Bảng giá đất Xã Khúc Thừa Dụ, Hải Phòng từ 01/01/2026

21 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khúc Thừa Dụ31.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 396 (Đường trục Đông Tây), đoạn Cầu Dầm đến Đường trục Bắc Nam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)
Khu vực 1
Cầu Dầm - Đường trục Bắc Nam
Mục 1518
31.100.00015.300.00011.700.0008.100.000
Đường 396 C
Khu vực 1
Cầu Dầm - Giáp xã Tân An
Mục 1519
14.000.0006.800.0005.400.0003.600.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1524
2.900.0001.800.0001.300.0001.100.000
Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1523
4.300.0002.800.0001.900.0001.500.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Đường 396 - Giáp xã Tân An
Mục 1521
10.000.0005.000.0004.000.0003.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Đường 396 - Đường trục Bắc Nam
Mục 1520
10.000.0005.000.0004.000.0003.000.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1522
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)
Khu vực 1
Cầu Dầm - Đường trục Bắc Nam
Mục 1518
7.775.0003.825.0002.925.0002.025.000
Đường 396 C
Khu vực 1
Cầu Dầm - Giáp xã Tân An
Mục 1519
3.500.0001.700.0001.350.000900.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1524
800.000760.000740.000720.000
Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1523
1.075.000800.000750.000720.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Đường 396 - Giáp xã Tân An
Mục 1521
2.500.0001.250.0001.000.000750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Đường 396 - Đường trục Bắc Nam
Mục 1520
2.500.0001.250.0001.000.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1522
1.800.000950.000750.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)
Khu vực 1
Cầu Dầm - Đường trục Bắc Nam
Mục 1518
9.330.0004.590.0003.510.0002.430.000
Đường 396 C
Khu vực 1
Cầu Dầm - Giáp xã Tân An
Mục 1519
4.200.0002.040.0001.620.0001.080.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1524
870.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1523
1.290.000840.000780.000750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Đường 396 - Đường trục Bắc Nam
Mục 1520
3.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Đường 396 - Giáp xã Tân An
Mục 1521
3.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1522
2.160.0001.140.000780.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.