Bảng giá đất Xã Tân Kỳ, Hải Phòng từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Kỳ27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường quốc lộ 37, đoạn Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc đến Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Khu vực 1
Các lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23 thuộc dãy CL01
Mục 1397
6.000.000
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Khu vực 1
Các lô thuộc dãy CL02
Mục 1399
6.500.000
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Khu vực 1
Các lô thuộc dãy CL01 còn lại
Mục 1398
9.000.000
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Khu vực 1
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
Mục 1400
10.500.000
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1401
8.500.000
Khu dân cư thôn Gồm
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1396
8.000.000
Khu dân cư thôn Gồm
Khu vực 1
Các lô giáp trục đường xã
Mục 1395
12.000.000
Khu dân cư thôn Mạc
Khu vực 1
Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non
Mục 1393
15.000.000
Khu dân cư thôn Mạc
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1394
10.000.000
Khu dân cư thôn Ngọc Chấn
Khu vực 1
Các lô giáp trục đường xã
Mục 1402
12.000.000
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô giáp mặt đường huyện cũ
Mục 1391
16.000.000
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1392
14.000.000
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1390
12.000.000
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô giáp trục đường xã
Mục 1389
15.000.000
Đường 191B
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1403
10.000.0005.000.0003.900.0002.800.000
Đường 191C
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1404
9.000.0004.500.0003.500.0002.500.000
Đường 391
Khu vực 1
Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn - Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ
Mục 1388
23.400.00011.200.0005.600.0002.800.000
Đường quốc lộ 37
Khu vực 1
Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc - Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ
Mục 1387
27.000.00013.500.0006.800.0003.900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1408
5.400.0003.600.0001.600.0001.300.000
Đường trục xã (thuộc địa bàn thôn Mạc)
Khu vực 2
Giáp Quốc lộ 37 - Trường Tiểu học Quảng Nghiệp
Mục 1405
10.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1407
9.000.0005.400.0002.400.0002.000.000
Đường trục xã thuộc địa bàn thôn Mạc
Khu vực 2
Trường tiểu học Quảng Nghiệp - Nhà máy nước thôn Gồm
Mục 1406
8.000.0005.300.0002.300.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Khu vực 1
Các lô thuộc dãy CL01 còn lại
Mục 1398
2.250.000
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Khu vực 1
Các lô thuộc dãy CL02
Mục 1399
1.625.000
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Khu vực 1
Các lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23 thuộc dãy CL01
Mục 1397
1.500.000
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Khu vực 1
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
Mục 1400
2.625.000
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1401
2.125.000
Khu dân cư thôn Gồm
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1396
2.000.000
Khu dân cư thôn Gồm
Khu vực 1
Các lô giáp trục đường xã
Mục 1395
3.000.000
Khu dân cư thôn Mạc
Khu vực 1
Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non
Mục 1393
3.750.000
Khu dân cư thôn Mạc
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1394
2.500.000
Khu dân cư thôn Ngọc Chấn
Khu vực 1
Các lô giáp trục đường xã
Mục 1402
3.000.000
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô giáp mặt đường huyện cũ
Mục 1391
4.000.000
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1392
3.500.000
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô giáp trục đường xã
Mục 1389
3.750.000
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1390
3.000.000
Đường 191B
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1403
2.500.0001.250.000975.000720.000
Đường 191C
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1404
2.250.0001.125.000875.000720.000
Đường 391
Khu vực 1
Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn - Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ
Mục 1388
5.850.0002.800.0001.400.000720.000
Đường quốc lộ 37
Khu vực 1
Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc - Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ
Mục 1387
6.750.0003.375.0001.700.000975.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1408
1.350.000900.000750.000720.000
Đường trục xã (thuộc địa bàn thôn Mạc)
Khu vực 2
Giáp Quốc lộ 37 - Trường Tiểu học Quảng Nghiệp
Mục 1405
2.500.0001.500.000750.000720.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1407
2.250.0001.350.000750.000720.000
Đường trục xã thuộc địa bàn thôn Mạc
Khu vực 2
Trường tiểu học Quảng Nghiệp - Nhà máy nước thôn Gồm
Mục 1406
2.000.0001.325.000750.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Khu vực 1
Các lô thuộc dãy CL02
Mục 1399
1.950.000
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Khu vực 1
Các lô thuộc dãy CL01 còn lại
Mục 1398
2.700.000
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Khu vực 1
Các lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23 thuộc dãy CL01
Mục 1397
1.800.000
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Khu vực 1
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
Mục 1400
3.150.000
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1401
2.550.000
Khu dân cư thôn Gồm
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1396
2.400.000
Khu dân cư thôn Gồm
Khu vực 1
Các lô giáp trục đường xã
Mục 1395
3.600.000
Khu dân cư thôn Mạc
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1394
3.000.000
Khu dân cư thôn Mạc
Khu vực 1
Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non
Mục 1393
4.500.000
Khu dân cư thôn Ngọc Chấn
Khu vực 1
Các lô giáp trục đường xã
Mục 1402
3.600.000
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1392
4.200.000
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô giáp mặt đường huyện cũ
Mục 1391
4.800.000
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô còn lại
Mục 1390
3.600.000
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Khu vực 1
Các lô giáp trục đường xã
Mục 1389
4.500.000
Đường 191B
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1403
3.000.0001.500.0001.170.000840.000
Đường 191C
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1404
2.700.0001.350.0001.050.000750.000
Đường 391
Khu vực 1
Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn - Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ
Mục 1388
7.020.0003.360.0001.680.000840.000
Đường quốc lộ 37
Khu vực 1
Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc - Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ
Mục 1387
8.100.0004.050.0002.040.0001.170.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1408
1.620.0001.080.000780.000750.000
Đường trục xã (thuộc địa bàn thôn Mạc)
Khu vực 2
Giáp Quốc lộ 37 - Trường Tiểu học Quảng Nghiệp
Mục 1405
3.000.0001.800.000900.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1407
2.700.0001.620.000780.000750.000
Đường trục xã thuộc địa bàn thôn Mạc
Khu vực 2
Trường tiểu học Quảng Nghiệp - Nhà máy nước thôn Gồm
Mục 1406
2.400.0001.590.000780.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.