Bảng giá đất Xã Tuệ Tĩnh, Hải Phòng từ 01/01/2026
51 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuệ Tĩnh là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn, Các lô giáp mặt đường 394C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn Khu vực 1 | Các lô bám đường nội bộ trong dự án Mục 1121 | 13.000.000 | |||
| Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn Khu vực 1 | Các lô giáp mặt đường 394C Mục 1120 | 18.000.000 | |||
| Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ Tĩnh Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1118 | 14.000.000 | |||
| Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnh Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1119 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Khu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại Mục 1117 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Khu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới Mục 1116 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Khu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới Mục 1115 | 18.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường 194B Khu vực 2 | Phường Việt Hòa - Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh Mục 1122 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Tuệ Tĩnh Mục 1111 | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường 394C Khu vực 1 | Nhà máy nước Phú Lộc - Dốc đê sông Thái Bình Mục 1113 | 16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.000.000 |
| Đường 394C Khu vực 1 | Đình Phú Lộc - Trạm công an Mục 1112 | 16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.000.000 |
| Đường 394C Khu vực 1 | Đình Phú Lộc - Giáp xã Cẩm Giang Mục 1114 | 13.500.000 | 6.500.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1126 | 6.200.000 | 4.100.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính các thôn: Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1125 | 10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển Vũ Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1127 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1124 | 10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Đường Đền Bia - Hảo Hội Khu vực 2 | Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà - Cống Đền Bia Mục 1123 | 15.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn Khu vực 1 | Các lô bám đường nội bộ trong dự án Mục 1121 | 3.250.000 | |||
| Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn Khu vực 1 | Các lô giáp mặt đường 394C Mục 1120 | 4.500.000 | |||
| Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ Tĩnh Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1118 | 3.500.000 | |||
| Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnh Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1119 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Khu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới Mục 1115 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 720.000 |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Khu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại Mục 1117 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Khu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới Mục 1116 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường 194B Khu vực 2 | Phường Việt Hòa - Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh Mục 1122 | 3.250.000 | 1.625.000 | 825.000 | 720.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Tuệ Tĩnh Mục 1111 | 3.375.000 | 1.700.000 | 850.000 | 720.000 |
| Đường 394C Khu vực 1 | Nhà máy nước Phú Lộc - Dốc đê sông Thái Bình Mục 1113 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720.000 |
| Đường 394C Khu vực 1 | Đình Phú Lộc - Giáp xã Cẩm Giang Mục 1114 | 3.375.000 | 1.625.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường 394C Khu vực 1 | Đình Phú Lộc - Trạm công an Mục 1112 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1126 | 1.550.000 | 1.025.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1125 | 2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 |
| Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển Vũ Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1127 | 1.150.000 | 925.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1124 | 2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 |
| Đường Đền Bia - Hảo Hội Khu vực 2 | Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà - Cống Đền Bia Mục 1123 | 3.750.000 | 1.625.000 | 875.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn Khu vực 1 | Các lô bám đường nội bộ trong dự án Mục 1121 | 3.900.000 | |||
| Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn Khu vực 1 | Các lô giáp mặt đường 394C Mục 1120 | 5.400.000 | |||
| Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ Tĩnh Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1118 | 4.200.000 | |||
| Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnh Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1119 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Khu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới Mục 1116 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Khu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại Mục 1117 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Khu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới Mục 1115 | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường 194B Khu vực 2 | Phường Việt Hòa - Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh Mục 1122 | 3.900.000 | 1.950.000 | 990.000 | 750.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Tuệ Tĩnh Mục 1111 | 4.050.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 750.000 |
| Đường 394C Khu vực 1 | Nhà máy nước Phú Lộc - Dốc đê sông Thái Bình Mục 1113 | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 750.000 |
| Đường 394C Khu vực 1 | Đình Phú Lộc - Trạm công an Mục 1112 | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 750.000 |
| Đường 394C Khu vực 1 | Đình Phú Lộc - Giáp xã Cẩm Giang Mục 1114 | 4.050.000 | 1.950.000 | 960.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1126 | 1.860.000 | 1.230.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1125 | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển Vũ Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1127 | 1.380.000 | 1.110.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1124 | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Đường Đền Bia - Hảo Hội Khu vực 2 | Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà - Cống Đền Bia Mục 1123 | 4.500.000 | 1.950.000 | 1.050.000 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.