Bảng giá đất Xã An Hưng, Hải Phòng từ 01/01/2026
54 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Hưng là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 354, đoạn Giáp địa phận xã An Khánh đến Cầu Khuể), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Khu vực 3 | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) - Thôn Mông Thượng Mục 12 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đường Khu vực 3 | Điểm nối 354 - Trạm bơm thôn Mông Thượng Mục 11 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đường Khu vực 3 | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) - Cầu đá thôn Phương Hạ Mục 13 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 362 Khu vực 1 | Cống Cầm - Giáp xã Nghi Dương Mục 3 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 362 Khu vực 1 | Giáp xã An Khánh - Cống Cầm Mục 2 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể Khu vực 1 | Bến phà Khuể cũ - Giáp chân cầu Khuể Mục 4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.300.000 |
| Đường H39 Khu vực 1 | Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn - Đê Cao Mật Mục 6 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đường H39A Khu vực 1 | Đường 39 (xã An Hưng) - Giáp địa phận xã An Khánh Mục 5 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Đường H39B Khu vực 1 | Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá - Tiếp giáp xã An Khánh Mục 7 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.300.000 |
| Đường H45 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) - Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) Mục 1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 14 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã Khu vực 2 | Đường 362 - Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn Mục 9 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 18 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 15 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 17 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 16 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Những đoạn còn lại Mục 10 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Khánh - Cầu Khuể Mục 8 | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Khu vực 3 | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) - Cầu đá thôn Phương Hạ Mục 13 | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường Khu vực 3 | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) - Thôn Mông Thượng Mục 12 | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường Khu vực 3 | Điểm nối 354 - Trạm bơm thôn Mông Thượng Mục 11 | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 362 Khu vực 1 | Giáp xã An Khánh - Cống Cầm Mục 2 | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 362 Khu vực 1 | Cống Cầm - Giáp xã Nghi Dương Mục 3 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 |
| Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể Khu vực 1 | Bến phà Khuể cũ - Giáp chân cầu Khuể Mục 4 | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 805.000 |
| Đường H39 Khu vực 1 | Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn - Đê Cao Mật Mục 6 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Đường H39A Khu vực 1 | Đường 39 (xã An Hưng) - Giáp địa phận xã An Khánh Mục 5 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 |
| Đường H39B Khu vực 1 | Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá - Tiếp giáp xã An Khánh Mục 7 | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 805.000 |
| Đường H45 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) - Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) Mục 1 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 14 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường liên xã Khu vực 2 | Đường 362 - Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn Mục 9 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 16 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 17 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 15 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 18 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Những đoạn còn lại Mục 10 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Khánh - Cầu Khuể Mục 8 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Khu vực 3 | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) - Thôn Mông Thượng Mục 12 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.665.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường Khu vực 3 | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) - Cầu đá thôn Phương Hạ Mục 13 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.665.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường Khu vực 3 | Điểm nối 354 - Trạm bơm thôn Mông Thượng Mục 11 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.665.000 | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 362 Khu vực 1 | Giáp xã An Khánh - Cống Cầm Mục 2 | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| Tỉnh lộ 362 Khu vực 1 | Cống Cầm - Giáp xã Nghi Dương Mục 3 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.575.000 |
| Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể Khu vực 1 | Bến phà Khuể cũ - Giáp chân cầu Khuể Mục 4 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.035.000 |
| Đường H39 Khu vực 1 | Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn - Đê Cao Mật Mục 6 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Đường H39A Khu vực 1 | Đường 39 (xã An Hưng) - Giáp địa phận xã An Khánh Mục 5 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.575.000 |
| Đường H39B Khu vực 1 | Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá - Tiếp giáp xã An Khánh Mục 7 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.035.000 |
| Đường H45 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) - Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) Mục 1 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.620.000 | 1.260.000 |
| Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 14 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường liên xã Khu vực 2 | Đường 362 - Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn Mục 9 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 17 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 18 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 16 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 15 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Những đoạn còn lại Mục 10 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Khánh - Cầu Khuể Mục 8 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.