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.