Bảng giá đất Xã Ninh Giang, Hải Phòng từ 01/01/2026

129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ninh Giang35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH 01, đoạn Ngã tư Khúc Thừa Dụ đến Cống Tây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 1484
7.500.0003.700.0002.200.0001.600.000
Hồng ChâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1466
25.000.00012.500.0007.500.0005.600.000
Khúc Thừa DụĐường Ninh Thịnh - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 1463
25.000.00012.500.0007.500.0005.600.000
Khúc Thừa DụĐường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Thanh Nghị
Mục 1464
17.500.0008.700.0003.700.0002.800.000
Khúc Thừa DụNguyễn Lương Bằng - Đường Ninh Thịnh
Mục 1462
30.000.00015.000.0009.900.0007.400.000
Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 1474
10.000.0005.000.0003.000.0002.300.000
Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1472
12.500.0006.200.0003.200.0002.400.000
Mạc Thị BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1483
8.000.0004.000.0002.400.0001.800.000
Nguyễn Công TrứCống Phai - Đường Thanh Niên
Mục 1470
10.000.0005.000.0003.000.0002.300.000
Nguyễn Công TrứVườn hoa chéo - Cống Phai
Mục 1469
17.500.0008.700.0003.700.0002.800.000
Nguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1475
10.000.0005.000.0003.000.0002.300.000
Ninh HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1471
12.500.0006.200.0003.200.0002.400.000
Ninh LãngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1476
10.000.0005.000.0003.000.0002.300.000
Ninh TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1477
10.000.0005.000.0003.000.0002.300.000
Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1478
10.000.0005.000.0003.000.0002.300.000
Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1479
10.000.0005.000.0003.000.0002.300.000
Quốc lộ 37giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) - Cầu Chanh
Mục 1487
22.000.00011.000.0008.800.0007.000.000
Thanh NiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1481
8.700.0004.500.0002.500.0001.900.000
Trần Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1461
30.000.00015.000.0009.900.0007.400.000
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh GiangTrục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang
Mục 1488
28.000.00014.000.00011.200.0008.400.000
Võ Thị SáuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1482
8.000.0004.000.0002.400.0001.800.000
Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1499
13.000.0006.200.0003.200.0002.400.000
Điểm dân cư mới thôn An Rặc
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1500
15.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1496
20.000.00012.000.0009.600.0007.700.000
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1497
22.000.00013.500.0009.600.0007.700.000
Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1498
10.000.0005.000.0003.000.0002.300.000
Đoàn KếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1480
8.700.0004.500.0002.500.0001.900.000
Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)Cạnh UBND huyện cũ - Cống Sao
Mục 1468
17.500.0008.700.0003.700.0002.800.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1460
32.400.00016.200.00010.700.0008.000.000
Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh GiangĐường có mặt cắt đường >13,5m
Mục 1467
17.500.0008.700.0003.700.0002.800.000
Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5mTrọn khu
Mục 1473
12.400.0006.200.0003.700.0002.800.000
Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1501
4.300.0002.900.0001.800.0001.300.000
Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1502
3.200.0002.600.0001.500.0001.100.000
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Khu vực 2
Tượng Bác - Cống Đồng Bông
Mục 1490
16.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Khu vực 2
Cống Đồng Bông - Đường 396
Mục 1491
15.000.0007.000.0005.000.0003.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Khu vực 2
Cống bà Hợi - Tượng Bác
Mục 1489
18.000.0009.000.0007.000.0005.000.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1495
7.200.0004.300.0002.800.0001.900.000
Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ)
Khu vực 2
Đường ĐH01 - Quốc lộ 37
Mục 1493
17.000.0008.000.0006.000.0005.000.000
Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh)
Khu vực 2
Đường Nguyễn Lương Bằng - Hết nhà Văn hoá thể thao
Mục 1494
17.000.0008.000.0006.000.0005.000.000
Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ)
Khu vực 2
Đường 396 - Địa phận xã Vĩnh Lại
Mục 1492
10.000.0005.000.0004.000.0003.000.000
Đường ĐH 01Ngã tư Khúc Thừa Dụ - Cống Tây
Mục 1485
35.000.00017.500.00014.000.00010.500.000
Đường ĐH 01Cống Tây - giáp địa phận xã Vĩnh Lại
Mục 1486
20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
Đồng XuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1465
25.000.00012.500.0007.500.0005.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 1484
1.875.000925.000750.000720.000
Hồng ChâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1466
6.250.0003.125.0001.875.0001.400.000
Khúc Thừa DụĐường Ninh Thịnh - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 1463
6.250.0003.125.0001.875.0001.400.000
Khúc Thừa DụNguyễn Lương Bằng - Đường Ninh Thịnh
Mục 1462
7.500.0003.750.0002.475.0001.850.000
Khúc Thừa DụĐường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Thanh Nghị
Mục 1464
4.375.0002.175.000925.000720.000
Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 1474
2.500.0001.250.000750.000720.000
Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1472
3.125.0001.550.000800.000720.000
Mạc Thị BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1483
2.000.0001.000.000750.000720.000
Nguyễn Công TrứVườn hoa chéo - Cống Phai
Mục 1469
4.375.0002.175.000925.000720.000
Nguyễn Công TrứCống Phai - Đường Thanh Niên
Mục 1470
2.500.0001.250.000750.000720.000
Nguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1475
2.500.0001.250.000750.000720.000
Ninh HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1471
3.125.0001.550.000800.000720.000
Ninh LãngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1476
2.500.0001.250.000750.000720.000
Ninh TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1477
2.500.0001.250.000750.000720.000
Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1478
2.500.0001.250.000750.000720.000
Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1479
2.500.0001.250.000750.000720.000
Quốc lộ 37giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) - Cầu Chanh
Mục 1487
5.500.0002.750.0002.200.0001.750.000
Thanh NiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1481
2.175.0001.125.000750.000720.000
Trần Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1461
7.500.0003.750.0002.475.0001.850.000
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh GiangTrục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang
Mục 1488
7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
Võ Thị SáuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1482
2.000.0001.000.000750.000720.000
Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1499
3.250.0003.000.0002.400.0001.925.000
Điểm dân cư mới thôn An Rặc
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1500
3.750.0002.500.0002.000.0001.600.000
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1496
5.000.0003.000.0002.400.0001.925.000
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1497
5.000.0003.000.0002.400.0001.925.000
Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1498
2.500.0001.250.000750.000720.000
Đoàn KếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1480
2.175.0001.125.000750.000720.000
Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)Cạnh UBND huyện cũ - Cống Sao
Mục 1468
4.375.0002.175.000925.000720.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1460
8.100.0004.050.0002.675.0002.000.000
Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh GiangĐường có mặt cắt đường >13,5m
Mục 1467
4.375.0002.175.000925.000720.000
Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5mTrọn khu
Mục 1473
3.100.0001.550.000925.000720.000
Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1501
1.075.000800.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1502
800.000760.000740.000720.000
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Khu vực 2
Cống bà Hợi - Tượng Bác
Mục 1489
4.500.0002.250.0001.750.0001.250.000
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Khu vực 2
Tượng Bác - Cống Đồng Bông
Mục 1490
4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Khu vực 2
Cống Đồng Bông - Đường 396
Mục 1491
3.750.0001.750.0001.250.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1495
1.800.0001.075.000750.000720.000
Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ)
Khu vực 2
Đường ĐH01 - Quốc lộ 37
Mục 1493
4.250.0002.000.0001.500.0001.250.000
Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh)
Khu vực 2
Đường Nguyễn Lương Bằng - Hết nhà Văn hoá thể thao
Mục 1494
4.250.0002.000.0001.500.0001.250.000
Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ)
Khu vực 2
Đường 396 - Địa phận xã Vĩnh Lại
Mục 1492
2.500.0001.250.0001.000.000750.000
Đường ĐH 01Ngã tư Khúc Thừa Dụ - Cống Tây
Mục 1485
8.750.0004.380.0003.500.0002.630.000
Đường ĐH 01Cống Tây - giáp địa phận xã Vĩnh Lại
Mục 1486
5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
Đồng XuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1465
6.250.0003.125.0001.875.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 1484
2.250.0001.110.000780.000750.000
Hồng ChâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1466
7.500.0003.750.0002.250.0001.680.000
Khúc Thừa DụĐường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Thanh Nghị
Mục 1464
5.250.0002.610.0001.110.000840.000
Khúc Thừa DụĐường Ninh Thịnh - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 1463
7.500.0003.750.0002.250.0001.680.000
Khúc Thừa DụNguyễn Lương Bằng - Đường Ninh Thịnh
Mục 1462
9.000.0004.500.0002.970.0002.220.000
Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 1474
3.000.0001.500.000900.000750.000
Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1472
3.750.0001.860.000960.000750.000
Mạc Thị BưởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1483
2.400.0001.200.000780.000750.000
Nguyễn Công TrứVườn hoa chéo - Cống Phai
Mục 1469
5.250.0002.610.0001.110.000840.000
Nguyễn Công TrứCống Phai - Đường Thanh Niên
Mục 1470
3.000.0001.500.000900.000750.000
Nguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1475
3.000.0001.500.000900.000750.000
Ninh HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1471
3.750.0001.860.000960.000750.000
Ninh LãngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1476
3.000.0001.500.000900.000750.000
Ninh TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1477
3.000.0001.500.000900.000750.000
Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1478
3.000.0001.500.000900.000750.000
Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1479
3.000.0001.500.000900.000750.000
Quốc lộ 37giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) - Cầu Chanh
Mục 1487
7.700.0003.850.0003.080.0002.450.000
Thanh NiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1481
2.610.0001.350.000780.000750.000
Trần Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1461
9.000.0004.500.0002.970.0002.220.000
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh GiangTrục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang
Mục 1488
9.800.0004.900.0003.920.0002.940.000
Võ Thị SáuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1482
2.400.0001.200.000780.000750.000
Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1499
3.900.0003.600.0002.880.0002.310.000
Điểm dân cư mới thôn An Rặc
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1500
4.500.0003.000.0002.400.0001.920.000
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1496
6.000.0003.600.0002.880.0002.310.000
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1497
6.000.0003.600.0002.880.0002.310.000
Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1498
3.000.0001.500.000900.000750.000
Đoàn KếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1480
2.610.0001.350.000780.000750.000
Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)Cạnh UBND huyện cũ - Cống Sao
Mục 1468
5.250.0002.610.0001.110.000840.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1460
9.720.0004.860.0003.210.0002.400.000
Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh GiangĐường có mặt cắt đường >13,5m
Mục 1467
5.250.0002.610.0001.110.000840.000
Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5mTrọn khu
Mục 1473
3.720.0001.860.0001.110.000840.000
Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1501
1.290.000870.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1502
960.000810.000780.000750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Khu vực 2
Cống bà Hợi - Tượng Bác
Mục 1489
6.300.0003.150.0002.450.0001.750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Khu vực 2
Tượng Bác - Cống Đồng Bông
Mục 1490
5.600.0002.800.0002.100.0001.400.000
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Khu vực 2
Cống Đồng Bông - Đường 396
Mục 1491
5.250.0002.450.0001.750.0001.050.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1495
2.160.0001.290.000840.000750.000
Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ)
Khu vực 2
Đường ĐH01 - Quốc lộ 37
Mục 1493
5.950.0002.800.0002.100.0001.750.000
Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh)
Khu vực 2
Đường Nguyễn Lương Bằng - Hết nhà Văn hoá thể thao
Mục 1494
5.950.0002.800.0002.100.0001.750.000
Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ)
Khu vực 2
Đường 396 - Địa phận xã Vĩnh Lại
Mục 1492
3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
Đường ĐH 01Cống Tây - giáp địa phận xã Vĩnh Lại
Mục 1486
7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
Đường ĐH 01Ngã tư Khúc Thừa Dụ - Cống Tây
Mục 1485
12.250.0006.130.0004.900.0003.680.000
Đồng XuânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1465
7.500.0003.750.0002.250.0001.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.