Bảng giá đất Phường Chu Văn An, Hải Phòng từ 01/01/2026
405 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Chu Văn An là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom), Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (135 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2484 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai | Đầu đường - Cuối đường Mục 2483 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí | Đầu đường - Cuối đường Mục 2458 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2459 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2463 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2461 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2462 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2460 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trong tổ dân phố Lạc | Đầu đường - Cuối đường Mục 2450 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2476 | 14.000.000 | |||
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2475 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2474 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2394 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2393 | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2392 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2448 | 9.600.000 | |||
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2447 | 11.700.000 | |||
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2391 | 14.040.000 | |||
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2390 | 18.720.000 | |||
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2389 | 23.400.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2401 | 9.600.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2400 | 11.200.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2399 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2398 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2422 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2421 | 10.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2444 | 5.600.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2443 | 6.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2442 | 10.500.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2441 | 12.600.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2440 | 17.600.000 | |||
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2407 | 12.000.000 | |||
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2406 | 16.000.000 | |||
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2408 | 11.200.000 | |||
| Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2418 | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Phố An Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2402 | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m Mục 2356 | 30.000.000 | |||
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m Mục 2355 | 60.000.000 | |||
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m Mục 2354 | 80.000.000 | |||
| Phố Bình Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2417 | 14.040.000 | 7.300.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Phố Bạch Đằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2383 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Phố Chi Lăng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2439 | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Phố Chu Văn An | Đầu đường - Cuối đường Mục 2403 | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Phố Hòa Bình | Giáp đường Đoàn Kết - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) Mục 2445 | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Phố Hồng Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 2413 | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Phố Hữu Nghị | Đầu đường - Cuối đường Mục 2382 | 25.000.000 | 12.800.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Phố Kim Đồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2435 | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phố Lam Sơn | Quốc lộ 37 - Cổng làng văn hóa Chùa Vần Mục 2452 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Đường tàu Mục 2431 | 19.500.000 | 9.900.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại Mục 2432 | 9.750.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Phố Lê Quý Đôn kéo dài | Ngã tư Khang Thọ - Đường Nguyễn Doãn Khâm Mục 2482 | 7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2429 | 19.500.000 | 9.900.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Quốc lộ 37 - Trường cao đẳng nghề Licogi Mục 2415 | 15.600.000 | 8.200.000 | 4.700.000 | 3.700.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong | Đầu đường - Cuối đường Mục 2416 | 13.000.000 | |||
| Phố Mật Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2479 | 7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Đoạn còn lại Mục 2420 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | QL 18 - Điểm cuối đất trường Quân Mục 2419 | 15.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.800.000 |
| Phố Nguyễn Du | Đầu đường - Cuối đường Mục 2436 | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Huệ | Ngã tư Sao Đỏ - Đường tàu Mục 2386 | 25.000.000 | 13.700.000 | 7.100.000 | 5.700.000 |
| Phố Nguyễn Huệ | Đường tàu - Bốt điện Mục 2387 | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.100.000 |
| Phố Nguyễn Huệ | Đoạn còn lại Mục 2388 | 10.000.000 | 5.190.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) Mục 2378 | 30.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B) Mục 2376 | 40.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D) Mục 2375 | 40.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) Mục 2377 | 30.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Thị Duệ | Cổng chính Trường Đại học Sao - Chu Văn An Mục 2385 | 18.700.000 | 9.600.000 | 5.300.000 | 4.300.000 |
| Phố Nguyễn Thị Duệ | Nguyễn Thái Học - Cổng chính Trường Đại học Mục 2384 | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Cổng chợ số 4 - Giáp phố Thanh Niên Mục 2438 | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | QL18 - Cổng chợ số 4 Mục 2437 | 25.000.000 | 13.800.000 | 7.300.000 | 5.800.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2434 | 15.000.000 | 7.900.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phố Ninh Chấp | Giáp quốc lộ 37 - Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220 Mục 2451 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Thanh Khang | Đầu đường - Cuối đường Mục 2481 | 7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Thanh Niên | QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - Giáp KDC Việt Tiên sơn Mục 2379 | 27.000.000 | 14.400.000 | 7.700.000 | 6.100.000 |
| Phố Thanh Niên | Đoạn còn lại Mục 2380 | 22.500.000 | 12.400.000 | 6.600.000 | 5.200.000 |
| Phố Thiên | Quốc lộ 37 - Đầu đường Lê Đại Hành Mục 2446 | 14.400.000 | 7.400.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phố Thái Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2433 | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Phố Thắng Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2412 | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Phố Thống Nhất | Đầu đường - Cuối đường Mục 2411 | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) Mục 2397 | 20.000.000 | |||
| Phố Trần Bình Trọng | Trần Hưng Đạo - Rạp hát Mục 2395 | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Xí nghiệp cơ giới - Rạp hát Mục 2396 | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Phố Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi - Đường tàu Mục 2424 | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Phố Trần Phú | Đoạn còn lại Mục 2425 | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Đầu đường - Cuối đường Mục 2414 | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2426 | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Nguyễn Trãi - Đường tàu Mục 2427 | 25.000.000 | 13.800.000 | 7.300.000 | 5.800.000 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Đoạn còn lại Mục 2428 | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Phố Vũ Trọng Phụng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2430 | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2410 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.950.000 | 2.400.000 |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2409 | 14.400.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường Mục 2404 | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.700.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 18 - Cầu chui đường sắt Mục 2381 | 27.000.000 | 14.000.000 | 7.200.000 | 5.800.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2485 | 7.500.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như) | Trần Quốc Chẩn - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như) Mục 2486 | 7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường 184 | Giáp phố Thiên - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222) Mục 2457 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen Mục 2370 | 16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường Mục 2369 | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc Mục 2372 | 14.000.000 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn Mục 2368 | 16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng Mục 2371 | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Giáp phố Thiên - Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258) Mục 2449 | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường An Ninh - Đường Đoàn Kết Mục 2358 | 31.500.000 | 15.800.000 | 8.300.000 | 6.700.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cổng Trường Cơ giới - Tổ dân phố Hùng Vương Mục 2360 | 18.000.000 | 9.400.000 | 5.000.000 | 4.100.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Tổ dân phố Hùng Vương - Quán Cát Mục 2361 | 15.000.000 | 6.400.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Quán Cát - Cầu Ninh Chấp Mục 2362 | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã tư Sao Đỏ - Đường An Ninh Mục 2357 | 40.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Đoàn Kết - Cổng Trường Cơ giới Mục 2359 | 27.000.000 | 14.400.000 | 7.700.000 | 6.100.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cầu Ninh Chấp - Giáp phường Lê Đại Hành Mục 2363 | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.100.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo - Cổng số 3 chợ Sao Đỏ Mục 2364 | 35.000.000 | 17.400.000 | 9.600.000 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cây xăng Quân đội - Chợ Mật Sơn Mục 2366 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng chợ số 3 Sao Đỏ - Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động Mục 2367 | 25.500.000 | 13.200.000 | 7.050.000 | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo - Cây xăng Quân đội Mục 2365 | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi - Hữu Nghị Mục 2373 | 31.500.000 | 15.100.000 | 8.100.000 | 6.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Hữu Nghị - Quốc lộ 37 Mục 2374 | 22.500.000 | 11.500.000 | 6.100.000 | 4.900.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Ngã tư Khang Thọ - Tổ dân phố Nhân Hưng Mục 2454 | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) - Ngã tư Khang Thọ Mục 2453 | 16.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Tổ dân phố Nhân Hưng - Quốc lộ 37 km77+500 Mục 2455 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài | Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) - Nhà văn hóa Văn Giai Mục 2487 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đầu đường - Cuối đường Mục 2405 | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.700.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lam Sơn Mục 2477 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2480 | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc | Đầu đường - Cuối đường Mục 2464 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 2469 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2473 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 2470 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2472 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc | Đầu đường - Cuối đường Mục 2471 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Sen | Đầu đường - Cuối đường Mục 2465 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2466 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Tường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2467 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2423 | 10.000.000 | |||
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại | Mục 2478 | 9.500.000 | |||
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài | Mục 2478 | 13.600.000 | |||
| Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2468 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 18 | Quốc lộ 18 - Đường 184 Mục 2456 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (135 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2484 | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai | Đầu đường - Cuối đường Mục 2483 | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí | Đầu đường - Cuối đường Mục 2458 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2459 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2463 | 1.250.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2461 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2462 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2460 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trong tổ dân phố Lạc | Đầu đường - Cuối đường Mục 2450 | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2476 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2475 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2474 | 6.250.000 | |||
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2394 | 3.750.000 | |||
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2393 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2392 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2448 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2447 | 2.925.000 | |||
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2391 | 3.510.000 | |||
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2390 | 4.680.000 | |||
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2389 | 5.850.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2401 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2400 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2399 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2398 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2422 | 1.750.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2421 | 2.500.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2444 | 1.400.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2443 | 1.500.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2442 | 2.625.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2441 | 3.150.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2440 | 4.400.000 | |||
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2407 | 3.000.000 | |||
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2406 | 4.000.000 | |||
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2408 | 2.800.000 | |||
| Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2418 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Phố An Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2402 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m Mục 2355 | 15.000.000 | |||
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m Mục 2354 | 20.000.000 | |||
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m Mục 2356 | 7.500.000 | |||
| Phố Bình Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2417 | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Phố Bạch Đằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2383 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Phố Chi Lăng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2439 | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Phố Chu Văn An | Đầu đường - Cuối đường Mục 2403 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Hòa Bình | Giáp đường Đoàn Kết - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) Mục 2445 | 4.000.000 | 2.025.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Phố Hồng Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 2413 | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Phố Hữu Nghị | Đầu đường - Cuối đường Mục 2382 | 6.250.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.350.000 |
| Phố Kim Đồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2435 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Lam Sơn | Quốc lộ 37 - Cổng làng văn hóa Chùa Vần Mục 2452 | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại Mục 2432 | 2.438.000 | 1.225.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Đường tàu Mục 2431 | 4.875.000 | 2.475.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Phố Lê Quý Đôn kéo dài | Ngã tư Khang Thọ - Đường Nguyễn Doãn Khâm Mục 2482 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2429 | 4.875.000 | 2.475.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Quốc lộ 37 - Trường cao đẳng nghề Licogi Mục 2415 | 3.900.000 | 2.050.000 | 1.175.000 | 925.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong | Đầu đường - Cuối đường Mục 2416 | 3.250.000 | |||
| Phố Mật Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2479 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | QL 18 - Điểm cuối đất trường Quân Mục 2419 | 3.750.000 | 1.950.000 | 1.175.000 | 950.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Đoạn còn lại Mục 2420 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Phố Nguyễn Du | Đầu đường - Cuối đường Mục 2436 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Huệ | Đường tàu - Bốt điện Mục 2387 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 1.025.000 |
| Phố Nguyễn Huệ | Ngã tư Sao Đỏ - Đường tàu Mục 2386 | 6.250.000 | 3.425.000 | 1.775.000 | 1.425.000 |
| Phố Nguyễn Huệ | Đoạn còn lại Mục 2388 | 2.500.000 | 1.298.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) Mục 2378 | 7.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B) Mục 2376 | 10.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) Mục 2377 | 7.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D) Mục 2375 | 10.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Thị Duệ | Nguyễn Thái Học - Cổng chính Trường Đại học Mục 2384 | 6.000.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Phố Nguyễn Thị Duệ | Cổng chính Trường Đại học Sao - Chu Văn An Mục 2385 | 4.675.000 | 2.400.000 | 1.325.000 | 1.075.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | QL18 - Cổng chợ số 4 Mục 2437 | 6.250.000 | 3.450.000 | 1.825.000 | 1.450.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Cổng chợ số 4 - Giáp phố Thanh Niên Mục 2438 | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2434 | 3.750.000 | 1.975.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Ninh Chấp | Giáp quốc lộ 37 - Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220 Mục 2451 | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Thanh Khang | Đầu đường - Cuối đường Mục 2481 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Thanh Niên | QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - Giáp KDC Việt Tiên sơn Mục 2379 | 6.750.000 | 3.600.000 | 1.925.000 | 1.525.000 |
| Phố Thanh Niên | Đoạn còn lại Mục 2380 | 5.625.000 | 3.100.000 | 1.650.000 | 1.300.000 |
| Phố Thiên | Quốc lộ 37 - Đầu đường Lê Đại Hành Mục 2446 | 3.600.000 | 1.850.000 | 1.230.000 | 850.000 |
| Phố Thái Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2433 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Phố Thắng Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2412 | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Phố Thống Nhất | Đầu đường - Cuối đường Mục 2411 | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Xí nghiệp cơ giới - Rạp hát Mục 2396 | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Trần Hưng Đạo - Rạp hát Mục 2395 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) Mục 2397 | 5.000.000 | |||
| Phố Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi - Đường tàu Mục 2424 | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Phố Trần Phú | Đoạn còn lại Mục 2425 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Đầu đường - Cuối đường Mục 2414 | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2426 | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Nguyễn Trãi - Đường tàu Mục 2427 | 6.250.000 | 3.450.000 | 1.825.000 | 1.450.000 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Đoạn còn lại Mục 2428 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Phố Vũ Trọng Phụng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2430 | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2410 | 2.250.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2409 | 3.600.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường Mục 2404 | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.175.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 18 - Cầu chui đường sắt Mục 2381 | 6.750.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.450.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2485 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như) | Trần Quốc Chẩn - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như) Mục 2486 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 184 | Giáp phố Thiên - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222) Mục 2457 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc Mục 2372 | 3.150.000 | 1.600.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn Mục 2368 | 4.000.000 | 2.075.000 | 1.150.000 | 925.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường Mục 2369 | 3.800.000 | 1.450.000 | 900.000 | 575.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng Mục 2371 | 3.800.000 | 1.450.000 | 900.000 | 575.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen Mục 2370 | 4.000.000 | 2.075.000 | 1.150.000 | 925.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Giáp phố Thiên - Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258) Mục 2449 | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường An Ninh - Đường Đoàn Kết Mục 2358 | 7.875.000 | 3.950.000 | 2.075.000 | 1.675.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cổng Trường Cơ giới - Tổ dân phố Hùng Vương Mục 2360 | 4.500.000 | 2.350.000 | 1.250.000 | 1.025.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Quán Cát - Cầu Ninh Chấp Mục 2362 | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã tư Sao Đỏ - Đường An Ninh Mục 2357 | 9.000.000 | 4.575.000 | 2.525.000 | 2.025.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Đoàn Kết - Cổng Trường Cơ giới Mục 2359 | 6.750.000 | 3.600.000 | 1.925.000 | 1.525.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cầu Ninh Chấp - Giáp phường Lê Đại Hành Mục 2363 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 1.025.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Tổ dân phố Hùng Vương - Quán Cát Mục 2361 | 3.750.000 | 1.600.000 | 990.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo - Cây xăng Quân đội Mục 2365 | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.125.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng chợ số 3 Sao Đỏ - Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động Mục 2367 | 6.375.000 | 3.300.000 | 1.763.000 | 1.225.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cây xăng Quân đội - Chợ Mật Sơn Mục 2366 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo - Cổng số 3 chợ Sao Đỏ Mục 2364 | 8.750.000 | 4.350.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi - Hữu Nghị Mục 2373 | 7.875.000 | 3.775.000 | 2.025.000 | 1.625.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Hữu Nghị - Quốc lộ 37 Mục 2374 | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.525.000 | 1.225.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) - Ngã tư Khang Thọ Mục 2453 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 925.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Tổ dân phố Nhân Hưng - Quốc lộ 37 km77+500 Mục 2455 | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Ngã tư Khang Thọ - Tổ dân phố Nhân Hưng Mục 2454 | 3.250.000 | 1.975.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài | Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) - Nhà văn hóa Văn Giai Mục 2487 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đầu đường - Cuối đường Mục 2405 | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.175.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lam Sơn Mục 2477 | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2480 | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc | Đầu đường - Cuối đường Mục 2464 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 2469 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2473 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 2470 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2472 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc | Đầu đường - Cuối đường Mục 2471 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Sen | Đầu đường - Cuối đường Mục 2465 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2466 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Tường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2467 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2423 | 2.500.000 | |||
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại | Mục 2478 | 2.375.000 | |||
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài | Mục 2478 | 3.300.000 | |||
| Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2468 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 18 | Quốc lộ 18 - Đường 184 Mục 2456 | 2.500.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2484 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai | Đầu đường - Cuối đường Mục 2483 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí | Đầu đường - Cuối đường Mục 2458 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2459 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2463 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2461 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2462 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2460 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trong tổ dân phố Lạc | Đầu đường - Cuối đường Mục 2450 | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2476 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2475 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2474 | 8.750.000 | |||
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2394 | 5.250.000 | |||
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2393 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2392 | 10.500.000 | |||
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2448 | 3.360.000 | |||
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2447 | 4.095.000 | |||
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2391 | 4.914.000 | |||
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2390 | 6.552.000 | |||
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2389 | 8.190.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2401 | 3.360.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2400 | 3.920.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2399 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2398 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2422 | 2.450.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2421 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2444 | 1.960.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2443 | 2.100.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2442 | 3.675.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2441 | 4.410.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2440 | 6.160.000 | |||
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2407 | 4.200.000 | |||
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2406 | 5.600.000 | |||
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2408 | 3.920.000 | |||
| Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2418 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Phố An Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2402 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m Mục 2354 | 28.000.000 | |||
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m Mục 2356 | 10.500.000 | |||
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m Mục 2355 | 21.000.000 | |||
| Phố Bình Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2417 | 4.914.000 | 2.555.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Phố Bạch Đằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2383 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Phố Chi Lăng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2439 | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Phố Chu Văn An | Đầu đường - Cuối đường Mục 2403 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Phố Hòa Bình | Giáp đường Đoàn Kết - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) Mục 2445 | 5.600.000 | 2.835.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Phố Hồng Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 2413 | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Phố Hữu Nghị | Đầu đường - Cuối đường Mục 2382 | 8.750.000 | 4.480.000 | 2.380.000 | 1.890.000 |
| Phố Kim Đồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2435 | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phố Lam Sơn | Quốc lộ 37 - Cổng làng văn hóa Chùa Vần Mục 2452 | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại Mục 2432 | 3.413.000 | 1.715.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Đường tàu Mục 2431 | 6.825.000 | 3.465.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phố Lê Quý Đôn kéo dài | Ngã tư Khang Thọ - Đường Nguyễn Doãn Khâm Mục 2482 | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2429 | 6.825.000 | 3.465.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Quốc lộ 37 - Trường cao đẳng nghề Licogi Mục 2415 | 5.460.000 | 2.870.000 | 1.645.000 | 1.295.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong | Đầu đường - Cuối đường Mục 2416 | 4.550.000 | |||
| Phố Mật Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2479 | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | QL 18 - Điểm cuối đất trường Quân Mục 2419 | 5.250.000 | 2.730.000 | 1.645.000 | 1.330.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Đoạn còn lại Mục 2420 | 2.800.000 | 1.435.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Nguyễn Du | Đầu đường - Cuối đường Mục 2436 | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Phố Nguyễn Huệ | Ngã tư Sao Đỏ - Đường tàu Mục 2386 | 8.750.000 | 4.795.000 | 2.485.000 | 1.995.000 |
| Phố Nguyễn Huệ | Đoạn còn lại Mục 2388 | 3.500.000 | 1.817.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Nguyễn Huệ | Đường tàu - Bốt điện Mục 2387 | 6.300.000 | 3.220.000 | 1.785.000 | 1.435.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B) Mục 2376 | 14.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) Mục 2378 | 10.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D) Mục 2375 | 14.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) Mục 2377 | 10.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Thị Duệ | Nguyễn Thái Học - Cổng chính Trường Đại học Mục 2384 | 8.400.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Phố Nguyễn Thị Duệ | Cổng chính Trường Đại học Sao - Chu Văn An Mục 2385 | 6.545.000 | 3.360.000 | 1.855.000 | 1.505.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | QL18 - Cổng chợ số 4 Mục 2437 | 8.750.000 | 4.830.000 | 2.555.000 | 2.030.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Cổng chợ số 4 - Giáp phố Thanh Niên Mục 2438 | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2434 | 5.250.000 | 2.765.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Ninh Chấp | Giáp quốc lộ 37 - Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220 Mục 2451 | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Thanh Khang | Đầu đường - Cuối đường Mục 2481 | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Thanh Niên | Đoạn còn lại Mục 2380 | 7.875.000 | 4.340.000 | 2.310.000 | 1.820.000 |
| Phố Thanh Niên | QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - Giáp KDC Việt Tiên sơn Mục 2379 | 9.450.000 | 5.040.000 | 2.695.000 | 2.135.000 |
| Phố Thiên | Quốc lộ 37 - Đầu đường Lê Đại Hành Mục 2446 | 5.040.000 | 2.590.000 | 1.435.000 | 980.000 |
| Phố Thái Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2433 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Phố Thắng Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2412 | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Phố Thống Nhất | Đầu đường - Cuối đường Mục 2411 | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Xí nghiệp cơ giới - Rạp hát Mục 2396 | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Trần Hưng Đạo - Rạp hát Mục 2395 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) Mục 2397 | 7.000.000 | |||
| Phố Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi - Đường tàu Mục 2424 | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Phố Trần Phú | Đoạn còn lại Mục 2425 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Đầu đường - Cuối đường Mục 2414 | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2426 | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Đoạn còn lại Mục 2428 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Nguyễn Trãi - Đường tàu Mục 2427 | 8.750.000 | 4.830.000 | 2.555.000 | 2.030.000 |
| Phố Vũ Trọng Phụng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2430 | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2410 | 3.150.000 | 1.610.000 | 1.033.000 | 865.000 |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2409 | 5.040.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường Mục 2404 | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.645.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 18 - Cầu chui đường sắt Mục 2381 | 9.450.000 | 4.900.000 | 2.520.000 | 2.030.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2485 | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như) | Trần Quốc Chẩn - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như) Mục 2486 | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường 184 | Giáp phố Thiên - Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222) Mục 2457 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc Mục 2372 | 4.410.000 | 2.240.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường Mục 2369 | 5.320.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 805.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen Mục 2370 | 5.600.000 | 2.905.000 | 1.610.000 | 1.295.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng Mục 2371 | 5.320.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 805.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn Mục 2368 | 5.600.000 | 2.905.000 | 1.610.000 | 1.295.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Giáp phố Thiên - Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258) Mục 2449 | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường An Ninh - Đường Đoàn Kết Mục 2358 | 11.025.000 | 5.530.000 | 2.905.000 | 2.345.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Quán Cát - Cầu Ninh Chấp Mục 2362 | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.170.000 | 1.190.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Tổ dân phố Hùng Vương - Quán Cát Mục 2361 | 5.250.000 | 2.240.000 | 1.155.000 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cổng Trường Cơ giới - Tổ dân phố Hùng Vương Mục 2360 | 6.300.000 | 3.290.000 | 1.750.000 | 1.435.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Đoàn Kết - Cổng Trường Cơ giới Mục 2359 | 9.450.000 | 5.040.000 | 2.695.000 | 2.135.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã tư Sao Đỏ - Đường An Ninh Mục 2357 | 12.600.000 | 6.405.000 | 3.535.000 | 2.835.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cầu Ninh Chấp - Giáp phường Lê Đại Hành Mục 2363 | 6.300.000 | 3.220.000 | 1.785.000 | 1.435.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo - Cổng số 3 chợ Sao Đỏ Mục 2364 | 12.250.000 | 6.090.000 | 3.360.000 | 2.695.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo - Cây xăng Quân đội Mục 2365 | 10.500.000 | 5.600.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng chợ số 3 Sao Đỏ - Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động Mục 2367 | 8.925.000 | 4.620.000 | 2.468.000 | 1.715.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cây xăng Quân đội - Chợ Mật Sơn Mục 2366 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Hữu Nghị - Quốc lộ 37 Mục 2374 | 7.875.000 | 4.025.000 | 2.135.000 | 1.715.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi - Hữu Nghị Mục 2373 | 11.025.000 | 5.285.000 | 2.835.000 | 2.275.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Tổ dân phố Nhân Hưng - Quốc lộ 37 km77+500 Mục 2455 | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) - Ngã tư Khang Thọ Mục 2453 | 5.600.000 | 3.220.000 | 1.785.000 | 1.295.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Ngã tư Khang Thọ - Tổ dân phố Nhân Hưng Mục 2454 | 4.550.000 | 2.765.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài | Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) - Nhà văn hóa Văn Giai Mục 2487 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đầu đường - Cuối đường Mục 2405 | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.645.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lam Sơn Mục 2477 | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2480 | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc | Đầu đường - Cuối đường Mục 2464 | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 2469 | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2473 | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 2470 | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 2472 | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc | Đầu đường - Cuối đường Mục 2471 | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Sen | Đầu đường - Cuối đường Mục 2465 | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2466 | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trong Tổ dân phố Tường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2467 | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.