Bảng giá đất Phường Chu Văn An, Hải Phòng từ 01/01/2026

405 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Chu Văn An80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom), Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc Tổ dân phố NẻoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2484
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Các đường thuộc Tổ dân phố Văn GiaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2483
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu BíĐầu đường - Cuối đường
Mục 2458
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 2459
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Các đường trong Tổ dân phố Miễu SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2463
5.000.0002.600.0001.900.0001.600.000
Các đường trong Tổ dân phố Mít SắtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2461
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6Đầu đường - Cuối đường
Mục 2462
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7Đầu đường - Cuối đường
Mục 2460
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Các đường trong tổ dân phố LạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2450
7.500.0003.800.0002.500.0002.000.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2476
14.000.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2475
18.000.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2474
25.000.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2394
15.000.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2393
20.000.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2392
30.000.000
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2448
9.600.000
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2447
11.700.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2391
14.040.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2390
18.720.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2389
23.400.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2401
9.600.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2400
11.200.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2399
12.000.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2398
16.000.000
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2422
7.000.000
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2421
10.000.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2444
5.600.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2443
6.000.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2442
10.500.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2441
12.600.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2440
17.600.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2407
12.000.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2406
16.000.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2408
11.200.000
Phố 30/4, thuộc KDC NguyễnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2418
13.000.0006.800.0004.100.0003.300.000
Phố An NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2402
25.000.00013.000.0007.000.0005.600.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m
Mục 2356
30.000.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m
Mục 2355
60.000.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Mục 2354
80.000.000
Phố Bình MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2417
14.040.0007.300.0004.400.0003.500.000
Phố Bạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2383
25.000.00012.500.0006.400.0005.100.000
Phố Chi LăngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2439
20.000.00011.000.0005.800.0004.600.000
Phố Chu Văn AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2403
25.000.00013.000.0007.000.0005.600.000
Phố Hòa BìnhGiáp đường Đoàn Kết - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157)
Mục 2445
16.000.0008.100.0004.400.0003.500.000
Phố Hồng HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 2413
12.000.0006.300.0003.600.0002.900.000
Phố Hữu NghịĐầu đường - Cuối đường
Mục 2382
25.000.00012.800.0006.800.0005.400.000
Phố Kim ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2435
10.000.0005.200.0003.200.0002.500.000
Phố Lam SơnQuốc lộ 37 - Cổng làng văn hóa Chùa Vần
Mục 2452
7.500.0003.800.0002.500.0002.000.000
Phố Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Đường tàu
Mục 2431
19.500.0009.900.0005.500.0004.400.000
Phố Lê Hồng PhongĐoạn còn lại
Mục 2432
9.750.0004.900.0003.300.0002.600.000
Phố Lê Quý Đôn kéo dàiNgã tư Khang Thọ - Đường Nguyễn Doãn Khâm
Mục 2482
7.200.0003.700.0002.500.0002.000.000
Phố Lý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2429
19.500.0009.900.0005.500.0004.400.000
Phố Mạc Thị BưởiQuốc lộ 37 - Trường cao đẳng nghề Licogi
Mục 2415
15.600.0008.200.0004.700.0003.700.000
Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trongĐầu đường - Cuối đường
Mục 2416
13.000.000
Phố Mật SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2479
7.200.0003.700.0002.500.0001.900.000
Phố Nguyễn Chí ThanhĐoạn còn lại
Mục 2420
8.000.0004.100.0002.900.0002.300.000
Phố Nguyễn Chí ThanhQL 18 - Điểm cuối đất trường Quân
Mục 2419
15.000.0007.800.0004.700.0003.800.000
Phố Nguyễn DuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2436
10.000.0005.200.0003.200.0002.500.000
Phố Nguyễn HuệNgã tư Sao Đỏ - Đường tàu
Mục 2386
25.000.00013.700.0007.100.0005.700.000
Phố Nguyễn HuệĐường tàu - Bốt điện
Mục 2387
18.000.0009.200.0005.100.0004.100.000
Phố Nguyễn HuệĐoạn còn lại
Mục 2388
10.000.0005.190.0003.100.0002.500.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C)
Mục 2378
30.000.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B)
Mục 2376
40.000.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D)
Mục 2375
40.000.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D)
Mục 2377
30.000.000
Phố Nguyễn Thị DuệCổng chính Trường Đại học Sao - Chu Văn An
Mục 2385
18.700.0009.600.0005.300.0004.300.000
Phố Nguyễn Thị DuệNguyễn Thái Học - Cổng chính Trường Đại học
Mục 2384
24.000.00012.500.0006.400.0005.100.000
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiCổng chợ số 4 - Giáp phố Thanh Niên
Mục 2438
20.000.00011.000.0005.800.0004.600.000
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiQL18 - Cổng chợ số 4
Mục 2437
25.000.00013.800.0007.300.0005.800.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2434
15.000.0007.900.0004.500.0003.600.000
Phố Ninh ChấpGiáp quốc lộ 37 - Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220
Mục 2451
7.500.0003.800.0002.500.0002.000.000
Phố Thanh KhangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2481
7.200.0003.700.0002.500.0002.000.000
Phố Thanh NiênQL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - Giáp KDC Việt Tiên sơn
Mục 2379
27.000.00014.400.0007.700.0006.100.000
Phố Thanh NiênĐoạn còn lại
Mục 2380
22.500.00012.400.0006.600.0005.200.000
Phố ThiênQuốc lộ 37 - Đầu đường Lê Đại Hành
Mục 2446
14.400.0007.400.0004.100.0002.800.000
Phố Thái HưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2433
13.000.0006.800.0004.100.0003.300.000
Phố Thắng LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2412
12.000.0006.300.0003.600.0002.900.000
Phố Thống NhấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2411
12.000.0006.300.0003.600.0002.900.000
Phố Trần Bình TrọngĐường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m)
Mục 2397
20.000.000
Phố Trần Bình TrọngTrần Hưng Đạo - Rạp hát
Mục 2395
25.000.00013.000.0007.000.0005.600.000
Phố Trần Bình TrọngXí nghiệp cơ giới - Rạp hát
Mục 2396
20.000.00011.000.0005.800.0004.600.000
Phố Trần PhúĐường Nguyễn Trãi - Đường tàu
Mục 2424
20.000.00011.000.0005.800.0004.600.000
Phố Trần PhúĐoạn còn lại
Mục 2425
13.000.0006.800.0004.100.0003.300.000
Phố Trần Quốc ToảnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2414
12.000.0006.300.0003.600.0002.900.000
Phố Tuệ TĩnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2426
15.000.0007.600.0004.200.0003.400.000
Phố Tôn Đức ThắngNguyễn Trãi - Đường tàu
Mục 2427
25.000.00013.800.0007.300.0005.800.000
Phố Tôn Đức ThắngĐoạn còn lại
Mục 2428
13.000.0006.800.0004.100.0003.300.000
Phố Vũ Trọng PhụngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2430
15.000.0007.600.0004.200.0003.400.000
Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2410
9.000.0004.600.0002.950.0002.400.000
Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17Đầu đường - Cuối đường
Mục 2409
14.400.000
Phố Đoàn KếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2404
20.000.00011.000.0005.800.0004.700.000
Quốc lộ 37Quốc lộ 18 - Cầu chui đường sắt
Mục 2381
27.000.00014.000.0007.200.0005.800.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố NẻoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2485
7.500.0003.700.0002.500.0002.000.000
Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)Trần Quốc Chẩn - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như)
Mục 2486
7.200.0003.700.0002.500.0002.000.000
Đường 184Giáp phố Thiên - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222)
Mục 2457
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
Mục 2370
16.000.0008.300.0004.600.0003.700.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Mục 2369
15.200.0007.600.0003.800.0002.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
Mục 2372
14.000.0006.400.0003.600.0002.900.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
Mục 2368
16.000.0008.300.0004.600.0003.700.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Mục 2371
15.200.0007.600.0003.800.0002.300.000
Đường Lê Đại HànhGiáp phố Thiên - Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258)
Mục 2449
12.000.0006.300.0003.600.0002.900.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường An Ninh - Đường Đoàn Kết
Mục 2358
31.500.00015.800.0008.300.0006.700.000
Đường Nguyễn Thái HọcCổng Trường Cơ giới - Tổ dân phố Hùng Vương
Mục 2360
18.000.0009.400.0005.000.0004.100.000
Đường Nguyễn Thái HọcTổ dân phố Hùng Vương - Quán Cát
Mục 2361
15.000.0006.400.0003.300.0001.500.000
Đường Nguyễn Thái HọcQuán Cát - Cầu Ninh Chấp
Mục 2362
22.000.00012.000.0006.200.0003.400.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã tư Sao Đỏ - Đường An Ninh
Mục 2357
40.000.00020.000.00014.000.00010.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Đoàn Kết - Cổng Trường Cơ giới
Mục 2359
27.000.00014.400.0007.700.0006.100.000
Đường Nguyễn Thái HọcCầu Ninh Chấp - Giáp phường Lê Đại Hành
Mục 2363
18.000.0009.200.0005.100.0004.100.000
Đường Nguyễn TrãiTrần Hưng Đạo - Cổng số 3 chợ Sao Đỏ
Mục 2364
35.000.00017.400.0009.600.0007.700.000
Đường Nguyễn TrãiCây xăng Quân đội - Chợ Mật Sơn
Mục 2366
25.000.00012.500.0006.400.0005.100.000
Đường Nguyễn TrãiCổng chợ số 3 Sao Đỏ - Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động
Mục 2367
25.500.00013.200.0007.050.0004.900.000
Đường Nguyễn TrãiTrần Hưng Đạo - Cây xăng Quân đội
Mục 2365
30.000.00016.000.0008.500.0006.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Trãi - Hữu Nghị
Mục 2373
31.500.00015.100.0008.100.0006.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoHữu Nghị - Quốc lộ 37
Mục 2374
22.500.00011.500.0006.100.0004.900.000
Đường Trần Quốc ChẩnNgã tư Khang Thọ - Tổ dân phố Nhân Hưng
Mục 2454
13.000.0007.900.0004.500.0003.600.000
Đường Trần Quốc ChẩnTiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) - Ngã tư Khang Thọ
Mục 2453
16.000.0009.200.0005.100.0003.700.000
Đường Trần Quốc ChẩnTổ dân phố Nhân Hưng - Quốc lộ 37 km77+500
Mục 2455
7.500.0003.800.0002.500.0002.000.000
Đường Trần Quốc Chẩn kéo dàiThửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) - Nhà văn hóa Văn Giai
Mục 2487
7.000.0003.600.0002.400.0001.900.000
Đường Yết KiêuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2405
20.000.00011.000.0005.800.0004.700.000
Đường thuộc tổ dân phố Chùa VầnĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lam Sơn
Mục 2477
7.500.0003.800.0002.600.0002.000.000
Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2480
12.000.0006.300.0003.600.0002.900.000
Đường trong Tổ dân phố Hữu LộcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2464
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường trong Tổ dân phố Kinh TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 2469
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2473
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ĐoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2470
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2472
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường trong Tổ dân phố Kỳ ĐặcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2471
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường trong Tổ dân phố Trại SenĐầu đường - Cuối đường
Mục 2465
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường trong Tổ dân phố Trại ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2466
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường trong Tổ dân phố TườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2467
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2423
10.000.000
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại
Mục 2478
9.500.000
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài
Mục 2478
13.600.000
Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2468
6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường tránh Quốc lộ 18Quốc lộ 18 - Đường 184
Mục 2456
10.000.0004.500.0003.000.0002.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc Tổ dân phố NẻoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2484
1.125.000950.000900.000850.000
Các đường thuộc Tổ dân phố Văn GiaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2483
1.125.000950.000900.000850.000
Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu BíĐầu đường - Cuối đường
Mục 2458
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 2459
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường trong Tổ dân phố Miễu SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2463
1.250.0001.100.0001.000.000850.000
Các đường trong Tổ dân phố Mít SắtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2461
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6Đầu đường - Cuối đường
Mục 2462
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7Đầu đường - Cuối đường
Mục 2460
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường trong tổ dân phố LạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2450
1.875.0001.200.0001.000.000850.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2476
3.500.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2475
4.500.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2474
6.250.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2394
3.750.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2393
5.000.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2392
7.500.000
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2448
2.400.000
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2447
2.925.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2391
3.510.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2390
4.680.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2389
5.850.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2401
2.400.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2400
2.800.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2399
3.000.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2398
4.000.000
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2422
1.750.000
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2421
2.500.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2444
1.400.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2443
1.500.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2442
2.625.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2441
3.150.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2440
4.400.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2407
3.000.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2406
4.000.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2408
2.800.000
Phố 30/4, thuộc KDC NguyễnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2418
3.250.0001.700.0001.230.000990.000
Phố An NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2402
6.250.0003.250.0001.750.0001.400.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m
Mục 2355
15.000.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Mục 2354
20.000.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m
Mục 2356
7.500.000
Phố Bình MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2417
3.510.0001.825.0001.320.0001.050.000
Phố Bạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2383
6.250.0003.125.0001.600.0001.275.000
Phố Chi LăngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2439
5.000.0002.750.0001.450.0001.150.000
Phố Chu Văn AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2403
6.250.0003.250.0001.750.0001.400.000
Phố Hòa BìnhGiáp đường Đoàn Kết - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157)
Mục 2445
4.000.0002.025.0001.320.0001.050.000
Phố Hồng HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 2413
3.000.0001.575.0001.080.000870.000
Phố Hữu NghịĐầu đường - Cuối đường
Mục 2382
6.250.0003.200.0001.700.0001.350.000
Phố Kim ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2435
2.500.0001.300.0001.000.000850.000
Phố Lam SơnQuốc lộ 37 - Cổng làng văn hóa Chùa Vần
Mục 2452
1.875.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Lê Hồng PhongĐoạn còn lại
Mục 2432
2.438.0001.225.0001.000.000850.000
Phố Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Đường tàu
Mục 2431
4.875.0002.475.0001.375.0001.100.000
Phố Lê Quý Đôn kéo dàiNgã tư Khang Thọ - Đường Nguyễn Doãn Khâm
Mục 2482
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Lý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2429
4.875.0002.475.0001.375.0001.100.000
Phố Mạc Thị BưởiQuốc lộ 37 - Trường cao đẳng nghề Licogi
Mục 2415
3.900.0002.050.0001.175.000925.000
Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trongĐầu đường - Cuối đường
Mục 2416
3.250.000
Phố Mật SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2479
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Nguyễn Chí ThanhQL 18 - Điểm cuối đất trường Quân
Mục 2419
3.750.0001.950.0001.175.000950.000
Phố Nguyễn Chí ThanhĐoạn còn lại
Mục 2420
2.000.0001.200.0001.080.000870.000
Phố Nguyễn DuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2436
2.500.0001.300.0001.000.000850.000
Phố Nguyễn HuệĐường tàu - Bốt điện
Mục 2387
4.500.0002.300.0001.275.0001.025.000
Phố Nguyễn HuệNgã tư Sao Đỏ - Đường tàu
Mục 2386
6.250.0003.425.0001.775.0001.425.000
Phố Nguyễn HuệĐoạn còn lại
Mục 2388
2.500.0001.298.0001.080.000870.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C)
Mục 2378
7.500.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B)
Mục 2376
10.000.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D)
Mục 2377
7.500.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D)
Mục 2375
10.000.000
Phố Nguyễn Thị DuệNguyễn Thái Học - Cổng chính Trường Đại học
Mục 2384
6.000.0003.125.0001.600.0001.275.000
Phố Nguyễn Thị DuệCổng chính Trường Đại học Sao - Chu Văn An
Mục 2385
4.675.0002.400.0001.325.0001.075.000
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiQL18 - Cổng chợ số 4
Mục 2437
6.250.0003.450.0001.825.0001.450.000
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiCổng chợ số 4 - Giáp phố Thanh Niên
Mục 2438
5.000.0002.750.0001.450.0001.150.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2434
3.750.0001.975.0001.125.000900.000
Phố Ninh ChấpGiáp quốc lộ 37 - Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220
Mục 2451
1.875.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Thanh KhangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2481
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Thanh NiênQL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - Giáp KDC Việt Tiên sơn
Mục 2379
6.750.0003.600.0001.925.0001.525.000
Phố Thanh NiênĐoạn còn lại
Mục 2380
5.625.0003.100.0001.650.0001.300.000
Phố ThiênQuốc lộ 37 - Đầu đường Lê Đại Hành
Mục 2446
3.600.0001.850.0001.230.000850.000
Phố Thái HưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2433
3.250.0001.700.0001.230.000990.000
Phố Thắng LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2412
3.000.0001.575.0001.080.000870.000
Phố Thống NhấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2411
3.000.0001.575.0001.080.000870.000
Phố Trần Bình TrọngXí nghiệp cơ giới - Rạp hát
Mục 2396
5.000.0002.750.0001.450.0001.150.000
Phố Trần Bình TrọngTrần Hưng Đạo - Rạp hát
Mục 2395
6.250.0003.250.0001.750.0001.400.000
Phố Trần Bình TrọngĐường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m)
Mục 2397
5.000.000
Phố Trần PhúĐường Nguyễn Trãi - Đường tàu
Mục 2424
5.000.0002.750.0001.450.0001.150.000
Phố Trần PhúĐoạn còn lại
Mục 2425
3.250.0001.700.0001.230.000990.000
Phố Trần Quốc ToảnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2414
3.000.0001.575.0001.080.000870.000
Phố Tuệ TĩnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2426
3.750.0001.900.0001.260.0001.020.000
Phố Tôn Đức ThắngNguyễn Trãi - Đường tàu
Mục 2427
6.250.0003.450.0001.825.0001.450.000
Phố Tôn Đức ThắngĐoạn còn lại
Mục 2428
3.250.0001.700.0001.230.000990.000
Phố Vũ Trọng PhụngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2430
3.750.0001.900.0001.260.0001.020.000
Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2410
2.250.0001.150.0001.000.000850.000
Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17Đầu đường - Cuối đường
Mục 2409
3.600.000
Phố Đoàn KếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2404
5.000.0002.750.0001.450.0001.175.000
Quốc lộ 37Quốc lộ 18 - Cầu chui đường sắt
Mục 2381
6.750.0003.500.0001.800.0001.450.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố NẻoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2485
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)Trần Quốc Chẩn - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như)
Mục 2486
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Đường 184Giáp phố Thiên - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222)
Mục 2457
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
Mục 2372
3.150.0001.600.0001.080.000870.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
Mục 2368
4.000.0002.075.0001.150.000925.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Mục 2369
3.800.0001.450.000900.000575.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Mục 2371
3.800.0001.450.000900.000575.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
Mục 2370
4.000.0002.075.0001.150.000925.000
Đường Lê Đại HànhGiáp phố Thiên - Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258)
Mục 2449
3.000.0001.575.0001.080.000870.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường An Ninh - Đường Đoàn Kết
Mục 2358
7.875.0003.950.0002.075.0001.675.000
Đường Nguyễn Thái HọcCổng Trường Cơ giới - Tổ dân phố Hùng Vương
Mục 2360
4.500.0002.350.0001.250.0001.025.000
Đường Nguyễn Thái HọcQuán Cát - Cầu Ninh Chấp
Mục 2362
5.500.0003.000.0001.860.0001.020.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã tư Sao Đỏ - Đường An Ninh
Mục 2357
9.000.0004.575.0002.525.0002.025.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Đoàn Kết - Cổng Trường Cơ giới
Mục 2359
6.750.0003.600.0001.925.0001.525.000
Đường Nguyễn Thái HọcCầu Ninh Chấp - Giáp phường Lê Đại Hành
Mục 2363
4.500.0002.300.0001.275.0001.025.000
Đường Nguyễn Thái HọcTổ dân phố Hùng Vương - Quán Cát
Mục 2361
3.750.0001.600.000990.000900.000
Đường Nguyễn TrãiTrần Hưng Đạo - Cây xăng Quân đội
Mục 2365
7.500.0004.000.0002.125.0001.700.000
Đường Nguyễn TrãiCổng chợ số 3 Sao Đỏ - Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động
Mục 2367
6.375.0003.300.0001.763.0001.225.000
Đường Nguyễn TrãiCây xăng Quân đội - Chợ Mật Sơn
Mục 2366
6.250.0003.125.0001.600.0001.275.000
Đường Nguyễn TrãiTrần Hưng Đạo - Cổng số 3 chợ Sao Đỏ
Mục 2364
8.750.0004.350.0002.400.0001.925.000
Đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Trãi - Hữu Nghị
Mục 2373
7.875.0003.775.0002.025.0001.625.000
Đường Trần Hưng ĐạoHữu Nghị - Quốc lộ 37
Mục 2374
5.625.0002.875.0001.525.0001.225.000
Đường Trần Quốc ChẩnTiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) - Ngã tư Khang Thọ
Mục 2453
4.000.0002.300.0001.275.000925.000
Đường Trần Quốc ChẩnTổ dân phố Nhân Hưng - Quốc lộ 37 km77+500
Mục 2455
1.875.0001.200.0001.000.000850.000
Đường Trần Quốc ChẩnNgã tư Khang Thọ - Tổ dân phố Nhân Hưng
Mục 2454
3.250.0001.975.0001.125.000900.000
Đường Trần Quốc Chẩn kéo dàiThửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) - Nhà văn hóa Văn Giai
Mục 2487
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Đường Yết KiêuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2405
5.000.0002.750.0001.450.0001.175.000
Đường thuộc tổ dân phố Chùa VầnĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lam Sơn
Mục 2477
1.875.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2480
3.000.0001.575.0001.080.000850.000
Đường trong Tổ dân phố Hữu LộcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2464
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong Tổ dân phố Kinh TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 2469
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2473
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ĐoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2470
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2472
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong Tổ dân phố Kỳ ĐặcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2471
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong Tổ dân phố Trại SenĐầu đường - Cuối đường
Mục 2465
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong Tổ dân phố Trại ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2466
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong Tổ dân phố TườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2467
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2423
2.500.000
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại
Mục 2478
2.375.000
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài
Mục 2478
3.300.000
Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2468
1.700.0001.200.0001.000.000850.000
Đường tránh Quốc lộ 18Quốc lộ 18 - Đường 184
Mục 2456
2.500.0001.350.0001.000.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (130 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc Tổ dân phố NẻoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2484
1.575.0001.200.0001.000.000865.000
Các đường thuộc Tổ dân phố Văn GiaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2483
1.575.0001.200.0001.000.000865.000
Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu BíĐầu đường - Cuối đường
Mục 2458
2.100.0001.400.0001.100.000865.000
Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 2459
2.100.0001.400.0001.100.000865.000
Các đường trong Tổ dân phố Miễu SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2463
1.750.0001.300.0001.100.000865.000
Các đường trong Tổ dân phố Mít SắtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2461
2.100.0001.400.0001.100.000865.000
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6Đầu đường - Cuối đường
Mục 2462
2.100.0001.400.0001.100.000865.000
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7Đầu đường - Cuối đường
Mục 2460
2.100.0001.400.0001.100.000865.000
Các đường trong tổ dân phố LạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2450
2.625.0001.400.0001.100.000865.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2476
4.900.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2475
6.300.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2474
8.750.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2394
5.250.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2393
7.000.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2392
10.500.000
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2448
3.360.000
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2447
4.095.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2391
4.914.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2390
6.552.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2389
8.190.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2401
3.360.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2400
3.920.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2399
4.200.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2398
5.600.000
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2422
2.450.000
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2421
3.500.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2444
1.960.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2443
2.100.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2442
3.675.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2441
4.410.000
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2440
6.160.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2407
4.200.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2406
5.600.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2408
3.920.000
Phố 30/4, thuộc KDC NguyễnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2418
4.550.0002.380.0001.435.0001.155.000
Phố An NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2402
8.750.0004.550.0002.450.0001.960.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Mục 2354
28.000.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m
Mục 2356
10.500.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m
Mục 2355
21.000.000
Phố Bình MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2417
4.914.0002.555.0001.540.0001.225.000
Phố Bạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2383
8.750.0004.375.0002.240.0001.785.000
Phố Chi LăngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2439
7.000.0003.850.0002.030.0001.610.000
Phố Chu Văn AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2403
8.750.0004.550.0002.450.0001.960.000
Phố Hòa BìnhGiáp đường Đoàn Kết - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157)
Mục 2445
5.600.0002.835.0001.540.0001.225.000
Phố Hồng HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 2413
4.200.0002.205.0001.260.0001.015.000
Phố Hữu NghịĐầu đường - Cuối đường
Mục 2382
8.750.0004.480.0002.380.0001.890.000
Phố Kim ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2435
3.500.0001.820.0001.120.000875.000
Phố Lam SơnQuốc lộ 37 - Cổng làng văn hóa Chùa Vần
Mục 2452
2.625.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Lê Hồng PhongĐoạn còn lại
Mục 2432
3.413.0001.715.0001.155.000910.000
Phố Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Đường tàu
Mục 2431
6.825.0003.465.0001.925.0001.540.000
Phố Lê Quý Đôn kéo dàiNgã tư Khang Thọ - Đường Nguyễn Doãn Khâm
Mục 2482
2.520.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Lý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2429
6.825.0003.465.0001.925.0001.540.000
Phố Mạc Thị BưởiQuốc lộ 37 - Trường cao đẳng nghề Licogi
Mục 2415
5.460.0002.870.0001.645.0001.295.000
Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trongĐầu đường - Cuối đường
Mục 2416
4.550.000
Phố Mật SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2479
2.520.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Nguyễn Chí ThanhQL 18 - Điểm cuối đất trường Quân
Mục 2419
5.250.0002.730.0001.645.0001.330.000
Phố Nguyễn Chí ThanhĐoạn còn lại
Mục 2420
2.800.0001.435.0001.200.000880.000
Phố Nguyễn DuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2436
3.500.0001.820.0001.120.000875.000
Phố Nguyễn HuệNgã tư Sao Đỏ - Đường tàu
Mục 2386
8.750.0004.795.0002.485.0001.995.000
Phố Nguyễn HuệĐoạn còn lại
Mục 2388
3.500.0001.817.0001.200.000880.000
Phố Nguyễn HuệĐường tàu - Bốt điện
Mục 2387
6.300.0003.220.0001.785.0001.435.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B)
Mục 2376
14.000.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C)
Mục 2378
10.500.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D)
Mục 2375
14.000.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D)
Mục 2377
10.500.000
Phố Nguyễn Thị DuệNguyễn Thái Học - Cổng chính Trường Đại học
Mục 2384
8.400.0004.375.0002.240.0001.785.000
Phố Nguyễn Thị DuệCổng chính Trường Đại học Sao - Chu Văn An
Mục 2385
6.545.0003.360.0001.855.0001.505.000
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiQL18 - Cổng chợ số 4
Mục 2437
8.750.0004.830.0002.555.0002.030.000
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiCổng chợ số 4 - Giáp phố Thanh Niên
Mục 2438
7.000.0003.850.0002.030.0001.610.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2434
5.250.0002.765.0001.575.0001.260.000
Phố Ninh ChấpGiáp quốc lộ 37 - Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220
Mục 2451
2.625.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Thanh KhangĐầu đường - Cuối đường
Mục 2481
2.520.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Thanh NiênĐoạn còn lại
Mục 2380
7.875.0004.340.0002.310.0001.820.000
Phố Thanh NiênQL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - Giáp KDC Việt Tiên sơn
Mục 2379
9.450.0005.040.0002.695.0002.135.000
Phố ThiênQuốc lộ 37 - Đầu đường Lê Đại Hành
Mục 2446
5.040.0002.590.0001.435.000980.000
Phố Thái HưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2433
4.550.0002.380.0001.435.0001.155.000
Phố Thắng LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2412
4.200.0002.205.0001.260.0001.015.000
Phố Thống NhấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2411
4.200.0002.205.0001.260.0001.015.000
Phố Trần Bình TrọngXí nghiệp cơ giới - Rạp hát
Mục 2396
7.000.0003.850.0002.030.0001.610.000
Phố Trần Bình TrọngTrần Hưng Đạo - Rạp hát
Mục 2395
8.750.0004.550.0002.450.0001.960.000
Phố Trần Bình TrọngĐường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m)
Mục 2397
7.000.000
Phố Trần PhúĐường Nguyễn Trãi - Đường tàu
Mục 2424
7.000.0003.850.0002.030.0001.610.000
Phố Trần PhúĐoạn còn lại
Mục 2425
4.550.0002.380.0001.435.0001.155.000
Phố Trần Quốc ToảnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2414
4.200.0002.205.0001.260.0001.015.000
Phố Tuệ TĩnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2426
5.250.0002.660.0001.470.0001.190.000
Phố Tôn Đức ThắngĐoạn còn lại
Mục 2428
4.550.0002.380.0001.435.0001.155.000
Phố Tôn Đức ThắngNguyễn Trãi - Đường tàu
Mục 2427
8.750.0004.830.0002.555.0002.030.000
Phố Vũ Trọng PhụngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2430
5.250.0002.660.0001.470.0001.190.000
Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2410
3.150.0001.610.0001.033.000865.000
Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17Đầu đường - Cuối đường
Mục 2409
5.040.000
Phố Đoàn KếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2404
7.000.0003.850.0002.030.0001.645.000
Quốc lộ 37Quốc lộ 18 - Cầu chui đường sắt
Mục 2381
9.450.0004.900.0002.520.0002.030.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố NẻoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2485
2.520.0001.400.0001.100.000865.000
Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)Trần Quốc Chẩn - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như)
Mục 2486
2.520.0001.400.0001.100.000865.000
Đường 184Giáp phố Thiên - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222)
Mục 2457
2.100.0001.400.0001.100.000865.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
Mục 2372
4.410.0002.240.0001.260.0001.015.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Mục 2369
5.320.0002.660.0001.330.000805.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
Mục 2370
5.600.0002.905.0001.610.0001.295.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Mục 2371
5.320.0002.660.0001.330.000805.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
Mục 2368
5.600.0002.905.0001.610.0001.295.000
Đường Lê Đại HànhGiáp phố Thiên - Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258)
Mục 2449
4.200.0002.205.0001.260.0001.015.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường An Ninh - Đường Đoàn Kết
Mục 2358
11.025.0005.530.0002.905.0002.345.000
Đường Nguyễn Thái HọcQuán Cát - Cầu Ninh Chấp
Mục 2362
7.700.0004.200.0002.170.0001.190.000
Đường Nguyễn Thái HọcTổ dân phố Hùng Vương - Quán Cát
Mục 2361
5.250.0002.240.0001.155.0001.050.000
Đường Nguyễn Thái HọcCổng Trường Cơ giới - Tổ dân phố Hùng Vương
Mục 2360
6.300.0003.290.0001.750.0001.435.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Đoàn Kết - Cổng Trường Cơ giới
Mục 2359
9.450.0005.040.0002.695.0002.135.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã tư Sao Đỏ - Đường An Ninh
Mục 2357
12.600.0006.405.0003.535.0002.835.000
Đường Nguyễn Thái HọcCầu Ninh Chấp - Giáp phường Lê Đại Hành
Mục 2363
6.300.0003.220.0001.785.0001.435.000
Đường Nguyễn TrãiTrần Hưng Đạo - Cổng số 3 chợ Sao Đỏ
Mục 2364
12.250.0006.090.0003.360.0002.695.000
Đường Nguyễn TrãiTrần Hưng Đạo - Cây xăng Quân đội
Mục 2365
10.500.0005.600.0002.975.0002.380.000
Đường Nguyễn TrãiCổng chợ số 3 Sao Đỏ - Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động
Mục 2367
8.925.0004.620.0002.468.0001.715.000
Đường Nguyễn TrãiCây xăng Quân đội - Chợ Mật Sơn
Mục 2366
8.750.0004.375.0002.240.0001.785.000
Đường Trần Hưng ĐạoHữu Nghị - Quốc lộ 37
Mục 2374
7.875.0004.025.0002.135.0001.715.000
Đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Trãi - Hữu Nghị
Mục 2373
11.025.0005.285.0002.835.0002.275.000
Đường Trần Quốc ChẩnTổ dân phố Nhân Hưng - Quốc lộ 37 km77+500
Mục 2455
2.625.0001.400.0001.100.000865.000
Đường Trần Quốc ChẩnTiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) - Ngã tư Khang Thọ
Mục 2453
5.600.0003.220.0001.785.0001.295.000
Đường Trần Quốc ChẩnNgã tư Khang Thọ - Tổ dân phố Nhân Hưng
Mục 2454
4.550.0002.765.0001.575.0001.260.000
Đường Trần Quốc Chẩn kéo dàiThửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) - Nhà văn hóa Văn Giai
Mục 2487
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Đường Yết KiêuĐầu đường - Cuối đường
Mục 2405
7.000.0003.850.0002.030.0001.645.000
Đường thuộc tổ dân phố Chùa VầnĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lam Sơn
Mục 2477
2.625.0001.330.0001.200.000865.000
Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2480
4.200.0002.205.0001.260.0001.015.000
Đường trong Tổ dân phố Hữu LộcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2464
2.380.0001.400.0001.100.000865.000
Đường trong Tổ dân phố Kinh TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 2469
2.380.0001.400.0001.100.000865.000
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2473
2.380.0001.400.0001.100.000865.000
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ĐoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2470
2.380.0001.400.0001.100.000865.000
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2472
2.380.0001.400.0001.100.000865.000
Đường trong Tổ dân phố Kỳ ĐặcĐầu đường - Cuối đường
Mục 2471
2.380.0001.400.0001.100.000865.000
Đường trong Tổ dân phố Trại SenĐầu đường - Cuối đường
Mục 2465
2.380.0001.400.0001.100.000865.000
Đường trong Tổ dân phố Trại ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2466
2.380.0001.400.0001.100.000865.000
Đường trong Tổ dân phố TườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2467
2.380.0001.400.0001.100.000865.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.