Bảng giá đất Phường Dương Kinh, Hải Phòng từ 01/01/2026

138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Dương Kinh30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng, đoạn Cống Hòa Bình đến Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên
Mục 1242
9.750.000
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt dưới 23m
Mục 1243
8.840.000
Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa NghĩaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1238
10.000.000
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m
Mục 1240
7.150.000
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên
Mục 1239
8.450.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt 12 m
Mục 1237
12.000.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt 25 m
Mục 1236
16.000.000
Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương KinhĐường nội bộ có mặt cắt 15m
Mục 1241
16.000.000
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1219
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Phố Mạc Phúc TưĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Mục 1210
7.000.0004.900.0003.850.0002.800.000
Phố Mạc Phúc TưĐoạn sau 300m
Mục 1211
5.000.0003.500.0002.750.0002.000.000
Phố Tân HợpĐầu đường - Cuối đường
Mục 1214
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Phố Tân ThànhĐoạn sau 300m
Mục 1213
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Phố Tân ThànhĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Mục 1212
15.000.00010.500.0008.250.0006.000.000
Phố Tĩnh HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1233
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Vũ HộĐoạn sau 100m
Mục 1202
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Vũ HộĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Mục 1201
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Đường 363Phạm Văn Đồng - Giáp địa phận xã Kiến Minh
Mục 1235
28.000.00019.600.00015.400.00011.200.000
Đường An ToànĐầu đường - Cuối đường
Mục 1230
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Bùi PhổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1218
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Công vụ 4Đoạn sau 300m
Mục 1216
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường Công vụ 4Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Mục 1215
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đoạn sau 100m
Mục 1204
6.000.0004.200.0003.300.0002.400.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Mục 1203
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường Hòa NghĩaNgã tư quán bà Sâm - Tiếp giáp đường Tư Thủy
Mục 1232
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Hải PhongĐầu đường - Hết nhà văn hóa Hải Phong
Mục 1224
18.000.00012.000.00010.000.0006.500.000
Đường Hải PhongHết nhà văn hóa Hải Phong - Hết địa phận phường Dương Kinh
Mục 1225
15.000.00010.500.0008.250.0006.000.000
Đường Phạm Văn ĐồngNgã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) - Hết địa bàn phường Dương Kinh
Mục 1199
28.000.00019.600.00015.400.00011.200.000
Đường Phạm Văn ĐồngCống Hòa Bình - Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)
Mục 1198
30.000.00021.000.00016.500.00012.000.000
Đường Sông HeĐường trục Hòa Nghĩa - Hết địa phận phường Dương Kinh
Mục 1227
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường Sông HeĐầu đường - Đường trục Hòa Nghĩa
Mục 1226
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Thể NhânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1234
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Sau 500m - Hết Cống Lai
Mục 1222
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Sau 200m - Hết 500m
Mục 1221
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Giáp Cống Lai - Hết địa phận phường Dương Kinh
Mục 1223
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Đầu đường - Hết 200m
Mục 1220
15.000.00010.500.0008.250.0006.000.000
Đường Vũ Thị Ngọc ToànPhố Hải Thành - Đường Công vụ 4
Mục 1217
13.000.0009.100.0007.150.0005.200.000
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐoạn sau 100m
Mục 1206
6.000.0004.200.0003.300.0002.400.000
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Mục 1205
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường trục khu dân cư An LậpĐầu đường - Cuối đường
Mục 1231
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1200
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1209
5.000.0003.500.0002.750.0002.000.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1207
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1208
6.000.0004.200.0003.300.0002.400.000
Đường Đại ThắngĐường Phạm Văn Đồng - Đường trục Hòa Nghĩa
Mục 1228
15.000.00010.500.0008.250.0006.000.000
Đường Đại ThắngNgã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) - Cuối đường
Mục 1229
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt dưới 23m
Mục 1243
3.094.000
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên
Mục 1242
3.413.000
Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa NghĩaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1238
3.500.000
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên
Mục 1239
2.958.000
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m
Mục 1240
2.503.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt 12 m
Mục 1237
3.500.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt 25 m
Mục 1236
5.600.000
Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương KinhĐường nội bộ có mặt cắt 15m
Mục 1241
5.600.000
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1219
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Phố Mạc Phúc TưĐoạn sau 300m
Mục 1211
1.750.0001.225.000963.000850.000
Phố Mạc Phúc TưĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Mục 1210
2.450.0001.715.0001.348.000980.000
Phố Tân HợpĐầu đường - Cuối đường
Mục 1214
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Phố Tân ThànhĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Mục 1212
5.250.0003.675.0002.888.0002.100.000
Phố Tân ThànhĐoạn sau 300m
Mục 1213
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Phố Tĩnh HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1233
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Phố Vũ HộĐoạn sau 100m
Mục 1202
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Phố Vũ HộĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Mục 1201
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đường 363Phạm Văn Đồng - Giáp địa phận xã Kiến Minh
Mục 1235
9.800.0006.860.0005.390.0003.920.000
Đường An ToànĐầu đường - Cuối đường
Mục 1230
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường Bùi PhổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1218
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường Công vụ 4Đoạn sau 300m
Mục 1216
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường Công vụ 4Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Mục 1215
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Mục 1203
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đoạn sau 100m
Mục 1204
2.100.0001.470.0001.155.000900.000
Đường Hòa NghĩaNgã tư quán bà Sâm - Tiếp giáp đường Tư Thủy
Mục 1232
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường Hải PhongĐầu đường - Hết nhà văn hóa Hải Phong
Mục 1224
6.300.0004.200.0003.500.0002.275.000
Đường Hải PhongHết nhà văn hóa Hải Phong - Hết địa phận phường Dương Kinh
Mục 1225
5.250.0003.675.0002.888.0002.100.000
Đường Phạm Văn ĐồngNgã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) - Hết địa bàn phường Dương Kinh
Mục 1199
9.800.0006.860.0005.390.0003.920.000
Đường Phạm Văn ĐồngCống Hòa Bình - Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)
Mục 1198
10.500.0007.350.0005.775.0004.200.000
Đường Sông HeĐầu đường - Đường trục Hòa Nghĩa
Mục 1226
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường Sông HeĐường trục Hòa Nghĩa - Hết địa phận phường Dương Kinh
Mục 1227
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường Thể NhânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1234
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Sau 200m - Hết 500m
Mục 1221
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Đầu đường - Hết 200m
Mục 1220
5.250.0003.675.0002.888.0002.100.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Sau 500m - Hết Cống Lai
Mục 1222
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Giáp Cống Lai - Hết địa phận phường Dương Kinh
Mục 1223
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường Vũ Thị Ngọc ToànPhố Hải Thành - Đường Công vụ 4
Mục 1217
4.550.0003.185.0002.503.0001.820.000
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐoạn sau 100m
Mục 1206
2.100.0001.470.0001.155.000900.000
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Mục 1205
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường trục khu dân cư An LậpĐầu đường - Cuối đường
Mục 1231
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1200
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1209
1.750.0001.225.000963.000850.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1207
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1208
2.100.0001.470.0001.155.000900.000
Đường Đại ThắngNgã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) - Cuối đường
Mục 1229
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đường Đại ThắngĐường Phạm Văn Đồng - Đường trục Hòa Nghĩa
Mục 1228
5.250.0003.675.0002.888.0002.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên
Mục 1242
4.388.000
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt dưới 23m
Mục 1243
3.978.000
Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa NghĩaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1238
4.500.000
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m
Mục 1240
3.218.000
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên
Mục 1239
3.803.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt 12 m
Mục 1237
4.500.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt 25 m
Mục 1236
7.200.000
Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương KinhĐường nội bộ có mặt cắt 15m
Mục 1241
7.200.000
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1219
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Mạc Phúc TưĐoạn sau 300m
Mục 1211
2.250.0001.575.0001.238.000900.000
Phố Mạc Phúc TưĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Mục 1210
3.150.0002.205.0001.733.0001.260.000
Phố Tân HợpĐầu đường - Cuối đường
Mục 1214
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Tân ThànhĐoạn sau 300m
Mục 1213
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000
Phố Tân ThànhĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Mục 1212
6.750.0004.725.0003.713.0002.700.000
Phố Tĩnh HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1233
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Phố Vũ HộĐoạn sau 100m
Mục 1202
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Phố Vũ HộĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Mục 1201
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000
Đường 363Phạm Văn Đồng - Giáp địa phận xã Kiến Minh
Mục 1235
12.600.0008.820.0006.930.0005.040.000
Đường An ToànĐầu đường - Cuối đường
Mục 1230
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Bùi PhổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1218
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Công vụ 4Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Mục 1215
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Công vụ 4Đoạn sau 300m
Mục 1216
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đoạn sau 100m
Mục 1204
2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Mục 1203
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường Hòa NghĩaNgã tư quán bà Sâm - Tiếp giáp đường Tư Thủy
Mục 1232
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Hải PhongĐầu đường - Hết nhà văn hóa Hải Phong
Mục 1224
8.100.0005.400.0004.500.0002.925.000
Đường Hải PhongHết nhà văn hóa Hải Phong - Hết địa phận phường Dương Kinh
Mục 1225
6.750.0004.725.0003.713.0002.700.000
Đường Phạm Văn ĐồngCống Hòa Bình - Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)
Mục 1198
13.500.0009.450.0007.425.0005.400.000
Đường Phạm Văn ĐồngNgã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) - Hết địa bàn phường Dương Kinh
Mục 1199
12.600.0008.820.0006.930.0005.040.000
Đường Sông HeĐầu đường - Đường trục Hòa Nghĩa
Mục 1226
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Sông HeĐường trục Hòa Nghĩa - Hết địa phận phường Dương Kinh
Mục 1227
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường Thể NhânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1234
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Sau 200m - Hết 500m
Mục 1221
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Đầu đường - Hết 200m
Mục 1220
6.750.0004.725.0003.713.0002.700.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Giáp Cống Lai - Hết địa phận phường Dương Kinh
Mục 1223
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)Sau 500m - Hết Cống Lai
Mục 1222
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Vũ Thị Ngọc ToànPhố Hải Thành - Đường Công vụ 4
Mục 1217
5.850.0004.095.0003.218.0002.340.000
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Mục 1205
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐoạn sau 100m
Mục 1206
2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Đường trục khu dân cư An LậpĐầu đường - Cuối đường
Mục 1231
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1200
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1209
2.250.0001.575.0001.238.000900.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1207
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1208
2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Đường Đại ThắngĐường Phạm Văn Đồng - Đường trục Hòa Nghĩa
Mục 1228
6.750.0004.725.0003.713.0002.700.000
Đường Đại ThắngNgã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) - Cuối đường
Mục 1229
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.