Bảng giá đất Phường Dương Kinh, Hải Phòng từ 01/01/2026
138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Dương Kinh là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng, đoạn Cống Hòa Bình đến Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong | Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên Mục 1242 | 9.750.000 | |||
| Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong | Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m Mục 1243 | 8.840.000 | |||
| Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1238 | 10.000.000 | |||
| Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m Mục 1240 | 7.150.000 | |||
| Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên Mục 1239 | 8.450.000 | |||
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | Đường nội bộ có mặt cắt 12 m Mục 1237 | 12.000.000 | |||
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | Đường nội bộ có mặt cắt 25 m Mục 1236 | 16.000.000 | |||
| Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh | Đường nội bộ có mặt cắt 15m Mục 1241 | 16.000.000 | |||
| Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành | Đầu đường - Cuối đường Mục 1219 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Mạc Phúc Tư | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m Mục 1210 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.850.000 | 2.800.000 |
| Phố Mạc Phúc Tư | Đoạn sau 300m Mục 1211 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Phố Tân Hợp | Đầu đường - Cuối đường Mục 1214 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Tân Thành | Đoạn sau 300m Mục 1213 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Phố Tân Thành | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m Mục 1212 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Phố Tĩnh Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1233 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Vũ Hộ | Đoạn sau 100m Mục 1202 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Vũ Hộ | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Mục 1201 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường 363 | Phạm Văn Đồng - Giáp địa phận xã Kiến Minh Mục 1235 | 28.000.000 | 19.600.000 | 15.400.000 | 11.200.000 |
| Đường An Toàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1230 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Bùi Phổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1218 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Công vụ 4 | Đoạn sau 300m Mục 1216 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Công vụ 4 | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m Mục 1215 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) | Đoạn sau 100m Mục 1204 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Mục 1203 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Hòa Nghĩa | Ngã tư quán bà Sâm - Tiếp giáp đường Tư Thủy Mục 1232 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Hải Phong | Đầu đường - Hết nhà văn hóa Hải Phong Mục 1224 | 18.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 |
| Đường Hải Phong | Hết nhà văn hóa Hải Phong - Hết địa phận phường Dương Kinh Mục 1225 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) - Hết địa bàn phường Dương Kinh Mục 1199 | 28.000.000 | 19.600.000 | 15.400.000 | 11.200.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Cống Hòa Bình - Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) Mục 1198 | 30.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 |
| Đường Sông He | Đường trục Hòa Nghĩa - Hết địa phận phường Dương Kinh Mục 1227 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Sông He | Đầu đường - Đường trục Hòa Nghĩa Mục 1226 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Thể Nhân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1234 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Sau 500m - Hết Cống Lai Mục 1222 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Sau 200m - Hết 500m Mục 1221 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Giáp Cống Lai - Hết địa phận phường Dương Kinh Mục 1223 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Đầu đường - Hết 200m Mục 1220 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Đường Vũ Thị Ngọc Toàn | Phố Hải Thành - Đường Công vụ 4 Mục 1217 | 13.000.000 | 9.100.000 | 7.150.000 | 5.200.000 |
| Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Đoạn sau 100m Mục 1206 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Mục 1205 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường trục khu dân cư An Lập | Đầu đường - Cuối đường Mục 1231 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1200 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1209 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1207 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1208 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Đại Thắng | Đường Phạm Văn Đồng - Đường trục Hòa Nghĩa Mục 1228 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Đường Đại Thắng | Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) - Cuối đường Mục 1229 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong | Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m Mục 1243 | 3.094.000 | |||
| Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong | Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên Mục 1242 | 3.413.000 | |||
| Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1238 | 3.500.000 | |||
| Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên Mục 1239 | 2.958.000 | |||
| Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m Mục 1240 | 2.503.000 | |||
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | Đường nội bộ có mặt cắt 12 m Mục 1237 | 3.500.000 | |||
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | Đường nội bộ có mặt cắt 25 m Mục 1236 | 5.600.000 | |||
| Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh | Đường nội bộ có mặt cắt 15m Mục 1241 | 5.600.000 | |||
| Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành | Đầu đường - Cuối đường Mục 1219 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Phố Mạc Phúc Tư | Đoạn sau 300m Mục 1211 | 1.750.000 | 1.225.000 | 963.000 | 850.000 |
| Phố Mạc Phúc Tư | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m Mục 1210 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.348.000 | 980.000 |
| Phố Tân Hợp | Đầu đường - Cuối đường Mục 1214 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Phố Tân Thành | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m Mục 1212 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Phố Tân Thành | Đoạn sau 300m Mục 1213 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Phố Tĩnh Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1233 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Phố Vũ Hộ | Đoạn sau 100m Mục 1202 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Phố Vũ Hộ | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Mục 1201 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Đường 363 | Phạm Văn Đồng - Giáp địa phận xã Kiến Minh Mục 1235 | 9.800.000 | 6.860.000 | 5.390.000 | 3.920.000 |
| Đường An Toàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1230 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường Bùi Phổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1218 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường Công vụ 4 | Đoạn sau 300m Mục 1216 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường Công vụ 4 | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m Mục 1215 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Mục 1203 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) | Đoạn sau 100m Mục 1204 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 900.000 |
| Đường Hòa Nghĩa | Ngã tư quán bà Sâm - Tiếp giáp đường Tư Thủy Mục 1232 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường Hải Phong | Đầu đường - Hết nhà văn hóa Hải Phong Mục 1224 | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.275.000 |
| Đường Hải Phong | Hết nhà văn hóa Hải Phong - Hết địa phận phường Dương Kinh Mục 1225 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) - Hết địa bàn phường Dương Kinh Mục 1199 | 9.800.000 | 6.860.000 | 5.390.000 | 3.920.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Cống Hòa Bình - Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) Mục 1198 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.775.000 | 4.200.000 |
| Đường Sông He | Đầu đường - Đường trục Hòa Nghĩa Mục 1226 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường Sông He | Đường trục Hòa Nghĩa - Hết địa phận phường Dương Kinh Mục 1227 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường Thể Nhân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1234 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Sau 200m - Hết 500m Mục 1221 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Đầu đường - Hết 200m Mục 1220 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Sau 500m - Hết Cống Lai Mục 1222 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Giáp Cống Lai - Hết địa phận phường Dương Kinh Mục 1223 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường Vũ Thị Ngọc Toàn | Phố Hải Thành - Đường Công vụ 4 Mục 1217 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.503.000 | 1.820.000 |
| Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Đoạn sau 100m Mục 1206 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 900.000 |
| Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Mục 1205 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường trục khu dân cư An Lập | Đầu đường - Cuối đường Mục 1231 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1200 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1209 | 1.750.000 | 1.225.000 | 963.000 | 850.000 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1207 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1208 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 900.000 |
| Đường Đại Thắng | Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) - Cuối đường Mục 1229 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Đường Đại Thắng | Đường Phạm Văn Đồng - Đường trục Hòa Nghĩa Mục 1228 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong | Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên Mục 1242 | 4.388.000 | |||
| Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong | Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m Mục 1243 | 3.978.000 | |||
| Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1238 | 4.500.000 | |||
| Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m Mục 1240 | 3.218.000 | |||
| Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên Mục 1239 | 3.803.000 | |||
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | Đường nội bộ có mặt cắt 12 m Mục 1237 | 4.500.000 | |||
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | Đường nội bộ có mặt cắt 25 m Mục 1236 | 7.200.000 | |||
| Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh | Đường nội bộ có mặt cắt 15m Mục 1241 | 7.200.000 | |||
| Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành | Đầu đường - Cuối đường Mục 1219 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Phố Mạc Phúc Tư | Đoạn sau 300m Mục 1211 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.238.000 | 900.000 |
| Phố Mạc Phúc Tư | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m Mục 1210 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.733.000 | 1.260.000 |
| Phố Tân Hợp | Đầu đường - Cuối đường Mục 1214 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Phố Tân Thành | Đoạn sau 300m Mục 1213 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Phố Tân Thành | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m Mục 1212 | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Phố Tĩnh Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1233 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Phố Vũ Hộ | Đoạn sau 100m Mục 1202 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Phố Vũ Hộ | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Mục 1201 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Đường 363 | Phạm Văn Đồng - Giáp địa phận xã Kiến Minh Mục 1235 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.930.000 | 5.040.000 |
| Đường An Toàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1230 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường Bùi Phổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1218 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường Công vụ 4 | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m Mục 1215 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường Công vụ 4 | Đoạn sau 300m Mục 1216 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) | Đoạn sau 100m Mục 1204 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Mục 1203 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường Hòa Nghĩa | Ngã tư quán bà Sâm - Tiếp giáp đường Tư Thủy Mục 1232 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường Hải Phong | Đầu đường - Hết nhà văn hóa Hải Phong Mục 1224 | 8.100.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.925.000 |
| Đường Hải Phong | Hết nhà văn hóa Hải Phong - Hết địa phận phường Dương Kinh Mục 1225 | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Cống Hòa Bình - Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) Mục 1198 | 13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) - Hết địa bàn phường Dương Kinh Mục 1199 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.930.000 | 5.040.000 |
| Đường Sông He | Đầu đường - Đường trục Hòa Nghĩa Mục 1226 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường Sông He | Đường trục Hòa Nghĩa - Hết địa phận phường Dương Kinh Mục 1227 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường Thể Nhân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1234 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Sau 200m - Hết 500m Mục 1221 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Đầu đường - Hết 200m Mục 1220 | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Giáp Cống Lai - Hết địa phận phường Dương Kinh Mục 1223 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Sau 500m - Hết Cống Lai Mục 1222 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường Vũ Thị Ngọc Toàn | Phố Hải Thành - Đường Công vụ 4 Mục 1217 | 5.850.000 | 4.095.000 | 3.218.000 | 2.340.000 |
| Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Mục 1205 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Đoạn sau 100m Mục 1206 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Đường trục khu dân cư An Lập | Đầu đường - Cuối đường Mục 1231 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1200 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1209 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.238.000 | 900.000 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1207 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1208 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Đường Đại Thắng | Đường Phạm Văn Đồng - Đường trục Hòa Nghĩa Mục 1228 | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Đường Đại Thắng | Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) - Cuối đường Mục 1229 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.