Bảng giá đất Đặc khu Bạch Long Vĩ, Hải Phòng từ 01/01/2026

15 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Đặc khu Bạch Long Vĩ2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường trung tâm (đường tuyến 2), đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1839
2.000.0001.200.000800.000640.000
Đường 5A
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1841
1.200.000720.000480.000384.000
Đường 5B
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1842
1.200.000720.000480.000384.000
Đường bờ âu cảng
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1840
2.000.0001.200.000800.000640.000
Đường nội bộ trong các khu dân cư
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1843
1.200.000720.000480.000384.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1839
1.000.000600.000400.000320.000
Đường 5A
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1841
600.000360.000240.000192.000
Đường 5B
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1842
600.000360.000240.000192.000
Đường bờ âu cảng
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1840
1.000.000600.000400.000320.000
Đường nội bộ trong các khu dân cư
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1843
600.000360.000240.000192.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1839
1.200.000810.000780.000750.000
Đường 5A
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1841
720.000432.000288.000230.000
Đường 5B
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1842
720.000432.000288.000230.000
Đường bờ âu cảng
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1840
1.200.000810.000780.000750.000
Đường nội bộ trong các khu dân cư
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1843
720.000432.000288.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.